Pheùp thöû tröïc tieáp cho thaáy caùc ña thöùc P(x) vöøa tìm ñöôïc ôû treân thoûa maõn caùc heä thöùc cuûa ñeà baøi, vaø do ñoù chuùng laø taát caû caùc ña thöùc caàn tìm... Ngöôïc laïi[r]
Trang 1Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
PHẦN 1: NỘI DUNG CÁC BÀI GIẢNG
Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH HÀM TRONG LỚP HÀM ĐƠN ĐIỆU
Tiết PP: 413 - 418
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1/ Hàm số đơn điệu:
* Hàm số y = f(x) tăng trên (a;b) x x1; 2( ; ),a b x1 x2 f x( )1 f x( )2
* Hàm số y = f(x) giảm trên (a;b) x x1; 2( ; ),a b x1 x2 f x( )1 f x( )2
VD: Hàm số yax b a ( 0) là hàm số tăng trên R khi a > 0; là hàm số giảm trên R khi a <0
Hay hs trên là nghịch biến trên 0( ;)
VD: Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng xác định và đồng biến trên khoảng I
a/ CMR hàm số s(x) = f(x) + g(x) cũng đồng biến trên I
b/ Giả sử thêm các hàm số trên là dương trên I Tức là: x I f x, ( )0 và g x( )0 Hãy CM: hàm số p(x) = f(x).g(x) cũng đồng biến trên I
c/ Giả sử thêm các hàm số trên là âm trên I Tức là: x I f x, ( )0và g x( )0 Hãy CM: hàm số p(x) = f(x).g(x) là nghịch biến trên I
2/ Một số lưu ý:
- Nếu f cộng tính và đơn điệu trên R (hoặc R+) thì f(x) = k.x
- Nếu f đơn điệu thực sự thì f là đơn ánh
- Nếu ta dự đoán được công thức hàm số, chẳng hạn f(x) = g(x) thì có thể xét f(x) > g(x) và f(x) < g(x), sau đó sử dụng tính đơn điệu của hàm f để dẫn tới điều vô lý
Nếu f đơn điệu và ta đã có CT của f trên tập số hữu tỉ Q thì dùng kỹ thuật chọn hai dãy hữu tỉ đơn điệu ngược nhau, rồi sau đó chuyển qua giới hạn
Trang 2Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
2 Tìm tất cả các hàm số tăng thực sự: f : thỏa: f x( f y( )) f x( )y,x y;
Giả sử có y1 và y2 mà f(y1) = f(y2) thì với mọi x ta có:
Vì f đơn ánh nên: ( ) ( ) ( ), ,
f đơn điệu và cộng tính trên ( ) , ( )
-Thay biểu thức của f(x) vào hệ thức (1) ta được: ( ( )) ( ) ( )
1/ Nếu không có gthiết đơn điệu thì ngoài 2 hs trên, có thể còn có các hs khác
2/ Nếu thay giả thiết f đơn điệu bằng giả thiết tập hợp ( ) 0
\
f x x x
Trang 3Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
3 thỏa yêu cầu đề ra
4 Cho hàm số f : thỏa mãn hai điều kiện: 0 0 ( ) 0
t , nên tồn tại các giới hạn:
Ta biến đổi vế trái của
5 Tìm tất cả các hàm số tăng thực sự: f : thỏa: f x f y( ( ))y f (2x),x y; (3)
* Trước hết ta thấy hàm f(x) = 0 x thỏa
Ta CM f là đơn ánh Thật vậy giả sử có y và y mà
Vì f là tăng thực sự nên f f
Trang 4Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
Suy ra f x x mâu thuẫn
Vậy f x x x Thử lại thỏa đề
a suy ra với x thì f x và f x x vì f đơn ánh
Bây giờ áp dụng d ta có với x và y
(6e) Giả sử x > y Khi đó: x - y > 0 => f(x - y) > 0 Vì f cộng tính nên:
