1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề hình chiếu của điểm trên mặt phẳng

17 62 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 482,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Xác định hình chiếu của điểm lên đường thẳng bất kỳ.  Xác định hình chiếu của điểm lên mặt phẳng bất kỳ. Phân tích hướng dẫn giải.. 1. D ẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm hình chiếu c[r]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Sưu tầm

CHUYÊN ĐỀ XÁC ĐỊNH HÌNH CHIẾU CỦA ĐIỂM LÊN

MẶT PHẲNG

Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 11 năm 2020

Trang 2

I KI ẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Hình chi ếu của điểm lên các mặt phẳng của hệ trục (Oxyz )

- Điểm (a;b;c)M có hình chi ếu lên mp (Oxy là '(a;b;0)) M

- Điểm (a;b;c)M có hình chiếu lên mp (Oyz là (a;b;0)) M

- Điểm (a;b;c)M có hình chi ếu lên mp (Oxz là (a;b;0)) M

3 Cách xác định hình chiếu của điểm M lên các m ặt phẳng ( )α

- Viết ptđt qua M và vuông góc với ( )α

- T ọa độ hình chiếu vuông góc H là giao điểm của ( )α

II CÁC D ẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Xác định hình chiếu của điểm lên các trục

 Xác định hình chiếu của điểm lên đường thẳng bất kỳ

 Xác định hình chiếu của điểm lên mặt phẳng bất kỳ

 Tính độ dài đoạn thẳng

 Tìm tọa độ điểm , tọa độ véc tơ thỏa mãn đk cho trước

…

BÀI T ẬP MẪU

điểm (2;1; 1)M − lên (Oxz có tọa độ là )

Phân tích hướng dẫn giải

1 D ẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm hình chiếu của điểm lên mặt phẳng

2 HƯỚNG GIẢI:

Sử dụng các xác định hình chiếu của điểm lên mặt phẳng của hệ trục (Oxyz )

T ừ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

L ờigiải

Ch ọn D

Hình chiếu vuông góc của điểm (2;1; 1)M − lên (Oxz có tọa độ là (2;0; 1)) −

DẠNG TOÁN 22: XÁC ĐỊNH HÌNH CHIẾU CỦA ĐIỂM LÊN MẶT PHẲNG

Trang 3

Bài t ập tương tự và phát triển:

 M ức độ 1

Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(3; 2;5− ) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt

phẳng tọa độ (Oxz là )

A M(3; 0;5) B M(3; 2; 0− ) C M(0; 2;5− ) D M(0; 2;5)

Hướng dẫn giải

Ch ọn A

Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm A(3; 2;5− ) lên mặt phẳng (Oxz ta ch) ỉ cần giữ nguyên hoành độ

và cao độ, cho tung độ bằng 0

Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 3; 2− ) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên

mặt phẳng tọa độ (Oxz là )

A M(2; 0; 2) B M(3; 2; 0− ) C M(0; 2;5− ) D M(1; 0;1)

Hướng dẫn giải Chọn A

Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm A(2; 3; 2− ) lên mặt phẳng (Oxz ta ch) ỉ cần giữ nguyên hoành độ

và cao độ, cho tung độ bằng 0

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz hình chi, ếu của điểm M(13; 2;15) trên mặt phẳng tọa độ

Oxy là điểm H a b c Tính ( ; ; ) P=3a+15b+c

A P=48 B P=54 C P=69 D P=84

Lời giải

Chọn C

Hình chiếu của M(13; 2;15) trên mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm H(13; 2; 0)

Do đó a=13, 2, 0b= c= ⇒ =P 69

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz hình chi, ếu của điểm M(1; 2;3) trên mặt phẳng tọa độ

(Oxy ) là điểm H a b c Tính ( ; ; ) P= + +a b c

A P=6 B P=4 C P=3 D P=5

L ời giải

Ch ọn C

Hình chiếu của M(13; 2;15) trên mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm H(13; 2; 0)

Do đó a=13, 2, 0b= c= ⇒ =P 69

Câu 5: Trong không gian Oxyz , tọa độ điểm đối xứng của M(1 2 3 qua m; ; ) ặt phẳng (Oyz là )

A (0 2 3; ; ) B (− − −1; 2; 3) C (−1 2 3; ; ) D (1 2; ;− 3)

Trang 4

Ch ọn C

Gọi H là hình chiếu của M lên mặt phẳng (Oyz)⇒H(0 2 3 ; ; )

