1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài toán tìm hình chiếu của điểm trên mặt phẳng tọa độ

13 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 870,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Cách 2: M M BÀI TOÁN TÌM HÌNH CHIẾU CỦA ĐIỂM TRÊN MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ... Giải phương trình tìm t suy ra tọa độ điểm A.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định hình chiếu của điểm trong khô

Trang 1

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Cho điểm M x y z ; ; :

+ Hình chiếu của điểm M trên Ox là M1x; 0;0

+ Hình chiều của điểm M trên Oy là M20; ; 0y

+ Hình chiếu của điểm M trên Oz là M30; 0;z

+ Hình chiếu của điểm M trên Oxy là M4x y; ; 0

+ Hình chiếu của điểm trên Oyz là M50; ;y z

+ Hình chiếu của điểm trên Ozx là M6x; 0;z

 Tìm hình chiếu của điểm A trên mặt phẳng  

+ Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với  

+ Hình chiếu H của điểm A là giao điểm của đường thẳng d và  

 Tìm hình chiếu d của đường thẳng d trên mặt phẳng  

* Cách 1

- Nếu đường thẳng d song song với   thì d d //

+ Lấy điểm M thuộc đường thẳng d và tìm hình chiếu M  của điểm M trên  

+ Đường thẳng d đi qua M  và song song với đường thẳng d

- Nếu đường thẳng d cắt   tại M

+ Lấy điểm N thuộc đường thẳng d và tìm hình chiếu N  của N trên  

+ Đường thẳng d đi qua hai điểm là M và N 

* Cách 2

+ Viết phương trình mặt phẳng   chứa đường thẳng d và vuông góc với  

+ Khi đó đường thẳng d  là giao tuyến của hai mặt phẳng   và  

 Tìm hình chiếu A của A trên đường thẳng d

* Cách 1:

+ Viết phương trình mặt phẳng  P chứa A và vuông góc với d

+ Hình chiếu A là giao điểm của d và  P

* Cách 2:

M M

BÀI TOÁN TÌM HÌNH CHIẾU CỦA ĐIỂM TRÊN MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trang 2

+ Tìm tọa độ điểm A theo tham số t A d.

+ Lập phương trình  AA ud 0

Giải phương trình tìm t suy ra tọa độ điểm A

 Tìm điểm M  đối xứng với M qua  P :

+ Tìm hình chiếu H của M trên  P (khi đó H là trung điểm MM  ).

+ Áp dụng công thức tính tọa độ trung điểm suy ra tọa độ điểm M 

BÀI TẬP MẪU

2; 2;1

M  trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là

A. 2; 0;1 B. 2; 2; 0  C. 0; 2;1  D. 0; 0;1

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định hình chiếu của điểm trong không gian trên mặt phẳng tọa độ

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Xác định các tọa độ của điểm M

B2: Viết kết luận

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

Hình chiếu vuông góc của điểm M2; 2;1  trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là 2; 2; 0 

Bài tập tương tự và phát triển:

Câu 1.1: Hình chiếu vuông góc của điểm A2;3; 1  trên mặt phẳng Oyz là điểm

A. M2; 0;0 B. N0; 3;1  C. P0;3; 1  D. Q  2;3; 1 

Lời giải Chọn C

Hình chiếu vuông góc của điểm A2;3; 1  trên mặt phẳng Oyz là điểm

Câu 1.2: Hình chiếu vuông góc của điểm A3;1; 1  trên mặt phẳng Oxz là điểm

A. A3; 0; 1  B. A0;1; 0 C. A  3;1;1 D. A0;1; 1 

Lời giải Chọn A

Hình chiếu vuông góc của điểm A3;1; 1  trên mặt phẳng Oxz là điểm A3; 0; 1 

Câu 1.3: Hình chiếu vuông góc của điểm A5; 4;3  trên trục Ox là điểm

A. A  5; 4; 0 B. A5;0; 0 C. A5; 4; 3  D. A  5; 4; 3 

0;3; 1

Trang 3

Lời giải Chọn B

Hình chiếu vuông góc của điểm A5; 4;3  trên trục Ox là điểm

Câu 1.4: Hình chiếu vuông góc của điểm A3;5;8 trên trục Oy là điểm

A. A3; 0;8 B. A  3;5; 8  C. A0;5;8 D. A0;5; 0

Lời giải Chọn D

Hình chiếu vuông góc của điểm A3;5;8 trên trục Oy là điểm A0;5; 0

Câu 1.5: Hình chiếu vuông góc của điểm A  3; 5;7 trên trục Oz là điểm

A. A  3; 5; 0 B. A  5; 5; 7  C. A0;0; 7 D. A0;0; 7 

Lời giải Chọn C

Hình chiếu vuông góc của điểm A  3; 5;7 trên trục Oz là điểm

Câu 1.6: Hình chiếu của điểm M1; 2; 4 trên mặt phẳng   : 3x2y z 110 có hoành độ bằng

