PH ƯƠ NG TRÌNH Đ ƯỜ NG TH NG Ẳ... Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC... PH ƯƠ NG TRÌNH Đ ƯỜ NG TRỊN II.. PH ƯƠ NG TRÌNH Đ ƯỜ NG TRỊN.
Trang 1D NG 1: ĐI M – Đ Ạ Ể ƯỜ NG TH NG Ẳ
Bài 1 Cho hai đi m A(1; 1) , B(4;3). Tìm đi m C thu c đ ng th ng ể ể ộ ườ ẳ d x : − 2 y − = 1 0 sao cho kho ng cáchả
t C đ n AB b ng 6. Đs: ừ ế ằ (7;3); ( 43 27; )
11 11
Bài 2 Cho các đ ng th ng l n l t có ph ng trình dườ ẳ ầ ượ ươ 1: x y + + = 3 0, d2: x y − − = 4 0 và d3: x − 2 y = 0. Tìm t a đ đi m M n m trên đọ ộ ể ằ ường th ng dẳ 3 sao cho kho ng cách t M đ n dả ừ ế 1 b ng hai l n kho ng cáchằ ầ ả
t M đ n dừ ế 2. Đs: M(22; 11), M(2; 1)
Bài 3 Vi t ph ng trình đ ng th ng đi qua đi m M và ch n trên hai tr c to đ 2 đo n b ng nhau, v i:ế ươ ườ ẳ ể ắ ụ ạ ộ ạ ằ ớ a) M(–4; 10) b) M(2; 1) c) M(–3; –2) d) M(2; –1)
Đs: x y + − 6; x y − − = 14 0
Bài 4 Tìm hình chi u c a đi m M lên đ ng th ng ế ủ ể ườ ẳ d và đi m Mể đ i x ng M qua ố ứ d v i:ớ
a) M(2; 1), d :2 x y + − = 3 0 Đs: ( ; ) 2 1
5 5 b) M(3; – 1), d :2 x + 5 y − 30 0 =
Bài 5 L p ph ng trình đ ng th ng ậ ươ ườ ẳ d đ i x ng v i đố ứ ớ ường th ng ẳ d qua đường th ng ẳ , v i:ớ
a) d :2 x y − + = 1 0, :3 ∆ x − 4 y + = 2 0 b) d x : − 2 y + = 4 0, :2 ∆ x y + − = 2 0
Bài 6 L p ph ng trình đ ng th ng ậ ươ ườ ẳ d đ i x ng v i đố ứ ớ ường th ng ẳ d qua đi m I, v i:ể ớ
a) d :2 x y − + = 1 0, (2;1) I b) d x : − 2 y + = 4 0, ( 3;0) I −
Bài 7 Cho hai đ ng th ng dườ ẳ 1 : x y − + = 1 0, d2 : 2 x y + + = 1 0 và đi m M(2: 1). Vi t phể ế ương trình đườ ng
th ng d đi qua M và c t hai đẳ ắ ường th ng trên t i A, B sao cho M là trung đi m AB. ẳ ạ ể
Bài 8 Cho hai đ ng th ng dườ ẳ 1 : 2 x y − + = 5 0, d2 : x y + − = 3 0 và đi m M(2: 1). Vi t phể ế ương trình đườ ng
th ng d đi qua M và c t hai đẳ ắ ường th ng trên t i A, B sao cho ẳ ạ MA uuur = 2 MB uuur Đs: 7x 3y +14 = 0
Bài 1 Vi t ph ng trình đ ng th ng đi qua đi m M và cùng v i hai tr c to đ t o thành m t tam giác cóế ươ ườ ẳ ể ớ ụ ạ ộ ạ ộ
di n tích S, v i:ệ ớ
a) M(–4; 10), S = 2 b) M(2; 1), S = 4 b) M(–3; –2), S = 3 d) M(2; – 1), S = 4
Bài 2 Cho tam giác ABC, bi t ph ng trình m t c nh và hai đ ng cao. Vi t ph ng trình hai c nh và đ ngế ươ ộ ạ ườ ế ươ ạ ườ cao còn l i, v i ạ ớ AB:4x y+ −12 0,= BB :5x−4y− =15 0,CC :2x+2y− =9 0
Bài 3 Cho tam giác ABC, bi t to đ m t đ nh và ph ng trình hai đ ng cao. Vi t ph ng trình các c nhế ạ ộ ộ ỉ ươ ườ ế ươ ạ