Gọi M ' là điểm đối xứng với M(1 2 3 qua m; ; ) ặt phẳng (Oyz )

H

⇒ là trung điểm của MM 'M '(−1 2 3 ; ; )

Câu 6: Trong không gian Oxyz , tọa độ điểm đối xứng của M(1 2 3 qua m; ; ) ặt phẳng (Oxy) là

A (0 2 3; ; ) B (− − −1; 2; 3) C (−1 2 3; ; ) D (1 2; ;− 3)

Hướng dẫn giải

Ch ọn C

Gọi H là hình chiếu của M lên mặt phẳng (Oyz)⇒H(1 2 0; ; )

Gọi M ' là điểm đối xứng với M(1 2 3 qua m; ; ) ặt phẳng (Oyz )

H

⇒ là trung điểm của MM 'M '(1 2 3; ;− )

Câu 7: Trong không gian Oxyz , tọa độ hình chiếu của trung điểm đoạn thẳng AB, với A ;(1 2 3− ; ) và

B 3 0 1; ; lên mặt phẳng (Oxz) là

A (0 2 0; ; ) B (−2 0; ;−2) C (2 0 2; ; ) D (2;−1 0; )

Hướng dẫn giải

Ch ọn C

Gọi H là trung điểm ABH ( ;2 −1 2; )

Hình chiếu của H ( ;2 −1 2; ) trên mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm H' 2; 0; 2( )

Câu 8: Trong không gian Oxyz , tọa độ hình chiếu của trung điểm đoạn thẳng OA, với A(2 2 0;; ) lên

mặt phẳng (Oxy) là

A (0;−1 0; ) B (−2 0; ;−2) C (1 1 0;; ) D (−1 1 0; ; )

Hướng dẫn giải

Ch ọn C

Gọi H là trung điểm ABH ( ;1 1 0− ; )

Hình chiếu của H ( ;1 1 0− ; ) trên mặt phẳng tọa độ (Oxy ) là điểm H' 1; 1; 0( − )

Câu 9: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;5− ) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt

phẳng tọa độ (Oxz là M Tính OM) 

A (1; 0;5 ) B (3; 2; 0− ) C (0; 2;5− ) D (0; 2;5 )

Hướng dẫn giải

Ch ọn A

Trang 5

Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm A(3; 2;5− ) lên mặt phẳng (Oxz là ) M(1; 0;5)⇒OM=(1; 0;5)

Câu 10: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(− −1; 3; 2) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên

mặt phẳng tọa độ (Oxz là M Tính AM) 

A (0;3; 0 ) B (1; 0;3 ) C (−1; 0; 2) D (0; 2;5 )

Hướng dẫn giải Chọn A

Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm A(− −1; 3; 2) lên mặt phẳng (Oxz là ) M(−1; 0; 2)⇒AM =(0;3; 0)

 M ức độ 2

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 2;1− ), B(0;1; 2) Tọa độ điểm M thuộc mặt

phẳng (Oxy) sao cho ba điểm A, B,M thẳng hàng là

A M(4; 5; 0− ) B M(2; 3; 0− ) C M(0; 0;1) D M(4;5; 0)

L ời giải Chọn A

Ta có M∈(Oxy)⇒M x y( ; ; 0); AB= −( 2;3;1 ;) AM =(x−2;y+ −2; 1)

Để A, B, M thẳng hàng thì AB và AM

cùng phương , khi đó :

x− = y+ =−

4 5

x y

=

⇔  = −

Vậy M(4; 5; 0− )

Câu 2 Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm (1; 1;1), N(2;0; 1),P( 1;2;1) M − − − Xét điểm Q sao

cho tứ giác MNPQ là một hình bình hành Tọa độ Q là

A ( 2;1;3)− B ( 2;1;3)− C ( 2;1; 3)− − D (4;1;3)

Lời giải

Ch ọn A

Gọi ( ; ; ).Q x y z Ta có: MN=(1;1; 2),− QP= − −( 1 x; 2−y;1−z)

Tứ giác MNPQ là một hình bình hành

1 1 2

1 2 1

2 1 3

= − − = −

⇔ = ⇔ = − ⇔ =

− = −  =

 

Vậy, ( 2;1;3)Q

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 5; 4− ) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Khoảng cách từ M đến mặt phẳng tọa độ (xOz b) ằng 5

