1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

bài tập ôn tập sinh 12 từ 03022020 đến 08022020 thpt nguyễn du

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 321,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen tương tác với nhau quy định, cứ mỗi gen trội.. làm chiều cao của cây giảm 4 cm, cây có kiểu gen AAbbDd cao 83 cm?[r]

Trang 1

Nội dung ôn tập môn Sinh, Khối 12 (Dành cho các lớp ban KHTN)

HS nghiên cứu lại kiến thức chương II- Các qui luật di truyền và hoàn thành các bài tập sau:

(Lưu ý: HS có thể in đề ra và làm trực tiếp lên đề hoặc viết đáp án ra giấy rồi nộp cho GVBM

vào tiết đầu môn Sinh trong năm mới 2020)

1 Theo quan niệm của Menden, mỗi cặp tính trạng của cơ thể do:

A Một cặp alen quy định C Một cặp nhân tố di truyền quy định

B Một nhân tố di truyền quy định D Hai cặp nhân tố di truyền quy định

2 Để kiểm tra giả thuyết của mình Menden thực hiện phép lai:

A Lai phân tích B Tự thụ phấn C Lai bố mẹ khác nhau D Lai trở lại

3 Nội dung chủ yếu của quy luật phân ly là

A Sự phân ly đồng đều của cặp alen trong quá trình giảm phân

B Sự phân ly của cặp alen này không phụ thuộc vào sự phân ly của cặp alen khác

C Ở F2 mỗi cặp tính trạng có kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

D Sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân

4 Điều kiện nào sau đây là điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li?

A Xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi chéo C.Các alen trong mỗi cặp gen tương tác với nhau

B Quá trình giảm phân diễn ra bình thường D.Quá trình giảm phân diễn ra không bình thường

5 Phép lai nào dưới đây là phép lai thuận nghịch?

A ♂AA x ♀ aa và ♂ Aa x ♀ Aa C ♂AA x ♀ AA và ♂ aa x ♀ aa

B ♂AA x ♀ aa và ♂ Aa x ♀ aa D ♂AA x ♀ aa và ♂ aa x ♀ AA

6 Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Đem lai thân đỏ thẫm với

thân đỏ thẫm, thu được tất cả là đỏ thẫm, kiểu gen của các cây bố mẹ đem lai là

A AA x Aa B AA x aa C Aa x Aa D AaxAA hoặc AAxAA

7 Bệnh bạch tạng do alen lặn nằm trên NST thường quy định Trong một gia đình, bố mẹ không mắc

bệnh nhưng có gen bệnh ở trạng thái tiềm ẩn, xác xuất sinh con mắc bệnh bạch tạng là

8 Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

A Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

B Sự phân ly độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

C Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

D Sự phân li độc lập của các tính trạng

9 Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập được nghiệm đúng là

A Thế hệ xuất phát phải thuần chủng

B Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên những cặp NST tương đồng khác nhau

C Tính trội phải trội hoàn toàn

D Một gen quy định một tính trạng

10 Cơ thể có kiểu gen AaBbDdHh, trong quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

A 2 B 4 C 8 D 16

11 Một tế bào có kiểu gen AaBBDdhh, trong quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

A 2 B 4 C 8 D 16

Trang 2

12 Tỉ lệ giao tử ABD từ cá thể AaBbDd:

A 12,5% B 25% C 6,25% D 50%

13 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể

được tạo ra từ quá trình giảm phân của một nhóm gồm 5 tế bào đều có kiểu gen AaBb là

14 Tỉ lệ loại kiểu hình aaB- D- từ phép lai AaBbDd x AaBbdd là

A 3/16 B 3/8 C 9/16 D 6/64

15 Trong phép lai AaBbDd x AaBbDd thì tỉ lệ kiểu gen aabbDd ở F1

A 1/8 B 1/16 C 1/32 D 1/64

16 Phép lai AaBbDD x AaBbdd thu được:

A 6 kiểu gen, 4 kiểu hình C 4 kiểu gen, 2 kiểu hình

B 9 kiểu gen, 4 kiểu hình D 9 kiểu gen, 9 kiểu hình

17 Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho thế hệ F1

có kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1?

