Thế hệ sau xuất hiện các biểu hiện bất thường về trí tuệ 37Khi biết được quần thể ở trạng thái cân bằng Hac đi- van bec và tần số các cá thể cĩ kiểu hình lặn ta cĩ thể tính được A.. Tần
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG QUY NHƠN Môn :SINH HỌC , LỚP 12 –BAN CƠ BẢN Năm học :2010 -2011
( Thời gian làm bài 45 phút ) Mã đề :126 Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau :
1) Trong kỹ thuật di truyền ,người ta dùng enzim Ligaza để
A).Nối đoạn ADN của tế bào cho vào thể truyền tạo ADN tái tổ hợp
B) Nối các liên kết hyđrơ giữa ADN thể cho với plamis
C) Cắt ADN tế bào cho và ADN của thể truyền D) Cắt ADN thể truyền thành đoạn nhỏ 2) Hoá chất gây đột biến 5BU(5 -Brôm uraxin )khi thấm vào tế bào, gây đột biến thay
Thế cặp A-T thành cặp G-X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ :
A) A-T U-5BU G-5BUG-X B) A-T A-5BU G-5BUG-X
C) A-T X-5BU G-5BUG-X D) A-T G-5BU X-5BUG-X
3) Một gen tự sao 3 lần cần mơi trường nội bào cung cấp là 10500 Nu Chiều dài của gen là
A) 3570 Ao B) 3060 Ao C) 2550 Ao D) 5100 Ao
4) Một lồi thực vật ,nếu cĩ cả 2 gen A và B trong cùng kiểu gen cho KH quả trịn ,các KG khác sẽ cho
KH quả dài Cho lai phân tích các cá thể dị hợp 2 cặp gen theo lý thuyết thì kết quả phân ly Kiểu hình ở đời con là
A) 3 trịn : 1 dài B) 1 trịn 1 dài C) 1 quả trịn : 3 quả dài D) 100% quả trịn 5) Mức phản ứng là :
A) khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của mơi trường
B) Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các mơi trường khác nhau
C) Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện mơi trường khác nhau
D) khả năng sinh vật cĩ thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của mơi trường
6) Từ 1 hoặc 1 nhĩm tế bào sinh dưỡng ở thực vật ,người ta cĩ thể sử dụng các loại hooc mơn thích hợp
và nuơi cấy trong những mơi trường đặc biệt để tạo ra những cây trồng hồn chỉnh Đây là phương pháp : A) Tạo giống bằng cơng nghệ tế bào B) Tạo giống mới bằng cơng nghệ gen
C) Tạo giống mới bằng gây biến dị D) Cấy truyền phơi
7).Điều kiện quan trọng nhất đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp alen là :
A)Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau ,nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau B) P phải thuần chủng C) Tính trạng trội ,phải trội hoàn toàn
D)Mỗigen quyđịnh một tính trạng tương ứng
8) Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao
A) Giao tử không chứa 2 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường
B) Giao tử chứa 2 NST 23 kết hợp với giao tử bình thường
C) Giao tử chứa 2 NST 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường
D) Giao tử chứa 2 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường
9) Trong 1 quần thể sĩc cĩ :500 con lơng nâu cĩ kiểu gen AA, 200con lơng nâu cĩ kiểu gen Aa ,300 con sĩc lơng trắng cĩ kiểu gen aa Tần số tương đối của alen A và a của quần thể trên là :
A) A =0,6 ; a =0,4 B) A=0,5 ; a = 0,5 C) A= 0,7 ; a = 0,3 D) A=0,4 ; a =0,6
10) Giai đoạn khơng cĩ trong quá trình phiên mã của sinh vật nhân sơ là:
A) enzim tách 2 mạch của gen B)tổng hợp mạch polinuclêơtit mới
C)cắt bỏ các intron, nối các exon D)các enzim thực hiện việc sửa sai
11) Ở 1 loài thực vật 2n=24 ,số loại thể tam nhiễm đơn có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là : A) 24 B) 36 C) 48 D) 12
12) Điều khơng thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen
A) Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định
B) Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp
Trang 2C) Các giao tử là giao tử thuần khiết D) Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định
13) Điểm khác nhau cơ bản nhất để phân biệt đột biến và thường biến là :
A) Đột biến phát sinh vô hướng ,thường biến biến đổi theo 1 hướng xác định
B) Đột biến không dự đoán được ,thường biến có thể dự đoán được kết quả
C) ĐB biến biến đổi đột ngột ,gián đoạn về kiểu hình ,thường biến biến đổi liên tục đồng loạt
D) Đột biến có thể di truyền , thường biến không di truyền cho thế hệ sau
14) Phương án nào dưới đây giải thích đúng về nguyên nhân làm cho con lai cĩ sức sống ,khả năng sinh trưởng cao hơn bố mẹ
A) Các gen lặn cĩ hại khơng cĩ ở con lai
B) Con lai cĩ được nhiều gen trội cĩ lợi và ít cĩ gen lặn hơn so với các dạng bố mẹ
C) Con lai cĩ được nhiều gen trội hơn so với dạng bố mẹ
D) Con lai dị hợp tử về các cặp gen (siêu trội )
15) Bệnh phênin kêtơniệu ở người ,là do 1 gen lặn trên NST thường quy định ,di truyền theo quy luật Men Đen Một người đàn ơng cĩ cơ em gái bị bệnh ,lấy 1 người vợ cĩ anh trai bị bệnh Cặp vợ chồng này lo sợ con mình sinh ra sẽ bị bệnh (Biết ngồi anh vợ và em chồng bị bệnh ra trong dịng họ khơng cịn ai khác bị bệnh ).Xác xuất để cặp vợ chồng này sinh con bị bệnh là :
A) 2/3 B) 1/9 C) 1/4 C) ½
16)Phát biểu nào sau đây về cơng nghệ gen (kỹ thuật di truyền )là khơng đúng :
A) Plasmit được tách từ tế bào thực vật
B) ADN tái tổ hợp cĩ thể được tạo ra do sự kết hợp các đoạn ADN của các lồi rất xa nhau trong hệ thống phân loại
C) ADN tái tổ hợp chỉ được hình thành khi đầu dính của ADN cho và nhận phù hợp với nhau với trình tự
NU tương ứng bổ sung
D) Plasmit được tách từ tế bào vi khuẩn hoặc được tổng hợp nhân tạo
17) Quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ cĩ một mạch được tổng hợp liên tục, mạch cịn lại tổng hợp gián
đoạn vì :
A) enzim xúc tác quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pơlinuclêơtít ADN mẹ và mạch pơlinuclêơtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3, - 5,
B) enzim xúc tác quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pơlinuclêơtít ADN mẹ và mạch pơlinuclêơtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,
C) hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và cĩ khả năng tự nhân đơi theo nguyên tắc bổ xung D) enzim xúc tác quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pơlinuclêơtít ADN mẹ và mạch pơlinuclêơtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,
18) Trong quá trình giảm phân ở một tế bào cĩ kiêủ gen :
đã xảy ra hốn vị giữa gen D và d với tần số 16 % Cho rằng khơng xảy ra đột biến tỉ lệ loại giao tử Abd là :A) 8% B) 10 % C) 42% D) 40%
19) Trong tế bào sinh dưỡng của 1 người ,thấy cĩ 47 NST Đĩ là
A)Thể hội chứng tocnơ B)Thể hội chứng Đao
C)Thể hội chứng claiphentơ D) Thể lệch bội
20) Cơ sở tế bào học của hiện tượng hốn vị gen là sự :
A)Trao đổi chéo giữa 2 crơmatit " khơng chị em" trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I giảm phân
B) Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crơmatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.
C) Tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân
D) Tiếp hợp giữa 2 crơmatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân
21) khi các alen trội thuộc 2 hay nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu mỗi alen trội (bất kể thuộc lôcut nào )đều làm tăng sự biểu hiện của kiểu hình lên 1 chút ít thì người ta gọi đó là kiểu tương tác : A) bổ sung B) Cộng gộp C) đồng trội D) át chế