f cộng tính và đơn điệu nên f x k x
Thử lại thấy thỏa đề bài Vậy hàm số duy nhất cần tìm là f x( )x, x
7 Tìm tất cả các hàm f mà: f : và thỏa
9( ( )f x f z( )).( ( )f y f t( )) f xy zt( ) f xt yz( ) ( )
Trang 5Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
- Thay x = y = z = 0 vào (9), ta có: 2 ( ).( ( )f 0 f 0 f t( ))2f( )0 (9a)
02
f x x Là hs thứ nhất thỏa bài toán
2/ f( )0 0
- Thay z = t = 0 vào (9) ta có: f(xy) = f(x).f(y), x y, (9b)
- Thay x = y = 1 vào (9b) ta có: 2 1 0
1 1
( )( ) ( ( ))
b/ Nếu f(1) = 1 thì thay x = 0; y = t = 1 vào (9) ta được:
2f z( ) f(z)f z( ) f(z) f z( ), z f là hàm chẵnm
Vậy ta chỉ cần xét x là đủ
( ) ( )[ ; )
u x v x u không giảm và v không tăng
Do f đơn điệu nên với mỗi n ta có f u f x f v hay u f x v
f x x x thỏa mãn Đó là hs thứ 3 cần tìm
( ) ; ( ) / ; ( ) ,
f x f x f x x x
Nhận xét: Kỹ thuật chọn 2 dãy hữu tỉ như trên thường dùng khi ta đã có công thức của hàm f đơn điệu
trên tập số hữu tỉ Q
Trang 6Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
11 VMO 2005 - Bảng A và B:
Hãy xác định tất cả các hàm số f : thỏa mãn các điều kiện:
Trang 7Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH HÀM TRONG LỚP HÀM LIÊN TỤC
Tiết PP: 419 - 424
A LÝ THUYẾT:
1/ Hàm số một biến liên tục:
a/ Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a, b), x0 a, b Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại x0 nếu
thì ta nói hàm số liên tục bên phải tại điểm x0
Vậy f liên tục tại x0
Nếu hàm số không liên tục tại x0 thì f được gọi là gián đoạn tại điểm x0 Vậy f gián đoạn tại điểm x0
khi không tồn tại
b/ Định lí: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [a, b] Khi đó:
i) f bị chặn trên đoạn [a, b], nghĩa là tồn tại số M > 0 sao cho: f (x) M x a, b ii) f có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a, b]
iii) c f (a), f (b) , x 0 a, b : f x 0 c
Nếu f(a).f(b) < 0 thì tồn tại x0 a, b : f (x ) 0 0
2/ Một số lưu ý:
- Nếu f cộng tính và liên tục trên R (hoặc R+) thì f(x) = k.x
- Nếu f liên tục trên R (hoặc R+) và thỏa mãn:
- Nếu f liên tục và nhân tính trên R+ thì f x( )x ;
- Nếu f liên tục và đơn ánh thì f đơn điệu thực sự
- Nếu có công thức của f trên tập X và X trù mật trong thì ta cũng có công thức của f trên
Giả sử tồn tại f
Khi đó bằng quy nạp dễ có:
2( ) x n ,
f x f n
Trang 8Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
02
n n
Do đó: f là hàm số hằng
2 Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa điều kiện:f x( )f(2x) x R Tìm hàm số f(x)
Thử lại ta được f(x) = c thỏa điều kiện đề bài
3 Cho a Tìm tất cả các hàm liên tục
2
f sao cho f x y f x f y a xy x y
- Giả sử tồn tại hàm f thỏa mãn đề
- Trong (2) cho x = 1; y = 0 ta có f(1) = f(1) - f(0) => f(0) = 0
