1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

10 giấy chứng nhận mới

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Công trình xây dựng khác: Tên công trình:.... Hạn mục công trình Diện tích xây dựng Diện tích sâncông xuất Kết cấu CấpHạng Số tầng Năm xây dựng Thời hạn 4.Rừng cây: a Diện tích có rừng

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự Do-Hạnh Phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN VÀ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

I.Người sử dụng đất, người sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

Ông: NGUYỄN NGỌC CHUYỆN

Năm sinh: 1955 CMND số 312171726 ngày cấp: 10/09/1978 tại Công an TP.Hồ Chí Minh Địa chỉ thường trú:D12/ Ấp 4, xã Đa Phước, huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh

Trang 2

BA121256

II.Thửa đất,nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

1.Thửa đất:

a) Thửa đất số:…97 tờ bản đồ số…39

b) Địa chỉ:D12/Ấp 4, xã Đa Phước, huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh c) Diện tích 1100.3….m2 (bằng chữ: Một ngàn một trăm phảy ba mét vuông) d) Hình thức sử dụng: riêng……1100.3… m2, chung ….0……m2 đ) Mục đích sử dụng: đất trồng lúa nước e)Thời hạn sử dụng: đến ngày 15/10/ 2013 g)Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất 2.Nhà ở: a) Địa chỉ:

b) Diện tích xây dựng:

c) Diện tích sân:

d) Kết cấu:

đ) Cấp(hạng):

e) Năm xây dựng:

h)Thời hạn sở hữu:

3.Công trình xây dựng khác: Tên công trình:

Hạn mục công trình Diện tích xây dựng Diện tích sân(công xuất) Kết cấu Cấp(Hạng) Số tầng Năm xây dựng Thời hạn 4.Rừng cây: a) Diện tích có rừng:

b) Nguồn gốc tạo lập:

c) Hồ sơ giao rừng, rừng số:

5.Cây lâu năm: Loại cây:

6.Ghi chú: Ngày 04 tháng 01 năm 2005 TM ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐA PHƯỚC NGUYỄN VĂN BÉ

Trang 3

Số vào sổ cấp GCN: CH00020

III Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tà sản khác gắn liền với đất:

*Sơ đồ thửa đất:

Cạnh Chiều dài

cạnh thửa

Số hiệu thua đất

Tọa độ

1 X = 597214.4500 Y = 1179171.7900

2 X = 597233.4100 Y = 1179184.6200

3 X = 597242.5900 Y = 1179172.1200

4 X = 597268.1200 Y = 1179189.7600 5

X = 597274.6235 Y = 1179180.7133

6 X = 597264.7000 Y = 1179170.9700

7 X = 597228.5200 Y = 1179147.0100

Trang 4

IV Những thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận:

Nội dung bổ xung, thay đổi và cơ sở pháp lý Xác nhận của co quan có thẩm quyền

Người được cấp Giấy chứng nhận không được tự ý sửa chữa, tẩy xóa bất kỳ nội dung nào trong Giấy chứng nhận Khi

bị mất hoặc hư hỏng Giấy chứng nhận phải khai báo ngay với cơ quan cấp giấy

Kèm theo Giấy chứng nhận này có các trang bổ sung

Số:

2763105020

Ngày đăng: 10/12/2020, 21:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w