56 Trả bài kiểm tra học kỳ I Số học 57 Trả bài kiểm tra học kỳ I hình học 58 Hệ thống kiến thức học kỳ I tt PHẦN HÌNH HỌC: 14 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu có
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN
(Kèm theo Quyết định số …… /…… ngày…./… /……của Hiệu trưởng Trường…….)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
1.Tập hợp N và N*
2.Thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên
3.Ghi số tự nhiêna)Số và chữ sốb)Hệ thập phân
Hệ La Mã
2 4 §4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
Trang 2và chia hai lũy thừa cùng cơ số
§7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũythừa cùng cơ số
Luyện tập
§8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Cả 3 bài
Ghép và cấu trúc thành 01
bài: “Lũy thừa với số mũ
tự nhiên Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số”.
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2.Nhân hai lũy thừa cùng
19 Các dấu hiệu chia hết Nội dung 1 - §11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho5
20 Nội dung 2 - §12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Bài tập 110 Khuyến khích học sinh tự
làm
23 §14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố
Trang 3Bài tập 123 Khuyến khích học sinh tự làm
Chương II: Số nguyên
38 §1 Làm quen với số nguyên âm
14
40 §3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
42 §4 Cộng hai số nguyên cùng dấu
Mục 2 Quy tắc cộng hai sốnguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13đến dòng 15
Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi
Trang 4từ trên xuống).
số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số
có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
56 Trả bài kiểm tra học kỳ I (Số học )
57 Trả bài kiểm tra học kỳ I (hình học )
58 Hệ thống kiến thức học kỳ I (tt)
PHẦN HÌNH HỌC: 14 tiết
Tuần Tiết Tên chủ đề
(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu có tíchhợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Chương I: Đọan thẳng
Trang 511 11 §9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
PHẦN SỐ HỌC: 53 tiết
Tuần Tiết Tên chủ đề
(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
19
59
§9 Quy tắc chuyển vế Luyện tập
Bài tập 64, 65 Không yêu cầu
Bài tập 72 Khuyến khích học sinh tự
làm
60 §10 Nhân hai số nguyên khác dấu
Trang 661 §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
Chương III: Phân số
69
Mở rộng khái niệm phân số
Phân số bằng nhau
§1 Mở rộng khái niệm phân số
1.Khái niệm phân số
24
Bài tập 40 Tự học có hướng dẫn
Trang 72.Cộng hai phân số không cùng mẫu
3.Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
26
“Nhận xét”
Khuyến khích học sinh tự đọc
82
Phép nhân phân số
§10 Phép nhân phân số
§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Cả 3 bài Ghép và cấu trúc thành 01
bài: “Phép nhân phân số"
1 Quy tắc nhân hai phân số
2 Tính chất cơ bản của phépnhân phân số
§14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
Bài tập 119 Khuyến khích học sinh tự
làm
Trang 8Thay hai từ “của nó”
101 Ôn tập chương III (tt)
Trang 9(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Bài tập 17 Khuyến khích học sinh tự
làm
22 18 Nội dung 3: §5 Vẽ góc cho biết số đo
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập của hai bài trên trong SKG phù hợp với kiến thức được học
Trang 1029 25 §8 Đường tròn
B LỚP 7: Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết
I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ: 40 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề
(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
§5 Lũy thừa của một số hữu tỉ Bài tập 32 Khuyến khích học sinh tự làm
8 §6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt)
Cả 3 bài
Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
Trang 111.Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2.Nhân và chia hai lũy thừacùng cơ số
3.Lũy thừa của lũy thừa
4.Lũy thừa của một tích, một thương
12 §8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
§12 Số thực
2 Khái niệm vềcăn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng
11 tính từ trên xuống)
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là
a và số âm kí hiệu là − a
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết
0 = 0
Bỏ dòng 11 tính từ trên
xuống: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ”.
