Trong 10 năm trở lại đây, nghề nhân sự trở thành một Bộ phận không thể thiếu được vớimọi doanh nghiệp từ chỗ chỉ là bộ chức năng hỗ trợ thủ tục hồ sơ, giấy tờ đến nay bộphận nhân sự trở thành cánh tay phải đắc lực của các Giám đốc doanh nghiệp, sự đónggóp của bộ phận nhân sự quan trọng vào sự phát triển hoạt động sản xuất – kinh doanhcủa công ty, nhờ đó mà vai trò của người làm nghề nhân sự ngày càng được xem trọngvà có giá trị trên thị trường lao động
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Trong 10 năm trở lại đây, nghề nhân sự trở thành một Bộ phận không thể thiếu được với mọi doanh nghiệp từ chỗ chỉ là bộ chức năng hỗ trợ thủ tục hồ sơ, giấy tờ đến nay bộ phận nhân sự trở thành cánh tay phải đắc lực của các Giám đốc doanh nghiệp, sự đóng góp của bộ phận nhân sự quan trọng vào sự phát triển hoạt động sản xuất – kinh doanh của công ty, nhờ đó mà vai trò của người làm nghề nhân sự ngày càng được xem trọng
và có giá trị trên thị trường lao động
Cuốn sách ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm nghề nhân sự là tài liệu tham khảo quan trọng cho các anh chị học viên khóa học C&B Excel cấp tốc, cho những người làm công tác nhân sự mong muốn nâng cao năng lực chuyên môn nghề nghiệp, hoặc những người mong muốn bổ sung kiến thức nhằm mục tiêu chuyển việc, theo đuổi nghề nhân sự Cấu trúc của cuốn sách bao gồm 5 (năm) phần, chia theo vị trí chức, năng thành phần của nghề nhân sự:
Phần 1: Ngân hàng câu hỏi vị trí thu hút và tuyển dụng (hình thành nhân sự)
Phần 2: Ngân hàng câu hỏi về vị trí thù lao và phúc lợi
Phần 3: Ngân hàng câu hỏi vị trí đào tạo và phát triển
Phần 4: Ngân hàng câu hỏi vị trí quan hệ lao động
Phần 5: Ngân hàng câu hỏi cho vị trí quản lý nhân sự
Chúc các bạn thành công!
Th.S Trần Văn Hải (Khóa học C&B Excel cấp tốc)
Trang 4PHẦN 1 NGÂN HÀNG CÂU HỎI VỊ TRÍ TUYỂN MỘ VÀ TUYỂN DỤNG
Câu 1: Chức năng, nhiệm vụ chính của vị trí nhân sự tuyển mộ và tuyển dụng
A Tham gia ban điều hành; Kế hoạch hóa nguồn nhân lực; Kế hoạch hóa tổ chức; Chính sách nhân sự; Phát triển tổ chức
B Thương lượng, đàm phán, quan hệ việc làm bình đẳng; Quản lý, theo dõi hợp đồng; Thủ tục bất bình; Trọng tài hòa giải; Kỷ luật lao động; An toàn và sức khỏe, chương trình y tế; Các chương trình trợ giúp nhân viên
C Định hướng; Đào tạo; Phát triển quản lý; Kế hoạch hóa và phát triển nghề nghiệp; Quản lý chất lượng; Phỏng vấn thôi việc
D Phân tích và đánh giá công việc; Đánh giá thực hiện công việc; Quản lý thù lao lao động; Các kế hoạch chương trình thưởng, phân chia lợi nhuận; Phúc lợi cho người lao động; Điều tra khảo sát
E Tuyển mộ lao động; Phỏng vấn; Bố trí lao động; Thôi việc
Câu 2: Phân công lao động là
A Phân công lao động là quá trình tách biệt hoạt động tổng thể (hoạt động chung) thành những chức năng lao động độc lập để giao cho từng người, hay nhóm người lao động thực hiện sao cho phù hợp với khả năng của họ để họ thực hiện song song hoặc đồng thời với những hoạt động lao động khác nhằm đảm bảo năng suất lao động và hiệu quả sản xuất kinh doanh
B Phân công lao động là sự phân chia lao động để sản xuất ra một hay nhiều sản phẩm nào đó
mà phải qua nhiều chi tiết, nhiều công đoạn cần nhiều người thực hiện
C Phân công lao động là một quá trình phân chia các loại lao động khác nhau theo một tiêu thức nhất định trong một điều kiện xác định, đây là quá trình chia hoạt động sản xuất-kinh doanh thành các bộ phận và giao cho mỗi cá nhân phù hợp với năng lực sở trường và đào tạo của họ để nâng cao năng suất lao động và hiệu quả trong sản xuất-kinh doanh
Câu 3: Những điều gây phản cảm cho nhà tuyển dụng
A 1 Tìm kiếm những công việc không đủ khả năng 2 Gởi một lá thư xin việc chung chung Không nêu lên được khả năng đáp ứng cho nhu cầu công việc của nhà tuyển dụng 3 Thể hiện sự non kém trong việc gởi đi một CV chung chung cho nhiều vị trí công việc 4 Trong
CV, viết ra hàng loạt công việc đã từng làm thay cho việc nêu lên những thành tích Đó là một sự thiếu kinh nghiệm xin việc 5 Nói dối, khoe khoang hay thổi phồng về mọi thứ
B 1 Đến muộn 2 Trang phục luộm thuộm 3 Diện mạo nhếch nhác 4 Mùi nước hoa nồng nặc
C 1 Liên tục hỏi về thu nhập 2 Khen nhà tuyển dụng 3 Lợi dụng sự quen biết 4 Trang phục không phù hợp 5 Không nhìn vào mắt người phỏng vấn
Trang 5Câu 4: Nhà tuyển dụng bị ấn tượng với ứng viên khi
A 1 Bắt tay chặt 2 Ăn mặc lịch sự và phù hợp
B 1 Đến muộn 2 Trang phục luộm thuộm 3 Diện mạo nhếch nhác 4 Mùi nước hoa nồng nặc
C 1 Ứng viên cư xử tự nhiên nhất 2 Ứng viên thông minh nhất
Câu 5: Thời lượng nhà tuyển dụng nói trong cuộc phỏng vấn chiếm bao nhiêu phần trăm là hợp
Câu 6: Thư mời nhận việc/tuyển dụng gồm những nội dung cơ bản nào?
