Phương trình bậc nhất một ẩn Nhận biết và hiểu được nghiệm của pt bậc nhất 1 ẩn.. Giải pt đưa được về dạng ax+b=0 Tìm được ĐKXĐ của pt.. Nghiệm của bpt bậc nhất một ẩn Giải bp
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II TOÁN 8 (2010 – 2011)
Tên
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Nhận biết
và hiểu
được
nghiệm
của pt bậc
nhất 1 ẩn.
Giải được
pt dạng ax+b
=0.
-Khái niệm 2pt tương đương.
-Biểu diễn đại lượng theo ẩn.
Giải pt đưa được về dạng ax+b=0
Tìm được ĐKXĐ của pt.
Giải pt chứa ẩn ở mẫu
Giải bài tốn bằng cách lập PT
Số câu.
Số điểm 20,5 0,51 0,52 0,751 0,251 0,751 12 5,25=52,5%9 2.Bất pt
bậc nhất
một ẩn.
Nghiệm
của bpt
bậc nhất
một ẩn
Giải bpt và biểu diễn nghiệm lên trục số Số câu.
Số điểm
1 0,25
1 1
2 1,25=12,5% 3.Diện
tìch đa
giác
DT tamù
giác
Số câu.
4.Tam
giác đồng
dạng.
Trường
hợp đồng
dạng của
tam giác
Tỉ số của hai đoạn thẳng.
Chứng minh tam giác đồng dạng.
Tính chất đường phân giác của tam giác.
Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh.
Ứng dụng tam giác đồng dạng vào
CM hệ thức.
Số câu.
Số điểm 0,52 0,251 0,751 0,251 0,751 0,51 3=30%7 5.Hình
hộp chữ
nhật.
Hs nắm
KN hộp
chữ nhật.
Số câu.
Số điểm
1 0,25
1 0,25=2,5% Tổng số
câu.
Tổng số
điểm
8 2,25=22,5%
5 2,25=22,5%
7 5,5=55%
20 10=100%
Trang 2KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK II - Năm học 2010 - 2011
Môn : TOÁN Lớp : 8 Thời gian : 90 phút
I/ Trắc nghiệm: (3điểm ) Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
a/ x2 + 1 = 0 b/ 3x + 2 = 0 c/ 2x +
x
1
= 0 d/ x = 0 .
Câu 2: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm duy nhất là :
a/ x =
b
a
b/ x =
a
b
−
c/ x =
b
a
−
d/ x =
a b
Câu 3: Nếu hai góc của tam giác nầy lần lược bằng hai góc của tam giác kia thì :
a/ Hai tam giác bằng nhau b/ Hai tam giác đồng dạng
c/ Cả a và b đúng d/ Cả avà b sai
Câu 4 : Nếu hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông lần lược bằng 2 cm ; 5 cm Thì diện tích của tam giác vuông sẽ là :
a/ 10 cm2 b/ 7cm2 c/ 5cm2 d/ 20cm Câu 5: Phương trình (1) có tập nghiệm S={2;-3} tương đương với phương trình (2) có tập nghiệm:
a/ S = {2;-3} b/ S = {-3;2} c/ S = {-2;-3} d/ S= {2;3}
Câu 6: Một xe đi 5 giờ được xkm Biểu thức biểu thị quảng đường đi là:
a/ x km b/
x
5
km c/
5
x
km d/ 5x km
Câu 7: Cho biểu thức A =
1
1
2 +
−
x
x
= 5 a/ x ≠1 b/ x ≠ 1 c/ x ≠1 và x ≠ 1 d/ x≠0
Câu 8: rong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI :
a/ Hai tam giác có hai góc bằng nhau thì đồng dạng
b/ Hai tam giác có hai cạnh tương ứng tỉ lệ thì đồng dạng
c/ Hai tam giác có ba cạnh tương ứng tỉ lệ thì gồng dạng
d/ Hai tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng
Câu 9: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB=2dm và CD=10 cm là:
a/ 2 b/
10
2 c/ 5 d/
5 1
Câu 10: Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :
a/ 1 – 2x < 2x – 1 b/ x + 7 > 10 + 2x c/ x + 3 ≥ 0 d/ x – 3 > 0
Câu 11: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:
a/
AC
DC BD
AB = b/
AC
AB DC
DB = c/
AB
AC DC
BD = d/
DB
DC AC
AB = Câu 12: Hình hộp chữ nhật có số cặp mặt song song là:
a/ 2 b/ 3 c/ 4 d/ 6
Trang 3
II/ Tự luận : ( 7 điểm )
Bài 1: Giải phương trình sau : ( 2 điểm )
a/ -2x + 14 = 0
b/ 2.( x + 1 ) = 3 + 2x
c/
1
2
+
x -
2
1
−
x = (x+31x).(−11x−2) Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm lên trục số:
-4x – 13 > 7
Bài 3: ( 2 điểm )
Có hai thùng đựng xăng , thùng thứ hai đựng gấp đôi số lít xăng của thùng thứ nhất Nếu thêm vào thùng thất 12 lít xăng và thêm vào thùng thứ hai 7 lít xăng nữa thì cả hai thùng sẽ có số lít xăng bằng nhau Hỏi lúc đầu thùng thứ nhất đựng được bao nhiêu lít xăng?
Bài 4: ( 2 điểm )
Cho tam giác vuông ABC ( Â = 900) có đường cao AH Biết AB = 6cm và AC = 8cm a/ Chứng minh : ∆HBA ~ ∆ABC
b/ Tính độ dài BC và AH
c/ Chứng minh: AB2 = BC BH
HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm : ( Mỗi câu đúng : 0.25 điểm )
1/ - b 2/ - b 3/ - b 4/ - c 5/ - a 6/ - d 7/ - c 8/ - b 9/ - a 10/ - a 11/ - b 12/ - b
II/ Tự luận : Bài 1: a/ Tìm được x = 7 ( 0,5 điểm)
b/ Tính và bỏ ngoặc đúng (0.25 điểm)
Tìm được 0x = 1 ,trả lời: pt vô nghiệm (0.5 điểm)
c/ Tìm đúng ĐKXĐ ( 0.25 điểm)
Qui đồng , khử mẫu ( 0.25 điểm)
Tìm được x = 3 , trả lời ( 0.25 điểm)
Bài 2: Tính được -4x > 20 (0,25 điểm )
Tính được x < -5 ( 0, 5 điểm )
Biểu diễn lên trục số đúng ( 0, 25 điểm)
Bài 3: Chọn ẩn và xác định ĐK cho ẩn ( 0.25 điểm)
Lập được phương trình x + 12 = 2x + 7 ( 1.0 điểm)
Giải phương trình tìm được x = 5 ( 0.5 điểm)
Trả lời ( 0.25 điểm)
Bài 4: a/ Chứng minh được một cặp góc nhọn bằng nhau ( 0.5 điểm) Kết luận ∆HBA đồng dạng ∆ABC ( 0.25điểm) b/ Tính được BC = 10 cm ( 0,25 điểm ) Tính được AH = 4,8 cm ( 0,5 điểm )
c/ Từ câu a, Chứng minh được AB2 = BC BH ( 0.5 điểm)
Hết