22) Trong kỹ thuật di truyền ,thể truyền hay được sử dụng là :
Trang 3A)Vi rút và thực khuẩn thể B) Virut và vi khuẩn C) Nấm men và vi Rút D) Virut và plamit 23) Cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng ,thường được phân bố liền nhau ,có chung 1 cơ chế điều hoà được gọi là :
A) Vùng điều hoà B) Opêron C) Vùng khởi động D) Vùng vận hành
24) Gen A bị đột biến mất 3 cặp nu số 591 ,594 và số 597 tạo gen a hãy cho biết phân tử prô tein do
gen đột biến a tổng hợp khác phân tử pr do gen A tổng hợp như thế nào ?( biết prôtein do gen A tổng
hợp có 198 axitamin, các axit amin tương ứng với vị trí bị biến đổi trong gen chỉ do 1 bộ 3mã hóa quy định ,và đột biến không ảnh hưởng đến chức năng của cođon kết thúc của gen)
A)Mất 3 aa B)Mất 1 aa và có 2 aa bị đổi mới ở cuối chuỗi PLPT
C)Mất 1 aa , và có 2 aa bị đổi mới ở đầu chuỗi PLPT
D)Mất 1 aa và có 1aa bị đổi mới ở đầu chuỗi PLPT
25) Mục đích chính của kỹ thuật di truyền là :
A) Tạo ra các cá thể cĩ các gen mới hoặc NST mới chưa cĩ trong tự nhiên
B) Tạo ra các biến dị tổ hợp cĩ giá trị ,làm xuất hiện các cá thể cĩ nhiều gen quý
C)Tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ích cho con người hoặc tạo ra các sản phẩm sinh học trên quy
mơ cơng nghiệp
D) Gây ra các đột biến gen hoặc đột biến NST từ đĩ chọn được những thể đột biến cĩ lợi cho con người 26) Ở 1 lồi thực vật :gen A :quy định thân cao ,a: quy định thân thấp , Bquy định hạt trịn ,b quy định hạt dài Khi đem lai giữa cây thân cao ,hạt trịn với cây thân thấp hạt trịn người ta thu được F1 cĩ 405 cây thân cao hạt trịn , 135 cây thân cao hạt dài , 403 cây thân thấp hạt trịn ,132 cây thân thấp hạt dài ,Kiểu gen của
P là :
A) Ab/aB x Ab/ab B) AaBb x Aabb C) AB/ab x aB/ab D) AaBb x aaBb 27) Thành tựu nào sau đây khơng phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen
A) Chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn vào cây bơng ,tạo được giống bơng kháng sâu bệnh
B) Tạo giống dâu tằm tam bội cĩ năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuơi tằm
C) Tạo chuột nhắt chứa gen quy định tổng hợp hooc mơn sinh trưởng của chuột cống
D) Tạo cừu biến đổi gen sản sinh protein người trong sữa
28) Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là :
A) Khác loài B) Khác thứ C) Cùng dòng D) Khác dòng 29) Điểm nhiệt độ mà ở đó 2 mạch của phân tử ADN tách nhau ra thì được gọi là nhiệt độ nóng chảy của ADN Có 4 phân tử ADN đều có cùng chiều dài nhưng tỷ lệ các loại Nu khác nhau Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
A) Phân tử ADN có A chiếm 20 % B) Phân tử ADN có A chiếm 30 %
C) Phân tử ADN có A chiếm 10 % D) Phân tử ADN có A chiếm 40 %
30)Bằng chứng của sự liên kết gen là
A) Hai gen cùng tồn tại trong một giao tử
B) Một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng
C) Một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng
D) Các gen trên cùng 1 NST khơng phân ly trong giảm phân
31) Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở người do 1 gen lặn liên kết với NST X Một phụ nữ bình thường cĩ bố
bị mù màu ,lấy 1 người chồng bình thường Xác xuất để đứa con đầu lịng của cặp vợ chồng này là con gái
bị bệnh mù màu là : A) 50% B) 75 % C) 25% D) 0%
32)Một gen điều khiển tổng hợp phân tử protein gồm 498 axit amin ,chiều dài của gen trên là :
A)4080 A0 B)5100 A0 C)2550 A0 D)1275 A0
33) Giả sử ở thế hệ xuất phát đều có kiểu gen A a Khi cho tự thụ phấn liên tiếp qua nhiềuthế hệ Thì
ở thế hệ F2 tỷ lệ cá thể dị hợp trong quần thể của loài đó là bao nhiêu ?