A 1 Vị trí được tuyển 2 Mức lương 3 Ngày bắt đầu làm việc
B 1 Vị trí được tuyển 2 Mức lương 3 Ngày bắt đầu làm việc 4 Địa điểm
C 1 Vị trí được tuyển 2 Mức lương 3 Ngày bắt đầu làm việc 4 Địa điểm 5 Thời gian và thủ tục chấp nhận/từ chối đề nghị tuyển dụng
D 1 Vị trí được tuyển 2 Mức lương 3 Ngày bắt đầu làm việc 4 Địa điểm 5 Các điều kiện 6 Thời gian và thủ tục chấp nhận/từ chối đề nghị tuyển dụng
Câu 7: Ý nghĩa câu hỏi phỏng vấn "mức lương hiện tại của bạn là bao nhiêu"
A Nhà tuyển dụng chỉ muốn biết thông tin cơ bản
B Nhà tuyển dụng muốn biết giá trị công việc mà ứng viên đã mang về cho công ty cũ
C Nếu ứng viên được tuyển dụng, công ty sẽ cố gắng trả mức lương gần nhất với mức lương hiện tại của ứng viên
D Nhà tuyển dụng muốn ứng viên nói thật về mức lương hiện tại
Câu 8: Ý nghĩa câu hỏi phỏng vấn "có thể khả năng của bạn vượt quá yêu cầu của công việc này"
A Nhà tuyển dụng cảm thấy ứng viên không phù hợp nên đã từ chối khéo léo
Trang 6B Nhà tuyển dụng lo ngại rằng nếu họ tuyển dụng ứng viên, ứng viên sẽ nhanh chóng cảm thấy chán và muốn rời bỏ công ty
C Nhà tuyển dụng muốn đánh giá tính cách và thái độ của ứng viên
Câu 9: Ý nghĩa câu hỏi phỏng vấn "tại sao bạn vẫn chưa đi tìm công việc mới"
A Nhà tuyển dụng cho rằng bạn không giỏi lắm nên không ai muốn tuyển dụng cả
B Nhà tuyển dụng cho rằng bạn là người khá kỹ tính
C Nhà tuyển dụng cho rằng bạn là ứng viên tốt mà đang tìm kiếm
Câu 10: Ý nghĩa câu hỏi phỏng vấn "Theo tôi thấy, bạn có vẻ là người thích thay đổi công việc"
A Nhà tuyển dụng cho rằng: ứng viên đang chán ghét công việc đang làm
B Nhà tuyển dụng cho rằng: ứng viên gặp rắc rối với sếp cũ
C Nhà tuyển dụng cho rằng: ứng viên không hoàn thành tốt công việc hoặc đang gặp rắc rối với công việc hiện tại
D Nhà tuyển dụng cho rằng: ứng viên có thể rời bỏ công ty sau vài tháng"
Câu 11: Ý nghĩa câu phỏng vấn "bạn hình dung mình sẽ ở vị trí nào sau 5 năm nữa"
A Nhà tuyển dụng muốn ứng viên đưa ra một mục tiêu cụ thể trong vòng 5 năm tới
B Nhà tuyển dụng muốn biết ứng viên trung thành và sẵn sàng gắn bó với công ty ít nhất trong
5 năm nữa
C Mục đích của câu hỏi xem mục tiêu của ứng viên có phù hợp với mục tiêu của doanh nghiệp hay không
D Nhà tuyển dụng muốn ứng viên sẽ nổ lực và không ngừng làm gia tăng giá trị cho họ
Câu 12: Ý nghĩa câu phỏng vấn "Tại sao bạn muốn từ bỏ công việc hiện tại”
A Nhà tuyển dụng chỉ muốn ứng viên nói ra lý do thực sự của việc chuyển việc
B Nhà tuyển dụng đang tìm kiếm một lý do tiêu cực để tránh một việc mà ứng viên không cảm thấy vui khi làm việc
C Nhà tuyển dụng đang tìm kiếm một lý do tích cực để ứng viên tiên lên
Câu 13: Ý nghĩa câu hỏi phỏng vấn "thách thức lớn nhất trong công việc mà bạn phải đối mặt là
gì"
A Đây là câu hỏi thú vị, nhà tuyển dụng muốn biết về những rắc rối của ứng viên với đồng nghiệp
Trang 7B Đây là câu hỏi thú vị, nhà tuyển dụng muốn ứng viên không chỉ liệt kê những thách thức mà
kể lại cả quá trình ứng viên đương đầu với chúng như thế nào, do đó ứng viên phải đưa ra ví
dụ minh họa
C Đây là câu hỏi mở, nhà tuyển dụng muốn ứng viên đưa ra các thành tích trong quá khứ nhờ
mà phương án giải quyết của bản thân
Câu 14: Ý nghĩa câu phỏng vấn "bạn thích điều gì nhất trong công việc hiện tại"
A Đây là câu hỏi mở, câu trả lời là có một số điều không hài lòng với công việc hiện tại
B Đây là câu hỏi mở, câu trả lời là một số khó khăn làm ứng viên thật chán nản
C Đây có thể là câu hỏi mẹo, câu trả lời duy nhất ứng viên đưa ra là thích mọi thứ trong công việc hiện nay
Câu 15: Thế nào xuống chức lao động
A Xuống chức lao động là việc chuyển người lao động từ công việc này sang công việc khác hoặc từ địa dư này sang địa dư khác
B Xuống chức lao động là việc đưa người lao động vào một vị trí việc làm có tiền lương cao hơn, có uy tiến và trách nhiệm lớn hơn, có các điều kiện làm việc tốt hơn và các cơ hội phát triển nhiều hơn
C Xuống chức lao động là việc đưa người lao động đến một vị trí việc làm có cương vị và tiền lương thapá hơn, có các trách nhiệm và cơ hội ít hơn
Câu 16: Ý nghĩa câu phỏng vấn "Hãy nói về bản thân bạn”
A Đây là lời đề nghị ứng viên kể về tiểu sử bản thân
B Đây là lời đề nghị ứng viên nói về quá trình công việc
C Đây là lời đề nghị kể về cuộc sống riêng tư
D Ứng viên nên đề nghị nhà tuyển dụng nêu yêu cầu cụ thể hơn trước khi đưa ra câu trả lời
Câu 17: Thế nào là đề bạt lao động
A Đề bạt lao động là việc chuyển người lao động từ công việc này sang công việc khác hoặc từ địa dư này sang địa dư khác
B Đề bạt lao động là việc đưa người lao động vào một vị trí việc làm có tiền lương cao hơn, có
uy tiến và trách nhiệm lớn hơn, có các điều kiện làm việc tốt hơn và các cơ hội phát triển nhiều hơn
C Đề bạt lao động là việc đưa người lao động đến một vị trí việc làm có cương vị và tiền lương thapá hơn, có các trách nhiệm và cơ hội ít hơn
Trang 8Câu 18: Trình bày các dạng câu hỏi phỏng vấn
A 1 Các câu hỏi dạng truyền thống 2 Các câu hỏi tình huống 3 Các câu hỏi hành vi
B 1 Câu hỏi có tính giả thuyết 2 Câu hỏi chuyên môn 3 Câu hỏi gây áp lực
C 1 Các câu hỏi truyền thống 2 Các câu hỏi mẹo 3 Các câu hỏi thành tích, kinh nghiệm
Câu 19: Thế nào là thuyên chuyển lao động
A Thuyên chuyển lao động là việc chuyển người lao động từ công việc này sang công việc khác hoặc từ địa dư này sang địa dư khác
B Thuyên chuyển lao động là việc đưa người lao động vào một vị trí việc làm có tiền lương cao hơn, có uy tiến và trách nhiệm lớn hơn, có các điều kiện làm việc tốt hơn và các cơ hội phát triển nhiều hơn
C Thuyên chuyển lao động là việc đưa người lao động đến một vị trí việc làm có cương vị và tiền lương thapá hơn, có các trách nhiệm và cơ hội ít hơn
Câu 20: Trình bày các nguyên tắc trả lời Phỏng vấn đối với ứng viên
A 1 Xem lại những câu phỏng vấn thông dụng 2 Tìm hiểu kỹ về công ty 3 Vận dụng ngôn ngữ cơ thể 4 Bắt tay lịch thiệp 5 Luôn mỉm cười