Trang 6

B Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng 29

C Tọa độ điểm M ′ đối xứng với M qua mặt phẳng (yOz là ) M ′(2;5; 4− )

D Tọa độ điểm M ′ đối xứng với M qua trục Oy là M ′(− − − 2; 5; 4)

Lời giải

Ch ọn C

+) Ta có khoảng cách từ M đến mặt phẳng tọa độ (xOz) bằng − =5 5 nên Ađúng

+) Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng 2 ( )2

2 + −5 = 29 nên Bđúng

+) Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (yOz) là I(0; 5; 4− )

Suy ra tọa độ điểm M' đối xứng với M qua mặt phẳng (yOz) là M'(− −2; 5; 4) nên C sai

+) Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục OyJ(0; 5; 0− )

Suy ra tọa độ điểm M' đối xứng với M qua trục OyM'(− − −2; 5; 4) nên Dđúng

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(−1;1; 2), B(0;1; 1− , ) C x( +2; ; 2y − thẳng hàng )

Tổng x + y bằng

A 7

8 3

3

3

L ời giải

Ch ọn C

Ta có AB=(1; 0; 3− )

, BC=(x+2;y− −1; 1)

Ba điểm , ,A B C th ẳng hàng ⇔ ABvà BC

cùng phương ⇔ ∃k BC:=k AB

2

1 0

1 3

y

k

+ =

⇔ − =

− = −

5 3 1 1 3

x y k

 =

⇔ =

 =

2 3

x y

⇒ + = −

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho A(1;1; 3− ), B(3; 1;1− ) Gọi G là trọng tâm tam giác OAB,

véctơ 

OG có độ dài bằng:

A 2 5

3 . B

2 5

5 . C

3 5

3 . D

3 5

2

L ời giải

Ch ọn A

Trang 7

G là trọng tâm tam giác OAB nêntọa độ  − 

 

4;0; 2

3 3

Ta có: = 16+ + =0 4 2 5

9 9 3

OG

Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(2;3; 2), B(− −2; 1; 4) Tìm tọa độ

điểm E thuộc trục Oz sao cho E cách đều hai điểm ,A B

A 0; 0;1

2

1 0; 0;

3

 . C (0; 0; 1− ) D.(0; 0;1 )

L ời giải

Ch ọn D

Gọi E(0; 0;t)∈Oz

AE=BEt − +t = t − +t ⇔ = ⇒t E

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; 4;3) Tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa độ bằng

2 D 10 3 2+

L ời giải

Ch ọn D

Gọi B,C , D lần lượt là hình chiếu củaA lên các trục Ox, Oy, Oz Khi đó

5 ( ; Ox) 5 0; 4; 3

3; 0; 0 0; 4; 0 3; 0; 3 3 2 ( ; Oy) 3 2 0; 0;3 3; 4; 0 5 ( ; Oz) 5

AB B

 = − −  =  =

 ⇒ = − − ⇒ = ⇒ =

  = − −  =  =





( ; Ox) ( ; Oy) ( ; Oz) 10 3 2

Câu 8 Trong không gian Oxyz Cho điểm A(2; 0; 0), B(0; 2; 0),C(0; 0; 2)và D(2; 2; 2) Gọi M , N

lần lượt là trung điểm của ABCD T ọa độ trung điểm của đoạn MN là

A (1; 1; 2− ). B (1;1; 0 ) C (1;1;1 ) D 1 1; ;1

2 2

L ời giải

Ch ọn C

M là trung điểm của AB, ta có ; ;

x x y y z z

 ⇒M(1;1; 0)

N là trung điểm của CD , ta có ; ;

x x y y z z

 ⇒N(1;1; 2)

Trang 8

I là trung điểm của MN , ta có ; ;

  ⇒I(1;1;1)

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A x y( ; ; 3− ; ) B(6; 2; 4− );C( 3; 7; 5)− − Giá trị x; y

để ; ;A B C thẳng hàng là

A x=1;y= − 5 B x= −1;y= − 5 C x= −1;y= 5 D x=1;y= 5

L ời giải

Ch ọn C

Ta có AB=(6−x; 2− −y; 7)

BC=(−9;9; 9− )