c a tam giác đó, v i: ủ ớ A(3;0),BB :2x+2y− =9 0,CC :3x−12y− =1 0
Bài 4 Cho tam giác ABC, bi t to đ m t đ nh và ph ng trình hai đ ng trung tuy n. Vi t ph ng trình cácế ạ ộ ộ ỉ ươ ườ ế ế ươ
c nh c a tam giác đó, v i: ạ ủ ớ A(1;3),BM x: −2y+ =1 0,CN y: − =1 0
Bài 5 Cho tam giác ABC, bi t ph ng trình m t c nh và hai đ ng trung tuy n. Vi t ph ng trình các c nhế ươ ộ ạ ườ ế ế ươ ạ còn l i c a tam giác đó, v i: ạ ủ ớ AB x: −2y+ =7 0,AM x y: + − =5 0,BN:2x y+ − =11 0
Bài 6 Cho tam giác ABC, bi t ph ng trình hai c nh và to đ trung đi m c a c nh th ba. Vi t ph ng trìnhế ươ ạ ạ ộ ể ủ ạ ứ ế ươ
c a c nh th ba, v i: ủ ạ ứ ớ AB x y:2 + − =2 0,AC x: + − =3y 3 0, ( 1;1)M −
Bài 7 Cho tam giác ABC, bi t to đ m t đ nh, ph ng trình m t đ ng cao và m t trung tuy n. Vi tế ạ ộ ộ ỉ ươ ộ ườ ộ ế ế
phương trình các c nh c a tam giác đó, v i: ạ ủ ớ A(4; 1),− BH:2x−3y+12 0,= BM:2x+3y=0
I. PH ƯƠ NG TRÌNH Đ ƯỜ NG TH NG Ẳ
I. PH ƯƠ NG TRÌNH Đ ƯỜ NG TH NG Ẳ
Trang 2Vi t phế ương trình đường th ng d , bi t r ng tam giác ABC cân t i A. ĐS: ẳ ế ằ ạ 1: 1; 2: 1
Bài 9 Cho đi m A(2 ;1).Tìm to đ đi m B trên tr c hoành, đi m C trên tr c tung sao cho tam giác ABCể ạ ộ ể ụ ể ụ vuông t i A và có di n tích l n nh t, bi t đi m B có hoành đ không âm.ạ ệ ớ ấ ế ể ộ
Bài 10 Cho tam giác ABC có di n tích b ng ệ ằ 3
2 và hai đi m A(2; 3), B(3; 2). Tr ng tâm G n m trên để ọ ằ ườ ng
th ng d: ẳ 3 x y − − = 8 0.Tìm t a đ đ nh C c a tam giác.ọ ộ ỉ ủ
Bài 11 Cho đi m A(1; 2) và đ ng th ng d: ể ườ ẳ x − 2 y + = 3 0.Tìm trên đường th ng d hai đi m B,C sao cho tamẳ ể giác ABC vuông t i C và AC =3BC. Đs: B(ạ 13 16;
15 15
−
); C( 1 4; )
3 3
−
Bài 12 Cho tam giác ABC có tr c tâm H(1; 0) chân đ ng cao h t B là K(0; 2) và trung đi m c nh AB làự ườ ạ ừ ể ạ M(3; 1). Vi t phế ương trình ba c nh c a tam giác ABC.ạ ủ
Bài 13 Cho tam giác ABC có tr c tâm H(1; 4) và tâm đ ng tròn ngo i ti p tam giác I(3; 0), trung đi m c nhự ườ ạ ế ể ạ
BC là M(0; 3).Vi t phế ương trình đường th ng AB bi t B có hoành đ dẳ ế ộ ương
Bài 14 Cho tam giác ABC cân t i A có ph ng trình hai c nh AB: ạ ươ ạ y + = 1 0; BC: x y + − = 2 0.Tính di n tíchệ tam giác ABC bi t AC đi qua đi m M(1; 2).ế ể
Bài 15 Cho tam giác ABC, đ ng cao k t đ nh B và đ ng phân giác trong góc A có ph ng trình là dườ ẻ ừ ỉ ườ ươ 1:
3x+4y+10 0= và d2: x y − + = 1 0.Đi m M(0; 2) thu c để ộ ường th ng AB đ ng th i cách C m t kho ngẳ ồ ờ ộ ả
b ng ằ 2.Tìm t a đ các đ nh c a tam giác ABC.ọ ộ ỉ ủ
Bài 16 Cho tam giác ABC vuông t i A. Bi t A(1; 4), B(1; 4) và đ ng th ng BC đi qua đi m I(2; ạ ế ườ ẳ ể 1
2).Tìm t aọ
đ đ nh C. Đs: C(3;5).ộ ỉ
Bài 17 Cho tam giac ABC có đ ng phân giác trong AD: ườ x y − = 0, đường cao CH: 2 x y + + = 3 0, c nh AC điạ qua M(0; 1), AB = 2AM. Vi t phế ương trình ba c nh c a tam giác ABC.ạ ủ
Bài 18 Cho đi m M(1;1) và hai đ ng th ng dể ườ ẳ 1 : x y − − = 1 0, d2 : 2 x y + − = 5 0. G i A là giao đi m c a dọ ể ủ 1
và d2. Vi t phế ương trình đường th ng d đi qua M c t dẳ ắ 1 và d2 l n lầ ượ ạt t i B và C sao cho A, B, C t o thànhạ tam giác có BC =3AB
Bài 19 Trong m t ph ng t a đ Oxy , cho hai đ ng th ng dặ ẳ ọ ộ ườ ẳ 1 : x−7y+17 0= , d2 : x y+ − =5 0. Vi t phế ươ ng trình đường th ng d qua M(0;1) t o v i dẳ ạ ớ 1 ,d2 m t tam giác cân t i giao đi m c a dộ ạ ể ủ 1 ,d2
Bài 20 Trong m t ph ng t a đ Oxy , cho đi m M(1;1). L p ph ng trình đ ng th ng d đi qua M và c t haiặ ẳ ọ ộ ể ậ ươ ườ ẳ ắ
đường th ng dẳ 1 : 3x y− − =5 0, d2 : x y + − = 4 0, l n lầ ượ ạt t i A, B sao cho 2MA 3MB = 0
Bài 21 Trong m t ph ng t a đ Oxy , cho tam giác ABC có tr ng tâm ặ ẳ ọ ộ ọ ( ;1)4
3
G , trung đi m BC là M(1;1) ,ể
phương trình đường th ng ch a đẳ ứ ường cao k t B là x+y 7 = 0. Tìm t a đ A, B, C.ẻ ừ ọ ộ
Đs: (2;1), (3;4), ( 1;2).A B C −
Bài 22 Cho tam giác ABC cân t i A, đ nh B thu c d: ạ ỉ ộ x−4y− =2 0, c nh AC song song v i d. Đạ ớ ường cao kẻ
t A có phừ ương trình x y+ + =3 0, đi m M(1; 1) n m trên AB. Tìm t a đ các đ nh c a tam giác ABC.ể ằ ọ ộ ỉ ủ
Đs: (0;3), ( ;2 1− ), (− −8 11; ).
3 3 3 3
Trang 3Bài 23 Cho tam giác ABC cân t i A có AB: ạ x+2y− =2 0, AC: 2x y+ + =1 0, đi m M(1;2) thu c đo n BC.ể ộ ạ Tìm t a đ các đ nh tam giác.ọ ộ ỉ
Bài 24 Trong m t ph ng Oxy cho đi m A(3; 2), đ ng th ng ặ ẳ ể ườ ẳ ∆1:x y+ − =3 0và đường th ng ẳ ∆2:x y+ − =9 0
Bi t đi m B thu c ế ể ộ ∆1và đi m C thu c ể ộ ∆2sao cho tam giác ABC vuông cân t i A. Tìm t a đ đi m B, C.ạ ọ ộ ể
Đs: (0;3), (4;5)C ho c ặ B(4; 1), (6;3)− C
Bài 25 Trong m t ph ng Oxy cho đi m C(2; 5) và đ ng th ng ặ ẳ ể ườ ẳ ∆:3x−4y+ =4 0. Tìm trên đường th ng ẳ ∆
Hai đi m A và B đ i x ng nhau qua đi m ể ố ứ ể (2; )5
2
I sao cho di n tích tam giác ABC b ng 15.ệ ằ Đs: (0;1), (4;4)A B ho c ặ A(4;4), (0;1)B .
Bài 26 Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC . Đ ng cao k t A, trung tuy n k t B, trung tuy n k tặ ẳ ườ ẻ ừ ế ẻ ừ ế ẻ ừ
C l n lầ ượ ằt n m trên các đường th ng co phẳ ương trình x y+ − =6 0,x−2y+ =1 0,x− =1 0. Tìm t a đ A, B,ọ ộ C
Đs: (5;1), ( 3; 1), (1;3).A B − − C
Bài 27 Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC vuông cân t i A, ph ng trình BC: ặ ẳ ạ ươ 2x y− − =7 0, đườ ng
th ng AC đi qua đi m M(1;1), đi m A n m trên đẳ ể ể ằ ường th ng ẳ ∆:x−4y+ =6 0. Tìm t a đ các đ nh c aọ ộ ỉ ủ tam giác ABC bi t r ng đi m A có hoành đ dế ẳ ể ộ ương
Đs: (2;2), (3; 1), (5;3).A B − C
Bài 28 Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC, ph ng trình các đ ng th ng ch a đ ng cao và đ ngặ ẳ ươ ườ ẳ ứ ườ ườ trung tuy n k t đ nh A l n lế ẻ ừ ỉ ầ ượt là : x−2y− =13 0và 13x−6y− =9 0. Tìm t a đ các đ nh B và C bi tọ ộ ỉ ế tâm đường tròn ngo i ti p tam giác ABC là I(5; 1).ạ ế
Đs: (4;3), (2;7)B C ho c ặ B(2;7), (4;3)C
Bài 29 Trong m t ph ng Oxy, cho các đi m A(1;2), B(4;3). Tìm t a đ đi m M sao cho ặ ẳ ể ọ ộ ể ᄋMAB=135O và kho ng cách t M đ n Ab b ng ả ừ ế ằ 10
2 Đs: M(0;0) ho c M(1; 3).ặ Bài 30 Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC có tr ng tâm G(1;1), đ ng cao đ nh A có ph ng trình ặ ẳ ọ ườ ỉ ươ
2x y− + =1 0và các đ nh B, C thu c đỉ ộ ường th ng ẳ ∆:x+2y− =1 0. Tìm t a đ các đ nh A, B, C bi t di nọ ộ ỉ ế ệ tích tam giác ABC b ng 6. Đs: ằ x−2y− =13 0
Bài 31 Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC cân t i A. Đ ng th ng AB và BC l n l t có ph ng trình:ặ ẳ ạ ườ ẳ ầ ượ ươ
7x+6y−24 0;= x−2y− =2 0 Vi t phế ương trình đường cao k t B c a tam giác ABC Đs:ẻ ừ ủ
4x−18y− =3 0
Bài 32 Trong m t ph ng Oxy cho tam giác ABC vuông t i B, có ph ng trình đ ng cao qua C : ặ ẳ ạ ươ ườ 2x y+ + =4 0
Đường phân giác giác trong góc A có phương trình d: x y− − =1 0. G i M((0;2) n m trên c nh AC. Tìm t aọ ằ ạ ọ
đ các đ nh c a tam giác đó. Đs: ộ ỉ ủ (1;0), ( 3; 2), ( 1; 3)
2
A B − − C − − Bài 33 Tam giác ABC có trung tuy n BM : ế 2x y+ − =3 0, phân giác BN : x y+ − =2 0. Đi m P(2;2) thu c AB,ể ộ bán kính đường tròn ngo i ti p tam giác ABC là ạ ế R= 5. Xác đ nh t a đ các đ nh c a tam giác.ị ọ ộ ỉ ủ
Trang 4Đs: (3;1), (1;1), (1; 8).A B C − ho c ặ A( 1;1), (1;1), (1;8).− B C
Bài 34 Trong m t ph ng Oxy cho tam giác ABC có A thu c d: ặ ẳ ộ 2x y− + =6 0, đường trung tuy n BM:ế
3
20
S=