B 1 Hỏi lại ngay khi chưa rõ vấn đề 2 Trả lời câu hỏi một cách ngắn gọn và rõ ràng 3 Giữ nét mặt tươi tắn, tự tin 4 Luôn mỉm cười 6 Cảm ơn sau phỏng vấn
C 1 Không nói lan man 2 Đưa ra ví dụ 3 Luôn nhớ phần mô tả công việc 4 Dừng lại nếu thấy cần thiết 5 Không nói dối 6 Không chỉ trích ông chủ cũ 7 Không để lộ những bí mật của ông chủ cũ
D 1 Lắng nghe chăm chú, cố gắng hiểu người bị phỏng vấn nói gì, tránh cãi lý, không bị lôi cuốn vào các câu chuyện gẫu và khuyến khích người bị phỏng vấn nói nhiều 2 Quan tâm đến sự thay đổi động thái, cử chỉ, hành động của ứng viên để hiểu được về quan điểm, tình cảm của ứng viên 2 Trả lời thẳng thắn các câu hỏi của ứng viên, chân thành cung cấp các thông tin cần thiết cho ứng viên, tuy nhiên, không nên tiết nộ quan điểm riêng của phỏng vấn viên trước khi cần phải tiết nộ và không nên biểu nộ sự hài lòng hay khó chịu khi ứng viên trả lời đúng hay sai 3 Ghi chép cẩn thận trong quá trình phỏng vấn, cần ghi lại những
dữ liệu thông tin thực tế, các đánh giá suy luận của phỏng vấn viên Tuy nhiên nên lưu ý phân biệt để riêng các yếu tố, sự kiện với các suy luận, đánh giá của phỏng vấn viên và nên
có sự so sánh về đánh giá của các phỏng vấn viên khác 4 Cố gắng tránh các thiên kiến, định kiến về tuổi đời, giới tính, dung mạo của ứng viên
Câu 21: Thế nào là công việc
A Công việc bao gồm một số công tác cụ thể mà một tổ chức phải hoàn thành nhằm đạt được mục tiêu của mình
Trang 9B Công việc là việc làm của người lao động
C Công việc là một vị trí công việc làm thuê
D Công việc là tất cả những nhiệm vụ được thực hiện bởi một người lao động hoặc tất cả những nhiệm vụ giống nhau được thực hiện bởi một số người lao động
Câu 22: Thế nào là về vị trí (vị trí việc làm)
A Vị trí việc làm là biểu thị từng hoạt động lao động riêng biệt
B Vị trí việc làm là tập hợp những công việc tương tự về nội dung và có liên quan với nhau ở mức độ nhất định với những đặc điểm vốn có
C Vị trí việc làm là biểu thị tất cả các nhiệm vụ được thực hiện bởi cùng một người lao động
Ví dụ một thư ký, một nhân viên đánh máy
Câu 23: Trình bày tiêu chí tuyển chọn nhân viên ra nước ngoài công tác
A 1 Năng lực chuyên môn, kỹ thuật cao 2 Khả năng thích ứng của nhân viên trong những môi trường, điều kiện hoạt động khác nhau 3 Gia đình nhân viên 4 Mong muốn thực hiện công việc ở nước ngoài
B 1 Năng lực chuyên môn, kỹ thuật cao 2 Khả năng thích ứng của nhân viên trong những môi trường, điều kiện hoạt động khác nhau 3 Gia đình nhân viên 4 Mong muốn thực hiện công việc ở nước ngoài 5 Kinh nghiệm cũ ở nước ngoài
C 1 Năng lực chuyên môn, kỹ thuật cao 2 Khả năng thích ứng của nhân viên trong những môi trường, điều kiện hoạt động khác nhau 3 Gia đình nhân viên 4 Mong muốn thực hiện công việc ở nước ngoài 5 Kinh nghiệm cũ ở nước ngoài 6 Hiểu biết về văn hóa nơi đến
D 1 Năng lực chuyên môn, kỹ thuật cao 2 Khả năng thích ứng của nhân viên trong những môi trường, điều kiện hoạt động khác nhau 3 Gia đình nhân viên 4 Mong muốn thực hiện công việc ở nước ngoài 5 Kinh nghiệm cũ ở nước ngoài 6 Hiểu biết về văn hóa nơi đến 7 Biết ngôn ngữ nơi đến
E 1 Năng lực chuyên môn, kỹ thuật cao 2 Khả năng thích ứng của nhân viên trong những môi trường, điều kiện hoạt động khác nhau 3 Gia đình nhân viên 4 Mong muốn thực hiện công việc ở nước ngoài 5 Kinh nghiệm cũ ở nước ngoài 6 Hiểu biết về văn hóa nơi đến 7 Biết ngôn ngữ nơi đến 8 Sức khỏe
Câu 24: Quá trình tuyển chọn/tuyển dụng thường mấy bước
A Qúa trình tuyển chọn bao gồm 8 bước sau đây: 1 Phỏng vấn sơ bộ 2 Sàng lọc các ứng viên qua đơn xin việc 3 Trắc nghiệm tuyển chọn 4 Phỏng vấn tuyển chọn 5 Phỏng vấn bởi người lãnh đạo trực tiếp 6 Thẩm định các thông tin đã thu thập được 7 Tham qua thử việc
8 Ra quyết định tuyển dụng
Trang 10B Qúa trình tuyển chọn bao gồm 9 bước sau đây: 1 Phỏng vấn sơ bộ 2 Sàng lọc các ứng viên qua đơn xin việc 3 Trắc nghiệm tuyển chọn 4 Phỏng vấn tuyển chọn Khám sức khỏe và đánh giá thể lực 6 Phỏng vấn bởi người lãnh đạo trực tiếp 7 Thẩm định các thông tin đã thu thập được 8 Tham qua thử việc 9 Ra quyết định tuyển dụng
C Qúa trình tuyển chọn bao gồm 5 bước sau đây: 1 Sàng lọc các ứng viên qua đơn xin việc 2 Phỏng vấn tuyển chọn 3 Phỏng vấn bởi người lãnh đạo trực tiếp 4 Thẩm định các thông tin
đã thu thập được 5 Ra quyết định tuyển dụng
Câu 25: Trình bày về nhiệm vụ
A Nhiệm vụ là công việc do cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức giao cho phải làm vì một mục đích
và trong một thời gian nhất định
B Nhiệm vụ là biểu thị từng hoạt động lao động riêng biệt với tính mục đích cụ thể mà mỗi người lao động phải thực hiện Ví dụ như soạn thảo một văn bản trên máy tính, trả lời điện thoại
C Nhiệm vụ là những công việc lớn phải gánh vác
Câu 26: Trình bày các nguồn và phương pháp tuyển mộ nhân lực
A 1 Web tuyển dụng 2 Công ty cung cấp nhân sự, lao động 3 Ngày hội việc làm 4 Chương trình tập sự sinh 5 Mối quan hệ 6 Thông qua trung tâm giới thiệu việc làm
B 1 Mạng xã hội việc làm 2 Nhân viên giới thiệu 3 Luân chuyển nội bộ
C 1 Nguồn tuyển mộ từ bên trong tổ chức: - Thu hút thông qua thông báo tuyển mộ - Thu hút thông qua sự giới thiệu của cán bộ nhân viên tổ chức - Thu hút căn cứ vào dữ liệu cá nhân người lao động 2 Nguồn tuyển mộ từ bên ngoài: - Thông qua giới thiệu của nhân viên - Thông qua trung tâm giới thiệu việc làm - Thu hút qua hội chợ việc làm - Thu hút các ứng viên thông qua cử cán bộ nhân sự tới tuyển mộ trực tiếp ở các trường đại học, cao đẳng, dạy nghề
Câu 27: Hãy cho biết bảy thủ thuật cho một buổi phỏng vấn thành công của Mckinsey
A 1 Hỏi những câu hỏi khó 2 Khi Phỏng vấn đi nhóm 3 Chỉ lắng nghe, đừng chỉ đạo 4 Diễn giải, diễn giải và diễn giải 5 Sử dụng cách tiếp cận gián tiếp 6 Đừng hỏi quá nhiều 7 Kế thừa chiến thuật của Columbo
B 1 Nhờ cấp trên của đối tượng phỏng vấn tổ chức buổi gặp mặt 2 Khi Phỏng vấn nên đi hai người 3 Chỉ lắng nghe, đừng chỉ đạo 4 Diễn giải, diễn giải và diễn giải 5 Sử dụng cách tiếp cận gián tiếp 6 Đừng hỏi quá nhiều 7 Kế thừa chiến thuật của Columbo