A) 12,5 % B) 50 % C) 25 % D) 6,25%
34) Điều khơng đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là :
Trang 4A) Chỉ cĩ trong tế bào sinh dục B) Số cặp nhiễm sắc thể bằng một
C) Ngồi các gen qui định giới tính cịn cĩ các gen qui định tính trạng thường
D) Tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc khơng tương đồng XY
35) Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST là :
A)Axit amin B) Ribơ Nuclêơtit C) Nuclêơxơm D) Nuclêơtit
36) Cơ sở di truyền học của luật hôn nhân gia đình :cấm kết hôn trong họ hàng gần là :
A) Gen trội có hại có điều kiện át chế sự biểu hiện của gen lặn bình thường ở trạng thái dị hợp
B) Gen lặn có hại có điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp ,gây ra những bất thường về kiểu hình C) Ở thế hệ sau xuất hiện hiện tượng ưu thế lai
D) Thế hệ sau xuất hiện các biểu hiện bất thường về trí tuệ
37)Khi biết được quần thể ở trạng thái cân bằng Hac đi- van bec và tần số các cá thể cĩ kiểu hình lặn ta cĩ thể tính được
A) Tần số alen lặn , alen trội ,cũng như tần số các loại kiểu gen trong quần thể
B) Tần số alen lặn , alen trội , nhưng khơng tính được tần số các loại kiểu gen trong quần thể
C) Tần số alen trội , nhưng khơng tính được tần số alen lặn và các loại kiểu gen trong quần thể
D) Tần số alen lặn , nhưng khơng tính được alen trội ,cũng như tần số các loại kiểu gen trong quần thể 38) Cho biết A : Thân cao , a : Thân thấp các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường , phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là :
A) AAaa x A aaa B) AA aa x A a
C) AAaa x A aaa hoặc AA aa x A a D)AA aa x AA aa
39) Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuơi cây trồng là :
A) Sử dụng các tác nhân vật lý B) Lai hữu tính (lai giống )
C) Thay đổi mơi trường sống D) Sử dụng các tác nhân hĩa học
40) Phương pháp nào sau đây khơng được sử dụng để tạo ra sinh vật biến đổi gen
A) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen trong hệ gen B) Làm biến đổi 1 gen cĩ sẵn trong hệ gen
C) Đưa thêm 1 gen lạ vào hệ gen D) Nuơi cấy hạt phấn
-Hết
Trang 5SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG QUY NHƠN Môn :SINH HỌC , LỚP 12 –BAN CƠ BẢN Năm học :2010 -2011
( Thời gian làm bài 45 phút ) Mã đề :256 Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau :
1) Hoá chất gây đột biến 5BU(5 -Brôm uraxin )khi thấm vào tế bào, gây đột biến thay
Thế cặp A-T thành cặp G-X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ :
A) A-T A-5BU G-5BUG-X B) A-T X-5BU G-5BUG-X
C) A-T U-5BU G-5BUG-X D) A-T G-5BU X-5BUG-X
2) Điểm khác nhau cơ bản nhất để phân biệt đột biến và thường biến là :
A) Đột biến không dự đoán được ,thường biến có thể dự đoán được kết quả
B) Đột biến có thể di truyền , thường biến không di truyền cho thế hệ sau
C) Đột biến phát sinh vô hướng ,thường biến biến đổi theo 1 hướng xác định
D) ĐB biến biến đổi đột ngột ,gián đoạn về kiểu hình ,thường biến biến đổi liên tục đồng loạt
3) Phương pháp nào sau đây khơng được sử dụng để tạo ra sinh vật biến đổi gen
A) Làm biến đổi 1 gen cĩ sẵn trong hệ gen B) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen trong hệ gen C) Đưa thêm 1 gen lạ vào hệ gen D) Nuơi cấy hạt phấn
4) Trong kỹ thuật di truyền ,người ta dùng enzim Ligaza để
A) Cắt ADN thể truyền thành đoạn nhỏ
B) Nối các liên kết hyđrơ giữa ADN thể cho với plamis
C) Nối đoạn ADN của tế bào cho vào thể truyền tạo ADN tái tổ hợp
D) Cắt ADN tế bào cho và ADN của thể truyền
5) Một gen điều khiển tổng hợp phân tử protein gồm 498 axit amin ,chiều dài của gen trên là :
A)5100 A0 B)4080 A0 C)2550 A0 D)1275 A0
6) Điểm nhiệt độ mà ở đó 2 mạch của phân tử ADN tách nhau ra thì được gọi là nhiệt độ nóng chảy của ADN Có 4 phân tử ADN đều có cùng chiều dài nhưng tỷ lệ các loại Nu khác nhau Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
A) Phân tử ADN có A chiếm 30 % B) Phân tử ADN có A chiếm 10 %
C) Phân tử ADN có A chiếm 20 % D) Phân tử ADN có A chiếm 40 %
7) Quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ cĩ một mạch được tổng hợp liên tục, mạch cịn lại tổng hợp gián
đoạn vì
A) enzim xúc tác quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pơlinuclêơtít ADN mẹ và mạch pơlinuclêơtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,
B) hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và cĩ khả năng tự nhân đơi theo nguyên tắc bổ xung C) enzim xúc tác quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pơlinuclêơtít ADN mẹ và mạch pơlinuclêơtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,
