1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải xuống

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 310,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng  giải ngân ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng thu[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIỮA KÌ MÔN: NGHIỆP VỤ NHTM 2

Câu 1: Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?

A Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị

B Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng

C Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả

D Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả

Câu 2: Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?

A Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay

B Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi

C Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn

D Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc

và lãi

Câu 3: Điều kiện cấp tín dụng là:

A Điều kiện về pháp lý, mục đích sử dụng vốn, năng lực tài chính, năng lực sản xuất kinh doanh, tính khả thi của phương án (dự án) và các biện pháp đảm bảo

B Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn, có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn

C Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 4: Thời gian cấp tín dụng là:

A Khoảng thời gian từ khi làm hồ sơ xin vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay

B Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay

C Khoảng thời gian từ khi nhận khoản nợ vay đầu tiên cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi

D Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi

Câu 5: Tín dụng trung hạn có thời gian vay :

A Dưới 12 tháng

B Từ 12 tháng đến 24 tháng

C Trên 12 tháng

Trang 2

D Từ 12 tháng đến 60 tháng

Câu 6: Thời gian ân hạn là ?

A Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ

B Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc cho ngân hàng

C Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc và lãi cho ngân hàng

D Cả A và B đều đúng

Câu 7: Thời gian thu nợ là:

A Khoảng thời gian từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến khi trả hết nợ và lãi cho ngân hàng

B Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ

C Khoảng thời gian khách hàng phải trả nợ gốc cho ngân hàng

D Cả A, B, C đều sai

Câu 8: Thời gian cấp tín dụng bao gồm:

A Thời gian trả nợ và thời gian cho vay

B Thời gian ân hạn (nếu có) và thời gian thu nợ

C Thời gian giải ngân và thời gian ân hạn

D Thời gian giải ngân và thời gian thu nợ

Câu 9: Theo quy định tại Việt Nam hiện nạy, lãi suất nợ quá hạn như thế nào ?

A Không vượt quá 100% lãi suất cho vay áp dụng

B Không vượt quá 110% lãi suất cho vay áp dụng

C Không vượt quá 150% lãi suất cho vay áp dụng

D Không vượt quá 120% lãi suất cho vay áp dụng

Câu 10: Điều kiện về mục đích sử dụng vốn khi xét duyệt cho vay:

A Sử dụng vốn vay hợp lý

B Sử dụng vốn vay hợp pháp

C Sử dụng vốn vay có hiệu quả

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 11: Thời gian thu nợ được xác định căn cứ vào:

A Thời gian chu kỳ sản xuất kinh doanh

B Thời gian thu hồi vốn

C Khả năng trả nợ của khách hàng

Trang 3

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 12: Nội dung của một quan hệ tín dụng:

A Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

B Một sự chuyển nhượng có thời hạn

C Sự chuyển nhượng này có thu về lợi tức hay chi phí sử dụng vốn của người vay

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 13: Khi chuyển giao vốn tín dụng ngân hàng thương mại:

A Chuyển giao quyền sử dụng vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sở hữu

B Chỉ chuyển giao vốn tiền tệ

C Chỉ chuyển giao quyền sở hữu vốn cho khách hàng, không chuyển giao quyền sử dụng

Câu 17: Ngân hàng thương mại không được cho vay với các đối tượng nào sau đây ?

A Kế toán trưởng của ngân hàng

B Vợ, con của thành viên hội đồng quản trị

C Người thẩm định, xét duyệt tín dụng

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 4

Câu 18: Nội dung cơ bản của một quy trình cấp tín dụng là:

A Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng  ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng giải ngân kiểm tra, giám sát

sử dụng vốn tín dụng thu nợ gốc và lãi giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn lưu hồ sơ

B Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng

 giải ngân ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng thu nợ gốc và lãi giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn lưu hồ sơ

C Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng

 ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng giải ngân thu nợ gốc và lãi kiểm tra giám sát sử dụng vốn tín dụng  giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn lưu hồ sơ

D Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng

 ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng giải ngân kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn thu nợ gốc và lãi  lưu hồ sơ Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Bảo đảm tín dụng không nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng

B Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng

C Bảo đảm tín dụng nhất thiết là tiêu chuẩn mang tính bắt buộc trong hoạt động tín dụng nhằm bảo vệ quyền lợi của ngân hàng

D Cả A, B, C đều sai

Câu 20: Loại tài sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo được thực hiện theo hình thức cầm cố?

A Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở

Trang 5

B Tài sản gắn liền với đất

C Cả A, B đều đúng

D Cả A, B đều sai

Câu 23: Tại Việt Nam động sản là:

A Là những tài sản có thể di dời, vận chuyển từ nơi này đến nơi khác

B Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị và vàng

C Là các phương tiện giao thông, máy móc thiết bị, vàng và ngoại tệ

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 24: Đối với một khoản vay, hồ sơ tín dụng được lưu khi nào?