C 1 Nhờ cấp trên của đối tượng phỏng vấn tổ chức buổi gặp mặt 2 Khi Phỏng vấn nên đi hai người 3 Chỉ lắng nghe, đừng chỉ đạo 4 Diễn giải, diễn giải và diễn giải 5 Sử dụng cách tiếp cận trực tiếp 6 Đừng hỏi quá nhiều 7 Kế thừa chiến thuật của Columbo
Trang 11D 1 Nhờ cấp trên của đối tượng phỏng vấn tổ chức buổi gặp mặt 2 Khi Phỏng vấn nên đi hai người 3 Chỉ lắng nghe, đừng chỉ đạo 4 Diễn giải, diễn giải và diễn giải 5 Sử dụng cách tiếp cận trực tiếp 6 Gây áp lực 7 Kế thừa chiến thuật của Columbo
Câu 28: Biên chế nội bộ là quá trình bố trí lại lao động trong nội bộ doanh nghiệp để nhằm đưa
đúng người vào đúng việc Bao gồm:
A 1 Thuyên chuyển 2 Đề bạt 3 Xuống chức
B 1 Luân chuyển 2 Đề bạt 3 Cách chức
C 1 Luân chuyển 2 Đề bạt 3 Cách chức 4 Nghỉ việc
D 1 Thuyên chuyển 2 Đề bạt 3 Cách chức 4 Nghỉ việc
Câu 29: Công thức xác định nhu cầu tuyển dụng
A Nhu cầu tuyển dụng =Số cần có - Số hiện có + (% nghỉ việc *số hiện có)
B Nhu cầu tuyển dụng =Số cần có - Số hiện có
C Nhu cầu tuyển dụng =Số cần có - Số hiện có + (% tuyển dụng *số hiện có)
D Nhu cầu tuyển dụng =Số cần có - Số hiện có + (% cần có *số hiện có)
E Nhu cầu tuyển dụng =Số cần có - Số hiện có + (% hiện có*số hiện có)
Câu 31: Bước nào là quan trọng nhất trong quy trình tuyển dụng
A Tổng hợp nhu cầu tuyển dụng
B Lập kế hoạch tuyển dụng
C Đề xuất nhu cầu tuyển dụng
D Thông báo tuyển dụng
Trang 12Câu 33: Điều kiện đối với người lao động được hưởng trợ cấp thôi việc là:
A Đã làm việc thường xuyên trong doanh nghiệp, cơ quan từ đủ 12 tháng trở lên; Chấm dứt hợp đồng lao động đúng quy định
B Đã làm việc thường xuyên trong doanh nghiệp, cơ quan từ đủ 24 tháng trở lên; Chấm dứt hợp đồng lao động đúng quy định
C Đã làm vỉệc thường xuyên trong doanh nghiệp, cơ quan từ đủ 36 tháng trở lên; Chấm dứt hợp đồng lao động đúng quy định
Câu 34: Người lao động có quyền không đồng ý tạm thời làm công việc khác so với hợp đồng
lao động?
A Người lao động được phép
B Người lao động không được phép
C Phương án trả lời khác
Câu 35: Người sử dụng lao động được phép tạm thời chuyển người lao động làm công việc
khác so với hợp đồng lao động tối đa?
Trang 13A Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh
B Áp dụng biện pháp ngăn ngừa, khắc phục tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
C Sự cố điện, nước
D Do nhu cầu sản xuất, kinh doanh
E Phương trả lời đúng là án A,B,D
Câu: DISC là chương trình
Câu: MBTI là chương trình
Câu: Pyscho Geomtrics là chương trình
Câu: Các phương pháp xây dựng thương hiệu tuyển dụng
PHẦN 2 NGÂN HÀNG CÂU HỎI VỊ TRÍ THÙ LAO VÀ PHÚC LỢI
Câu 37: Chức năng, nhiệm vụ chính của vị trí nhân sự thù lao và phúc lợi lao động (Chuyên
viên tiền lương)
A Tuyển mộ lao động; tổ chức phỏng vấn; Bố trí lao động; Thôi việc
B Phân tích và đánh giá công việc; Đánh giá thực hiện công việc; Quản lý thù lao lao động; Các kế hoạch chương trình thưởng, phân chia lợi nhuận; Phúc lợi cho người lao động; Điều tra khảo sát
C Định hướng; Đào tạo; Phát triển quản lý; Kế hoạch hóa và phát triển nghề nghiệp; Quản lý chất lượng; Phỏng vấn thôi việc
D Thương lượng, đàm phán, quan hệ việc làm bình đẳng; Quản lý, theo dõi hợp đồng; Thủ tục bất bình; Trọng tài hòa giải; Kỷ luật lao động; An toàn và sức khỏe, chương trình y tế; Các chương trình trợ giúp nhân viên
E Tham gia ban điều hành; Kế hoạch hóa nguồn nhân lực; Kế hoạch hóa tổ chức; Chính sách nhân sự; Phát triển tổ chức
Câu 38: Trình bày các chỉ tiêu tính năng suất lao động
A 1 Chỉ tiêu năng suất lao động tính theo thời gian 2 Chỉ tiêu năng suất lao động tính theo Hiện vật 3 Chỉ tiêu năng suất lao động tính theo giá trị dự toán
B Cách tính nslđ bình quân: Wlđ = (Sản lượng trong kỳ) / (Số lao động bình quân trong kỳ)
Trang 14C 1 Chỉ tiêu năng suất tính bằng hiện vật: W=Q/T trong đó (Q là sản lượng tính bằng hiện vật,
T tổng thời gian hao phí để sản xuất sản lượng Q 2 Chỉ tiêu tính năng suất lao động bằng giá trị: W=Q/T (trong đó Q là sản lượng tính bằng tiền, T là tổng thời gian hao phí để sản xuất ra giá trị Q) 3 Chỉ tiêu năng suất tính theo thời gian hao phí lao động: t=T/Q (trong đó t
là lượng lao động hao phí cho một sản phẩm, T là tổng thời gian hao phí)
Câu 38: Thế nào là định mức lao động
A Định mức lao động, theo quy định của pháp luật, là một trong các cơ sở để người sử dụng lao động tuyển dụng, sử dụng lao động, thỏa thuận mức lương ghi trong hợp đồng lao động
và trả lương cho người lao động
B Theo nghĩa hẹp, định mức lao động là việc xây dựng mức cho tất cả các loại công việc, phù hợp với đặc điểm của từng loại công việc đó
C Định mức lao động là quá trình thực hiện cho từng bước công việc, từng công đoạn và toàn
bộ quá trình sản xuất sản phẩm, dịch vụ trên cơ sở tổ chức lao động khoa học, tổ chức sản xuất hợp lý
Câu 39: Trình tự xây dựng chương trình phúc lợi
A Bước 1: Xác định/khảo sát nhu cầu phúc lợi của cán bộ nhân viên Bước 2: Đánh giá xem cần có bao nhiêu tiền thì có thể thực hiện được tất cả các phúc lợi trong kỳ tới Bước 3: Đánh giá bằng điểm từng loại phúc lợi và dịch vụ theo các yếu tố như yêu cầu của luật pháp, nhu cầu và sự lựa chọn của công nhân viên, sự lựa chọn của tổ chức Bước 4: Đưa ra quyết định phương án tối ưu kết hợp giữa các loại phúc lợi và dịch vụ khác nhau
B Bước 1: Thu thập các dữ liệu về giá cả chủ yếu của tất cả các mặt hàng và dịch vụ có liên quan Bước 2: Đánh giá xem cần có bao nhiêu tiền thì có thể thực hiện được tất cả các phúc lợi trong kỳ tới Bước 3: Đánh giá bằng điểm từng loại phúc lợi và dịch vụ theo các yếu tố như yêu cầu của luật pháp, nhu cầu và sự lựa chọn của công nhân viên, sự lựa chọn của tổ chức Bước 4: Đưa ra quyết định phương án tối ưu kết hợp giữa các loại phúc lợi và dịch vụ khác nhau
Câu 40: Thời giờ làm việc bình thường một ngày không quá?