- Lại thay x = y = 1 ta có f(0) = f(1) - f(1) + a => a = 0
- Vậy với a 0 thì không tồn tại hàm số
2
00
Hàm f ltục và cộng tính nên f x kx k tùy ý
Trang 9Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
Vì f liên tục và thỏa e nên f x ax b x
5 Tìm tất cả các hàm liên tục
2
72
- Nhận xét rằng hàm số f(x) = 0 x thỏa mãn Ta xét trường hợp f x ( ) 0
- Giả sử có x0 mà f(x0) = 0, ta thay x= x0 ; y= 2x -x0 vào (7)
Vậy phải có f x x
Giả sử có a b mà f a và f b Khi đó do f ltục nên phải có x sao cho f x vô lý Vậy có thể xem f x x hoặc f x x
Vì f và f có vai t
rò như nhau nên ta có thể giả thiết f x x
* Bây giờ xét hàm số g(x) = lnf(x) - lnf(0) => g(x) ltục trên R và g(0) = 0
Hay f x e x Thử lại thấy thỏa
Nếu f x x thì ta có hàm số f x e x
Vậy các hsố cần tìm là f x f x e f x e x
, khi đó, f(x) liên tục trên (-1; 1) và thỏa mãn (6) khi và chỉ khi ( )x
liên tục trên (-1; 1) và thỏa mãn hệ thức: ( ( ))g x ( ),x x ( ; )1 1 (7)
Trang 10Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
1( ) x, ( ; )
11
x x
Xét hàm số: h(x) = 1
Từ (9), bằng PP quy nạp theo n dễ dàng chứng minh được: 2
0( ) ( n ), ( ; ),
x y và z thu được f t f , do đó f(t) < 0, với mọi t
Vậy có thể đặt f(x) = -2g(x) Thế vào pt hàm đã cho, nhận được:
3
g x y g y z g z x Đặt u = x - y; v = y - z thì z - x = - (u+ v)
- Đặt h(x) = g(x) - 1, PT hàm trên trở thành: h(u) + h(v) = - h(-u - v) (*)
Dễ thấy h(0) = 0, (với u = v = 0) và h(x) = -h(-x) (với u = x và v = -x)
PT (*) được viết lại thành h u( )h v( )h u v( )
PT hàm này chính là PT hàm Cauchy Nghiệm của nó là h(t) = at, với a là hằng số thực tùy ý nào đó Thế ngược lại, ta thu được nghiệm của PT hàm ban đầu là: 1
2( ) ax ,
Trang 11Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
0
1( )
, mâu thuẫn với điều đã giả thiết
Vậy không tồn tại 0 0
0
1( )
Thật vậy, nếu không như vậy thì tồn tại cặp số thực phân biệt x x x1; 2( 1x2)sao cho g x( )1 g x( )2
Do tính chất liên tục của hàm g nên với số hữu tỉ q (ming x( ); ( ) ;max1 g x2 g x( ); ( ) )1 g x2 cho trước, đều tồn tại x3( ;x x1 2)để g x( )3 q, điều này là không thể vì g chỉ nhận các giá trị vô tỉ
Theo đề hàm số f : liên tục và thỏa mãn:f x( ) f x( 1006) là số hữu tỉ khi và chỉ khi x, (f x20)f x( 12) f x( 2012) là số vô tỉ Điều này tương đương với hàm số
:
f liên tục và thỏa mãn:f x( ) f x( 1006) là số vô tỉ khi và chỉ khi
x f x f x f x là số hữu tỉ
Do vậy cặp hàm: 1
Vậy theo nhận xét trên thì h1c h1; 2 c2 (với c1; c2 là các hằng số vô tỉ nào đó)
10 Bài T10/387:
Có tồn tại hay không hàm số f : thỏa mãn đồng thời 2 tính chất:
Trang 12Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
a/ f liên tục trên R b/ f x( 2008).( ( )f x 2009) 2010, x ?