Trang 123.Số thực Biểu diễn số thực trên trục số
Chương II: Hàm số và đồ thị
24 §2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu có
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Trang 13tích hợp)
Chương I: Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
1 12 §1 Hai góc đối đỉnhLuyện tập
Chương II: Tam giác
Tổng ba góc của một tam giác
Nội dung 1: §1 Tổng ba góc của một tam giác 18
Nội dung 2: §1 Tổng ba góc của một tam giác (tt)
22 §3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
Trang 1418 3132 Kiểm tra học kỳ ITrả bài kiểm tra học kỳ I
II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ: 30 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề
(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Chương III: Thống kê
19 41 §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
Trang 15Chương IV: Biểu thức đại số
26
51
Khái niệm
về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số
§1 Khái niệm về biểu thức đại số
§2 Giá trị của một biểu thức đại số
Cả hai bài
Ghép và cấu trúc thành 01
bài “Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số”
Nội dung 1 - §7 Đa thức một biến
31 61 Nội dung 2 - §8 Cộng, trừ đa thức một biến
62 Nội dung 3 - §9 Nghiệm của đa thức một biến
70 Trả bài kiểm tra học kỳ II
Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)
Trang 16PHẦN HÌNH HỌC: 38 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề
(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng quy của tam giác
Trang 1755 §5 Tính chất tia phân giác của một góc
31 61 §8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Bài tập 56 Khuyến khích học sinh tự
70 Trả bài kiểm tra học kỳ II
Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)
Trang 18C LỚP 8: Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết
I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ: 40 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề
(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức
1 12 §1 Nhân đơn thức với đa thức§2 Nhân đa thức với đa thức
9 §6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
10 §7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
6 11 §8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm hạng tử
Ví dụ 2
Thay thế ví dụ khác về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức
§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Trang 1915
Chia đa thức cho đơn thức
§10 Chia đơn thức cho đơn thức
16 §11 Chia đa thức cho đơn thức
9 1718 §12 Chia đa thức một biến đã sắp xếpLuyện tập.
10 1920 Ôn tập chương IKiểm tra chương I
Chương II: Phân thức đại số.
22 §2 Tính chất cơ bản của phân thức
14 2728 §5 Phép cộng các phân thức đại sốLuyện tập
15 29 §6 Phép trừ các phân thức đại số Mục 1 Phân thức đối Không dạy
Mục 2 Phép trừ Tiếp cận như cộng phân
thức đại số
31 §7 Phép nhân các phân thức đại số
16 32 §8 Phép chia các phân thức đại số
làm
Trang 2034 Kiểm tra 1 tiết
18 3839 Kiểm tra học kỳ I Kiểm tra học kì I
40 Trả bài kiểm tra học kỳ I (Đại số)
PHẦN HÌNH HỌC: 32 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề
(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Chương I: Tứ giác
2 34 §3 Hình thang cânLuyện tập
3
5 trung bình Đường
của tam giác, của hình thang (3 tiết)
Nội dung 1: §4 Đường trung bình của tam giác, của hình thang
6 Nội dung 2: §4 Đường trung bình của tam giác, của hình thang (tt)
4
hình đối xứng qua một đường thẳng
Chỉ yêu cầu học sinh nhậnbiết được một hình cụ thể
có đối xứng qua trục haykhông, có trục đối xứnghay không Không phải
Trang 21Mục 3
Hình có trục đối xứng
11 2122 Luyện tập – Kiểm tra 15’Ôn tập chương I
12 2324 Ôn tập chương I (tt)Kiểm tra chương I
Chương II: Đa giác Diện tích đa giác
Trang 22II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ : 30 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề
(Dotổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
24 4748 §5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu (tt) Mục 4 Áp dụng Tự học có hướng dẫn
50 Giải toán
bằng cách lập phương trình (4 tiết)
§6 Giải toán bằng cách lập phương trình ?3 Tự học có hướng dẫn
26 51 §7 Giải toán bằng cách lập phương trình (tt) ?1; ?2 Tự học có hướng dẫn
Trang 2354 Ôn tập chương III
28 5556 Ôn tập chương III (tt)Kiểm tra chương III
Chương IV: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
32 6364 Luyện tập – Kiểm tra 15’ §5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
33 6566 Ôn tập chương IV Kiểm tra chương IV
34 6768 Ôn tập học kỳ IIÔn tập học kỳ II (tt)
70 Trả bài kiểm tra học kỳ II
Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)
PHẦN HÌNH HỌC: 38 tiết
Trang 24(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)
Chương III: Tam giác đồng dạng
37 §1 Định lí Ta-lét trong tam giác
38 §2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét
42 §4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
Trang 2527 53 Ôn tập chương III
Bài tập 61 Khuyến khích học sinh tự
làm
Chương IV: Hình lăng trụ đứng – Hình chóp đều
Hai mặt phẳng song song
Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và haimặt phẳng song song với nhau
Bài tập 8 Khuyến khích học sinh tự làm
29
57
§3 Thể tích của hình hộp chữ nhật
Mục 1 Đườngthẳng vuông góc với mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc
Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau
Bài tập 12 Khuyến khích học sinh tự làm
Trang 2635 6970 Kiểm tra học kỳ II Trả bài kiểm tra học kỳ II
Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)
D LỚP 9 Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết
I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ: 36 tiết
Trang 27(Do tổ/nhóm chuyênmôn đặt nếu có tích
§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 28- Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất.