Trang 15D 60 (giờ)
Câu 42: Người sử dụng lao động quy định thời gian làm việc theo tuần thì thời giờ làm việc
bình thường không quá?
A 8 (giờ) ngày
B 10 (giờ) ngày
C 12 (giờ) ngày
Câu 43: Thời giờ làm việc không quá 06 giờ trong 01 ngày đối với những người làm?
A Các công việc đặc biệt nặng nhọc
B Các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại
C Các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Bộ Y tế ban hành
Câu 44: Giờ làm việc ban đêm được tính từ
A 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau
B 20 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau
C 21 giờ đến 7 giờ sáng ngày hôm sau
Câu 45: Số giờ làm thêm của người lao động một ngày không quá?
A 4 (giờ)
B 8 (giờ)
C 2 (giờ)
D 50% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày
Câu 46: Số giờ làm thêm của người lao động một tháng không quá?
Trang 16B 30 (giờ)
C 200 (giờ)
Câu 48: Người lao động làm việc liên tục 08 giờ hoặc 06 giờ theo quy định được nghỉ giữa giờ
ít nhất?
A 15 (phút) tính vào giờ làm việc
B 30 (phút) tính vào giờ làm việc
C 60 (phút) tính vào giờ làm việc
D 90 (phút) tính vào giờ làm việc
E 100 (phút) tính vào giờ làm việc
Câu 49: Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất …trước khi chuyển ca
A 10 (giờ)
B 20 (giờ)
C 12 (giờ)
Câu 50: Người lao động có đủ 12 tháng làm việc cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ
hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động như sau
A 12 ngày làm việc đối với người làm công việc trong điều kiện bình thường
B 14 ngày làm việc đối với người làm công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc người làm việc ở những nơi có có điều kiện sinh sống khắc nghiệt theo danh mục Luật
C 16 ngày làm việc đối với người làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 51: Chức năng của tiền lương là gì
A 1 Chức năng thước đo giá trị sức lao động 2 Chức năng tái sản xuất sức lao động 3 Chức năng kích thích sản xuất 4 Chức năng bảo hiểm, tích lũy 5 Chức năng xã hội
B 1 Chức năng thước đo giá trị sức lao động 2 Chức năng tái sản xuất sức lao động 3 Chức năng bảo hiểm, tích lũy 4 Chức năng xã hội
C 1 Chức năng thước đo giá trị sức lao động 2 Chức năng kích thích sản xuất 3 Chức năng bảo hiểm, tích lũy 4 Chức năng xã hội
D 1 Chức năng thước đo giá trị sức lao động 2 Chức năng tái sản xuất sức lao động 3 Chức năng kích thích sản xuất 4 Chức năng bảo hiểm, tích lũy
Trang 17E 1 Chức năng tái sản xuất sức lao động 2 Chức năng kích thích sản xuất 3 Chức năng bảo hiểm, tích lũy 4 Chức năng xã hội
Câu 52: Bội số tiền lương là gì?
A Là tỷ số giữa mức lương cao nhất với mức lương thấp nhất của thang, bảng lương
B Là tỷ số giữa mức lương cao nhất với mức lương thấp nhất của thang lương
C Là tỷ số giữa mức lương cao nhất với mức lương thấp nhất của thang, bảng lương bao gồm
cả lương cơ bản, tiền thưởng, trong lương và phụ cấp có tính chất lương
Câu 53: Trìh bày hiểu biết về tiền lương tối thiểu
A Là lượng tiền mà Nhà Nước quy định để trả công cho lao động giản đơn nhất
B Là lượng tiền mà Nhà Nước quy định để trả công cho lao động
C Là lượng tiền mà Nhà Nước quy định để trả công cho lao động giản đơn nhất trong xã hội trong điều kiện lao động bình thường
D Tiền lương tối thiểu là tiền trả theo tháng hoặc theo ngày
Câu 54: Nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc 1 ngày nếu
C Được tính theo tỷ lệ tương ứng với số thời gian làm việc
Câu 56: Tổng số ngày Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong những
Trang 18A 75% mức lương của công việc được tuyển dụng
B 80% mức lương của công việc được tuyển dụng
C 85% mức lương của công việc được tuyển dụng
D 90% mức lương của công việc được tuyển dụng
E 100% mức lương của công việc được tuyển dụng
Câu 60: Trường hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham gia bảo hiểm xã hội thì cha được trợ cấp
một lần bằng
A 01 lần mức lương cơ sở tại tháng sinh con cho mỗi con (cha phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ
06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con)
B 02 lần mức lương cơ sở tại tháng sinh con cho mỗi con (cha phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ
06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con)
C 03 lần mức lương cơ sở tại tháng sinh con cho mỗi con (cha phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ
06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con)
Trang 19Câu 61: Thực hiện công tác tổ chức tiền lương là
A Là hệ thống các biện pháp trả công lao động căn cứ vào mức độ sử dụng lao động
B Là hệ thống các biện pháp trả công lao động phụ thuộc vào số lượng, chất lượng, lao động nhằm bù đắp chi phí lao động và sự quan tâm vật chất vào kết quả lao động
C Là hệ thống các biện pháp trả công lao động căn cứ vào mức độ sử dụng lao động, phụ thuộc vào số lượng, chất lượng, lao động nhằm bù đắp chi phí lao động và sự quan tâm vật chất vào kết quả lao động
Câu 62: Nguyên tắc trong tổ chức tiền lương
A 1 Trả lương theo số lượng và chất lượng lao động 2 Đảm bảo tốc độ tăng năng suất lao động bình quân tăng nhanh hơn tốc độ tăng tiền lương bình quân