Giá trị x; y để ; ;A B C th ẳng hàng thỏa mãn: AB cùng phương BC

6 2 7

9 9 9

− − −

⇔ = =

− − 1

5

x y

= −

⇔  =

Câu 10 Trong không gian với hệ trục Oxyz cho ba điểm A1; 2; 3 ,  B 1; 0; 2 , C x y; ; 2 th ẳng

hàng Khi đó xy bằng

A x  y 1 B x y 17 C 11

5

x   y D 11

5

x y

L ời giải

Ch ọn A

Có AB 2; 2;5 , ACx 1;y 2;1

, ,

A B C thẳng hàng  AB AC,

 cùng phương

3

1 2 1 5

1 8

2 2 5

5

x

y

 

  

        



 M ức độ 3

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng ( )α :x+ + − = Xác định y z 1 0

tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng ( )α

A 4 5; ; 1

3 3 3

 

 . B H(1; 4; 4− ) C H(−1; 2; 0) D H(3; 6; 4)

L ời giải

Ch ọn C

Mặt phẳng ( )α có vectơ pháp tuyến  (1;1;1)

MH ⊥( )α nên đường thẳng MH có vectơ chỉ phương  (1;1;1)

u=

Trang 9

Phương trình đường thẳng MH là: ( )

1 4 2

= +

 = + ∈

 = +

(1 ; 4 ; 2 )

⇒ + + +

H∈( )α ⇔ + + + + + − = ⇔ = − 1 t 4 t 2 t 1 0 t 2

Vậy H(−1; 2; 0)

Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(3;1; 7), B(5;5;1) và mặt phẳng

( )P : 2x− − + =y z 4 0 Điểm M thuộc ( )P sao cho MA=MB= 35 Biết M có hoành độ nguyên, ta có OM bằng

A 2 2 B 2 3 C 3 2 D 4

L ời giải

Ch ọn A

Gọi M a b c( ; ; ) với a ∈ , b∈ , c∈

Ta có: AM =(a−3;b−1;c−7)

BM=(a−5;b−5;c−1)

Vì ( )

35



= =



( )

2

35

MA MB MA

nên ta có hệ phương trình sau:

a b c

a b c





( ) (2 ) (2 )2

2

b c

c a

 =



2 2

b a

c a

 = +

0 2 2

a b c

=

⇔ =

 =

, (do a∈ )

Ta cóM(2; 2; 0) Suy ra OM =2 2

Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz,cho bốn điểmA(1;3; 3)− , B(2; 6; 7)− , C( 6; 4;3)− − ,

(0; 1; 4)

D − Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho biểu thức P= MA MB   + +MC+MD

đạt giá trị nhỏ nhất?

A M( 1; 2;3).− − B M(0; 2;3).− C M( 1; 0;3).− D 3

( ; 2;0)

4

Hướng dẫn giải

Ch ọn D

Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD

Trang 10

Suy ra:

3 6 4 1

2 4

G

G

G

x

y

z

− − −

− + + +



Ta có P= MA MB   + +MC+MD = 4MG

Để biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất thì điểm M là hình chiếu vuông góc của điểm G lên mặt phẳng

tọa độ (Oyz)

Suy ra: 3

( ; 2;0)

4

Câu 4 Cho ba điểm A(1;1;1), ( 1;2;1), (3;6; 5)BC  Tìm tọa độ điểm M (Oxy) sao cho biểu thức

TMAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất?

A M(1;2;0) B M(0;0; 1) C M(1;3; 1) D M(1;3;0)

Hướng dẫn giải

Ch ọn D

Gọi I thỏa IA IBIC 0

suy ra I là trọng tâm tam giác ABC

VậyI(1;3; 1)

Ta có:

2

MAMA  MIIA MIMI IA IA

2

MBMB  MIIB MIMI IB IB

2

MCMC  MIIC MIMI IC IC

TMAMBMCMIMI IA  IBIC IAIBICMIIAIBIC

IA2 IB2IC2 không đổi nên

Để Tmin  3MImin M là hình chiếu của (1;3; 1).I  trên (Oxy)

Suy ra M(1;3;0)

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 2;5 ,) (B 3; 4;1 ,) (C 2;3; 3− ) Gọi G là trọng

tâm tam giác ABC và Mlà điểm thay đổi trên mp Oxz( ) Độ dài đoạn GM ngắn nhất bằng

L ời giải

Ch ọn B

Trang 11

Ta có: G(2;3;1) Giả sử M a( ; 0;c) (∈ Oxz).Gọi H là hình chiếu của G trên mp Oxz( ), ta có

