1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MGB 5

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 725 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn; không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT

LAI VUNG 3 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ TK MGB 5

Câu 1: Một quần thể đang cân bằng di truyền, trong đó tỉ lệ kiểu gen Aa bằng 8 lần tỉ lệ của

kiểu gen aa Tần số của alen a là

Câu 2: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất thực vật có hạt xuất hiện ở

kì nào sau đây?

A Kỉ Silua B Kỉ Cambri C Kỉ Cacbon D Kỉ Đêvôn

Câu 3: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

A Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật

B Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

C Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

D Tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được

duy trì cân đối từ thế hệ này sang thế hệ khác

Câu 4: Nhiệt độ tối ưu cho hoạt động hô hấp của thực vật nằm trong khoảng

Câu 5: Enzim pepsin tham gia biến đổi thành phần nào có trong thức ăn?

Câu 6: Khi nói về vai trò của bơm Na - K trên màng tế bào, nhận định nào dưới đây là đúng?

A Vận chuyển Na từ bên ngoài tế bào vào bên trong tế bào

B Vận chuyển K từ bên trong tế bào ra bên ngoài tế bào

C Vận chuyển Na

K theo cả hai chiều

D Vận chuyển từ bên trong tế bào ra bên ngoài tế bào

Câu 7: Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là:

A giao phối B đột biến C chọn lọc tự nhiên D di nhập gen

Câu 8: Nếu mã gốc có đoạn TAX ATG GGX GXT AAA thì mARN tương ứng là

Câu 9: Quá trình phản nitrat diễn ra thuận lợi trong điều kiện nào dưới đây?

A Môi trường hiếu khí B pH thấp

C độ ẩm không khí bão hòa D nhiệt độ cực thấp

Câu 10: Huyết áp thấp nhất ở đâu trong mạch hệ mạch?

Trang 2

A động mạch chủ B mao mạch

C tĩnh mạch chủ D động mạch chủ, tĩnh mạch chủ

Câu 11: Năng lượng để cung cấp cho quá trình hấp thụ chủ động các chất khoáng được lấy

chủ yếu từ

A quá trình hô hấp B quá trình quang hợp

C quá trình thoát hơi nước D quá trình hấp thụ nước

Câu 12: Khi nói về quá trình tuần hoàn máu có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hệ tuần hoàn howr có một đoạn máu đi ra khỏi mạch máu và trộn lẫn với dịch mô, máu chảy dưới áp lực thấp và chảy chậm

II Hệ tuần hoàn kín có máu lưu thông trong mạch kín dưới áp lực cao hoặc trung bình, máu chảy ngang

III Hệ tuần hoàn đơn có một vòng tuần hoàn, máu chạy dưới áp lực trung bình

IV Hệ tuần hoàn kép có hai vòng tuần hoàn, máu chảy dưới áp lực cao và chạy nhanh

Câu 13: Phép lai nào dưới đây có khả năng cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

Câu 14: Trường hợp nào sau đây phản ánh mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A cây tầm gửi sống bám trên thân cây chò

B những con cò và nhạn bể làm tổ thành tập đoàn

C những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ nối thông nhau

D những con cá ép sống bám trên thân cá mập

Câu 15: Theo mô hình opêron Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

A vì lactozo làm gen điều hòa không hoạt động

B vì gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt

C vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ

D vì lactôzơ làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó

Câu 16: Dựa vào nguồn gốc phát sinh, em hãy cho biết hội chứng nào dưới đây không cùng

nhóm với những hội chứng còn lại?

A hội chứng claiphentơ B hội chứng tơcnơ

C Macphan (hội chứng người nhện) D hội chứng Đao

Câu 17: Ở một loài thực vật alen A quy định Thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có

cả cây thân cao và cây thân thấp? [Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]

Trang 3

A Aa Aa B Aa AA C AA AA D aa aa

Câu 18: Ở tằm, alen A quy định trứng màu trắng, alen a quy định trứng màu sẫm Phép lai

nào sau đây có thể phân biệt con đực và con cái ở giai đoạn trứng?

A X XA aX YA B X Xa aX YA C X XA aX Ya D X XA AX Ya

Câu 19: Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã là

A loài đặc trưng B loài ngẫu nhiên C loài ưu thế D loài thứ yếu Câu 20: Những hoạt động nào dưới đây của con người gây ô nhiễm môi trường?