B 1 Trả lương ngang nhau cho lao động như nhau 2 Đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân nhỏ hơn tốc độ tăng năng suất lao động 3 Đảm bảo mối quan hệ hợp lý về tiền lương giữa các ngành, các vùng và các đối tượng trả lương khác nhau
C 1 Trả lương theo các yếu tố thị trường 2 Đảm bảo mối quan hệ hợp lý về tiền lương giữa những người lao động làm nghề khác nhau trong nền kinh tế quốc dân 3 Tiền lương phụ thuộc khả năng tài chính
Câu 63: Mức hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau thai sản một ngày bằng
A 10% bằng lương cơ sở/ngày
B 30% bằng lương cơ sở/ngày
C 20% bằng lương cơ sở/ngày
D 85% bằng lương cơ sở/ngày
Câu 64: Mức tiền lương tháng tối đa để tính số tiền đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế là
A 10 tháng lương tối thiểu chung
B 10 tháng lương tối thiểu vùng
C 20 tháng lương tối thiểu chung
D 20 tháng lương tối thiểu vùng
Câu 65: Mức tiền lương tháng tối đa để tính số tiền đóng bảo hiểm thất nghiệp là
A 10 tháng lương tối thiểu chung
B 10 tháng lương tối thiểu vùng
Trang 20C 20 tháng lương tối thiểu chung
D 20 tháng lương tối thiểu vùng
Câu 66: Trình bày cách hiểu về tiền lương thực tế
A Là số lượng tư liệu sinh hoạt và dịch vụ mà người lao động trao đổi được bằng tiền danh nghĩa của mình sau khi đã đóng các khoản thuế, khoản đóng góp, khoản nộp theo quy định
B Là số lượng tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động, phù hợp với số lượng
và chất lượng lao động mà họ đã đóng góp
Câu 67: Yêu cầu tổ chức tiền lương trong tổ chức/đơn vị
A Tiền lương phải đảm bảo tái sản xuất sức lao động
B Tiền lương phải đảm bảo không ngừng nâng cao đời sống vật chất tinh thần
C Tiền lương được trả phải dựa trên cơ sở thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động
D Tiền lương phải được trả theo loại công việc, chất lượng và hiệu quả công việc
E Tiền lương phải được phân biệt theo điều kiện lao động và cường độ lao động
F Phương án trả lời khác
Câu 68: Trình bày cách hiểu tiền lương tối thiểu chung
A Là tiền lương tối thiểu được quy định áp dụng chung cho cả nước
B Là tiền lương tối thiểu được quy định áp dụng chung cho cả nước, chỉ dùng để trả cho người lao động làm những việc giản đơn nhất trong xã hội trong điều kiện và môi trường lao động bình thường, chưa qua đào tạo nghề
C Là tiền lương tối thiểu, chỉ dùng để trả cho người lao động làm những việc giản đơn nhất trong xã hội trong điều kiện và môi trường lao động bình thường, chưa qua đào tạo nghề
Câu 69: Trình bày cách hiểu về tiền lương tối thiểu vùng
A Là một khái niệm chỉ số tiêu dùng
B Tiền lương tối thiểu theo vùng tính đến sự khác biệt về không gian
C Tiền lương tối thiểu theo vùng tính đến sự khác biệt về không gian của các yếu tố chi phí tiền lương tối thiểu mà chưa được tính đầy đủ trong tiền lương tối thiểu chung
Câu 70: Phụ cấp lương là gì
Trang 21A Phụ cấp lương là khoản tiền lương bổ sung cho lương cấp bậc, chức vụ, lương cấp hàm khi điều kiện lao động, mức độ phức tạp của công việc và điều kiện sinh hoạt có các yếu tố không ổn định
B Phụ cấp lương là khoản tiền lương bổ sung cho lương cấp bậc, chức vụ, lương cấp hàm
C Phụ cấp lương là khoản tiền lương bổ sung cho mức độ phức tạp của công việc và điều kiện sinh hoạt có các yếu tố không ổn định
Câu 71: Tiền thưởng là gì
A Là khoản tiền khuyến khích vật chất có hiệu quả đối với người lao động, nhằm tác động đến động cơ, thái độ, năng suất và hiệu quả làm việc của người lao động
B Tiền thưởng là khoản bổ sung cho tiền lương
C Tiền thưởng là khoản tiền góp phần thỏa mãn nhu cầu vật chất cho người lao động
D Tiền thưởng là khoản tiền mà người sử dụng lao động thưởng cho người lao động căn cứ vào kết quả sản xuất kinh doanh hằng năm
E Tiền thưởng là khoản tiền bổ sung ngoài tiền lương nhằm quán triệt hơn nguyên tắc trả
lương theo số lượng và chất lượng mà tiền lương chưa thể tính hết được
Câu 72: Tiền lương tháng là
A Tiền lương được trả cho một tháng làm việc xác định trên cơ sở hợp đồng lao động
B Tiền lương được được trả cho một ngày làm việc
Câu 73: Tiền lương ngày là
A Tiền lương theo ngày làm việc bình thường
B Tiền lương ngày được trả cho một ngày làm việc xác định trên cơ sở tiền lương tháng chia cho số ngày làm việc bình thường trong tháng theo quy định của pháp luật mà doanh nghiệp lựa chọn
Câu 74: Người lao động hưởng lương ngày thì tiền lương làm thêm giờ ngày lễ được tính bằng
A Ít nhất bằng 200%, chưa kể tiền lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương
B Ít nhất bằng 300%, chưa kể tiền lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương
C Ít nhất bằng 100%, chưa kể tiền lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương
D Ít nhất bằng 400%, chưa kể tiền lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương
Câu 75: Người lao động hưởng lương tháng thì tiền lương làm thêm giờ ngày lễ được tính bằng
Trang 22B 1 Chế độ Ốm đau; 2 Chế độ thai sản; 3 Chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
C 1 Chế độ Ốm đau; 2 Chế độ thai sản; 3 Chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; 4 Chế
độ hưu trí; 5 Tử tuất
D 1 Chế độ Ốm đau; 2 Chế độ thai sản; 3 Chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; 4 Chế
độ hưu trí; 5 Chế độ tử tuất 6 Chế độ bảo hiểm hưởng một lần
Câu 77: KPI là gì?