( ) ( ; ) 3

GMGH =d G mp Oxz = và GM =GHMH , khi đó M(2; 0;1) Vây độ dài đoạn GM

ngắn nhất bằng 3

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E(1; 2; 4− ), F(1; 2; 3− − Gọi M là điểm ) thuộc mặt phẳng (Oxy sao cho t) ổng ME MF+ có giá trị nhỏ nhất Tìm tọa độ của điểm M

A M(−1; 2; 0) B M(− −1; 2; 0) C M(1; 2; 0− ) D M(1; 2; 0)

L ời giải

Ch ọnC

Hai điểm E(1; 2; 4− ), F(1; 2; 3− − nằm về hai phía mặt phẳng ) (Oxy )

EF=(0; 0; 7− )

EF

⇒ vuông góc với (Oxy )

Vậy điểm M thuộc (Oxy sao cho t) ổng ME MF+ có giá trị nhỏ nhất là giao điểm của EF với

(Oxy , hay chính là hình chi) ếu vuông góc của E trên (Oxy )

Vậy M =(1; 2; 0− )

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(0; 2; 1− − ), B(− −2; 4;3), C(1;3; 1− ) và

mặt phẳng ( )P :x+ −y 2z− =3 0 Tìm điểm M∈( )P sao cho  + +2

MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất

A 1 1; ; 1

2 2

M C M(2; 2; 4− ) D M(− −2; 2; 4)

L ời giải

Ch ọn A

I

M

Gọi I , O lần lượt là trung điểm của ABIC, khi đó với điểm M bất kỳ ta luôn có

      

MA MB MI IA MI IB MI; tương tự  + =2

Suy ra =  + +2 = 2+2 =4

d MA MB MC MI MC MO nên d nhỏ nhất khi và chỉ khi MO nhỏ nhất ( )

MOP nên M là hình chiếu vuông góc của O lên ( )P

A(0; 2; 1− − ), B(− −2; 4;3)⇒ − −I( 1; 3;1), kết hợp với C(1;3; 1− ) ta có O(0; 0; 0)

Đường thẳng qua O(0; 0; 0) vuông góc với ( )P có phương trình :

2

=

 =

 = −

x t

Giao điểm của d và ( )P chính là hình chiếu vuông góc M của O(0; 0; 0) lên mặt phẳng ( )P

Trang 12

Giải hệ

2

2 3 0 + − −

=

 =

 = −

 =

x t

y t

z

t ta được 1, 1, 1, 1

2 2 2

= = = = −

Vậy 1 1; ; 1

2 2

Câu 8 Trong hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm (1;2;1) A , B( 2;1;1), C(1;1; 2), tập hợp tất cả các điểm M

trên mặt phẳng ( ) :3α x+6y−6z− = sao cho 1 0 MA MB      +MB MC +MC MA =0

A. một mặt phẳng B. một đường tròn C. một mặt cầu D. một điểm

Lời giải

Ch ọn D

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA GB GC   + + =0

Khi đó

2

MA MB= MG GA MG GB+ + =MG +MG GA GB+ +GA GB

          

Tương tự ta suy ra được:

0 3 0

3

MA MB+MB MC+MC MA= ⇔ MG +GA GB GB GC+ +GC GA= ⇔MG=

           

Mặt khác, ta có 4 4 4; ;

3 3 3

  nên ( ) 1

, ( )

3

d G α = , suy ra M là hình chiếu vuông góc của G trên mặt

phẳng ( )α Vậy tập hợp cần tìm là một điểm

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(0; 2;1), B(6; 0;3), C(2;1;1) Khoảng

cách từ C đến mặt phẳng trung trực của đoạn AB bằng

A 7

11. B

6

11. C

5

11 D

4

11

Lời giải

Ch ọn D

Gọi ( )α là mặt phẳng trung trực của đoạn AB nên ( )α qua I(3;1; 2) là trung điểm AB

nhận AB=(6; 2; 2− )

là một vectơ pháp tuyến

Phương trình ( )α có dạng 3(x− −3) (1 y− +1) (1 z−2)=0⇔3x− + −y z 10= 0

( )

( )

( )2

;

x y z

d C α = − + −

3.2 1 1 10

9 1 1

− + −

=

+ +

4 11

=

 M ức độ 4

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(2;3;5) cắt các tia

, ,

Ox Oy Oz lần lượt tại ba điểm A B C, , sao cho OA OB OC, , theo thứ tự lập thành cấp số nhân

có công bội bằng 3 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( )P là

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w