A AaBb x aabb B Aabb x aaBB C AaBb x Aabb D AABb x Aabb

18 Xét phép lai AaBbDd x AabbDd Số kiểu tổ hợp gen, số kiểu gen và số kiểu hình ở F1 lần lượt là

A 16, 18, 8 B 32, 27, 8 C 32, 18 , 8 D 16, 27, 16

19 Cho biết các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra

đột biến Theo lý thuyết, khi cho cơ thể có kiểu gen AabbDd tự thụ phấn, thu được đời con gồm:

A 9 kiểu gen và 4 kiểu hình C 8 kiểu gen và 4 kiểu hình

B 9 kiểu gen và 6 kiểu hình D 8 kiểu gen và 6 kiểu hình

20 Hiện tượng các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng là

A Gen trội lấn át gen lặn C Tương tác gen không alen

B Tính đa hiệu của gen D Liên kết gen

21 Thế nào là gen đa hiệu?

A Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau

B Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác

C Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao

D Gen tạo nhiều mARN

22 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là

A Tương tác bổ trợ giữa hai loại gen trội C Tác động cộng gộp

B Tác động át chế giữa các gen không alen D.Tác động đa hiệu

23 Trường hợp một gen (trội hoặc lặn) làm cho một gen khác không alen không được biểu hiện kiểu

hình là tương tác:

A bổ sung B át chế C cộng gộp D đồng trội

24 Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế:

A Một gen bị đột biến thành nhiều alen C Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng

B Một gen chi phối nhiều tính trạng D Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng

25 Ở người, đột biến HbS gây nên hậu quả làm xuất hiện hàng loạt các rối loạn về bệnh lí trong cơ thể,

hiện tượng này được giải thích như thế nào?

A Do các gen khác nhau cùng chi phối một tính trạng C Do tương tác cộng gộp

B Do nhiều gen khác nhau cùng chi phối các tính trạng D Do tác động đa hiệu của gen

26 Trọng lượng của quả do 3 cặp gen phân ly độc lập quy định, mỗi một gen trội làm cho quả nặng

thêm 8g, cho biết quả nhẹ nhất nặng 77g Hãy xác định kiểu gen cuả quả có trọng lượng 101g?

A AABbDd, AABBDD và AAbbDD C aaBBDD, AaBbDd và AaBBDd

B AAbbDd, AaBbDd và aaBbDD D AaBbDd, AabbDD và AABBdd

Trang 3

27 Một loài thực vật, hình dạng của quả là do hai cặp alen phân li độc lập quy định Nếu có cả hai gen

trội quy định quả tròn, nếu chỉ có một trong hai gen trội thì quy định quả dài, nếu không có gen trội nào

thì quy định quả bầu dục Khi cho cây dị hợp về cả hai cặp gen tự thụ phấn thì đời con thu được:

A 1 quả tròn : 9 quả dài và 6 quả bầu dục C 9 quả tròn : 6 quả dài và 1 quả bầu dục

B 6 quả tròn : 9 quả dài và 1 quả bầu dục D 9 quả tròn : 6 quả bầu dục và 1 quả dài

28 Tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen tương tác với nhau quy định, cứ mỗi gen trội

làm chiều cao của cây giảm 4 cm, cây có kiểu gen AAbbDd cao 83 cm Kiểu gen và chiều cao của cây

cao nhất là

A AABBDD, chiều cao 89 cm C aabbdd, chiều cao 95

B AABBDD, chiều cao 95 cm D aabbdd, chiều cao 89

29 Ở ngô, ba cặp gen không alen (Aa, Bb, Dd) nằm trên 3 cặp NST thường tương tác cộng gộp cùng

quy định tính trạng chiều cao cây Sự có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 7 cm

Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 143 cm Kiểu gen gen của cây có chiều cao 157 cm là

A AABBDD B Aabbdd C aaBbDD D aaBbDd

30 Ở bí, hình dạng quả do 2 cặp gen (Aa,Bb) nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau quy định

Trong kiểu gen có mặt cả alen trội A và B : quả dẹt, các kiểu gen còn lại quy định quả tròn Phép lai

nào sau đây thu được 9 cây quả dẹt : 7 cây quả tròn?

A AaBb x Aabb B AaBb x AaBb C AaBb x aabb D Aabb x aaBb

31 Nhóm gen liên kết gồm:

A Các gen nằm trên NST của giao tử C Các cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST

B Các gen nằm trên những cặp NST khác nhau D Các gen cùng nằm trên các cặp NST

32 Bản đồ gen (bản đồ DT) là

A Sơ đồ về vị trí và khoảng cách giữa các gen trên từng NST trong bộ NST của một loài

B Trình tự sắp xếp các nucleotit trong phân tử ADN của một NST

C Số lượng NST trong nhân của một loài

D Sơ đồ phân bố các NST trong nhân của một loài

33 Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau tạo thành từng nhóm gen liên kết

B Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

C Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp

D Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

34 Tần số hoán vị gen là

A Tổng phần trăm số tế bào xảy ra hoán vị trên tổng số tế bào tham gia quá trình phân bào

B Tổng phần trăm số giao tử cái hoán vị tính trên tổng số giao tử cái được sinh ra