A KPI – Key Performance Indicator có nghĩa là chỉ số đánh giá thực hiện công việc
B KPI - Key Performance Indicators, là một hệ thống đo lường và đánh giá hiệu quả công việc
là công cụ đo lường, đánh giá hiệu quả công việc được thể hiện qua số liệu, tỷ lệ, chỉ tiêu định lượng, nhằm phản ảnh hiệu quả hoạt động của các tổ chức hoặc bộ phận chức năng hay
cá nhân
C KPI (Key Performance Indicator) : Các chỉ số đo lường để gia tăng hiệu suất trọng yếu
D KPI - Key Performance Indicator có nghĩa là chỉ số đánh giá thực hiện công việc Thông thường mỗi chức danh sẽ có bản mô tả công việc hoặc kế hoạch làm việc hàng tháng Nhà quản lý sẽ áp dụng các chỉ số để đánh giá hiệu quả của chức danh đó Dựa trên việc hoàn thành KPI, công ty sẽ có các chế độ thưởng phạt cho từng cá nhân
E KPI là viết tắt của Key Performance Indicator – Chỉ số đánh giá thực hiện công việc
F KPI là phương pháp đo lường hiệu suất (kết quả thực hiện công việc bằng cách thiết lập một
hệ thống chỉ số hiệu suất (một tập hợp có tính hệ thống của các chỉ số đó lường hướng vào các phương diện hoạt động của tổ chức, bao gồm khoảng 100 chỉ số, chia làm 3 loại chỉ số: KRI (chỉ số kết quả cốt yếu), PI (chỉ số hiệu suất), và KPI (chỉ số hiệu suất cốt yếu)
Câu 78: Mức đóng hằng tháng của người tham gia BHXH tự nguyện
A Mdt: Mức đóng BHXH tự nguyện hằng tháng : Mdt = 21.5% x Mtnt (Mtnt: mức thu nhập tháng do người tham gia BHXH tự nguyện lựa chọn Mtnt = CN + m x 50.000 (đồng/tháng))
Trang 23B Mdt: Mức đóng BHXH tự nguyện hằng tháng : Mdt = 22% x Mtnt (Mtnt: mức thu nhập tháng do người tham gia BHXH tự nguyện lựa chọn Mtnt = CN + m x 50.000 (đồng/tháng))
C Mdt: Mức đóng BHXH tự nguyện hằng tháng : Mdt = 22.5% x Mtnt (Mtnt: mức thu nhập tháng do người tham gia BHXH tự nguyện lựa chọn Mtnt = CN + m x 50.000 (đồng/tháng))
D Mdt: Mức đóng BHXH tự nguyện hằng tháng : Mdt = 23% x Mtnt (Mtnt: mức thu nhập tháng do người tham gia BHXH tự nguyện lựa chọn Mtnt = CN + m x 50.000 (đồng/tháng))
Câu 79: Cá nhân cư trú là người đáp ứng một trong các điều kiện sau đây
A Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam
B Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam
C Cả 2 phương án trên đều đúng
Câu 80: Công thức Quy đổi thu nhập không bao gồm thuế thành thu nhập tính thuế
A Thu nhập làm căn cứ quy đổi = Thu nhập thực nhận + Các khoản trả thay - Các khoản giảm trừ
B Thu nhập làm căn cứ quy đổi = Thu nhập thực nhận + Các khoản trả thay - giảm trừ gia cảnh
C Thu nhập làm căn cứ quy đổi = Thu nhập thực nhận - Các khoản giảm trừ
Câu 81: Có mấy phương pháp xây dựng đơn giá tiền lương chủ yếu
A Có 2 Phương pháp - Đơn giá tiền lương tính trên doanh thu - Đơn giá tiền lương tính trên tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí (chưa có tiền lương)
B Có 3 phương pháp - Đơn giá tiền lương tính trên doanh thu - Đơn giá tiền lương tính trên tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí (chưa có tiền lương) - Đơn giá tính trên lợi nhuận
C Có 4 Phương pháp - Đơn giá tiền lương tính trên doanh thu - Đơn giá tiền lương tính trên tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí (chưa có tiền lương) - Đơn giá tính trên lợi nhuận - Đơn giá tiền lương tính tổng sản phẩm tiêu thụ (kể cả sản phẩm quy đổi)
D Có 5 Phương pháp - Đơn giá tiền lương tính trên doanh thu - Đơn giá tiền lương tính trên tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí (chưa có tiền lương) - Đơn giá tính trên lợi nhuận - Đơn giá tiền lương tính tổng sản phẩm tiêu thụ (kể cả sản phẩm quy đổi) - Đơn giá tiền lương tính tổng hợp doanh thu và lợi nhuận
Câu 82: Tiền lương trả cho người lao động hưởng lương khoán hoặc sản phẩm cá nhân trực tiếp được tính như sau
Trang 24A Tiền lương = Mức tiền lương sản phẩm hoặc tiền lương khoán*Số lượng sản phẩm hoặc việc khoán hoàn thành
B Tiền lương = Mức tiền lương sản phẩm hoặc tiền lương khoán/26*Số lượng sản phẩm hoặc việc khoán hoàn thành
C Tiền lương = Mức tiền lương sản phẩm hoặc tiền lương khoán/24*Số lượng sản phẩm hoặc việc khoán hoàn thành
D Tiền lương = Đơn giá tiền lương sản phẩm hoặc tiền lương khoán*Số lượng sản phẩm hoặc việc khoán hoàn thành
Câu 83: Bước đầu tiên trong Phân tích công việc
A Thu thập các thông tin cơ bản có sẵn trên cơ sở của các sơ đồ tổ chức, các văn bản về mục đích, yêu cầu, chức năng quyền hạn của doanh nghiệp và các bộ phận cơ cấu, hoặc sơ đồ quy trình công nghệ và bản mô tả công việc cũ (nếu có)
B Xác định mục tiêu phân tích công việc, từ đó xác định các hình thức thu thập thông tin phân tích công việc hợp lý
C Chọn lựa phần việc đặc trưng, các điểm then chốt để thực hiện phân tích công việc nhằm giảm bớt thời gian và tiết kiệm hơn trong thực hiện phân tích công việc tương tự nhau
D Áp dụng các phương pháp khác nhau để thu thập thông tin phân tích công việc, có các phương pháp: Phỏng vấn, bảng câu hỏi, quan sát, sử dụng Nhật ký
E Kiểm tra, xác minh tính chính xác của thông tin Những thông tin thu thập để phân tích cần được kiểm tra lại về mức độ chính xác và đầy đủ thông qua chính nhân viên thực hiện công việc đó hoặc các vị lãnh đạo
Câu 84: Trình bày hiểu biết về tiền lương
A Tiền lương là thù lao bằng tiền mặt và hiện vật trả cho người làm công một cách đều đặn, cho thời gian làm việc hoặc cho lao động thực tế, cùng với thù lao cho khoảng thời gian không làm việc, như là nghỉ mát hàng năm, các ngày nghỉ có hưởng lương hoặc nghỉ lễ
B Tiền lương là một bộ phận của sản phẩm xã hội biểu hiện bằng tiền được trả cho người lao động dựa trên số lượng và chất lượng lao động của mọi người dùng để bù đắp lại hao phí lao động của mọi người dùng để bù đắp lại hao phí lao động của họ và nó là một vấn đề thiết thực đối với cán bộ công nhân viên
C Là lượng tiền mà người sử dụng lao động trả công cho người lao động mang tính chất thường xuyên và thường gắn với hình thức biên chế, định biên, trong doanh nghiệp, tổ chức…
D Tiền lương là số tiền người sử dụng lao động có nghĩa vụ trả cho người lao động khi họ cung ứng sức lao động, theo quy định của pháp luật hoặc theo sự thỏa thuận hợp pháp của
Trang 25các bên trong hợp đồng lao động Tiền lương được trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định
Câu 85: Bản mô tả công việc là