Lời giải Chọn C

Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với   : 3x2y z 110

d   nên udn  3; 2; 1 

Suy ra phương trình đường thẳng d là

1 3

2 2 4

 

 

  

Gọi M  là hình chiếu của M trên mặt phẳng   khi đó M  d    tọa độ điểm M 

thỏa mãn hệ phương trình

1 3

1 3

2 2

2 2

4 4

x y z

 

 

 

 

2 0 5 1

x y z t

 

 

 

  

 2; 0;5

M 

Câu 1.7: Tìm hình chiếu của điểm M2;0;1 trên mặt phẳng   :xy z 0

A. M 1; 1;0  B. M 3;1; 2 C. M 2;0;1 D. M 4; 2;3

Lời giải Chọn A

Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với   :xy z 0

5; 0;0

A

0;0; 7

A

Trang 4

d   nên udn  1;1;1

Suy ra phương trình đường thẳng d là

2

1

y t

 

  

Gọi M  là hình chiếu của M trên mặt phẳng   khi đó M  d    tọa độ điểm M 

thỏa mãn hệ phương trình

1

1; 1; 0

M 

Câu 1.8: Hình chiếu d  của đường thẳng

1 2

1 2

 

 

  

trên mặt phẳng Oxy có phương trình là

A.

1 2 3 0

z

 

 

 

1 4

2 2 0

z

 

 

 

1 2 3 0

z

 

 

 

3 2 3 0

z

 

 

 

Lời giải Chọn C

Phương trình đường thẳng d  là

1 2 3 0

z

 

 

 

Câu 1.9: Tìm phương trình hình chiếu d  của đường thẳng : 1 2

d     trên mặt phẳng Oyz

A.

0 2 2

x

 

 

0 3

1 2

x

 

  

0 1 2

x

 

 

0 2 2

x

z t

 

 

Lời giải Chọn D

Phương trình tham số của đường thẳng d là

1 2 2 2

z t

 

 

 

 Phương trình đường thẳng d  là

0 2 2

x

 

 

Câu 1.10: Hình chiếu d  của đường thẳng

2

2

z t

 

  

 

trên mặt phẳng Oxz là

Trang 5

4 0

3 2

y

 

  

2 0

4 2

y

 

  

4 0

4 2

y

 

  

3 0

4 2

y

 

  

Lời giải Chọn C

Phương trình đường thẳng d  là

2 0 2

y

 

 

Chọn t2A4; 0; 4 do đó phương trình đường thẳng d  còn có dạng:

4 0

4 2

t

 

  

Câu 1.11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , 3 1 1

:

d     

 và mặt phẳng

 P :x  z 4 0 Viết phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d

lên mặt phẳng  P

A.

3 3 1 1

 

 

   

3 1 1

 

 

   

3 1 1

y

 

   

3

1 2 1

 

 

   

Lời giải Chọn C

Cách 1 : Ta có phương trình tham số của đường thẳng

3 3

1

 

 

   

đi qua điểm M3;1; 1 

và có vectơ chỉ phương u d 3;1; 1 

Vì điểm M3;1; 1   P nên Md P

Gọi điểm O0; 0; 0 và d K là hình chiếu của O trên  P

Gọi đường thẳng  đi qua O và vuông góc với mặt phẳng  P suy ra đường thẳng  nhận

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P làm vectơ chỉ phương u 1; 0; 1 

Phương trình đường thẳng  là

' 0 '

x t y

  

Khi đó K    P

2; 0; 2

K

Trang 6

Hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng  P là đường thẳng MK

Véctơ chỉ phương MK      1; 1; 1 1 1;1;1 

Phương trình đường thẳng MK là

3 1 1

 

 

   

Cách 2 : Gọi  Q là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với  Q

   

 

 

d Q

  nên  Q có một vectơ pháp tuyến là n Q n P,u d  1; 2; 1 

Lấy điểm O0; 0;0dO Q

Mặt phẳng  Q đi qua điểm O và có vectơ pháp tuyến n    1; 2; 1 

có phương trình là

x y z

Gọi d  là hình chiếu của d trên  Pd   PQ nên d  có một vectơ chỉ phương là

1

2

u  n n 

Gọi M là một điểm thuộc đường thẳng d   

 

4 0

Đường thẳng d  đi qua điểm M3;1; 1  và có vectơ chỉ phương là u  1;1;1

có phương trình

3 1 1

 

 

   

Câu 1.12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 12 9 1

d      và mặt thẳng

 P : 3x5y z 20 Gọi 'd là hình chiếu của d lên  P Phương trình tham số của 'd

A.