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 2931
§2 Hệ hai phương trình bậc nhấthai ẩn
32
§3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
(Do tổ/nhóm chuyênmôn đặt nếu có tích
hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1 1 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 2 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt)
Sửa lại kí hiệu tang của góc �
Nội dung 1: §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
cạnh và góc trong tam giác vuông
Trang 30§5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượnggiác của góc nhọn Thực hành ngoài trời
14
§5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượnggiác của góc nhọn Thực hành ngoài trời (tt)
9
Chương II: Đường tròn
18
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
§5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Trang 31Vị trí tương đối của hai đường tròn
§7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
§8 Vị trí tương đối của hai đường tròn(tt)
2 Tính chất đường nối tâm
3 Hệ thức giữa đoạn nối tâm
18 3536 Kiểm tra học kỳ ITrả bài kiểm tra học kỳ I
II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ: 34 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề
(Do tổ/nhóm chuyênmôn đặt nếu có tích
hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Trang 3244 Ôn tập chương III – Kiểm tra 15 phút Câu hỏi 2 Kết quả của bài tập 2 đưa vào
cuối trang 10 và được sử dụng
để làm các bài tập khác
Chương IV: Hàm số y ax a= 2 ( ≠ 0) Phương trình bậc hai một ẩn số
Trang 33= ax 2 nhờ đồ thị Không chứng minh các tính chất đó bằng phương pháp biến đổi
- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) với a là
§4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
§5 Công thức nghiệm thu gọn Luyện tập
Trang 3433 6566 Ôn tập chương IV Ôn tập chương IV (tt) Bài 66 Khuyến khích học sinh tự làm
34 6768 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm (tt)
PHẦN HÌNH HỌC: 34 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề
(Do tổ/nhóm chuyênmôn đặt nếu có tích
hợp)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện
Chương III: Góc với đường tròn
Trang 35§5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
23
1 Bài toán quỹ tích
”cung chứa góc”
Không yêu cầu học sinh thực hiện ?2 Không yêu cầu học chứng minh phần
a, b
24
3 Định lí đảo Không yêu cầu chứng minh
Chương IV: Hình trụ - Hình nón – Hình cầu
58 §1 Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
30
60
§2 Hình nón - Hình nón cụt - Diện tíchxung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt
xung quanh và thể tích của hình nón,
Trang 3633 6566 Ôn tập chương IVÔn tập chương IV (tt) Bài tập 44 Không yêu cầu học sinh làm
34 6768 Ôn tập cuối nămÔn tập cuối năm (tt) Bài tập 14; 17 Không yêu cầu học sinh làm
Trang 37KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN
(Kèm theo Quyết định số …… /…… ngày…./… /……của Hiệu trưởng Trường…….)
Bài
(Theo Sách giáo khoa)
Nội dung điều chỉnh
hợp.Tập hợp con
… … … Bài 10 Cấu tạo miền hút của
rễ
Cả bài Khuyến khích học sinh tự đọc
(Không kiểm tra, đánh giá)
… … Chủ đề…: Bài 9, Bài 11 và Bài 12 Cả 3 bài Tích hợp thành chủ đề, dạy trong 3 tiết
Trang 38… … … …
… … … …
… … … …
18 Kiểm tra Học kỳ I Lưu ý: Các nội dung in nghiêng ở biểu mẫu chỉ để tham khảo./ VÍ DỤ 2: KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN VẬT LÍ (Kèm theo Quyết định số …… /…… ngày…./… /……của Hiệu trưởng Trường…….)
A LỚP 10 I Học kì I: 18 tuần x … tiết/tuần = ……… tiết Tuần Tiết Tên chủ đề (Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp) Bài (Theo Sách giáo khoa) Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện 1,… 1,… Chủ đề 1: Chuyển động thẳng đều Bài 1: Chuyển động cơ Bài tập 9 trang 11 SGK Không yêu cầu HS phải làm (Không kiểm tra, đánh giá) Cả bài Tích hợp với Bài 2 thành một chủ đề Bài 2: Chuyển động thẳng đều Cả bài Tích hợp với Bài 1 thành một chủ đề … … … …
Để trống vì nội dung
Mục III.1 Hướng của vectơ gia tốc trong
Chỉ cần nêu kết luận về hướng của vectơ gia tốc
Trang 39này không tích hợp Bài 5: Chuyển động tròn đều chuyển động tròn dều
Bài 17: Cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của
ba lực không song song Bài 18: Cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định – Mô men lực
Bài 20: Các dạng cân bằng của một vật rắn có mặt chân đế