Bài 35 Trong m t ph ng Oxy cho tam giác ABC có c nh AB = ặ ẳ ạ S= 4 2 và đ nh C(1;5). Đỉ ường th ng AB cóẳ
phương trình x y− + =2 0, đường th ng d: ẳ x+3y−16 0= đi qua tr ng tâm G c a tam giác. Tìm t a đ cácọ ủ ọ ộ
đ nh A, B. Đs: ỉ ( ; ), ( ; ); ( ; ), ( ; )9 13 1 5 1 5 9 13
2 2 2 2 2 2 2 2
Bài 36 Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC cân t i A, c nh BC: ặ ẳ ạ ạ x y− + =1 0, đường cao h t đ nh B:ạ ừ ỉ
3 5 0
x+ y+ = , đường cao h t đ nh C đi qua M(3;0). Tìm t a đ các đ nh c a tam giác ABC.ạ ừ ỉ ọ ộ ỉ ủ
Đs: (1;0), ( 2; 1), (2;3).A B − − C
Bài 37.* Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC có tr c tâm H(2;0), phặ ẳ ự ương trình đường trung tuy n CM:ế
3x+7y− =8 0, phương trình đường trung tr c c a BC: ự ủ x− =3 0. Tìm t a đ đ nh A. Đs: ọ ộ ỉ (2; ).1
7
A
Bài 38 Trong m t ph ng Oxy, cho tam giác ABC có B(1;2) phân giác trong AK: ặ ẳ 2x y+ − =1 0. Kho ng cách t ả ừ
C đ n AK b ng 2 l n kho ng cách t B đ n AK . Tìm t a đ đ nh A, C bi t C thu c tr c tung. Đs:ế ằ ầ ả ừ ế ọ ộ ỉ ế ộ ụ
14 43
( ; )
15 15
A −
Bài 39 Trong m t ph ng oxy cho ặ ẳ ∆ ABC có A(2;1) . Đường cao qua đ nh B có phỉ ương trình x 3y 7 = 0 Đường trung tuy n qua đ nh C có phế ỉ ương trình : x + y +1 = 0 . Xác đ nh t a đ B và C . Tính di n tíchị ọ ộ ệ
ABC
∆ Đs: 1 ( , ) 1 10 12 6
ABC
S = AB h C AB = =
Bài 40 Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy , cho tam giác ABC bi t ế A(5; 2). Phương trình đường trung tr c ự
c nh ạ BC, đường trung tuy n ế CC’ l n lầ ượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0. Tìm t a đ các đ nh c a tam ọ ộ ỉ ủ
giác ABC
Đs: B ( 37;88 , ) C = − ( 20; 31 − )
Bài 46 Cho tam giác ABC cân t i A, bi t phạ ế ương trình đường th ng AB, BC l n lẳ ầ ượt là:
x + 2y – 5 = 0 và 3x – y + 7 = 0. Vi t phế ương trình đường th ng AC, bi t r ng AC đi qua đi m F(1; 3).ẳ ế ằ ể
Đs: ( ) AC x : + 8 y + 23 0 = ; ( ) AC : 4 x + 7 y + 25 0 =
Bài 41 Cho tam giác ABC có trung đi m AB là I(1;3), trung đi m AC là J(3;1). Đi m A thu c Oy , và đ ng ể ể ể ộ ườ
th ng BC đi qua g c t a đ O . Tìm t a đ đi m A , phẳ ố ọ ộ ọ ộ ể ương trình đường th ng BC và đẳ ường cao v t B ?ẽ ừ Đs: A(0;5). C(6;3) ,B(0;1) (BH): 4 x − 3 y + = 3 0
Trang 5D NG 3: Đ Ạ ƯỜ NG TH NG VÀ T GIÁC Ẳ Ứ
Bài 1
Bài 2
Đs: A (2;1), (5;4), (7;2), (4; 1) B C D −
Bài 3
Đs: 2 x y + − = 10 0
Bài 4
Đs: AB x : − 2 y + = 5 0; AD x y : 2 + − = 5 0; CD x : − 2 y − = 5 0; BC : 2 x y + + = 5 0.
Bài 5
Đs: A (4; 5); (6; 1); (2;1); (4; 5); (6; 1); (2;1); − D − C C − D − A
Bài 6
Đs: A (3;5); (2;1); ( 2;0); ( 1;4) B C − D −
Bài 7
Đs: C ( 1;0); (0; 2) − D − ho c ặ ( ; ); ( ; ) 5 8 8 2
3 3 3 3
Bài 8
Trang 6Đs: 7 x y − − = 18 0
Bài 9
Đs: C (6;2); (10;3) D hoặc C (30;10); (34;11) D
Bài 10
Đs: C ( 7; 26) − −
Bài 11 Trong m t ph ng to đ Oxy, cho hình ch nh t ABCD có ph ng trình đ ng th ng AB: x – 2y 1 = ặ ẳ ạ ộ ữ ậ ươ ườ ẳ
0, phương trình đường th ng BD: x – 7y + 14 = 0, đẳ ường th ng AC đi qua M(2; 1). Tìm to đ các đ nh c a ẳ ạ ộ ỉ ủ hình ch nh tữ ậ
Đs: B ( ) 7;3 , C ( ) 6;5 , A ( ) 1;0 , D ( ) 0;2
Bài 12 Trong m t ph ng t a đ Oxy cho hình ch nh t ABCD có tâm ặ ẳ ọ ộ ữ ậ 1
( ;0) 2
I
Đường th ng AB có phẳ ương trình: x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD và hoành đ đi m A âm. Tìm t a đ các đ nh c a ộ ể ọ ộ ỉ ủ hình ch nh t đóữ ậ
Đs: A(− 2;0 ,) ( ) ( ) (B 2;2 , C 3;0 , D − − 1; 2)
Trang 7Bài 13 Trong m t ph ng v i h tr c to đ ặ ẳ ớ ệ ụ ạ ộ Oxy cho hình ch nh t ữ ậ ABCD, cĩ di n tích b ng 12, tâm ệ ằ I là giao
đi m c a để ủ ường th ng ẳ d1: x y 3 0 và d2: x y 6 0. Trung đi m c a m t c nh là giao đi mể ủ ộ ạ ể
c a ủ d1 v i tr c ớ ụ Ox. Tìm to đ các đ nh c a hình ch nh tạ ộ ỉ ủ ữ ậ
3;1 , 4; 1 , 7;2 , 11;4
4; 1 , 2;1 , 5;4 , 13;2
−
−
Bài 1 Vi t phế ương trình đường trịn đi qua hai đi m A, B và cĩ tâm I n m trên để ằ ường th ng ẳ , v i: ớ
a) (2; 3), ( 1;1),A B - D:x- 3y- 11=0 b) (0;4), (2;6),A B D:x- 2y+ =5 0
Bài 2 Vi t phế ương trình đường trịn ti p xúc v i hai đế ớ ường th ng ẳ 1, 2 và cĩ tâm n m trên đằ ường th ng d, v i:ẳ ớ
1: 3x+2y+ =3 0, 2 : 2x- 3y+15=0, :d x- y=0
Bài 3 Vi t phế ương trình đường trịn n i ti p tam giác ABC, v i:ộ ế ớ
a) A(2; 6), B(–3; –4), C(5; 0) b) A(2; 0), B(0; –3), C(5; –3)
Bài 4 . Cho đường trịn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0.
Vi t phế ương trình đường trịn (C') tâm M(5, 1) bi t (C') c t (C) t i các đi m A, B sao cho ế ắ ạ ể AB 3
Đs: (x – 5)2 + (y – 1)2 = 13 hay (x – 5)2 + (y – 1)2 = 43
Bài 5 Viết phương trình đường tròn (C ) có bán kính R = 2 tiếp xúc với trục hoành và có tâm I nằm trên đường thẳng (d) : x + y – 3 = 0
Đs :( ) ( ) (2 )2 ( ) ( ) (2 )2
1 : 5 2 4 , 2 : 1 2 4
C x − + y + = C x − + y − =
Bài 6 Trong h tr c 0xy, cho đệ ụ ường trịn (C): x2+y2 8x+12=0 và đi m E(4;1). Tìm to đ đi m M trên tr c ể ạ ộ ể ụ tung sao cho t M k đừ ẻ ược 2 ti p tuy n MA, MB đ n (C), v i A,B là các ti p đi m sao cho E thu c đế ế ế ớ ế ể ộ ường
th ng AB Đs : M(0;4 )ẳ
Bài 7
II. PH ƯƠ NG TRÌNH Đ ƯỜ NG TRỊN
II. PH ƯƠ NG TRÌNH Đ ƯỜ NG TRỊN