62 25

2 61

 

   

62 25

2 61

 

  

62 25

2 61

 

  

62 25

2 61

 

  

Lời giải Chọn A

Cách 1:

Gọi Ad P

12 4 ;9 3 ;1

d đi qua điểm B12;9;1

Trang 7

Gọi H là hình chiếu của B lên  P

 P có vectơ pháp tuyến n P 3;5; 1 

BH đi qua B12;9;1 và có vectơ chỉ phương a BHn P 3;5; 1 

 

12 3

1

12 3 ;9 5 ;1

AH

 

  



'

d đi qua A0; 0; 2  và có vectơ chỉ phương a d' 62; 25;61 

Vậy phương trình tham số của 'd là

62 25

2 61

 

   

Cách 2:

Gọi  Q chứa d và vuông góc với  P

d đi qua điểm B12;9;1 và có vectơ chỉ phương a d 4;3;1

 P có vectơ pháp tuyến n P 3;5; 1 

 Q qua B12;9;1 có vectơ pháp tuyến n Q a n d, P  8;7;11

  

 Q : 8x7y11z220

'd là giao tuyến của  Q và  P

Tìm một điểm thuộc 'd , bằng cách cho y 0

'

d đi qua điểm M0; 0; 2 và có vectơ chỉ phương ad n n P; Q62; 25;61 

Vậy phương trình tham số của 'd

62 25

2 61

 

   

Trang 8

Câu 1.13: Cho đường thẳng  

1

1

 

 

   

và mặt phẳng  P :x   y z 1 0 Đường thẳng d là hình

chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng  P có phương trình

A.

1

1 2 1

 

  

  

2

x t

  

   

2

x t

  

   

1

2 2 2

 

  

  

Lời giải Chọn C

Vectơ chỉ phương của d là u  d ( 1; 2; 1)

và vectơ pháp tuyến của  P là n P (1; 1;1)

Gọi  Q là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với  P Khi đó  Q có vectơ pháp

tuyến n Q u n d,  P 

1; 0; 1

Lấy A1; 2; 1 dA Q

Mặt phẳng  Q đi qua A1; 2; 1  và có vectơ pháp tuyến n  1; 0; 1 

nên có phương trình là

2 0

x  z

Đường thẳng d là hình chiếu của d trên  P nên d  là giao tuyến của hai mặt phẳng  P và

 Q nên có vectơ chỉ phương là u d  n n P, Q

1; 2;1

 

1 0

2 0

Phương trình đường thẳng d  đi qua điểm M0; 3; 2   và có vectơ chỉ phương u  1; 2;1

3 2 2

x t

  

   

Câu 1.14: Hình chiếu của điểm A2; 1;8  trên đường thẳng 1 1

:

d    

 có hoành độ bằng

Lời giải Chọn A

Cách 1:

Phương trình tham số của

1 2

2

z t

 

  

 

Gọi  P là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d  hình chiếu A của A trên d là giao của d và  P

Trang 9

d  P nên mặt phẳng  P có một vectơ pháp tuyến là n Pud 2; 1; 2 

 phương tình mặt phẳng  P là: 2x y 2z210

 

A dP  tọa độ điểm A thỏa mãn hệ

5; 3; 4

A

Cách 2:

Phương trình tham số của

1 2

2

z t

 

  

 

Gọi A là hình chiếu của A trên d AdA1 2 ; 1 t  t; 2t

2; 1; 2

d

u  

, AA 2t 1; t t; 2 8

d 0

AAd  AA u 

2 2t 1 t 2 2t 8 0 t 2

        A5; 3; 4 

Câu 1.15: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2

:

xyz

 Gọi H a b c ; ;  là hình chiếu của điểm A2; 3;1  lên đường thẳng  Tính a b c 

Lời giải Chọn A

Phương trình tham số của  :

1 2 2 2

  

  

 

H là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng  H  H 1 2 ; 2t  t; 2t

2; 1; 2

u  

; AH 2t3;1t t; 2 1

Vì H là hình chiếu của A trên  nên AH   AHud AH u.d 0

2 2t 3 1 1 t 2 2t 1 0 t 1 H 1; 3; 2

           Suy ra a1;b 3;c2

Vậy a b c   0

Câu 1.16: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 2 :

2

 

 

  

và mặt phẳng  P :x2y 1 0 Tìm

hình chiếu của đường thẳng d trên  P

A.

