1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MGB 4

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT

LAI VUNG 3 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ TK MGB 4

Câu 1: Tính theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây chỉ cho một loại kiểu gen ở đời sau?

A. Ab aB

Ab aB B.

Ab aB

ab aB C.

Ab ab

aB ab D.

AB AB

AB aB

Câu 2: Ở một quần thể thực vật, cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát p có dạng:

0, 2AA 0,6Aa 0, 2aa 1   Sau hai thế thệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:

A. 0,35AA 0,30Aa 0,35aa 1   B. 0, 425AA 0,15Aa 0, 425aa 1  

C. 0, 25AA 0,50Aa 0, 25aa 1   D. 0, 4625AA 0,075Aa 0, 4625aa 1  

Câu 3: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ?

A. Miền lông hút B. Đỉnh sinh trưởng

C. Miền sinh trưởng D. Rễ chính

Câu 4: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?

A. Quy định chiều hướng tiến hóa

B. Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

C. Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

D. Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

Câu 5: Dạng nitơ nào dưới đây không được cây hấp thụ trực tiếp?

1 NO 2 NO2 3 NH4

4 NO3 

5.N2

A. 1,2 B. 2,5 C. 1,2,5 D. 2,4,5

Câu 6: Vi khuẩn Nitrosobacter tham gia vào quá trình nào dưới đây?

A. Chuyển hoá amôn trực tiếp thành nitrat

B. Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử

C. Chuyển hoá nitrat thành nitrit

D. Chuyển hoá nitrit thành nitrat

Câu 7: Năng lượng ánh sáng mặt trời chuyển thành năng lượng hoá học ATP qua

A. quá trình quang hợp B. quá trình hô hấp

C. quá trình đồng hóa D. quá trình dị hóa

Câu 8: Cho NST có cấu trúc và trình tự các gen là ABCDE*FGH (dấu * biểu thị cho tâm động) Đột biến tạo ra NST có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc loại:

A. chuyển đoạn trên một NST B. đảo đoạn ngoài tâm động

Trang 2

C. đảo đoạn mang tâm động D. lặp đoạn.

Câu 9: Cặp ion nào đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành điện thế nghỉ của màng tế bào?

Ba ; K 

Câu 10: Thiếu prôtêin sẽ ảnh hưởng như thế nào đến sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

A. Làm giảm sự tạo máu ở tuỷ xương

B. Làm giảm sự phát triển của xương

C. Làm chậm lớn, gầy yếu và dễ mắc bệnh

D. Ảnh hưởng đến phân hóa giới tính

Câu 11: Trong quá trình hô hấp ở thực vật, ATP được giải phóng nhiều nhất ở giai đoạn nào?

A. Đường phân B. Chu trình Crep

C. Chuỗi chuyền electron D. Đường phân và chuỗi chuyền electron

Câu 12: Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là

A. làm cản trở sự hình thành thoi vô sắc B. gây tách sớm tâm động của các NST kép

C. đình chỉ các hoạt động nhân đôi NST D. ngăn cản không cho màng tế bào phân chia

Câu 13: Dạng đột biến NST nào ít ảnh hưởng đến sức sống và góp phần tạo ra sự đa dạng giữa các thứ trong cùng một loài?

A. Mất đoạn B. Lặp đoạn

C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn tương hỗ

Câu 14: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, không

xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả bố và mẹ Theo lí thuyết, phép lai:

bd bD cho đời con có tối đa

A. 32 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình B. 32 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

C. 28 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D. 28 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình

Câu 15: Các nhân tố tiến hóa nào sau có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

A. CLTN và yếu tố ngẫu nhiên

B. Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên

C. Đột biến và di - nhập gen

D. Di - nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên

Câu 16: Vật liệu di truyền là ADN được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế

A. phiên mã B. dịch mã

C. nhân đôi của ADN D. điều hòa hoạt động của gen

Trang 3

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn?