A Hợp đồng tín dụng được thanh lý

B Hợp đồng bảo đảm tín dụng được thanh lý

C Hoàn tất các thủ tục giải chấp tài sản đảm bảo

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 25: Loại tàn sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo, được thực hiện theo hình thức thế chấp

A Hàng hóa

B Quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu đất ở

C Vàng và ngoại tệ

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 26: Hoạt động đầu tư, NHTM sẽ sử dụng:

A Vốn vay

B Vốn chủ sở hữu

C Vốn huy động

D Vốn tài trợ

Câu 27: Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một căn hộ chung cư Bố (mẹ) ông Tuấn

đã dùng giá trị quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở của mình để đảm bảo nợ cho ông và được ngân hàng chấp nhận Hình thức đảm bảo tín dụng này là:

A Bảo lãnh

B Thế chấp tài sản

C Bảo lãnh bằng tài sản

D Cầm cố tài sản

Trang 6

Câu 28: Ông Tuấn đến vay ngân hàng 1 tỷ đồng để mua một lô đất có giá trị là 2 tỷ đồng Ông dùng chính giá trị quyền sử dụng lô đất này để đảm bảo cho khoản vay trên Hình thức đảm bảo tín dụng này là:

A Bảo lãnh

B Thế chấp tài sản

C Cầm cố tài sản

D Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay

Câu 29: Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn với những nhu cầu nào ?

A Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi

B Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm, nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm

C Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm

D Câu A và B đúng

Câu 30: Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào ?

A Khách hàng có phương án sản xuất kinh doanh khả thi, có hiệu quả

B Địa vị pháp lý của khách hàng vay vốn, sử dụng vốn vay hợp pháp và khách hàng đảm bảo tiền vay theo quy định

C Khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi đúng hạn của khách hàng

D Sử dụng vốn vay có hiệu quả của khách hàng

Câu 32: Quy trình cho vay là gì ?

A Quy trình cho vay là thủ tục giải quyết món vay

B Quy trình cho vay là phương pháp giải quyết món vay

C Quy trình cho vay là trình tự các bước mà ngân hàng thực hiện cho vay đối với khách hàng

D Cả A và B đều đúng

Câu 33: Câu nào sau đây sai khi nói về lãi suất quá hạn?

Trang 7

A Còn gọi là lãi suất phạt

B Là mức lãi suất áp dụng để tính lãi cho khoản nợ quá hạn kể từ thời điểm quá hạn đến khi trả hết nợ cho ngân hàng

C Lãi suất quá hạn lớn hơn lãi suất trong hạn

D Có thể vượt quá mức tối đa cho phép

Câu 34: Căn cứ vào thời hạn cho vay Cho vay bao gồm:

A Cho vay dưới 12 tháng, 12 đến 60 tháng và trên 60 tháng

B Cho vay ngắn hạn, cho vay trung dài hạn

C Cho vay tiêu dùng, cho vay sản xuất

D Cho vay ngắn hạn và cho vay dài hạn

Câu 35: Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn Cho vay bao gồm:

A Cho vay sản xuất kinh doanh, cho vay sinh hoạt tiêu dùng

B Cho vay xây dựng và cho vay mua sắm

C Cho vay thực hiện dự án đầu tư và cho vay bổ sung nguồn vốn

D Cho vay chi tiêu, cho vay sửa chữa

Câu 36: Căn cứ vào khách hàng vay Cho vay bao gồm:

A Cho vay các tổ chức kinh tế, cho vay khách hàng doanh nghiệp

B Cho vay khách hàng cá nhân, cho vay tổ chức kinh tế

C Cho vay khách hàng doanh nghiệp, cho vay khách hàng cá nhân

D Cho vay hộ gia đình, cho vay khách hàng cá nhân

Câu 37: Căn cứ vào phương thức cho vay Phương thức cho vay nào sau đây là sai:

A Cho vay theo hạn mức, cho vay theo dự án đầu tư

B Cho vay hợp vốn, cho vay từng lần

C Cho vay trả góp, cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng

D Cho vay theo hạn mức thấu chi, cho vay trả trước

Câu 38: Căn cứ vào hình thức đảm bảo nợ vay Cho vay bao gồm:

A Cho vay tín chấp, cho vay thế chấp

B Cho vay cấm cố, cho vay bảo lãnh

C Cho vay có đảm bảo bằng tài sản, cho vay tín chấp

D Cho vay đảm bảo bằng tiền, cho vay đảm bảo bằng tài sản

Câu 39: Thế nào là cho vay từng lần ?

Trang 8

A Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng

B Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần

C Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay

D Câu A và C

Câu 40: Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?

A Là phương pháp mà ngân hàng quy định một hạn mức cho khách hàng vay, không cần có ý kiến của khách hàng

B là phương pháp mà người vay yêu cầu ngân hàng cấp cho một hạn mức

C Là phương pháp cho vay mà ngân hàng và khách hàng thoả thuận một dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định

D Gồm A và B

Câu 41: Thế nào là cho vay ngắn hạn?

A Là khoản cho vay có thời hạn 12 tháng, trong trường hợp đặc biệt có thể kéo dài tới 15 tháng

B Là khoản cho vay dưới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống

C Cả A và B

D Là khoản cho vay có thời hạn tới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống

Câu 42: Thế nào là cho vay theo hạn mức thấu chi?

A Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ

đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản vãng lai với một số lượng và thời gian nhất định

B Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã

ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản thanh toán với 1 lượng nhất định

C Là loại tín dụng mà khách hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã

ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản tiền gửi

D Gồm cả B và C

Câu 43: Cho vay tiêu dùng có những hình thức nào?

A Cho vay cầm đồ

B Cho vay đảm bảo bằng thu nhập của người lao động

C Cho vay đảm bảo bằng tài sản từ hình thành từ vốn vay

Trang 9

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 44: Cho vay trung và dài hạn có những đặc điểm gì?

A Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ; hoàn trả trong một chu kỳ

B Không gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ

C Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ, hoàn trả trong nhiều chu kỳ, và cho vay cả nhu cầu vốn lưu động

D Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ, hoàn trả trong nhiều chu kỳ, và cho vay cả nhu cầu vốn lưu động, gắn với

dự án đầu tư, tiềm ẩn nhiều rủi ro và thường lãi suất cao

Câu 45: Có những hình thức cho vay trung và dài hạn nào?

A Cho vay theo dự án đầu tư

B Cho vay hợp vốn, cho vay theo dự án đầu tư

C Cho vay hợp vốn, cho vay theo dự án đầu tư, cho vay tiêu dùng

D Cho vay theo dự án đầu tư, cho vay tiêu dùng

Câu 46: Quy trình cho vay theo dự án thông thường bao gồm những bước nào?

A Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng

B Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồngTD, giải ngân

C Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồngTD, giải ngân, giám sát quá trình sử dụng vốn

D Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồngTD, giải ngân, giám sát quá trình sử dụng vốn, thanh lý hợp đồng

Câu 47: Các trường hợp thường áp dụng trong cho vay hợp vốn là gì?

A Nhu cầu vay vốn hoặc bảo lãnh của chủ đầu tư dự án vượt quá giới hạn tối đa cho phép đối với một khách hàng của TCTD

B Do nhu cầu phân tán rủi ro trong kinh doanh của TCTD

C Do nhu cầu phân tán rủi ro trong kinh doanh của TCTD, khả năng nguồn vốn của 1 TCTD không đáp ứng nhu cầu của dự án

D Cả A và C

Câu 48: Cho vay tiêu dùng có những đặc điểm gì?

A Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt

Trang 10

B Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại

TD khác

C Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại TD khác, lãi suất thường cao hơn TD khác, thời hạn cho vay cả ngắn, trung và dài hạn

D Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, lãi suất thường cao hơn

C Giống như ân hạn nhưng phải trả lãi và gốc cho ngân hàng kể cả trong thời gian ân hạn

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 50: Đối tượng của cho thuê tài chính là:

C Công ty cho thuê tài chính

D Bất kỳ doanh nghiệp nào được cấp giấy phép đăng kí kinh doanh

Câu 52: Trong cho thuê tài chính giá cả cho thuê tài chính được xác định:

A Xác định trước và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính

B Xác định sau và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính

C Xác định trước và không cần ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính

D Xác định bất kỳ lúc nào và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính

Câu 53: Hình thức nào không phải là hình thức cho thuê tài chính?

A Cho thuê tài chính thông thường

B Cho thuê hoạt động

Trang 11

C Mua và cho thuê lại

D Cho thuê giáp lưng

Câu 54: Thời gian hoạt động tối đa của công ty cho thuê tài chính?

A 30 năm

B 50 năm

C 70 năm

D Không quy định thời hạn tối đa

Câu 55: Ở Việt Nam hiện nay có những loại hình công ty cho thuê tài chính nhà nước nào?

A Công ty cho thuê tài chính nhà nước

B Công ty cho thuê tài chính cổ phần và công ty cho thuê tài chính trực thuộc ngân hàng

C Công ty cho thuê tài chính liên doanh và công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài

D Tất cả các loại hình công ty trên

Câu 56: Công ty cho thuê tài chính được thực hiện những nghiệp vụ tín dụng nào sau đây:

A Cho thuê tài chính

B Phát hành thẻ tín dụng

C Phát hành chứng chỉ tiền gửi

D Cả A, B, C đúng

Câu 57: Hợp đồng cho thuê tài chính là loại hợp đồng:

A Không thể hủy ngang

B Có thể hủy ngang

C Không thể chuyển nhượng

D Có thể chuyển nhượng

Câu 58: Hoạt động tín dụng khác với hoạt động cho vay ở điểm nào?

A Cho vay là hoạt động của ngân hàng trong khi cấp tín dụng là hoạt động của các TCTD

B Cho vay chỉ là một trong những hình thức cấp tín dụng

C Cho vay phải có tài sản thế chấp trong khi cấp tín dụng thì không cần tài sản thế chấp

D Cho vay có thu nợ và lãi trong khi cấp tín dụng thì không thu nợ và lãi

Câu 59: Theo luật Dân sự của nước ta năm 2008, lãi suất cho vay của NHTM được khống chế bao nhiêu phần trăm so với lãi suất cơ bản do NHNN công bố:

A 120%

B 170%

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w