19 2 5 2 5

z t

  

19 2 5 12 5 1

 

3 2 5 4 5 2

  

 

1 2 5 2 5 1

  

 

Lời giải

Trang 10

Chọn C

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u  2; 1;1 

và mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến là

1; 2; 0

n 

Ta có:

1;0; 2 nh­ng  

n u

 

//

Do đó, nếu d  là hình chiếu của d trên  P thì // d d 

Gọi M  là hình chiếu của M1;0; 2 trên  P Md

Gọi  là đường thẳng đi qua M và vuông góc với  P M   P

Vì   P nên  có một vectơ chỉ phương là u n P 1; 2; 0

Phương trình đường thẳng  đi qua M1; 0; 2 và có vectơ chỉ phương u  1; 2; 0

là : 1

2

z

 

  

 

 

M    P  tọa độ điểm M  thỏa mãn hệ :

 

1 1

2 2

2 2

z z

 

 

3 5 4 5 2 2 5

x y z t

  

 

 

  

M 

Hình chiếu d  song song với d và đi qua 3; 4; 2

M  

  có phương trình là

3 2 5 4 5 2

  

 

Câu 1.17: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1

z t

 

 

và mặt phẳng

 P :x2y  z 1 0 Tìm hình chiếu của đường thẳng d trên  P

A.

1 3 2 3 2 3

y

1 3 2 3 2 3

y

1 3 2 3 2 3

y

1 3 2 3 2 3

Lời giải Chọn B

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u  1; 0;1

và mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến là

Trang 11

1; 2; 1

n  

Ta có:

1; 2; 0 nh­ng  

n u

 

//

Do đó, nếu d  là hình chiếu của d trên  P thì // d d 

Gọi M  là hình chiếu của M1; 2;0 trên  P Md

Gọi  là đường thẳng đi qua M và vuông góc với  P M   P

Vì   P nên  có một vectơ chỉ phương là u n P 1; 2; 1 

Phương trình đường thẳng đi qua M và có vectơ chỉ phương u  1; 2; 1 

1

 

  

 

M    P  tọa độ điểm M  thỏa mãn hệ :

 

1 1

2 2

2 2

 

 

 

 

1 3 2 3 2 3 2 3

x y z t

 

 

 

  

1 2 2

; ;

3 3 3

Hình chiếu d  song song với d và đi qua 1 2 2; ;

3 3 3

M  

  có phương trình là

1 3 2 3 2 3

y

Câu 1.18: Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD có A1;0; 0, B0;1; 0, C0; 0;1,

 2;1; 1

D   Gọi H a b c là chân đường cao hạ từ đỉnh D của tứ diện Tính  ; ;  2a b c 

Lời giải Chọn C

Phương trình mặt phẳng ABC : xy  z 1 0

Gọi  là đường thẳng đi qua D và vuông góc với ABC  có một vectơ chỉ phương là

ABC 1;1;1

un 

Đường thẳng  đi qua D  2;1; 1  và có vectơ chỉ phương u  1;1;1

thì  có phương trình

là:

2 1 1

  

 

   

Trang 12

H là hình chiếu của D trên ABC H   ABC  tọa độ điểm H thỏa mãn hệ

phương trình:

 1; 2;0

H

     Vậy 2a b  c 0

Câu 1.19: Trong không gian Oxyz, cho A2;3; 1 , B0; 1; 2 , C1;0;3 Gọi H là chân đường cao hạ

từ đỉnh A của tam giác ABC Hoành độ điểm H là

Lời giải Chọn D

Đường thẳng đi qua B C; có vectơ chỉ phương uBC1;1;1

Đường thẳng BC đi qua B0; 1; 2  và có vectơ chỉ phương uBC1;1;1

 Phương trình

đường thẳng BC là 1

2

x t

  

  

Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABCH là hình chiếu của A trên đường thẳng BCH t ; 1 t; 2tAH t2;t4;t3

AHBC AH BC  0 3t    3 0 t 1 H1; 0;3

Câu 1.20: Gọi M a b c ; ;  là điểm đối xứng của điểm M2;1;3 qua mặt phẳng P :x    Tính y z 1 0

a  b c

Lời giải Chọn C

Gọi H là hình chiếu của M trên  PH là trung điểm của MM 

Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với  PHd P

dPu n   2

3

 

  

 

HdP  tọa độ điểm H thỏa mãn hệ

 

2 2

1 1

3 3

1 0

x y z

 

 

 

1 2 2 1

x y z t

 

 

  

1; 2; 2

H

Ngày đăng: 28/04/2020, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w