D) enzim xúc tác quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pơlinuclêơtít ADN mẹ và mạch pơlinuclêơtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3, - 5,
8) Cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng ,thường được phân bố liền nhau ,có chung 1 cơ chế điều hoà được gọi là :
A) Vùng khởi động B) Vùng vận hành C) Opêron D) Vùng điều hoà
9) Một gen tự sao 3 lần cần mơi trường nội bào cung cấp là 10500 Nu Chiều dài của gen là
A) 2550 Ao B) 3060 Ao C) 5100 Ao D) 3570 Ao
10) Trong kỹ thuật di truyền ,thể truyền hay được sử dụng là
A) Virut và vi khuẩn B) Vi rút và thực khuẩn thể C) Virut và plamit D) Nấm men và vi Rút
11) Trong quá trình giảm phân ở một tế bào cĩ kiêủ gen :
Trang 6đã xảy ra hốn vị giữa gen D và d với tần số 16 % Cho rằng khơng xảy ra đột biến tỉ lệ loại giao tử Abd là A) 10 % B) 8% C) 40% D) 42%
12) Điều khơng thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen
A) Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định
B) Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định
C) Các giao tử là giao tử thuần khiết
D) Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp
13) Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST là :
A) Nuclêơxơm B) Nuclêơtit C) Ribơ Nuclêơtit D) Axit amin
14) Bằng chứng của sự liên kết gen là
A) Các gen trên cùng 1 NST khơng phân ly trong giảm phân
B) Hai gen cùng tồn tại trong một giao tử
C) Một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng
D) Một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng
15) Phát biểu nào sau đây về cơng nghệ gen (kỹ thuật di truyền )là khơng đúng
A) Plasmit được tách từ tế bào thực vật
B) ADN tái tổ hợp chỉ được hình thành khi đầu dính của ADN cho và nhận phù hợp với nhau với trình tự
NU tương ứng bổ sung
C) Plasmit được tách từ tế bào vi khuẩn hoặc được tổng hợp nhân tạo
D) ADN tái tổ hợp cĩ thể được tạo ra do sự kết hợp các đoạn ADN của các lồi rất xa nhau trong hệ thống phân loại
16) Ở 1 lồi thực vật :gen A :quy định thân cao ,a: quy định thân thấp , Bquy định hạt trịn ,b quy định hạt dài Khi đem lai giữa cây thân cao ,hạt trịn với cây thân thấp hạt trịn người ta thu được F1 cĩ 405 cây thân cao hạt trịn , 135 cây thân cao hạt dài , 403 cây thân thấp hạt trịn ,132 cây thân thấp hạt dài ,Kiểu gen của
P là :
A) AaBb x aaBb B) Ab/aB x Ab/ab C) AaBb x Aabb D) AB/ab x aB/ab
17) Giả sử ở thế hệ xuất phát đều có kiểu gen A a Khi cho tự thụ phấn liên tiếp qua nhiềuthế hệ Thì
ở thế hệ F2 tỷ lệ cá thể dị hợp trong quần thể của loài đó là bao nhiêu ?
A) 6,25% B) 12,5 % C) 25 % D) 50 %
18) Điều kiện quan trọng nhất đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp alen là
A) P phải thuần chủng B) Tính trạng trội ,phải trội hoàn toàn
C) Mỗi gen quy định một tính trạng tương ứng
D)Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau ,nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
19) Trong tế bào sinh dưỡng của 1 người ,thấy cĩ 47 NST Đĩ là
A) Thể hội chứng tocnơ B) Lệch bội C) Thể hội chứng claiphentơ D) Thể hội chứng Đao 20) Từ 1 hoặc 1 nhĩm tế bào sinh dưỡng ở thực vật ,người ta cĩ thể sử dụng các loại hooc mơn thích hợp
và nuơi cấy trong những mơi trường đặc biệt để tạo ra những cây trồng hồn chỉnh Đây là phương pháp : A) Tạo giống mới bằng gây biến dị B) Tạo giống bằng cơng nghệ tế bào
C) Cấy truyền phơi D) Tạo giống mới bằng cơng nghệ gen
21) Mức phản ứng là
A) khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của mơi trường
B) khả năng sinh vật cĩ thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của mơi trường
C) Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các mơi trường khác nhau
D) Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện mơi trường khác nhau
22) Thành tựu nào sau đây khơng phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen
A) Tạo cừu biến đổi gen sản sinh protein người trong sữa
B) Tạo giống dâu tằm tam bội cĩ năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuơi tằm
C) Tạo chuột nhắt chứa gen quy định tổng hợp hooc mơn sinh trưởng của chuột cống
D) Chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn vào cây bơng ,tạo được giống bơng kháng sâu bệnh
Trang 723) Trong 1 quần thể sĩc cĩ :500 con lơng nâu cĩ kiểu gen AA, 200 con lơng nâu cĩ kiểu gen Aa ,300con sĩc lơng trắng cĩ kiểu gen aa Tần số tương đối của alen A và a của quần thể trên là :
A) A= 0,7 ; a = 0,3 B) A=0,5 ; a = 0,5 C) A=0,4 ; a =0,6 D) A =0,6 ; a =0,4
24) Cơ sở tế bào học của hiện tượng hốn vị gen là sự :
A) Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crơmatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.
B) Tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân
C)Trao đổi chéo giữa 2 crơmatit " khơng chị em" trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I giảm phân D) Tiếp hợp giữa 2 crơmatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân
25) Mục đích chính của kỹ thuật di truyền là :
A) Tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ích cho con người hoặc tạo ra các sản phẩm sinh học trên quy
mơ cơng nghiệp
B) Tạo ra các cá thể cĩ các gen mới hoặc NST mới chưa cĩ trong tự nhiên
C) Gây ra các đột biến gen hoặc đột biến NST từ đĩ chọn được những thể đột biến cĩ lợi cho con người D) Tạo ra các biến dị tổ hợp cĩ giá trị ,làm xuất hiện các cá thể cĩ nhiều gen quý
26) Một lồi thực vật ,nếu cĩ cả 2 gen A và B trong cùng kiểu gen cho KH quả trịn ,các KG khác sẽ cho
KH quả dài Cho lai phân tích các cá thể dị hợp 2 cặp gen theo lý thuyết thì kết quả phân ly Kiểu hình ở đời con là
A) 1 trịn 1 dài B) 100% quả trịn C) 3 trịn : 1 dài D) 1 quả trịn : 3 quả dài
27) Điều khơng đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là
A) Chỉ cĩ trong tế bào sinh dục B) Số cặp nhiễm sắc thể bằng một
C) Ngồi các gen qui định giới tính cịn cĩ các gen qui định tính trạng thường
D) Tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc khơng tương đồng XY
28) Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuơi cây trồng là :
A) Sử dụng các tác nhân vật lý B) Thay đổi mơi trường sống
C) Sử dụng các tác nhân hĩa học D) Lai hữu tính (lai giống )
29) Khi biết được quần thể ở trạng thái cân bằng Hac đi- van bec và tần số các cá thể cĩ kiểu hình lặn ta
cĩ thể tính được
A) Tần số alen lặn , alen trội ,cũng như tần số các loại kiểu gen trong quần thể
B) Tần số alen lặn , alen trội , nhưng khơng tính được tần số các loại kiểu gen trong quần thể
C) Tần số alen lặn , nhưng khơng tính được alen trội ,cũng như tần số các loại kiểu gen trong quần thể D) Tần số alen trội , nhưng khơng tính được tần số alen lặn và các loại kiểu gen trong quần thể
30) Phương án nào dưới đây giải thích đúng về nguyên nhân làm cho con lai cĩ sức sống ,khả năng sinh trưởng cao hơn bố mẹ
A).Con lai cĩ được nhiều gen trội hơn so với dạng bố mẹ
B)Các gen lặn cĩ hại khơng cĩ ở con lai C) Con lai dị hợp tử về các cặp gen (siêu trội )
D) Con lai cĩ được nhiều gen trội cĩ lợi và ít cĩ gen lặn hơn so với các dạng bố mẹ
31) Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao
A) Giao tử không chứa 2 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường
B) Giao tử chứa 2 NST 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường
C) Giao tử chứa 2 NST 23 kết hợp với giao tử bình thường
D) Giao tử chứa 2 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường
32) Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở người do 1 gen lặn liên kết với NST X Một phụ nữ bình thường cĩ bố
bị mù màu ,lấy 1 người chồng bình thường Xác xuất để đứa con đầu lịng của cặp vợ chồng này là con gái
bị bệnh mù màu là :
A) 0% B) 75 % C) 50% D) 25%
33) khi các alen trội thuộc 2 hay nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu mỗi alen trội (bất kể thuộc lôcut nào )đều làm tăng sự biểu hiện của kiểu hình lên 1 chút ít thì người ta gọi đó là kiểu tương tác :A) bổ sung B) đồng trội C) Cộng gộp D) át chế
Trang 834) Cho biết A : Thân cao , a : Thân thấp các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường , phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là :
A) AAaa x A aaa hoặc AA aa x A a B) AA aa x A a
C) AA aa x AA aa D) AAaa x A aaa
