Thông số kỹ thuật của IC ổn áp họ 78xx... Thông số kỹ thuật của IC ổn áp họ 79xx..[r]
Trang 1Mạch khuếch đại E chung (vào cực B
ra cực C)
Q1 NPN
RC 2.7k
R1 27k
R2 3.9k
+18V
RL 4.7k
RE 470
Vin
Vout C1
10uF
C2 1uF
CE 47uF
Trang 2Tính toán các thông số lý thuyết
2 B
e
23 B
0K 19
Trang 3Biên độ lớn nhất của điện áp ngõ ra (ac)
Trang 5RC 1k
R1 47k
R2 4.7k
+12V
RL 1k
RE 1k
Vin
Vout C1
10uF
C2 1uF
CE 47uF
Vb
Ve Vc
Trang 6Tính toán các thông số lý thuyết
2 B
e
23 B
0K 19
Trang 7Biên độ lớn nhất của điện áp ngõ ra (ac)
Trang 8Q1 NPN
RC 2.2k
R1 56k
R2 10k
+15V
RL 1.5k
RE 220
Vin
Vout C1
10uF
C2 1uF
CE 47uF
Trang 9Mạch khuếch đại cực nền chung (B
chung)
Q1 NPN
RC 2.2k
R1 10k
R2 5.6k
+15V
RL 1.5k
RE 1.8k
Vout
C3
10uF
C2 1uF
Vb
Vc
Vin
VA=0 FREQ=1k
C1 100uF
Ve
Trang 10Tính toán các thông số lý thuyết
2 B
e
23 B
0K 19
Trang 11Biên độ lớn nhất của điện áp ngõ ra (ac)
Trang 12Mạch khuếch đại E chung (vào cực B
ra cực C)
Trang 13Mạch khuếch đại B chung (vào cực E
Trang 1412 0.7
10k 26mV
Trang 15Bài 6: Mạch nguồn DC (+) có giá trị cố
định
Trang 16Thông số kỹ thuật của IC ổn áp họ 78xx
Trang 17Thông số kỹ thuật của IC ổn áp họ 79xx
Trang 18Mạch điều chỉnh được điện áp nguồn dương
ref ref
Trang 19Mạch điều chỉnh được điện áp nguồn âm
ref ref
Trang 20Mạch nguồn DC điều chỉnh được
(nguồn dương)
VI 3
C1 1000u
C2 1u
R1 220
RV1
5k
C3 1u
TR1
220:24
R1(1)
D1 RED
R2 1k
D2 GREEN
R3 1k
Trang 21Mạch nguồn DC điều chỉnh được
(nguồn âm)
BR1
C1 1000u
C2 1u
R1 220
RV1 5k
C3 1u
D1 RED
R2 1k
D2 GREEN
R3 1k
VI 2
Vout
Trang 22VD: Cho mạch điện sau, biết IADJ = 50uA
Tính điện áp nhỏ nhất và lớn nhất của điện áp ngõ ra
Trang 23Sơ đồ bố trí linh kiện nguồn +12V
Trang 24Sơ đồ bố trí linh kiện nguồn ±12V
Trang 25Bài tập 1: Xác định điện áp ngõ ra biết IADJ
Trang 26Bài tập 2: Xác định điện áp nhỏ nhất
và lớn nhất của ngõ ra biết I ADJ = 50uA
ref ref
Trang 27Lam on ghi nho gium :
Trang 28Bài tập 3: Xác định điện áp ngõ ra