C Tỉ lệ giữa số kiểu giao tử hoán vị với số kiểu giao tử liên kết

D Tổng phần trăm các loại giao tử mang gen hoán vị tính trên tổng số giao tử được sinh ra

35 Hoán vị gen có ý nghiã gì trong thực tiễn?

A Làm giảm số kiểu hình trong quần thể C Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp

B Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST D Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập

36 Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 22, số nhóm gen liên kết là

37 Cơ sở tế bào học của hoán vị gen:

A Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do

B Trao đổi chéo giữa các cromatit chị em trong cặp NST tương đồng ở kỳ đầu của giảm phân I

C Trao đổi chéo giữa các cromatit không chị em trong cặp NST tương đồng ở kỳ đầu của giảm phân I

D Do các gen nằm trên cùng một NST bắt đôi không bình thường ở kỳ đầu của GP I

Trang 4

38 Kiểu gen , có tần số hoán vị là 38%, các loại giao tử tạo ra và tỉ lệ là

A AB = ab = 19 % và Ab = aB = 31% C AB = ab = 38 % và Ab = aB = 12%

B AB = Ab = aB = ab = 25 % D AB = ab = 12 % và Ab = aB = 38%

39 Kiểu gen , có tần số hoán vị là 41%, các loại giao tử tạo ra và tỉ lệ từng loại giao tử là bao nhiêu?

Biết rằng quá trình giảm phân bình thường và không xảy ra đột biến

A DE = De = 29,5% và de = dE = 20,5% C De = dE = 20,5% và DE = de = 29,5%

B DE = de = 41% và De = dE = 9% D DE = De = 9% và de = dE = 41%

40 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

Theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen là

A AB = ab = 20% và Ab = aB = 30% C AB = ab = 40% và Ab = aB = 10%

B AB = ab = 30% và Ab = aB = 20% D AB = ab = 10% và Ab = aB = 40%

41 Cơ thể có kiểu gen liên kết hoàn toàn, số giao tử tạo thành trong giảm phân là

A AB = Ab = aB = ab = 25% B AB = Ab = aB = ab = 25%

C AB = ab = 50% D Ab = aB = 50%

42 Cho F1 có kiểu gen lai với cá thể có kiểu gen thu được kiểu hình đồng hợp lặn về hai cặp tính

trạng là bao nhiêu? Biết rằng hoán vị gen xảy ra với tần số 28%

43 Những mô tả nào sau đây về NST là chính xác?

A NST giới tính gồm một cặp NST tương đồng và khác nhau ở hai giới

B Ở đa số động vật, NST giới tính gồm một cặp NST khác nhau giữa hai giới

C Ở động vật, NST giới tính ở con cái là XX và ở con đực là XY

D NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục

44 Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp NST giới tính là XY và giới cái mang cặp NST

giới tính là XX?

A Cá, chim, gà và vịt C Chim, gà vịt và bò

B Cá, tôm, chim và vịt D Trâu, bò, sư tử và mèo

45 Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang

cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

A Hổ, báo, mèo rừng B Gà, bồ câu, bướm C Trâu, bò, hươu D.Thỏ, ruồi giấm, sư tử

46 Đặc điểm di truyền của gen trên NST giới tính X:

A Con trai nhận gen từ bố và mẹ truyền gen cho gái, di truyền chéo

B Bố truyền gen cho con gái và con trai nhận gen từ mẹ, di truyền chéo

C Con trai nhận gen từ bố và con gái nhận gen từ mẹ, di truyền thẳng

D Bố có gen truyền cho con gái và con trai nhận gen từ mẹ, di truyền thẳng

47 Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền chéo? (do gen quy định nằm trên NST giới tính X ở vùng không

tương đồng)

A Bệnh máu khó đông, bệnh Tơcnơ C Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

B Bệnh mù màu, tật dính ngón tay thứ hai và 3 D Tật dính ngón tay và tật túm lông ở tai

48 Bệnh tật nào sau đây chỉ có ở nam giới?

A Tật có túm lông ở tai, bệnh Claiphenter, bệnh Đao, bệnh máu khó đông

B Bệnh Claiphenter, tật có túm lông ở tai, tật dính ngón tay thứ 2 và thứ 3

C Bệnh mù màu, tật dính ngón tay thứ 2 và thứ 3, bệnh Claiphenter

D Tật có túm lông ở tai, tật dính ngón tay thứ 2 và thứ 3, bệnh máu khó đông

Trang 5

49 Ở người, bệnh tật nào sau đây di truyền liên kết với giới tính?

