1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1 giấy chứng nhận ( bản chính cũ)

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Công trình xây dựng khác: Tên công trình:.... Hạn mục công trình xây dựngDiện tích Diện tíchsâncông xuất Kết cấu CấpHạng Số tầng Năm xây dựng Thời hạn 4.Rừng cây: a Diện tích có rừng:.

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự Do-Hạnh Phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN VÀ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

I.Người sử dụng đất, người sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

Ông: NGUYỄN NGỌC CHUYỆN

Năm sinh: 1985 CMND số 321395616 ngày cấp: 27/06/2000 tại Công an TP.Hồ Chí Minh Địa chỉ thường trú:D13/ Ấp 4, xã Đa Phước, huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh

II.Thửa đất,nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

1.Thửa đất:

a) Thửa đất số:…97 tờ bản đồ số…39 b) Địa chỉ:D12/Ấp 4, xã Đa Phước, huyện Bình Chánh , TP.Hồ Chí Minh

c) Diện tích 1100.3….m2 (bằng chữ: một ngàn một trăm phảy ba mét vuông)

d) Hình thức sử dụng: riêng……1100.3… m2, chung ….0……m2

đ) Mục đích sử dụng: Đất trồng lúa nước

e)Thời hạn sử dụng: đến ngày 15/10/ 2013

g)Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất

2.Nhà ở:

Trang 2

a) Địa chỉ:

b) Diện tích xây dựng:

c) Diện tích sân:

d) Kết cấu:

đ) Cấp(hạng):

e) Năm xây dựng:

h)Thời hạn sở hữu:

3.Công trình xây dựng khác: Tên công trình:

Hạn mục công trình xây dựngDiện tích Diện tíchsân(công xuất) Kết cấu Cấp(Hạng) Số tầng Năm xây dựng Thời hạn 4.Rừng cây: a) Diện tích có rừng:

b) Nguồn gốc tạo lập:

c) Hồ sơ giao rừng, rừng số:

5.Cây lâu năm: Loại cây:

6.Ghi chú: Ngày 04 tháng 01 năm 2005 TM ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐA PHƯỚC NGUYỄN VĂN BÉ

Số vào sổ cấp GCN: CH00001

Trang 3

III Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tà sản khác gắn liền với đất:

Số

hiệu

điểm

Tọa độ

1 X = 597214.4500 Y = 1179171.7900

2 X = 597233.4100 Y = 1179184.6200

3 X = 597242.5900 Y = 1179172.1200

4 X = 597268.1200 Y = 1179189.7600

5 X = 597274.6235 Y = 1179180.7133

6 X = 597264.7000 Y = 1179170.9700

7 X = 597228.5200 Y = 1179147.0100

Số hiệu điểm

Cạnh m2

1-2 22.8928

2-3 15.5088

3-4 11.1424

4-5 13.9023

5-6 43.3944

6-1 28.5582

BẢNG LIỆT KÊ TỌA ĐỘ GÓC RANH

(HỆ TỌA ĐỘ VN-2000)

Trang 4

IV Những thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận:

Nội dung bổ xung, thay đổi và cơ sở pháp lý Xác nhận của co quan có thẩm quyền

Người được cấp Giấy chứng nhận không được tự ý sửa chữa, tẩy xóa bất kỳ nội dung nào trong Giấy chứng nhận Khi

bị mất hoặc hư hỏng Giấy chứng nhận phải khai báo ngay với cơ quan cấp giấy

Kèm theo Giấy chứng nhận này có các trang bổ sung

Số: AB000012

2763105001

Ngày đăng: 10/12/2020, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w