(1) Hoạt động giao thông vận tải

(2) Chôn cất và xử lý rác thải đúng quy trình

(3) Trồng cây gây rừng

(4) Sử dụng bừa bãi thuốc bảo vệ thực vật

Câu 21: Những sinh vật nào sau đây có thể đứng đầu chuỗi thức ăn?

1 Sinh vật sản xuất

2 sinh vật tiêu thụ cấp 2

3 sinh vật tiêu thụ cấp 3

4 sinh vật phân giải

Câu 22: Ở người, bệnh nào dưới đây tuân theo quy luật di truyền chéo?

A bệnh máu khó đông B bệnh bạch tạng

C bệnh câm điếc bẩm sinh D hội chứng có túm lông ở tay

Câu 23: Ở ngô, gen R quy định hạt đỏ, r quy định hạt trắng Thể 3 tạo ra 2 loại giao tử là

n 1  và n Tế bào noãn n 1  có khả năng thụ tinh còn hạt phấn thì không có khả năng này Phép lai Rrr Rrr cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

Câu 24: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chu trình sinh địa hóa và sinh quyển?

I Chu trình sinh địa hóa duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển

II Trong thiên nhiên có khoảng 25 nguyên tố cần thiết cho cơ thể sống

III Nitơ chiếm 79% thể tích khí quyển và là một khí trơ

IV Nước trên Trái Đất luôn luân chuyển theo vòng tuần hoàn

Trang 4

Câu 25: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thụ được F1 toàn cây hoa

đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được 158 cây F2, trong đó có 69 cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là

Câu 26: Trong chu trình cacbon, CO2 từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình

nào?

A hô hấp của sinh vật B quang hợp ở sinh vật tự dưỡng

C phân giải chất hữu cơ D thẩm thấu

Câu 27: Trong cùng một ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá như cá mè trắng,

cá mè hoa, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá rô phi… Có các ổ sinh thái khác nhau nhằm mục đích gì? [Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]

A làm tăng tính đa dạng sinh học cho ao

B giảm sự lây lan của dịch bệnh

C tận dụng tối đa nguồn thức ăn trong ao

D tăng cường mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài

Câu 28: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về bệnh ung thư?

A cơ chế gây bệnh do đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

B bệnh được đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào

C đột biến gây bệnh chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

D bệnh được hình thành do đột biến gen ức chế khối u và gen quy định các yếu tố sinh

trưởng

Câu 29: Một quần thể khởi đầu có cấu trúc di truyền là: 0, 25AA : 0,3Aa : 0,45aa Hãy xác định cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 trong trường hợp ngẫu phối

Câu 30: Cho cây lưỡng bội dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn Biết các gen phân li độc lập và

không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong số cá thể thu được Ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen chiếm tỉ lệ

Câu 31: Một tế bào sinh dưỡng của thể ba kép đang ở kì sau nguyên phân, người ta đếm

được 44 NST Bộ NST lưỡng bội bình thường của loài này là

Trang 5

A 2n 22 B 2n 40 C 2n 20 D 2n 42

Câu 32: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin.

Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại adênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là

A A 450;T 150;G 150;X 750    B A 750;T 150;G 150;X 150   

Câu 33: Một quần thể ngẫu phối, alen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy

định lông ngắn; alen B quy định lông đen trội không hoàn toàn so với alen b quy định lông vàng, kiểu gen Bb cho kiểu hình lông nâu Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường Thế

hệ xuất phát của quần thể này có tần số alen A là 0,2 và tần số alen B là 0,6 Khi quần thể đạt

trạng thái cân bằng di truyền, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?

[Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]

A Tần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là 0,3024

B Tần số kiểu gen AaBb là 0,1536

C Quần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình

D Số cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỉ lệ lớn nhất trong quần thể

Câu 34: Giả sử một lưới thức ăn có sơ đồ như sau Phát biểu dưới đây sai về loại thức ăn

này?