A Bệnh mù màu, tật dính ngón tay thứ hai và thứ ba, bệnh máu khó đông

B Tật túm lông ở túm lông ở tai, hội chứng OX, bệnh máu khó đông

C Tật dính ngón tay thứ hai và thứ ba, bệnh động kinh, bệnh mù màu

D Hội chứng 3X, hội chứng Claiphenter, hội chứng OX

50 Ở người, bệnh nào sau đây là di truyền thẳng? (do gen nằm trên NST giới tính Y vùng không tương

đồng)

A Bệnh máu khó đông, bệnh Tơcnơ C Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

B Bệnh mù màu, tật dính ngón tay thứ hai và 3 D Tật dính ngón tay và tật túm lông ở tai

51 Trong di truyền qua tế bào chất, vai trò chủ yếu thuộc về:

A Cơ thể có cặp NST giới tính XY C Cơ thể có cặp NST giới tính XX

B Tế bào chất của giao tử đực D Tế bào chất của giao tử cái

52 Để xác định hiện tượng di truyền ngoài nhân (di truyền qua tế bào chất), Coren và Bo thực hiện

phép lai:

A Lai phân tích B Tự thụ phấn C Lai bố mẹ khác nhau D Lai thuận nghịch

53 Gen trong tế bào chất có ở bào quan nào?

A Lạp thể B Ti thể và lưới nội chất C Ti thể và lạp thể D.Ti thể và không bào

54 Ở người bệnh nào sau đây là di truyền theo dòng mẹ?

A Bệnh động kinh B Bệnh mù màu C Bệnh ung thư máu D Tật dính ngón

55 Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen có 2 alen nằm trên vùng không tương đồng của NST

giới tính X quy định; alen A: mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a: mắt trắng Cho biết không xảy ra đột

biến Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn ruồi mắt đỏ?

A XaXa x XAY B XAXa x XaY C XAXa x XAY D XAXA x XaY

56 Bệnh máu khó đông do một alen lặn liên kết với NST giới tính X gây nên, không có alen tương ứng

trên NST Y Hôn nhân của một người nam mắc bệnh máu khó đông với một người nữ bình thường

không có ai mắc bệnh máu khó đông trong dòng họ Khả năng sinh con mắc bệnh máu khó đông là

A 0% B 12,5% C 25% D 50%

57 Năm 1909, Coren (Correns) đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên cây hoa phấn (Mirabilis jalapa)

và thu được kết quả như sau:

P : ♀ cây lá đốm x ♂ Cây lá xanh P : ♀ cây lá xanh x ♂ Cây lá đốm

F1 : 100% số cây lá đốm F1 : 100% số cây lá xanh

Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết, thu được F2 gồm:

A 75% số cây lá đốm : 25% số cây lá xanh C 100% số cây lá xanh

B 100% số cây lá đốm D 50% số cây lá đốm: 50% số cây lá xanh

58 Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường sống khác nhau được

gọi là

A Tương tác gen C Mức phản ứng của kiểu gen

B Đột biến gen D Thích nghi kiểu gen

59 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng và thay đổi theo môi trường

B Sự mềm dẻo kiểu hình là sự biến đổi của cơ thể trước các điều kiện môi trường khác nhau

C Mỗi tính trạng có một mức phản ứng khác nhau

D Sự mềm dẻo của kiểu hình là sự biến đổi kiểu gen trước các điều kiện môi trường khác nhau

Trang 6

60 Cho các hiện tượng sau đây:

(1) Màu hoa Cẩm tú cầu thay đổi phụ thuộc vào độ pH của đất: Nếu pH < 7 thì hoa có màu lam, nếu pH=7 thì hoa có màu trắng sữa, còn nếu pH > 7 thì hoa có màu hồng hoặc màu tím

(2) Trong quần thể của loài bọ ngựa có các cá thể có màu lục, nâu hoặc vàng, ngụy trang tốt trong lá cây, cành cây hoặc cỏ khô

(3) Loài cáo Bắc cực sống ở xứ lạnh vào mùa đông có lông màu trắng, còn mùa hè thì có lông màu vàng hoặc xám

(4) Bệnh phêninkêtô niệu ở người do rối loạn chuyển hóa axit amin phêninalanin Nếu được phát hiện sớm và áp dụng chế độ ăn kiêng phù hợp thì có thể hạn chế tác động của bệnh ở trẻ

(5) Lá của cây vạn niên thanh thường có rất nhiều đốm hoặc vệt màu trắng xuất hiện trên mặt lá xanh

Có bao nhiêu hiện tượng nêu trên là thường biến (sự mềm dẻo kiểu hình)?

HẾT

Mong các em phát huy ý thức học tập, ôn tập thật tốt nhé!!!

Ngày đăng: 31/12/2020, 02:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w