Giả sử tồn tại hàm số f liên tục trên R và thỏa mãn điều kiện:
Tìm tất cả các hàm số liên tục f : thỏa mãn: f x y( ) f x( ) f y( ) , x y; ( )1
(trong đó [t] là số nguyên lớn nhất không vượt quá t và t t [ ]t )
Trang 13Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
PHẦN 2: PHỤ LỤC CÁC ĐỀ THI OLYMPIC QUỐC GIA
1 CÁC BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH HÀM TRONG CÁC ĐỀ THI QUỐC GIA - VMO
VMO 1985 A:
Bài 2: Gọi M là tập hợp tất cả các hàm số f xác định với mọi số nguyên nhận những giá trị thực thỏa
mãn các tính chất sau:
a/ Với mọi số nguyên x và y thì f(x).f(y) = f(x + y) + f(x - y)
b/ f(0) 0
Tìm tất cả các hàm số 1 5
2( )
Ta lần lượt thực hiện các bước chọn ẩn như sau:
a/ Cho x = y = z = 0 ta nhận được 2 1 1
f x với mọi x
c/ Cho x = y = z = 1 ta nhận được 1 1
2( )
d/ Cho y = z = 1 ta nhận được 1
2( )
Bài 3: Hãy xác định tất cả các hàm f(n) xác định trên tập các số nguyên dương với các giá trị nguyên
Bài 4: Hãy xác định tất cả các hàm f(n) xác định trên tập các số nguyên dương với các giá trị nguyên
dương thỏa mãn: f n( ) f n( 1) f n( 2) (f n 3) 1996, n
VMO 1997 A:
Bài 3: Có bao nhiêu hàm f(n) xác định trên tập các số nguyên dương với các giá trị nguyên dương
thỏa mãn: f(1) = 1 và f(n).f(n+2) = f(n+1)2 + 1997, *
Trang 14Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
Bài 6: Hãy xác định tất cả các hàm f(t) xác định trên tập các số nguyên không âm với các giá trị trong
T=0 1 2, , , ,1999 thỏa mãn các đk sau:
a/ f(t) = t với 0 t 1999
b/ f( m + n) = f(f(m) + f(n)) , m n,
Giả sử f là hàm số cần tìm Đặt f(2000) = a; b = 2000 - a Ta có: 1b2000
Ta có các nhận xét sau (dễ chứng minh bằng quy nạp)
Nhận xét 1: Với mọi r mà 0 r b ta có f: (2000r) a r
Nhận xét 2: Với mọi k mà 0 r b ta có f: (2000kb r ) a r
Từ 2 nhận xét trên ta suy ra nếu f là hàm cần tìm thì:
Nhận xét 4: n f n( ) (mod ),b n
Bây giờ chỉ cần CM (1) cho trường hợp có ít nhất một trong hai số m, n không thuộc T
Giả sử m2000.Khi đó m n 2000a và f(m)+ f(n) a do f m( ( )a)
( ) ( ) (mod )
Mà m n f n f m b (theo nhận xét 4)
Thành thử do nhận xét 3 => f( m + n) = f(f(m) + f(n))
Kết luận: Tất cả các hàm số thỏa mãn đầu bài được xác định theo côngthức (*) với mỗi a thuộc T cho
trước Thành thử có 2000 hàm số như vậy
Trang 15Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
(cũng là bài của Aùo 199?)
với a b là nghiệm pt x x
VMO 2001: - Bảng B: - Không có Phương trình hàm
, khi đó, f(x) liên tục trên (-1; 1) và thỏa mãn (6) khi và chỉ khi ( )x
liên tục trên (-1; 1) và thỏa mãn hệ thức: ( ( ))g x ( ),x x ( ; )1 1 (7)
1( ) x, ( ; )
11
x x
Xét hàm số: h(x) = 1
Từ (9), bằng PP quy nạp theo n dễ dàng chứng minh được: 2
0( ) ( n ), ( ; ),
Trang 16Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
Giả sử f(x) là hsố thỏa yêu cầu đề bài
Lần lượt thế y = f(x) và y = x2002 vào hệ thức của bài, ta được:
Ta sẽ CM nếu tồn tại hsố f(x) thỏa mãn yêu cầu đề bài mà khác f1 và f2 thì dẫn đến mâu thuẫn
Khi đó, theo các lập luận ở trên, f phải thỏa mãn (1) và (2) Hơn nữa, do f khác f2 nên tồn tại
0 0
x sao cho f(x0) = 0 Lại do f khác f1 nên tồn tại y0 0 sao cho f(y0) 0
Thay x = 0 vào hệ thức của bài, với lưu ý tới (1), ta được: f(y) = f(-y), y Do đó có thể giả sử y0