A Sinh vật có bậc dinh dưỡng cấp 2 là: Bọ rùa, châu chấu, gà rừng, dê, nấm

B Ếch nhái tham gia vào 4 chuỗi thức ăn

C Nếu diều hâu bị mất đi thì chỉ có 3 loài được hưởng lợi

D Dê chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn

Câu 35: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quá trình hình

thành loài mới?

(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lý hoặc khác khu vực địa lý (2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới

Trang 6

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội

(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 36: Một loài thực vật, cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1gồm 4 loại

kiểu hình, trong đó số cây thân thấp, quả chua chiếm 4% Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn; không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở

cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, phát

biểu nào sau đây sai?

A hai cặp gen đang xét cùng nằm một cặp nhiễm sắc thể

B trong quá trình giảm phân của cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%

C trong tổng số cây thân cao, quả chua ở F1, số cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 4/7

D F1 có 10 loại kiểu gen

Câu 37: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 75%?

A Ab aB

Ab AB

AB aB

Ab aB

aBab

Câu 38: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định thoa

vàng; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho cây hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó số cây hoa vàng, quả

tròn thuần chủng chiếm 4% Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, phát biểu

nào sau đây sai?

A F1 có 59% số cây hoa đỏ, quả tròn

B F1 có 10 loại kiểu gen

C F1 có 8% số cây đồng hợp tử về cả 2 cặp gen

D F1 có 16% số cây hoa vàng, quả tròn

Câu 39: Khi cho chuột lông xám nâu giao phối với chuột lông trắng (mang kiểu gen đồng

hợp lặn) được 48 con lông xám nâu, 99 con lông trắng và 51 con lông đen Cho chuột lông đen và lông trắng đều thuần chủng giao phối với nhau được F1 toàn chuột lông xám nâu Cho

Trang 7

chuột F1 tiếp tục giao phối với nhau Biết rằng không xảy ra đột biến Tính theo lí thuyết, có

bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

I Tỉ lệ phân li kiểu hình của F2 là 9 lông xám nâu : 3 lông đen : 4 lông trắng

II Ở F2 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình lông trắng

III F2có 56,25% số chuột lông xám nâu

IV Trong tổng số chuột lông đen ở F2, số chuột lông đen thuần chủng chiếm tỉ lệ 6,25%

Câu 40: Sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người, bệnh bạch tạng do alen lặn nằm

trên NST thường quy định, alen trội tương ứng quy định kiểu hình bình thường

Biết rằng không còn ai trong phả hệ trên có biểu hiện bệnh Tính theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là chính xác về phả hệ trên?

I (11) và (12) có kiểu gen giống nhau

II Xác suất đển người con trai của (11) mang gen bệnh là 10

17 III Nếu vợ chồng (12) và (13) dự định sinh thêm con thì xác suất sinh ra người con mang gen bệnh là 75%

IV Có tối thiểu 6 người trong phả hệ có gen dị hợp tử

Trang 8

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Gọi tần số alen A và a lần lượt là p và q

Quần thể cân bằng di truyền nên tuân theo công thức: p AA 2pqAa q aa 12   2 

Theo bài ra ta có: 2

2pq 8q ;p q 1    q 0,2

Câu 2: Đáp án C

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ Cacbon

Câu 3: Đáp án C

- A đúng

- B đúng

- C sai vì yếu tố ngẫu nhiên làm giảm đa dạng di truyền của quần thể

Câu 4: Đáp án A

Nhiệt độ tối ưu cho hoạt động hô hấp của thực vật nằm trong khoảng 30 35 C o

Câu 5: Đáp án B

Enzim pepsin tham gia biến đổi thành phần prôtêin có trong thức ăn

Câu 6: Đáp án D

Bơm Na – K trên màng tế bào có vai trò vận chuyển Na từ bên trong tế bào ra bên ngoài tế bào và vận chuyển K từ bên ngoài vào bên trong tế bào

Câu 7: Đáp án C

Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là chọn lọc tự nhiên

vì chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình

Câu 8: Đáp án C

- A, B loại vì mARN không chứa T

- Theo nguyên tắc bổ sung thì: A bổ sung với T, G bổ sung với X, U bổ sung với A, X bổ sung với G

 Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN là AUG UAX XXG XGA UUU

Câu 9: Đáp án B

Trang 9

Qua trình phản nitrat diễn ra thuận lợi trong điều kiện kị khí và pH thấp

Câu 10: Đáp án C

Huyết án ở tĩnh mạch chủ thấp nhất trong hệ mạch

Câu 11: Đáp án A

Năng lượng để cung cấp cho quá trình hấp thụ chủ động các chất khoáng được lấy chủ yếu từ quá trình hô hấp [Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]

Câu 12: Đáp án C

- I, II, III, IV đều là những phát biểu đúng

Câu 13: Đáp án C

Bố mẹ thuần chủng và càng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì khả năng cho

ưu thế lai ở đời con càng cao và ngược lại dựa vào lôgic này ta có thể nhận ra

AABBddEE aabbDDee là thỏa mãn

Câu 14: Đáp án C

- A, B, D loại vì đây là những trường hợp phản ánh mối quan hệ hỗ trợ khác loài

- C đúng, những cây thông thuộc cùng một loài

Câu 15: Đáp án D

Khi môi trường có lactôzơ, một số phần tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó làm cho prôtêin ức chế không thể kiên kết được với vùng vận hành

Câu 16: Đáp án C

“Hội chứng Claiphentơ, hội chứng Tơcnơ, hội chứng Đao” đều do đều phát sinh do đột biến

số lượng NST

Hội chứng Macphan (hội chứng người nhện) phát sinh do đột biến gen trội trên NST

Câu 17: Đáp án A

A : cao >> a : thấp

- A chọn vì Aa Aa 1AA : 2Aa :1aa  Kiểu hình: 3 cao : 1 thấp

- B, C loại vì đời con 100% cao

- D loại vì đời con 100% thấp

Câu 18: Đáp án B

A : trắng >> a : sẫm

- A, C loại vì phép lai X XA aX YA cho cả đực và cái đều có 2 màu sẫm và trắng nên không phân biệt được

Trang 10

- B sai vì phép lai a a A A a a

X X X Y1X X :1X Y tằm đực luôn có màu trắng, tằm cái luôn

có màu sẫm

- D loại vì phép lai X XA AX Ya cho đời con cả đực và cái đều có màu trắng

Câu 19: Đáp án C

Loài ưu thế là những loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hay do hoạt động mạnh của chúng

Câu 20: Đáp án C

Hoạt động gây ô nhiễm môi trường của con người là “Hoạt động giao thông vận tải” gây ô nhiễm không khí Và “Sử dụng bừa bãi thuốc bảo vệ thực vật” gây ô nhiễm môi trường nước…

Câu 21: Đáp án D

Hệ sinh thái có 2 loại chuỗi thức ăn:

+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằng cây xanh  động vật ăn thực vật  động vật ăn động vật + Chuỗi thức ăn mở đầu bằng chất hữu cơ bị phân giải  sinh vật ohaan giải mùn, bã hữu cơ

động vật ăn sinh vật phân giải  các động vật ăn động vật khác

Dựa vào những thông tin trên ta thấy có hai loại sinh vật đứng đầu chuỗi thức ăn là: Sinh vaath sản xuất và sinh vật phân giải

Câu 22: Đáp án A

Gen nằm trên X có hiện tượn di truyền chéo (cha truyền cho con gái, mẹ truyền cho con trai) Trong các bệnh trên chỉ có bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên NST giới tính X

Câu 23: Đáp án D

Quy ước: R : đỏ >> r : trắng

P: ♂Rrr x ♀Rrr

P

G : 1/3R : 2/3r 1/6R : 2/6r : 2/6Rr :1/6rr

Tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ở đời con là: 2/3.3/6 1/3

Vậy kiểu hình thu được ở đời con là: 2 đỏ : 1 trắng

Câu 24: Đáp án D

I, II, III, IV đều là những phát biểu đúng

Câu 25: Đáp án B

2

F có 69 cây hoa trắng  số cây hoa đỏ ở F2 là: 158 69 89 

 F2 có tỉ lệ hoa đỏ : trắng 9 : 7 Số tổ hợp gen  9 7 16 4 4    F : AaBb AaBb1 

Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là 1: 2 :1 1: 2 :1   4 : 2 : 2 : 2 : 2 :1:1:1:1

Ngày đăng: 15/12/2020, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w