35) Bệnh phênin kêtơniệu ở người ,là do 1 gen lặn trên NST thường quy định ,di truyền theo quy luật Men Đen Một người đàn ơng cĩ cơ em gái bị bệnh ,lấy 1 người vợ cĩ anh trai bị bệnh Cặp vợ chồng này lo sợ con mình sinh ra sẽ bị bệnh (Biết ngồi anh vợ và em chồng bị bệnh ra trong dịng họ khơng cịn ai khác bị bệnh ).Xác xuất để cặp vợ chồng này sinh con bị bệnh là :
A) 2/3 B) 1/9 C)1/4 D) ½
36) Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là :
A) Khác dòng B) Cùng dòng C) Khác thứ D) Khác loài
37) Ở 1 loài thực vật 2n=24 ,số loại thể tam nhiễm đơn có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là :A) 12 B) 48 C) 36 D) 24
38) Gen A bị đột biến mất 3 cặp nu số 591 ,594 và số 597 tạo gen a hãy cho biết phân tử prô tein do
gen đột biến a tổng hợp khác phân tử pr do gen A tổng hợp như thế nào ?( biết prôtein do gen A tổng
hợp có 198 axitamin, các axit amin tương ứng với vị trí bị biến đổi trong gen chỉ do 1 bộ 3mã hóa quy định ,và đột biến không ảnh hưởng đến chức năng của cođon kết thúc của gen)
A) Mất 1 aa và có 1aa bị đổi mới ở đầu chuỗi PLPT
B) Mất 1 aa và có 2 aa bị đổi mới ở cuối chuỗi PLPT C) Mất 3 aa
D) Mất 1 aa , và có 2 aa bị đổi mới ở đầu chuỗi PLPT
39) Cơ sở di truyền học của luật hôn nhân gia đình :cấm kết hôn trong họ hàng gần là :
A) Gen lặn có hại có điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp ,gây ra những bất thường về kiểu hình B) Ở thế hệ sau xuất hiện hiện tượng ưu thế lai
C) Thế hệ sau xuất hiện các biểu hiện bất thường về trí tuệ
D) Gen trội có hại có điều kiện át chế sự biểu hiện của gen lặn bình thường ở trạng thái dị hợp
40) Giai đoạn khơng cĩ trong quá trình phiên mã của sinh vật nhân sơ là:
A) tổng hợp mạch polinuclêơtit mới B) các enzim thực hiện việc sửa sai
C) enzim tách 2 mạch của gen D) cắt bỏ các intron, nối các exon
-HẾT
Trang 9SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG QUY NHƠN Môn :SINH HỌC , LỚP 12 –BAN CƠ BẢN Năm học :2010 -2011
( Thời gian làm bài 45 phút ) Mã đề :349 Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau :
1) Khi biết được quần thể ở trạng thái cân bằng Hac đi- van bec và tần số các cá thể cĩ kiểu hình lặn ta cĩ thể tính được
A) Tần số alen lặn , alen trội ,cũng như tần số các loại kiểu gen trong quần thể
B) Tần số alen trội , nhưng khơng tính được tần số alen lặn và các loại kiểu gen trong quần thể
C) Tần số alen lặn , nhưng khơng tính được alen trội ,cũng như tần số các loại kiểu gen trong quần thể D) Tần số alen lặn , alen trội , nhưng khơng tính được tần số các loại kiểu gen trong quần thể
2) Giai đoạn khơng cĩ trong quá trình phiên mã của sinh vật nhân sơ là:
A) các enzim thực hiện việc sửa sai B) enzim tách 2 mạch của gen
C) cắt bỏ các intron, nối các exon D) tổng hợp mạch polinuclêơtit mới
3) Một gen tự sao 3 lần cần mơi trường nội bào cung cấp là 10500 Nu Chiều dài của gen là
A) 5100 Ao B) 2550 Ao C) 3060 Ao D) 3570 Ao
4) Hoá chất gây đột biến 5BU(5 -Brôm uraxin )khi thấm vào tế bào, gây đột biến thay
Thế cặp A-T thành cặp G-X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ :
A) A-T U-5BU G-5BUG-X B) A-T A-5BU G-5BUG-X
C) A-T G-5BU X-5BUG-X D) A-T X-5BU G-5BUG-X
5)Một gen điều khiển tổng hợp phân tử protein gồm 498 axit amin ,chiều dài của gen trên là :
A)4080 A0 B)2550 A0 C)5100 A0 D)1275 A0
6) Cơ sở tế bào học của hiện tượng hốn vị gen là sự :
A) Trao đổi chéo giữa 2 crơmatit " khơng chị em" trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I giảm phân
B) Tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân
C) Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crơmatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.