A. Diễn ra trong phạm vi của loài, với qui mô nhỏ

B. Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

C. Diễn ra trong thời gian lịch sử dài

D. Hình thành các đơn vị phân loại trên loài

Câu 18: Để tạo giống cây trổng có ưu thế lai cao, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

A. Lai giữa các dòng thuần chủng kiểu gen khác nhau

B. Công nghệ gen

C. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá

D. Lai tế bào xôma khác loài

Câu 19: Khi quan sát tiêu bản bộ NST của một người, người ta thấy NST thứ 21 có tới 3 chiếc Hỏi người này mắc phải hội chứng di truyền nào?

A. Hội chứng Etuôt B. Hội chứng Đao

C. Hội chứng siêu nữ D. Hội chứng Patau

Câu 20: Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì

A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm đi

C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

Câu 21: Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra ở cả động vật và thực vật

B. Cách li địa lí tất yếu dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới

C. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra nhanh chóng trong thời gian ngắn

D. Hình thành loài bằng con đường sinh thái chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật

Câu 22: Ở một loài động vật, khi cho lai DEAaBb DEAaBb

de  de Biết các gen liên kết hoàn toàn các giao tử kết hợp một cách ngẫu nhiên Theo lý thuyết, số kiểu gen tối đa tạo ra ở đời con là

Câu 23: Nhóm nào dưới đây gồm những tật/bệnh/hội chứng di truyền xuất hiện ở cả nam giới và nữ giới?

Trang 4

A. Loạn dưỡng cơ Đuxen; máu khó đông; mù màu; bạch tạng.

B. Loạn dưỡng cơ Đuxen; hội chứng siêu nữ; mù màu; hội chứng Đao

C. Tật dính ngón tay số 2 và 3; tật câm điếc bẩm sinh, hội chứng Macphan; thiếu máu hồng cầu hình liềm

D. Tật bàn tay 6 ngón, tật có túm lông ở tai; máu khó đông; hội chứng Etuôt

Câu 24: Có bao nhiêu tác nhân dưới đây có thể gây ra sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì?

1 Dịch bệnh

2 Cháy rừng

3 Thời tiết khắc nghiệt

4 Hoạt động khai thác tài nguyên quá mức của con người

5 Lũ lụt

Câu 25: Mối quan hệ nào dưới đây không có loài nào có lợi?

A. Vật chủ - vật kí sinh B. Hội sinh

C. Ức chế - cảm nhiễm D. Sinh vật này ăn sinh vật khác

Câu 26: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mỗi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng

B. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi

C. Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn

D. Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn

Câu 27: Trường hợp nào sau đây phản ánh mối quan hệ hỗ trợ khác loài?

A. Những con chim bồ nông xếp thành hàng ngang để cùng nhau bắt cá

B. Đàn chim cánh cụt đứng úp vào nhau, kết thành bè lớn trong bão tuyết

C. Những con cò và nhạn bể làm tổ thành tập đoàn

D. Những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ nối thông nhau

Câu 28: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có T X 0, 25

A G

 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

A. A G 20%; T X 80%.    B. A G 25%; T X 75%.   

C. A G 80%; T X 20%.    D. A G 75%; T X 25%.   

Trang 5

Câu 29: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen (A

và a), người ta thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn Tỉ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là

A. 18,75% B. 56,25% C. 37,5% D. 3,75%

Câu 30: Ở 1 loài thực vật, cho giao phấn giữa 2 cây hoa đỏ thu được F1 100% hoa đỏ Cho F1 ngẫu phối thu được F2 có hoa đỏ, hoa trắng Biết tính trạng màu sắc hoa đỏ 1 gen có 2 alen A,

a quy định và không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, tỷ lệ phân li kiểu gen ở F2 là

A. 7AA : 2Aa : 7aa B. 3AA : 1aa C. 5AA : 2Aa : 3aa D. 9AA : 6Aa : 1aa

Câu 31: Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp bảo vệ các hệ sinh thái rừng?

1 Trồng cây gây rừng

2 Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục về bảo vệ rừng

3 Vận động đồng bào dân tộc thiểu số sống du canh, du cư

4 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

5 Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia,…

6 Phòng cháy rừng

Câu 32: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp Cho tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân thấp Theo lý thuyết, F3 thu được có kiểu hình phân li theo tỉ lệ [Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]

A. 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp B. 3 cây thân thấp : 1 cây thân cao

C. 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp D. 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp

Câu 33: Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng Gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường Một quần thể của loài này ở thế hệ xuất phát (P) có cấu trúc di truyền 0,6AA : 0,3Aa : 0,1 aa Giả sử ở quần thể này, những cá thể có cùng màu lông chỉ giao phối ngẫu nhiên với nhau mà không giao phối với các cá thể có màu lông khác và quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác.Theo lí thuyết, tỉ lệ

cá thể lông trắng ở F1 là

A. 1

23

1

1 36

Câu 34: Cho các thông tin ở bảng dưới đây:

Bậc dinh dưỡng Năng suất sinh học

2, 2 10 calo

Trang 6

Cấp 2 1,1 10 4 calo Cấp 3 1, 25 10 3 calo Cấp 4 0,5 10 2 calo Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp 3 lần lượt là:

A. 0,5% và 4% B. 2% và 2,5% C. 0,5% và 0,4% D. 0,5% và 5%

Câu 35: Một phân tử mARN được tạo bởi 4 loại ribônuclêôtit là A, U, G, X Hỏi trong phân

tử mARN có tối đa bao nhiêu loại bộ ba chứa nuclêôtit loại G?

Câu 36: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa chịu sự tác động của 2 gen (A, a và B, b) phân li độc lập Alen A và B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ :

Alen a, b không có chức năng trên Có bao nhiêu phép lai (P) để F1 biểu hiện tỉ lệ kiểu hình 1:1

Câu 37: Quan sát lưới thức ăn dưới đây và cho biết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Lưới thúc ăn trên có tối đa 6 chuỗi thức ăn

II Thỏ, rắn, chim, chuột đều chỉ tham gia vào 2 chuỗi thức ăn

III Đại bàng tham gia vào 5 chuỗi thức ăn

IV Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích

Trang 7

Câu 38: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định

Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Người số 13 có kiểu gen đồng hợp tử về hai cặp gen

B. Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và chỉ bị bệnh p của cặp 12 – 13 là 1

16

C. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh p của cặp 12 – 13 là 1

4

D. Người số 4 không mang alen quy định bệnh P

Câu 39: Ở một loài thú, cho con cái lông dài, thân đen thuần chủng lai với con đực lông ngắn, thân trắng thu được F1 toàn con lông dài, thân đen Cho con đực F1 lai phân tích, Fa có

tỉ lệ phân li kiểu hình 125 con cái lông ngắn, thân đen : 42 con cái lông dài, thân đen : 125 con đực lông ngắn, thân trắng: 40 con đực lông dài, thân trắng Biết tính trạng màu thân do một gen quy định Theo lý thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đúng?

(1) Ở Fa tối đa có 8 loại kiểu gen.

(2) Tình trạng chiều dài lông do hai cặp gen quy định

(3) Có 2 kiểu gen quy định lông ngắn, thân trắng

(4) Cho các cá thể lông dài ở Fa giao phối ngẫu nhiên, theo lí thuyết đời con cho tối đa 36 kiểu gen và 8 kiểu hình

Câu 40: Cho hai cây đều có quả tròn giao phấn với nhau, thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây quả dẹt: 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F2 có 5 loại kiểu gen quy định quả tròn

Trang 8

II Cho tất cả các cây quả dẹt F2 tự thụ phấn, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây quả dẹt: 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài

III Cho tất cả các cây quả tròn F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 có số cây quả dẹt chiếm

tỉ lệ 2

9.

IV Cho tất cả các cây quả dẹt F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 có kiểu hình phân li theo

tỉ lệ: 16 cây quả dẹt: 64 cây quả tròn : 1 cây quả dài

Đáp án 1-A 2-B 3-A 4-C 5-C 6-D 7-A 8-C 9-C 10-C 11-C 12-A 13-C 14-C 15-C 16-C 17-A 18-A 19-B 20-A 21-A 22-B 23-A 24-C 25-C 26-A 27-C 28-A 29-C 30-D 31-D 32-C 33-D 34-A 35-A 36-D 37-D 38-B 39-D 40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phép lai chỉ cho một loại kiểu gen ở đời con khi bố mẹ đều thuần chủng Vậy chỉ có phép lai “Ab aB

Ab aB ” là phù hợp

Câu 2: Đáp án B

- Sau 2 thế hệ tự phối tần số kiểu gen

2 1

Aa 0,6 0,15 2

 

   

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua miền lông hút

- A sai vì chọn lọc tự nhiên mới quy định chiều hướng tiến hoá

- B sai vì đột biến làm thay đổi cả tần số aỉen và thành phấn kiểu gen của quần thể

- C đúng vì đột biến phát sinh những biến dị, tạo alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

- D sai vì đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá

Cây chỉ hấp thụ trực tiếp 2 dạng nitơ, đó là: NH4 

(3) và NO3 

(4) Vậy trong các dạng nitơ đang xét, cây không hấp thụ trực tiếp NO (1); NO2 (2) và N2 (5)  C đúng

Trang 9

Câu 6: Đáp án D

Vi khuẩn Nitrosobacter tham gia vào quá trình : Chuyển hoá nitrit thành nitrat

Thông qua quá trình quang hợp mà năng lượng ánh sáng mặt trời chuyển thành năng lượng hoá học ATP

Ta thấy đoạn NST DE*F  F*ED  đảo đoạn mang tâm động

Nếu chuyển đoạn trên một NST thì các số thứ tự chữ cái không đổi ngược thứ tự

Na+; K+ là cặp ion đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì tính thấm và hình thành nên điện thế nghỉ của màng tế bào

Thiếu prôtêin sẽ làm chậm lớn, gầy yếu và dễ mắc bệnh

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, ATP được giải phóng nhiều nhất trong chuỗi chuyền electron

Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là làm cản trờ sự hình thành thoi vô sắc

Trong các dạng đột biến đang xét, đảo đoạn là dạng đột biến ít ảnh hưởng đến sức sống và góp phần tạo ra sự đa dạng giữa các thứ trong cùng một loài

- 1

BD BD

P :

bd bD

+ BD

bd có hoán vị gen nên cho 4 loại giao tử: BD = bd ; Bd = bD

+ BD

bD cho 2 loại giao tử: BD = bD

 Số kiểu gen được tạo ra từ phép lai này là: 2

2

4 3 C  (vì kiểu gen BD

bD có chứa một cặp gen đồng hợp) = 7 kiểu gen

 Số kiểu hình tạo ra từ phép lai này là: 2

- X XA a X Ya  X X : X Y : X X : X YA a A a a a  số kiểu gen là 4 và số kiểu hình là 4

Trang 10

Vậy phép lai BD

bd

A a BD A

bD

 cho số kiểu gen là 7 4 28  ; Số kiểu hình là 2 4 8 

- Nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là đột biến gen và di – nhập gen

Vật liệu di truyền là ADN được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế nhân đôi của ADN

- A là phát biểu sai, vì tiến hoá lớn diễn ra trong phạm vị hình thành các nhóm phân loại trên loài, có quy mô lớn

- B, C, D là những phát biểu đúng

Ưu thế lai là hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ được gọi là ưu thế lai

Để tạo được ưu thế lai người ta sử dụng phương pháp : tạo những dòng thuần chủng khác nhau, sau đó cho các dòng thuần chủng với nhau để tìm các tổ hợp lại cho ưu thế lai cao

NST thứ 21 có tới 3 chiếc  người này mắc hội chứng Đao

Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thỉ thức ăn và chỗ ở trở lên khan hiếm, do vậy sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

- A đúng

- B sai vì không phải lúc nào cách li địa lí cũng dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới

- C sai vì hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều dạng chung gian chuyển tiếp

- D sai vì hình thành loài bằng con đường sinh thái thường xảy ra ở thực vật và các loại động vật ít di chuyển

AaBb AaBb

de de tạo ra số kiểu gen tối đa ở đời con là: 4 9 36 

Ngày đăng: 15/12/2020, 13:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w