GỒM 50 CÂU BÁM SÁT CẤU TRÚC ĐỀ CỦA BỘ
Trang 11
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
Họ và tên: ĐỀ THI HỌC KỲ I – MÔN: HÓA HỌC
SBD: KHỐI 11 – Ban CD – NĂM HỌC: 2010 - 2011
(Đề thi gồm có 30 câu)
Câu 1:
Oxi hóa hoàn toàn 4,6 gam chất hữu cơ X chỉ chứa
một nguyên tử oxi trong phân tử thì thu được 0,2 mol
khí CO2 và0,3 mol H2O Công thức phân tử của X là
A C2H6O B CH4O
C C3H6O D C3H8O
Câu 2:
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với tất cả các chất
trong dãy nào cho dưới đây?
A HNO3, KNO3 B NaOH, BaCl2
C CaCl2, HCl D CO2, Na2SO4
Câu 3:
Kim loại bị thụ động hóa trong axit HNO3 đặc, nguội là
Câu 4:
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố Nitơ (7N) thuộc
A chu kì 2, nhóm VA
B chu kì 2, nhóm VB
C chu kì 2, nhóm IVA
D chu kì 3, nhóm VA
Câu 5:
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi phản ứng với
dung dịch NH3?
A AlCl3 B FeCl2
C HCl D MgCl2
Câu 6:
Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu
cơ?
A CH4 B C2H5OH
C C6H6 D Na2CO3
Câu 7:
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào
không đúng?
A Na2SiO3 + 2KOH → 2NaOH + K2SiO3
B Si + O2
0
t
→ SiO2
C SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
D SiO2 + 2NaOH
0
t
→ Na2SiO3 + H2O
Câu 8:
Để phân biệt được hai dung dịch bị mất nhãn Na 2 CO 3
và NaCl, ta dùng
A Dung dịch K2SO4
B Dung dịch NaNO3
C Dung dịch HCl
D Dung dịch NaOH
Câu 9:
Đối với dung dịch axit HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước, thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,1M B [H+] < 0,1M
C [H+] < −
3
[NO ] D [H+] > −
3
[NO ]
Câu 10:
Cặp ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A K+, NO3− B Ag+, Cl
-C Ca2+, CO
3
D H+, OH
-Câu 11:
Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được a gam kết tủa Giá trị a
là
Câu 12:
Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch axit HNO3
loãng thu được 5,6 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất
và đo ở đktc) Số mol HNO3 đã dùng là
A 5,0 mol B 2,5 mol
C 1,0 mol D 2,0 mol
Câu 13:
Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây thì thu được kim
loại?
A Zn(NO3)2 B AgNO3
C NaNO3 D Cu(NO3)2
Câu 14:
Cho 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol
H3PO4 Muối có trong dung dịch sau phản ứng là
A KH2PO4
B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4 và K2HPO4
D K2HPO4
Câu 15:
Phương trình ion thu gọn: Ca2+
+ CO 3 2- → CaCO 3 là phản ứng hóa học nào sau đây?
A Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Trang 22
B CaO + CO2→ CaCO3
C Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
D CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
Câu 16:
Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím hoá
xanh?
A H3PO4 B Na2CO3
C NaCl D AlCl3
Câu 17:
Để nhận biết muối nitrat KNO3, người ta thực hiện như
sau: cho bột Cu vào dung dịch gồm KNO3 và H2SO4
loãng rồi đun nóng Sản phẩm khí không màu hóa nâu
đỏ ngoài không khí được tạo thành của phản ứng trên
là
A H2 B N2O
C NO D O2
Câu 18:
Tổng thể tích khí sinh ra (đktc) khi nhiệt phân hoàn
toàn 18,8 gam Cu(NO3)2 là
A 5,60 lít B 2,24 lít
C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 19:
Dung dịch axit HCl 0,06 M có pH bằng
Câu 20:
Cho các chất sau:
CH3COOH, HNO3, CuSO4, H2O
Số lượng các chất điện li yếu là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 21:
Dung dịch NH3 trong nước có tính
A bazơ yếu B axit yếu
C trung tính D lưỡng tính
Câu 22:
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A, thu được 13,2
gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức đơn giản nhất
của A là
A C2H6 B C3H9
Câu 23:
Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+
(0,05 mol), NO3−
(x mol) Giá trị của x là
Câu 24:
Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải
có
A nguyên tố cacbon và hiđro
B nguyên tố cacbon, hiđro và oxi
C nguyên tố cacbon
D nguyên tố cacbon và nitơ
Câu 25:
Thể tích khí CO (ở đktc) tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn 7,2 gam bột FeO thành Fe là
A 4,48 lít B 3,36 lít
C 2,24 lít D 6,72 lít
Câu 26:
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế được 2,24 lít khí nitơ (đktc), người ta cần phải nhiệt phân bao nhiêu gam muối NH4NO2?
C 6,4 gam D 3,2 gam
Câu 27:
Cho phản ứng oxi hóa khử:
Cu+ HNO3→ Cu(NO3)2 + NO2 + H2O Tổng các hệ số cân bằng của phản ứng trên là
A 12 B 8 C 10 D 14
Câu 28:
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ
lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nitơ %N trong phân đạm urê (NH2)2CO là
C 46,7% D 50,0%
Câu 29:
Mục đích của phân tích định tính là
A xác định sự có mặt của các nguyên tố trong phân
tử chất hữu cơ
B tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ
C xác định phân tử khối của chất hữu cơ
D tìm công thức phân tử của chất hữu cơ
Câu 30:
Quặng photphorit có công thức là
A 3Ca3(PO4)2.CaF2 B Ca3(PO4)2
C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2
Cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65,
Ag=108
Học sinh không sử dụng bảng HTTH
-HẾT-
Trang 33
1 A
2 C
3 A
4 A
5 C
6 D
7 A
8 C
9 A
10 A
11 D
12 C
13 B
14 C
15 D
16 B
17 C
18 A
19 A
20 A
21 A
22 C
23 A
24 C
25 C
26 C
27 C
28 C
29 A
30 B