A Bản mô tả công việc là một tài liệu cung cấp thông tin liên quan đến công tác cụ thể, các nhiệm vu và trách nhiệm của công việc
B Hiểu một cách ngắn gọn bản mô tả công việc là mô tả các nhiệm vụ cấu thành nên công việc
đó
C Văn bản liệt kê những yêu cầu các nhiệm vụ, chức năng, các mối quan hệ trong công việc, các điều kiện làm việc, yêu cầu kiểm tra, giám sát và các tiêu chuẩn cần đạt được khi thực hiện công việc
D Bản mô tả công việc là văn bản nêu ra các nhiệm vụ và trách nhiệm liên quan tới một công việc được giao và những điều kiện đối với người làm nhiệm vụ đó
Câu 86: Bảo hiểm xã hội bắt buộc là gì
A Bảo hiểm xã hội bắt buộc là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản
B Bảo hiểm xã hội bắt buộc là loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia
C Bảo hiểm xã hội bắt buộc là loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội để người tham gia hưởng chế độ hưu trí
và tử tuất
D Bảo hiểm xã hội bắt buộc là một hình thức góp vốn chung của xã hội
Câu 87: Các phương pháp lập kế hoạch quỹ lương trong doanh nghiệp
A 1 Phương pháp xác định quỹ lương dựa vào số tiền lương bình quân và số lao động bình quân kỳ kế hoạch 2 Phương pháp giao khoán quỹ tiền lương của doanh nghiệp
B 1 Phương pháp dựa vào tổng thu trừ đi tổng chi: Qũy lương kế hoạch = Doanh thu kế hoạch
- Tổng chi phí kế hoạch 2 Phương pháp dựa vào mức lương thịnh hành trên thị trường 3 Phương pháp dựa vào chi phí (đơn giá) tiền lương cho một đơn vị hàng hóa tiêu thụ
C 1 Phương pháp dựa trên doanh thu kế hoạch 2 Phương pháp dựa trên lợi nhuận hoạch 3 Phương pháp dựa trên chi phí hoạch (chưa có chi phí tiền lương)
D Qũy lương của đơn vị = Mức lương tối thiểu chung người/tháng do Nhà Nước quy định *
Hệ số điều chỉnh (1+tăng thêm) do khả năng chi trả * Hệ số cấp bậc bình quân và hệ số phụ cấp bình quân * Biên chế và lao động hợp đồng từ 1 năm trở lên *12
Trang 26E 1 Phương pháp dựa vào tổng thu trừ đi tổng chi: Qũy lương kế hoạch = Doanh thu kế hoạch
- Tổng chi phí kế hoạch 2 Phương pháp dựa vào mức lương thịnh hành trên thị trường 3 Phương pháp dựa vào chi phí (đơn giá) tiền lương cho một đơn vị hàng hóa tiêu thụ 4 Xây dựng quỹ lương kế hoạch theo Thông tư 07/2005/BLĐTBXH ngày 5/1/2005 của Bộ lao động TBXH
Câu 88: Các bước xây dựng KPI cho doanh nghiệp
A Thực hiện 4 bước: Bước 1: Đo lường Bước 2: Phân tích Bước 3: Giải pháp Bước 4: Điều chỉnh
B Thực hiện 7 bước: Bước 1: Xây dựng bản đồ chiến lược Bước 2: Xác định bộ phận/người xây dựng KPIs Bước 3: Xây dựng các câu hỏi về hiệu suất chính Bước 4: Xác định các KRAs của bộ phận (các chức năng/nhiệm vụ của Phòng) Bước 5: Xác định vị trí chức danh
và các trách nhiệm chính của vị trí chức danh Bước 6: Xác định các chỉ số KPIs (chỉ số đánh giá) và thu thập dữ liệu Bước 7: Xác định mức độ điểm số cho các kết quả đạt được và các ngưỡng mục tiêu/hiệu quả kinh doanh
C Gồm 3 giai đoạn với 10 bước: Bước 1: Khởi sự Bước 2: Chuẩn bị công tác tổ chức và nhân
sự Bước 3: Xây dựng dự án KPI Bước 4: Phát động chương trình KPI Bước 5: Xác định các yếu tố thành công then chốt CSF của tổ chức Bước 6: Xây dựng các chỉ số đo lường hiệu suất cấp độ thấp nhất trực thuộc tổ chức Bước 7: Lựa chọn các chỉ số cốt yếu của tổ chức và các chỉ số hiệu suất khác của các cấp độ còn lại trong tổ chức Bước 8: Tiêu chuẩn hóa hệ thống đo lường hiệu suất Bước 9: Áp dụng hệ thống đo lường hiệu suất KPI Bước 10: Duy trì và cải tiến hệ thống đo lường hiệu suất KPI
D Thực hiện 6 bước: Bước 1: Xác định bộ phận/người xây dựng KPIs Bước 2: Xác định các KRAs của bộ phận (các chức năng/nhiệm vụ của Phòng) Bước 3: Xác định vị trí chức danh
và các trách nhiệm chính của vị trí chức danh Bước 4: Xác định các chỉ số KPIs Bước 5: Xác định mức độ điểm số cho các kết quả đạt được Bước 6: Liên hệ giữa kết quả đánh giá KPIs và lương, thưởng
E Thực hiện 3 bước: Bước 1: Đo lường, đánh giá và phân tích các chỉ số thực tế Bước 2: Xây dựng tháp công việc và quy trình áp dụng đánh giá Bước 3: Triển khai và hiệu chỉnh thực tế
Câu 89: Nội dung bản mô tả công việc
A Bản mô tả công việc thường gồm ba nội dung: - Phần xác định công việc - Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc - Các điều kiện làm việc
B Bản mô tả công việc thường gồm 3 phần: - Công việc đó nhằm đạt được cái gì? (Nhiệm vụ)
- Người đảm đương công việc đó cần phải nỗ lực như thế nào? (Trách nhiệm) - Kết quả công việc được đánh giá như thế nào? (Kiểm tra)
C Bản mô tả công việc gồm 4 phần: - Mục tiêu công việc - Chức năng, nhiệm vụ - Quyền hạn
và trách nhiệm - Yêu cầu năng lực
Câu 90: Thù lao phi vật chất trong cơ cấu hệ thống trả công các doanh nghiệp là
Trang 27A 1 Cơ hội thăng tiến 2 Công việc thú vị 3 Điều kiện làm việc
B 1 Lương cơ bản 2 Phụ cấp 3 Thưởng 4 Phúc lợi
C 1 Bảo hiểm xã hội, thất nghiệp, y tế 2 Hưu trí 3 Nghỉ phép 4 Nghỉ lễ 5 Ăn trưa do doanh nghiệp đài thọ
Câu 91: Mức thu nhập tháng người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thấp nhất
A Thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn
B Thấp nhất bằng mức lương tối thiểu chung
C Thấp nhất bằng mức lương tối thiểu vùng
Câu 92: Trường hợp người lao động có thời gian làm việc thực tế cho người sử dụng lao động
từ đủ 12 tháng trở lên mất việc làm nhưng thời gian làm việc để tính trợ cấp mất việc làm ít hơn
18 tháng thì người sử dụng lao động có trách nhiệm chi trả trợ cấp mất việc làm cho người lao
động ít nhất bằng mấy tháng tiền lương
A 1 (tháng) lương
B 2 (tháng) lương
C 3 (tháng) lương
Câu 93: Các lỗi cần tránh trong đánh giá thực hiện công việc
A Tránh các lỗi: 1 Lỗi thiên vị 2 Lỗi xu hướng trung bình 3 Lỗi thái cực 4 Lỗi do ảnh hưởng của sự kiện gần nhất
B Tránh các lỗi: 1 Lỗi thiên vị 2 Lỗi xu hướng trung bình
C Tránh các lỗi: 1 Lỗi thiên vị 2 Lỗi xu hướng trung bình 3 Lỗi thái cực 4 Lỗi định kiến
D Tránh các lỗi: 1 Lỗi thiên vị 2 Lỗi xu hướng trung bình 3 Lỗi thái cực 4 Lỗi định kiến 5 Lỗi thành kiến
E Tránh các lỗi: 1 Lỗi thiên vị 2 Lỗi xu hướng trung bình3 Lỗi thái cực 4 Lỗi định kiến 5 Lỗi thành kiến 6 Lỗi do ảnh hưởng của sự kiện gần nhất
Câu 94: Mức thu nhập tháng người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện cao nhất là
A Bằng 20 lần mức lương tối thiểu vùng
B Bằng 20 lần mức lương cơ sở
C Bằng 20 lần mức lương đóng bảo hiểm xã hội thấp áp dụng lao động đã qua đào tạo