D) Tiếp hợp giữa 2 crơmatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân
7) Mức phản ứng là
A) Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các mơi trường khác nhau
B) khả năng sinh vật cĩ thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của mơi trường
C) khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của mơi trường
D) Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện mơi trường khác nhau
8) Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuơi cây trồng là :
A) Thay đổi mơi trường sống B) Lai hữu tính (lai giống )
C) Sử dụng các tác nhân hĩa học D) Sử dụng các tác nhân vật lý
9) Điều kiện quan trọng nhất đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp alen là
A) P phải thuần chủng B) Mỗi gen quy định một tính trạng tương ứng C) Tính trạng trội ,phải trội hoàn toàn D)Các cặp gen quy định các tính trạng khác
nhau ,nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
10) Từ 1 hoặc 1 nhĩm tế bào sinh dưỡng ở thực vật ,người ta cĩ thể sử dụng các loại hooc mơn thích hợp
và nuơi cấy trong những mơi trường đặc biệt để tạo ra những cây trồng hồn chỉnh Đây là phương pháp : A) Cấy truyền phơi B) Tạo giống bằng cơng nghệ tế bào
C) Tạo giống mới bằng cơng nghệ gen D) Tạo giống mới bằng gây biến dị
11) Mục đích chính của kỹ thuật di truyền là :
A) Tạo ra các cá thể cĩ các gen mới hoặc NST mới chưa cĩ trong tự nhiên
B) Gây ra các đột biến gen hoặc đột biến NST từ đĩ chọn được những thể đột biến cĩ lợi cho con người C) Tạo ra các biến dị tổ hợp cĩ giá trị ,làm xuất hiện các cá thể cĩ nhiều gen quý
Trang 10D) Tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ích cho con người hoặc tạo ra các sản phẩm sinh học trên quy
mơ cơng nghiệp
12) Trong quá trình giảm phân ở một tế bào cĩ kiêủ gen :
đã xảy ra hốn vị giữa gen D và d với tần số 16 % Cho rằng khơng xảy ra đột biến tỉ lệ loại giao tử Abd là A) 42% B) 10 % C) 8% D) 40%
13) Giả sử ở thế hệ xuất phát đều có kiểu gen A a Khi cho tự thụ phấn liên tiếp qua nhiềuthế hệ Thì
ở thế hệ F2 tỷ lệ cá thể dị hợp trong quần thể của loài đó là bao nhiêu ?
A) 6,25% B) 12,5 % C) 25 % D) 50 %
14) Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là :
A) Cùng dòng B) Khác dòng C) Khác thứ D) Khác loài
15) Trong 1 quần thể sĩc cĩ : 500con lơng nâu cĩ kiểu gen AA, 200 con lơng nâu cĩ kiểu gen Aa ,300 con sĩc lơng trắng cĩ kiểu gen aa Tần số tương đối của alen A và a của quần thể trên là :
A) A =0,6 ; a =0,4 B) A=0,5 ; a = 0,5
C) A= 0,7 ; a = 0,3 D) A=0,4 ; a =0,6
16) Quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ cĩ một mạch được tổng hợp liên tục, mạch cịn lại tổng hợp gián
đoạn vì
A) enzim xúc tác quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pơlinuclêơtít ADN mẹ và mạch pơlinuclêơtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3, - 5,
B) enzim xúc tác quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pơlinuclêơtít ADN mẹ và mạch pơlinuclêơtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,
C) enzim xúc tác quá trình tự nhân đơi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pơlinuclêơtít ADN mẹ và mạch pơlinuclêơtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,
D) hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và cĩ khả năng tự nhân đơi theo nguyên tắc bổ xung 17) Cho biết A : Thân cao , a : Thân thấp các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường , phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là :
A) AA aa x A a B) AAaa x A aaa hoặc AA aa x A a
C) AA aa x AA aa D) AAaa x A aaa
18) Điểm khác nhau cơ bản nhất để phân biệt đột biến và thường biến là
A) Đột biến có thể di truyền , thường biến không di truyền cho thế hệ sau
B) Đột biến không dự đoán được ,thường biến có thể dự đoán được kết quả
C) Đột biến phát sinh vô hướng ,thường biến biến đổi theo 1 hướng xác định
D) ĐB biến biến đổi đột ngột ,gián đoạn về kiểu hình ,thường biến biến đổi liên tục đồng loạt
19) Cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng ,thường được phân bố liền nhau ,có chung 1 cơ chế điều hoà được gọi là :
A) Opêron B) Vùng vận hành C) Vùng khởi động D) Vùng điều hoà 20) Bằng chứng của sự liên kết gen là
A)Một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng
B) Một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng C) Hai gen cùng tồn tại trong một giao tử
D) Các gen trên cùng 1 NST khơng phân ly trong giảm phân
21) Bệnh phênin kêtơniệu ở người ,là do 1 gen lặn trên NST thường quy định ,di truyền theo quy luật Men Đen Một người đàn ơng cĩ cơ em gái bị bệnh ,lấy 1 người vợ cĩ anh trai bị bệnh Cặp vợ chồng này lo sợ con mình sinh ra sẽ bị bệnh (Biết ngồi anh vợ và em chồng bị bệnh ra trong dịng họ khơng cịn ai khác bị bệnh ).Xác xuất để cặp vợ chồng này sinh con bị bệnh là :
A) 1/9 B)1/4 C) ½ D) 2/3
22) Điều khơng thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen
A) Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định
B) Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định