=> Mâu thuẩn Vậy chỉ có thể f f f1; 2
Phép thử trực tiếp cho thấy f(x) 0 là hàm số duy nhất cần tìm
VMO 2002: - Bảng A: - Không có Phương Trình Hàm
Thay x = -2 vào (3) ta được: 0 = -28.P(-2) => P(-2) = 0
Thay x = 2 vào (3) ta được: 0 = 28.P(1) => P(1) = 0
Từ đó:
+ Thay x = -1 vào (2) ta được: 0 = -9.P(-1) => P(-1) = 0
+ Thay x = 1 vào (2) ta được: 0 = 9.P(0) => P(0) = 0
Từ các kết quả trên, suy ra: P(x) = (x-1)x(x+1)(x+2).Q(x) , x (4)
Trong đó Q(x) là đa thức với hệ số thực của biến x Dẫn tới:
P(x - 1) = (x-2)(x-1)(x)(x+1).Q(x-1) , x (5)
Trang 17Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
Q x x x R x x (7) trong đó R(x) là đa thức với hệ số thực của biến x
P x c x x x x x x x , trong đó c là hằng số thực tùy ý
Phép thử trực tiếp cho thấy các đa thức P(x) vừa tìm được ở trên thỏa mãn các hệ thức của đề bài, và do đó chúng là tất cả các đa thức cần tìm
VMO 2004: - Bảng A, B: - Không có Phương Trình Hàm
VMO 2005: - Bảng A và B:
Bài 4: Hãy xác định tất cả các hàm số f : thỏa mãn các điều kiện:
Thế x = y vào (1), với lư ý tới (2), ta được: 2 2 2
( ( ))f x x a , x (3)
0( ( ))f x ( (f x)) , x hay f x( ( ) f(x))( ( )f x f(x)) , x (4)
Giả sử tồn tại x o 0sao cho f x( )0 f(x0)
Thế y = 0 vào (1), được: f f x( ( ))af x( ) f x( )a, x (5)
Mặt khác, từ (3) suy ra nếu f(x1) = f(x2) thì 2 2
Thế (8) vào (7) ta được: a f x.( ( )1)0, x 0
Suy ra a = 0, vì nếu ngược lại a 0thì f(x) = 1, x 0, trái với (8)
Trang 18Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
Vì vậy, từ (9) ta được f(x) = - x, x Ngược lại, kiểm tra trực tiếp, ta thấy hsố tìm được ở trên thỏa mãn các yêu cầu của đề bài
Vậy hàm số f(x) = - x, x là hàm số duy nhất cần tìm
Đặt h(x) = g(x) - 1, PT hàm trên trở thành: h(u) + h(v) = - h(-u - v) (*)
Dể thấy h(0) = 0, (với u = v = 0) và h(x) = -h(-x) (với u = x và v = -x)
PT (*) được viết lại thành h u( )h v( )h u v( )
PT hàm này chính là PT hàm Cauchy Nghiệm của nó là h(t) = at, với a là hằng số thực tùy ý nào đó Thế ngược lại, ta thu được nghiệm của PT hàm ban đầu là: 1
2( ) ax ,
Thế (3) vào (1), ta được:
( ( ))S S( ) ,hay S( ) hoặc S( ) Như vậy S x có dạng S x, ( ) : ( )px hoặc S x( )px
Trường hợp 1: ( ) S x px Thế vào (5) ta được:
Trang 19Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
Phép thử trực tiếp cho thấy các đa thức này thỏa (1)
Trường hợp 2: S x( ) px1 Thế vào (5) ta được:
Câu 5: (3 đ) Cho b là một số thực dương Hãy xác định tất cả các hàm số f xác định trên tập
các số thực , lấy giá trị trong và thỏa mãn phương trình:
Phương trình đã cho tương đương với: f x y ( ) bx y ( ( ) f x bx) 3b yf y( )1, x y , (1)
Đặt g(x) = f(x) + bx Khi đó (1) có dạng: 1
Ta có bảng biến thiên sau, với alog3elog (log )3 3e 1 0
Từ bảng biến thiên ta thấy pt h(t) = 0 có 2 nghiệm t1 = 1 và t2 = c , với 0<c<1, (vì h(0) = 1/3)
Trang 20Giáo trình Bồi dưỡng Olympic vòng Tỉnh - Chuyên đề Phương Trình Hàm
Vậy g(y) = 1, y , suy ra f(x) = 1 - bx
Vậy có 2 hàm số thỏa mãn đề bài là: f(x) = - bx và f(x) = 1 - bx
VMO 2008, 2009, 2010: - Không có Phương Trình Hàm
VMO 2013 - Bài 5 (7 điểm): HSG QG 2013
Tìm tất cả các hàm số f : thỏa f( )0 0; ( )f 1 2013và: