1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiến thức về chứng khoán

63 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chi phí sản xuất điều kiện và các giải pháp hạ thấp chi phí sản xuất kinh doanh tại Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
Người hướng dẫn Cô Phạm Thị Thu Trang
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Thể loại Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 483,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức về chứng khoán

Trang 1

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Trong nh ng năm g n đây, v i đữ ầ ớ ường l i đ i m i c a Đ ng và Nhàố ổ ớ ủ ả

nước đã t ng bừ ướ ạc t o đi u ki n thu n l i cho các doanh nghi p nói chungề ệ ậ ợ ệ

và Công ty Bóng đèn phích nước R ng Đông nói riêng đi lên và đ ng v ngạ ứ ữ trong c ch th trơ ế ị ường có s đi u ti t vĩ mô c a Nhà nự ề ế ủ ước N n kinh t xãề ế

h i nộ ước ta không ng ng phát tri n và trong từ ể ương lai có th h i nh p v iể ộ ậ ớ

n n kinh t th gi i cũng nh các nề ế ế ớ ư ước phát tri n trong khu v c Vì v y, đ iể ự ậ ố

v i các nhà qu n lý doanh nghi p, chi phí s n xu t kinh doanh và tính giáớ ả ệ ả ấthành s n ph m là nh ng ch tiêu quan tr ng luôn đả ẩ ữ ỉ ọ ược chú tr ng quan tâm vìọchúng ph n ánh ch t lả ấ ượng c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a toànủ ạ ộ ả ấ ủCông ty

Công ty Bóng đèn phích nước R ng Đông là c quan tr c thu c c aạ ơ ự ộ ủ

B Công nghi p, kh i lộ ệ ố ượng s n ph m s n xu t ra r t l n đ đáp ng nhuả ẩ ả ấ ấ ớ ủ ứ

c u tiêu dùng trong nầ ước cũng nh xu t kh u ra nư ấ ẩ ước ngoài v i m u mã,ớ ẫ

ch ng lo i r t phong phú và đa d ng Cũng nh các doanh nghi p s n xu tủ ạ ấ ạ ư ệ ả ấ khác, vi c t ch c công tác k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s nệ ổ ứ ế ả ấ ả

ph m Công ty là m t v n đ b c thi t và t i quan tr ng đang c n đẩ ở ộ ấ ề ứ ế ố ọ ầ ượ cquan tâm l u ý.ư

Sau th i gian th c t p t i Công ty, em đã ph n nào tìm hi u đờ ự ậ ạ ầ ể ược th cự

t công tác t ch c k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m Vàế ổ ứ ế ả ấ ả ẩ

em đã ch n đ tài: ọ ề “Chi phí s n xu t đi u ki n và các gi i pháp h th p ả ấ ề ệ ả ạ ấ chi phí s n xu t kinh doanh t i Công ty Bóng đèn Phích n ả ấ ạ ướ c R ng ạ Đông” làm chuyên đ th c t p t t nghi p c a mình.ề ự ậ ố ệ ủ

Trang 2

Ph n IIIầ : M t s đ xu t nh m h th p chi phí c a Công tyộ ố ề ấ ằ ạ ấ ủ

Trong quá trình làm chuyên đ , m c dù em đã có nhi u c g ng vàề ặ ề ố ắ

nh n đậ ượ ự ước s h ng d n nhi t tình c a giáo viên hẫ ệ ủ ướng d n là cô Ph m Thẫ ạ ị Thu Trang cùng s giúp đ t n tình c a Bác Thành - k toán trự ỡ ậ ủ ế ưởng Công ty,các bác, các cô chú, anh ch phòng k toán c a Công ty, song do nh n th cị ở ế ủ ậ ứ

và trình đ có h n, th i gian th c t ch a nhi u nên b n chuyên đ c a emộ ạ ờ ự ế ư ề ả ề ủkhông tránh kh i nh ng khi m khuy t và thi u sót EM r t mong mu n vàỏ ữ ế ế ế ấ ốxin chân thành ti p thu ý ki n đóng góp, b sung c a Công ty cùng giáo viênế ế ổ ủ

hướng d n đ b n chuyên đ t t nghi p c a em đẫ ể ả ề ố ệ ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ

Em xin chân thành c m n Quý Công ty và cô giáo hả ơ ướng d n đã giúpẫ

em hoàn thành b n chuyên đ t t nghi p m t cách t t nh t.ả ề ố ệ ộ ố ấ

Trang 3

PH N I Ầ

A Chi phí s n xu t kinh doanh c a Công ty ả ấ ủ

I Khái ni m chi phí s n xu t kinh doanh và các cách phân lo i chi ệ ả ấ ạ phí s n xu t ả ấ

1 Khái ni m chi phí s n xu t kinh doanh ệ ả ấ

S n xu t c a c i v t ch t là ho t đ ng c b n c a xã h i loài ngả ấ ủ ả ậ ấ ạ ộ ơ ả ủ ộ ườ i,

là đi u ki n tiên quy t t t y u c a s t n t i và phát tri n Trong n n kinhề ệ ế ấ ế ủ ự ồ ạ ể ề

t th trế ị ường ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p th c ch t làạ ộ ả ấ ủ ệ ự ấ

vi c s n xu t ra các s n ph m nh m đáp ng nhu c u c a th trệ ả ấ ả ẩ ằ ứ ầ ủ ị ường và thu

v l i nhu n Đó là quá trình mà m i doanh nghi p b ra nh ng chi phí nh tề ợ ậ ỗ ệ ỏ ữ ấ

đ nh, là chi phí v lao đ ng đ i s ng g m: ti n lị ề ộ ờ ố ồ ề ương, ti n công, tríchềBHXH; còn chi phí v lao đ ng v t hóa g m chi phí kh u hao TSCĐ, chi phíề ộ ậ ồ ấNVL… M i chi phí b ra cu i cùng đ u đọ ỏ ố ề ược bi u hi n b ng thể ệ ằ ước đo ti nề

t ệ

“Chi phí s n xu t kinh doanh là bi u hi n b ng ti n c a toàn b haoả ấ ể ệ ằ ề ủ ộphí v lao đ ng s ng và lao đ ng v t hóa mà doanh nghi p đã b ra có liênề ộ ố ộ ậ ệ ỏquan đ n ho t đ ng s n xu t trong m t th i kỳ nh t đ nh có th là tháng,ế ạ ộ ả ấ ộ ờ ấ ị ểquý, năm”

Trong đi u ki n giá c thề ệ ả ường xuyên bi n đ ng thì vi c xác đ nhế ộ ệ ị chính xác các kho n chi phí tính vào giá thành s n ph m, giúp doanh nghi pả ả ẩ ệ

b o toàn v n theo yêu c u c a ch đ qu n lý kinh t ả ố ầ ủ ế ộ ả ế

Trong doanh nghi p s n xu t kinh doanh, ngoài ho t đ ng s n xu tệ ả ấ ạ ộ ả ấ còn có nh ng ho t đ ng khác không có tính ch t s n xu t nh : bán hàng,ữ ạ ộ ấ ả ấ ư

qu n lý, các ho t đ ng mang tính ch t s nghi p Nh ng ch nh ng chi phíả ạ ộ ấ ự ệ ư ỉ ữ

đ tiê n hành các ho t đ ng s n xu t kinh doanh m i để ế ạ ộ ả ấ ớ ược coi là chi phí s nả

Trang 4

xu t kinh doanh, nó khác v i ch tiêu - Đó là s gi m đi đ n thu n c a cácấ ớ ỉ ự ả ơ ầ ủ

lo i v t t , tài s n, ngu n v n c a doanh nghi p b t k nó đạ ậ ư ả ồ ố ủ ệ ấ ể ược dùng vào

m c đích gì Ch tiêu là c s đ phát sinh chi phí, không có ch tiêu thì khôngụ ỉ ơ ở ể ỉ

có chi phí song gi a chúng l i có s khác nhau v lữ ạ ự ề ượng và th i gian phátờsinh Bi u bi n có nh ng kho n chi tiêu kỳ này ch a để ệ ữ ả ư ược tính vào chi phí,

có nh ng kho n đữ ả ược tính vào chi phí kỳ này, t đó giúp tính đúng, tính đừ ủ chi phí s n xu t kinh doanh góp ph n nâng cao hi u qu công tác h ch toánả ấ ầ ệ ả ạ

s n xu t c a doanh nghi p Nh v y th c ch t chi phí s n xu t kinh doanhả ấ ủ ệ ư ậ ự ấ ả ấ

c a doanh nghi p là s d ch chuy n v n c a doanh nghi p vào đ i tủ ệ ự ị ể ố ủ ệ ố ượ ngtính giá nh t đ nh, nó là v n c a doanh nghi p b vào quá trình s n xu t kinhấ ị ố ủ ệ ỏ ả ấdoanh

Chi phí s n xu t kinh doanh phát sinh thả ấ ường xuyên, hàng ngày, g nắ

li n v i t ng v trí s n xu t, t ng s n ph m và lo i ho t đ ng s n xu t kinhề ớ ừ ị ả ấ ừ ả ẩ ạ ạ ộ ả ấdoanh Vi c tính toán, t ng h p chi phí s n xu t kinh doanh c n đệ ổ ợ ả ấ ầ ược ti nế hành trong th i gian nh t đ nh, có th là tháng, quý, năm Các chi phí này cu iờ ấ ị ể ố

kỳ s đẽ ược bù đ p b ng doanh thu kinh doanh trong kỳ đó c a doanh nghi p.ắ ằ ủ ệ

2 Các cách phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh trong doanh nghi p ạ ả ấ ệ

Chi phí s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p g m nhi u kho n khácả ấ ủ ệ ồ ề ảnhau c v n i dung, tính ch t, công d ng, m c đích… trong t ng doanhả ề ộ ấ ụ ụ ừnghi p s n xu t Đ thu n l i cho công tác qu n lý và h ch toán c n ph iệ ả ấ ể ậ ợ ả ạ ầ ả

ti n hành phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh theo các tiêu th c khác nhauế ạ ả ấ ứ

nh m nâng cao tính chi ti t c a thông tin chi phí, ph c v đ c l c cho côngằ ế ủ ụ ụ ắ ựtác qu n lý, l p k ho ch đ ng th i t o c s tin ch y cho vi c ph n đ uả ậ ế ạ ồ ờ ạ ơ ở ậ ệ ấ ấ

gi m chi phí, nâng cao hi u qu kinh t c a chi phí Dả ệ ả ế ủ ưới đây là m t s cáchộ ốphân lo i ch y u:ạ ủ ế

a Phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh theo n i dung tính ch t kinh ạ ả ấ ộ ấ

t c a chi phí ế ủ

Cách phân lo i này d a trên nguyên t c nh ng chi phí có cùng n iạ ự ắ ữ ộ

Trang 5

phát sinh lĩnh v c ho t đ ng nào, đ a đi m nào và dùng vào m c đích gìở ự ạ ộ ị ể ụtrong s n xu t kinh doanh Toàn b chi phí s n xu t kinh doanh trong kỳả ấ ộ ả ấ

được chia làm các y u t chi phí sau:ế ố

qu lỹ ương,… Tuy nhiên cách nhìn này không cho bi t CPSX / ế ∑ chi phí c aủ doanh nghi p là bao nhiêu.ệ

b Phân lo i theo m c đích và công d ng c a chi phí ạ ụ ụ ủ

Cách này căn c vào ý nghĩa c a chi phí trong giá thnh s n ph m d aứ ủ ả ẩ ự vào m c đích, công d ng c a chi phí và m c phân b chi phí cho t ng đ iụ ụ ủ ứ ố ừ ố

tượng (không phân bi t chi phí có n i dung nh th nào) Toàn b chi phíệ ộ ư ế ộ

s n xu t kinh doanh phát sinh trong kỳ đả ấ ược chia thành các kho n m c:ả ụ

- Chi phí ngyên v t li u tr c ti p: Ph n ánh toàn b chi phí v nguyênậ ệ ự ế ả ộ ề

v t li u chính, v t li u ph , nhiên li u… tham gia tr c ti p vào s n xu tậ ệ ậ ệ ụ ệ ự ế ả ấ

ch t o ra s n ph m hay th c hi n lao v , d ch v ế ạ ả ẩ ự ệ ụ ị ụ

- Chi phí nhân công tr c ti p: G m ti n lự ế ồ ề ương, ph c p lụ ấ ương, tríchBHXH, BHYT, KPCĐ theo t l v i ti n lỷ ệ ớ ề ương phát sinh

- Chi phí s n xu t chung: Nh ng chi phí phát sinh trong ph m vi phânả ấ ữ ạ

xưởng s n xu t (tr chi phí NVL tr c ti p, chi phí nhân công tr c ti p).ả ấ ừ ự ế ự ế

+ Chi phí nhân viên phân xưởng

+ Chi phí v t li u và CCDC s n xu t.ậ ệ ả ấ

+ Chi phí kh u hao TSCĐấ

+ Chi phí d ch v mua ngoài.ị ụ

Trang 6

+ Chi phí b ng ti n khácằ ề

Ba kho n m c chi phí trên đả ụ ược tính vào giá tr s n xu t, ngoài ra khiị ả ấtính giá thành toàn b còn g m: chi phí bán hàng, chi phí QLDN Phân lo iộ ồ ạ theo cách này r t thu n ti n cho vi c t p h p chi phí và tính giá thành s nấ ậ ệ ệ ậ ợ ả

ph m, ph c v yêu c u qu n lý chi phí s n xu t kinh doanh theo đ nh m c,ẩ ụ ụ ầ ả ả ấ ị ứ cung c p thông tin cho vi c l p BCTC, giúp vi c đánh giá tình hình th c hi nấ ệ ậ ệ ự ệ

k ho ch giá thành s n xu t, phân tích nh hế ạ ả ấ ả ưởng c a t ng kho n m c chiủ ừ ả ụphí đ n giá thành s n xu t cũng nh cho th y v trí c a CPSX trong quá trìnhế ả ấ ư ấ ị ủSXKD c a doanh nghi p.ủ ệ

c Phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh theo m i quan h v i kh i ạ ả ấ ố ệ ớ ố

l ượ ng s n ph m, công vi c lao v s n xu t trong kỳ ả ẩ ệ ụ ả ấ

- Chi phí c đ nh (đ nh phí): là nh ng chi phí không thay đ i v t ng số ị ị ữ ổ ề ổ ố

so v i kh i lớ ố ượng công vi c hoàn thành trong m t ph m vi nh t đ nh.ệ ộ ạ ấ ị

- Chi phí bi n đ i (bi n phí): là nh ng chi phí thay đ i v t ng s , vế ổ ế ữ ổ ề ổ ố ề

t l so v i kh i lỷ ệ ớ ố ượng công vi c hoàn thành.ệ

Phân lo i theo cách này thu n l i cho vi c l p k ho ch và ki m traạ ậ ợ ệ ậ ế ạ ểchi phí, xác đ nh đi m hòa v n, phân tích tình hình ti t ki m chi phí s n xu tị ể ố ế ệ ả ấ kinh doanh Đ ng th i làm căn c đ đ ra bi n pháp thích h p h th p chiồ ờ ứ ể ề ệ ợ ạ ấphí s n xu t kinh doanh trên m t đ n v s n ph m cũng nh xác đ nhả ấ ộ ơ ị ả ẩ ư ị

phương án đ u t thích h p.ầ ư ợ

d Phân lo i chi phí s n xu t theo ph ạ ả ấ ươ ng pháp t p h p chi phí s n ậ ợ ả

xu t và m i quan h gi a đ i t ấ ố ệ ữ ố ượ ng ch u chi phí ị

- Chi phí tr c ti p: là nh ng CPSX quan h tr c ti p cho s n ph mự ế ữ ệ ự ế ả ẩ

ho c đ i tặ ố ượng ch chi phí.ụ

- Chi phí gián ti p: là nh ng CPSX có quan h đ n s n xu t ra nhi uế ữ ệ ế ả ấ ề

lo i s n ph m, không phân đ nh đạ ả ẩ ị ược cho t ng đ i từ ố ượng cho nên ph i phânả

b theo đ i tổ ố ượng nh t đ nh.ấ ị

Phân lo i theo cách này có ý nghĩa đ i v i vi c xác đ nh phạ ố ớ ệ ị ương pháp

Trang 7

Nói chung vi c phân lo i chi phí theo tiêu th c nào là ph i phù h p v iệ ạ ứ ả ợ ớ

đ c đi m và yêu c u qu n lý c a doanh nghi p, là c s cho vi c l p kặ ể ầ ả ủ ệ ơ ở ệ ậ ế

ho ch, phân tích ki m tra chi phí và xác đ nh tr ng đi m qu n lý chi phíạ ể ị ọ ể ả

nh m góp ph n ti t ki m chi phí, nâng cao l i nhu n cho doanh nghi p.ằ ầ ế ệ ợ ậ ệ

3 Ph m vi chi phí s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ạ ả ấ ủ ệ

N n kinh t th trề ế ị ường song song v i vi c m r ng môi trớ ệ ở ộ ường kinhdoanh cho các doanh nghi p có nghĩa các doanh nghi p ph i c nh tranh v iệ ệ ả ạ ớ nhau gay g t Có th nói c nh tranh trong n n kinh t th trắ ể ạ ề ế ị ường là m t cu cộ ộ

ch y đua kh c li t trên m t tuy n đạ ố ệ ộ ế ường v i nh ng bi n báo và lu t l luônớ ữ ể ậ ệthay đ i, không có tuy n đích và không có ngổ ế ười chi n th ng vĩnh c u M cế ắ ử ụ tiêu c a doanh nghi p trong cu c ch y đua đó đ u là l i nhu n Nh ng l iủ ệ ộ ạ ề ợ ậ ư ợ nhu n h ch toán trên s sách đ gi i trình v i B tài chính cao cũng đ ngậ ạ ổ ể ả ớ ộ ồ nghĩa v i vi c ph i n p thu thu nh p doanh nghi p cao, mà các doanhớ ệ ả ộ ế ậ ệnghi p thì luôn luôn không mu n ti n ch y ra kh i túi c a mình Cho nên xuệ ố ề ạ ỏ ủ

hướng chung c a các doanh nghi p là mu n đ i chi phí s n xu t kinh doanhủ ệ ố ộ ả ấtrên s sách h ch toán cao h n Nhà nổ ạ ơ ước đã đ a ra các quy đ nh trong lu tư ị ậ thu TNDN ph n nào ph n ánh đúng b n ch t kinh t tế ầ ả ả ấ ế ương đ i đ y đ cácố ầ ủchi phí h p lý phát sinh trong quá trình ho t đ ng SXKD c a doanh nghi p.ợ ạ ộ ủ ệ

- Chi phí s n xu t kinh doanh ch bao g m nh ng kho n chi phí tr cả ấ ỉ ồ ữ ả ự

ti p ho c gián ti p ph c v cho ho t đ ng SXKD c a doanh nghi p, màế ặ ế ụ ụ ạ ộ ủ ệkhông bao g m nh ng kho n chi phí ph c v cho ho t đ ng riêng bi t khácồ ữ ả ụ ụ ạ ộ ệ

Trang 8

- Có m t s kho n chi phí v th c ch t là chi phí s n xu t kinh doanhộ ố ả ề ự ấ ả ấ

nh ng phát sinh do l i ch quan c a doanh nghi p thì không đư ỗ ủ ủ ệ ược h ch toánạvào chi phí s n xu t kinh doanh nh ti n ph t do vi ph m h p đ ng…ả ấ ư ề ạ ạ ợ ồ

Xác đ nh đúng ph m vi chi phí s n xu t kinh doanh m i h ch toán đ yị ạ ả ấ ớ ạ ầ

đ , đúng đ n h p lý các kho n chi phí, qua đó ph n ánh chính xác hi u quủ ắ ợ ả ả ệ ả

ho t đ ng c a SXKD c a doanh nghi p, c s đ Nhà nạ ộ ủ ủ ệ ơ ở ể ước qu n lý đ raả ề quy t đ nh chính xác, xác đ nh đúng ngu n thu cho NSNN.ế ị ị ồ

Trang 9

II M t s ch tiêu v chi phí s n xu t kinh doanh c a doanh ộ ố ỉ ề ả ấ ủ

nh : Ch tiêu v n l u đ ng đư ỉ ố ư ộ ược xác đ nh căn c vào d toán chi phí s nị ứ ự ả

xu t và kinh doanh c a đ n v , m c LN ph thu c vào giá thành s n lấ ủ ơ ị ứ ụ ộ ả ượ nghàng hoá kỳ k ho ch và đế ạ ược xác đ nh trên c s d toán chi phí s n xu tị ơ ở ự ả ấ kinh doanh trong kỳ Do v y m c tiêu c a Nhà qu n tr n u ch mang tínhậ ụ ủ ả ị ế ỉ

ch t đ nh tính thì ngấ ị ười th c hi n r t khó xác đ nh m t cách yêu c u c thự ệ ấ ị ộ ầ ụ ể

m c đ t ra, cho nên các ch tiêu th hi n b ng nh ng con s c th đã đ nhứ ặ ỉ ể ệ ằ ữ ố ụ ể ị

hướng được, rõ ràng, d hi u nh ng cũng mang tính ch t chuyên sâu, đápễ ể ư ấ

ng yêu c u qu n lý Nh v y vi c xây d ng các ch tiêu v chi phí s n xu t

kinh doanh c a doanh nghi p nh m m c đích đáp ng đ c l c cho yêu c uủ ệ ằ ụ ứ ắ ự ầ

c a công tác k ho ch, qua các ch tiêu k ho ch, có đ chu n xác cao t i bủ ế ạ ỉ ế ạ ộ ẩ ạ ộ khung cho vi c th c thi đ t k t qu cao.ệ ự ạ ế ả

2 N i dung c a các ch tiêu và ý nghĩa c a các ch tiêu ộ ủ ỉ ủ ỉ

a T ng chi phí s n xu t kinh doanh ổ ả ấ

Là toàn b các kho n ti n mà doanh nghi p b ra đ th c hi n quáộ ả ề ệ ỏ ể ự ệtrình SXKD trong m t kỳ nh t đ nh T ng chi phí có liên quan đ n t ng s nộ ấ ị ổ ế ổ ả

lượng s n ph m tiêu th , khi t ng s n lả ẩ ụ ổ ả ượng s n ph m tiêu th thay đ i thìả ẩ ụ ổ

t ng chi phí cũng thay đ i theo.ổ ổ

T ng chi phí là ch tiêu tuy t đ i ph n ánh chi phí s n xu t kinh doanhổ ỉ ệ ố ả ả ấ

được xác đ nh trên c s tính toán và t ng h p m c tiêu chi phí c th Vi cị ơ ở ổ ợ ụ ụ ể ệ

đó ph i d a vào tính toán xác đ nh t ng kho n m c chi phí phát sinh trong kỳ.ả ự ị ừ ả ụ

Công th c: F = Fứ đk + Pps - Fck

Trang 10

Trong đó F: T ng chi phí s n xu t kinh doanh ổ ả ấ

Fđk : S d chi phí đ u kỳ (CPBH và CPQLDN còn t n l i đ u kỳ)ố ư ầ ồ ạ ầPps: T ng chi phí phát sinh trong kỳ k ho chổ ế ạ

Fck: S d chi phí phân b cho hàng hóa d tr cu i kỳ (CPBH vàố ư ổ ự ữ ốCPQLDN)

Đ i v i DNCPSX có tính ch t n đ nh, chu kỳ kinh doanh dài Trongố ớ ấ ổ ịnăm không có DT ho c DT nh thì ti n hành phân b CPBH và CPQLDN choặ ỏ ế ổhàng d tr t n kho theo m t t l h p lý.ự ữ ồ ộ ỷ ệ ợ

Fck = K x ∑

=

n i i D

1Trong đó K: T l phân b CPBH và CPQLDN hàng d tr ỷ ệ ổ ự ữ

Ch tiêu t ng CPSXKD m i ch ph n ánh quy mô tiêu dùng v t ch t,ỉ ổ ớ ỉ ả ậ ấ

ti n v n và m c kinh doanh đ ph c v quá trình SXKD c a DN, đ ng th iề ố ứ ể ụ ụ ủ ồ ờ

Trang 11

xác đ nh s v n ph i bù đ p t thu nh p trong kỳ c a doanh nghi p Đánhị ố ố ả ắ ừ ậ ủ ệgiá hi u qu CP t ng th i kỳ cũng nh s ti n b trong công tác qu n lý chiệ ả ừ ờ ư ự ế ộ ảphí v i các DN khác có cùng đi u ki n, cùng tính ch t ho t đ ng, c n ph iớ ề ệ ấ ạ ộ ầ ả thông qua ch tiêu t su t chi phí.ỉ ỷ ấ

Công th c:ứ F' = F/M x 100%

Trong đó F': T su t chi phíỷ ấ

F: T ng chi phí s n xu t kinh doanh ổ ả ấ

M: T ng doanh thu ho c kh i lổ ặ ố ượng s n ph m tiêu thả ẩ ụ

T su t chi phí là ch tiêu tỷ ấ ỉ ương đ i ph n ánh quan h so sánh gi aố ả ệ ữ

t ng chi phí s n xu t kinh doanh v i t ng m c tiêu th s n ph m trong kỳ.ổ ả ấ ớ ổ ứ ụ ả ẩ

Ch tiêu này ph n ánh c m t đ n v s n ph m tiêu th thì ph i b ra baoỉ ả ứ ộ ơ ị ả ẩ ụ ả ỏnhiêu đ ng chi phí Vì v y càng ti t ki m chi phí lao đ ng s ng và lao đ ngồ ậ ế ệ ộ ố ộ

v t hóa/1 đ n v so tiêu th thì càng t t T su t chi phí càng gi m thì hi uậ ơ ị ụ ố ỷ ấ ả ệ

qu qu n lý và s d ng chi phí s n xu t kinh doanh càng cao.ả ả ử ụ ả ấ

Trong đó ∆F': M c đ tăng trứ ộ ưởng ho c gi m t su t chi phíặ ả ỷ ấ

F'o, F'1: Tương ng t su t chi phí kỳ g c, kỳ so sánhứ ỷ ấ ố

Tùy theo m c đích nghiên c u mà ch n kỳ so sáh và kỳ g c cho phùụ ứ ọ ố

Trang 12

d T c đ t su t tăng ho c gi m t su t chi phíố ộ ỷ ấ ặ ả ỷ ấ

Ch tiêu này ph n ánh t c đ tăng ho c gi m chi phí nhanh hay ch mỉ ả ố ộ ặ ả ậ

gi a hai DN trong cùng m t th i kỳ ho c gi a hai th i kỳ c a m t DN chữ ộ ờ ặ ữ ờ ủ ộ ỉ tiêu này được xác đ nh là t l ph n trăm c a m c đ tăng (gi m) t su t phíị ỷ ệ ầ ủ ứ ộ ả ỷ ấ

∆T là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng, có th đánh giá chính xác trình đ t ch cể ộ ổ ứ

qu n lý chi phí s n xu t kinh doanh c a DN Ch tiêu này giúp cho ngả ả ấ ủ ỉ ườ i

qu n lý th y rõ h n tình hình, k t qu ph n đ u gi m chi phí b i: Có trả ấ ơ ế ả ấ ấ ả ở ườ ng

h p gi a hai th i kỳ c a DN (ho c gi a hai DN) có m c đ h th p chi phíợ ữ ờ ủ ặ ữ ứ ộ ạ ấ

nh nhau nh ng t c đ gi m chi phí l i khác nhau và ngư ư ố ộ ả ạ ượ ạc l i

e M c ti t ki m hay lãng phí chi phí s n xu t kinh doanh ứ ế ệ ả ấ

Là k t qu c a s ph n đ u h th p chi phí s n xu t kinh doanh ho cế ả ủ ự ấ ấ ạ ấ ả ấ ặ làm gi m t su t phíả ỷ ấ

= x

Ký hi u: ệ ∆M = ∆F' x M1

∆M < 0: Ph n ánh s ti n ti t ki m đả ố ề ế ệ ược

∆M ≥ 0 : S ti n b lãng phí do t su t phí tăngố ề ị ỷ ấ

K t qu c a vi c h th p chi phí làm góp ph n tăng l i nhu n choế ả ủ ệ ạ ấ ầ ợ ậ

DN Ch tiêu này làm rõ thêm ch tiêu m c đ h th p chi phí b ng cách bi uỉ ỉ ứ ộ ạ ấ ằ ể

hi n s tệ ố ương đ i (%) sang s tuy t đ i.ố ố ệ ố

g H s l i nhu n trên chi phí ệ ố ợ ậ

Ch tiêu này ph n ánh v i m t đ ng chi phí b ra thì DN s thu đỉ ả ớ ộ ồ ỏ ẽ ượ cbao nhiêu đ ng l i nhu n sau m t kỳ ho t đ ng SXKD nh t đ nhồ ợ ậ ộ ạ ộ ấ ị

H s LN/CP = ệ ố

Trang 13

Qua ch tiêu này th y đỉ ấ ược k t qu SXKD c a DN, trình đ s d ngế ả ủ ộ ử ụ các ngu n nhân tài, v t l c trong kỳ ho t đ ng SXKD c a DN.ồ ậ ự ạ ộ ủ

Trang 14

B Giá thành s n ph m và m t s ch tiêu v giá thành c a doanh ả ẩ ộ ố ỉ ề ủ nghi p ệ

1 Giá thành s n ph m ả ẩ

Là ch tiêu r t quan tr ng, toàn b CPSX c a DN đ hoàn thành vi cỉ ấ ọ ộ ủ ể ệ

s n xu t ra s n ph m k t chuy n vào trong giá thành, qua khâu tiêu th giáả ấ ả ẩ ế ể ụthành l i k t chuy n vào giá v n các s n ph m đã tiêu th Có nhi uạ ế ể ố ả ẩ ụ ề

phương pháp tính giá thành, tùy t ng DN s áp d ng ừ ẽ ụ

- Nh ng DN có công ngh s n xu t khép kín thữ ệ ả ấ ường ch n phọ ươ ngpháp tính giá thành đ n.ơ

- Nh ng DN có quy trình công ngh ph c t p, s n ph m tr i quaữ ệ ứ ạ ả ẩ ảnhi u giai đo n phân xề ạ ưởng ch bi n liên t c thế ế ụ ường ch n phọ ương pháptính giá thành phân bước

Ngoài ra còn có phương pháp tính Z theo đ n đ t hàng, theo h s …ơ ặ ệ ố Tuy nhiên đ đánh giá trình đ s n xu t c a doanh nghi p ta dùng ch tiêu Zể ộ ả ấ ủ ệ ỉ

Trong đó: Zđvị: Là giá thành đ n v s n ph m ơ ị ả ẩ

ZTB: Là giá thành toàn b hay t ng giá thành c a s n ph m ộ ổ ủ ả ẩ

Trang 15

Ch tiêu Tỉ z cho bi t Zế đvị kỳ so sánh gi m bao nhiêu % so v i Zả ớ đvị kỳ g c.ố

N u nh ch tiêu Mế ư ỉ z được tính toán trong công tác l p k ho ch tr c ti p,ậ ế ạ ự ế

th hi n nhi m v h giá thành, thì ch tiêu Tể ệ ệ ụ ạ ỉ z nghiên c s bi n đ ng c aứ ự ế ộ ủ Zsp trong m t th i gian dài ho c xem xét trình đ qu n lý Z gi a các DN cóộ ờ ặ ộ ả ữcùng đi u ki n trên đây là các ch tiêu có quan h ch t ch v i nhau Đề ệ ỉ ệ ặ ẽ ớ ể phân tích, đánh giá chi phí s n xu t kinh doanh m t cách toàn di n c n đi sâuả ấ ộ ệ ầnghiên c u, phân tích các ch tiêu đó trong t ng kho n m c c th , k t h pứ ỉ ừ ả ụ ụ ể ế ợ

v i đ c đi m và tình hình SXKD th c t c a DN.ớ ặ ể ự ế ủ

Trang 16

PH N II Ầ

TH C TR NG V CHI PHÍ S N XU T KINH DOANH VÀ H TH P Ự Ạ Ề Ả Ấ Ạ Ấ

I Vài nét khái quát v quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty ề ể ủ

Công ty bóng đèn phích nước R ng Đông là doanh nghi p Nhà nạ ệ ướ cthu c B Công nghi p qu n lý Kh i công xây d ng tháng 5/1959 theo thi tộ ộ ệ ả ở ự ế

k và giúp đ c a Trung Qu c Tháng 6-1962 b t đ u s n xu t th và tế ỡ ủ ố ắ ầ ả ấ ử ừ ngày 27/01/1963 Công ty chính th c đi vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ứ ạ ộ ả ấ

Đ a ch c a Công ty t i ph H Đình, qu n Thanh Xuân, Hà N i trênị ỉ ủ ạ ố ạ ậ ộ

có th chia thành nhi u giai đo n sau:ể ề ạ

* Giai đo n t năm 1963 - 1975ạ ừ

Đây là “bước đ m” đ công ty phát tri n trong tệ ể ể ương lai, trong đi uề

ki n đ t nệ ấ ước có chi n tranh, công nhân v a bán máy, v a chi n đ u Trongế ừ ừ ế ấhoàn c nh đó Công ty ch a khai thác đả ư ược h t công su t thi t k Năm 1975ế ấ ế ế

có s n lả ượng cao nh t cũng ch đ t: 1,7 tri u bóng đèn/năm; 223 ngàn ru tấ ỉ ạ ệ ộ phích/năm

* Giai đo n t năm 1976 - 1988ạ ừ

Đ t nấ ước v a th ng nh t, Công ty b t tay vào c ng c thi t b đ đ uừ ố ấ ắ ủ ố ế ị ể ầ

t cho vi c s n xu t s n ph m L y 2 khâu th y tinh và đ ng l c làm tr ngư ệ ả ấ ả ẩ ấ ủ ộ ự ọ tâm

Trang 17

Năm 1977 công ty c i ti n thi t b n u th y tinh t lò n i đ t b ngả ế ế ị ấ ủ ừ ồ ố ằ than sang lò b d t b ng khí ga h i than, năm 1979 chuy n đ t d u Fo nângể ố ằ ơ ể ố ầcông su t lên g p 4 l n S n lấ ấ ầ ả ượng tăng cao nh t giai đo n này đ t 4,8 tri uấ ạ ạ ệ bóng đèn/năm và 450 ngàn ru t phích/năm.ộ

* Giai đo n t năm 1989 đ n nayạ ừ ế

S chuy n đ i c a n n kinh t sang c ch th trự ể ổ ủ ề ế ơ ế ị ường, cùng v i sớ ự

l n át c a hàng ngo i đã khi n có th i gian Công ty đã ph i ng ng s n xu tấ ủ ạ ế ờ ả ừ ả ấ

6 tháng - 1650 cán b CNV m t vi c làm.ộ ấ ệ

Trước tình hình đó, Ban lãnh đ o Công ty đã đ i m i cách th c qu nạ ổ ớ ứ ả

lý, đ u t , nâng c p máy móc thi t b Gi m tiêu hao, nâng cao ch t lầ ư ấ ế ị ả ấ ượ ng

s n ph m, đa d ng hóa m u mã s n ph m v.v…ả ẩ ạ ẫ ả ẩ

Đ n năm 1993 Công ty đã đ ng v ng trên th trế ứ ữ ị ường, s n lả ượng tăng2,61 l n so v i năm 1989 đ t t su t l i nhu n cao, liên t c hoàn thành nghĩaầ ớ ạ ỷ ấ ợ ậ ụ

v n p thu cho ngân sách Nhà nụ ộ ế ước

Các thành tích mà công ty đã đ t đạ ược trong nh ng năm qua:ữ

- 3 năm li n 95, 96, 97 s n ph m đ t “top ten” d ngề ả ẩ ạ ười tiêu dùng bình

ch n.ọ

- C thi đua xu t s c c a B các năm 92, 93, 94, 95.ờ ấ ắ ủ ộ

- Huân chương Lao đ ng h ng ba năm 77.ộ ạ

- Huân chương Lao đ ng h ng hai năm 82.ộ ạ

- Huân chương Lao đ ng h ng nh t năm 94.ộ ạ ấ

- Huân chương Chi n công h ng ba v thành tích 10 năm tr t t anế ạ ề ậ ựtoàn b o v T qu c năm 1996.ả ệ ổ ố

- Huân chương kinh doanh h ng ba v ho t đ ng nhân đ o năm 1997.ạ ề ạ ộ ạ

T năm 1997 liên t c là đ n v lá c đ u c a Chính ph , B Côngừ ụ ơ ị ờ ầ ủ ủ ộnghi p Đ c bi t ngày 28/04/2001 đệ ặ ệ ược Nhà nướ ặc t ng thưởng danh hi uệ cao quý “Đ n v anh hùng th i kỳ đ i m i”.ơ ị ờ ổ ớ

S phát tri n c a Công ty Bóng đèn Phích nự ể ủ ước R ng Đông đạ ược thể

hi n qua m t s ch tiêu kinh t nh ng năm g n đây.ệ ộ ố ỉ ế ữ ầ

Trang 18

M t s ch tiêu đánh giá ho t đ ng SXKD c a Công ty Bóng đèn Phíchộ ố ỉ ạ ộ ủ

nước R ng Đôngạ

Trang 19

1 Ch c năng, nhi m v , đ c đi m ho t đ ng s n xu t kinh doanh ứ ệ ụ ặ ể ạ ộ ả ấ

Xu t phát t đ c đi m s n xu t kinh doanh c a công ty Bóng đènấ ừ ặ ể ả ấ ủphích nước R ng đông tr c thu c B công nghi p ạ ự ộ ộ ệ

Hình th c s h u v n: Doanh nghi p Nhà nứ ở ữ ố ệ ước

Công ty có ch c năng pháp nhân đ y đ , h ch toán kinh t đ c l p, tứ ầ ủ ạ ế ộ ậ ự

ch v tài chính, có tài kho n t i ngân hàng, có con d u riêng v i th th c doủ ề ả ạ ấ ớ ể ứNhà nước quy đ nhị

Trang 20

Ch c năng, nhi m v chính c a công ty là:ứ ệ ụ ủ

S n xu t kinh doanh các lo i bóng đèn và phích nả ấ ạ ước, ch đ ng ký k tủ ộ ế

h p đ ng và m các d ch v tiêu th s n ph m v i các đ i tác kinh t trongợ ồ ở ị ụ ụ ả ẩ ớ ố ế

và ngoài nước S n ph m c a công ty có m t trong c nả ẩ ủ ặ ả ước và còn xu tấ

kh u đi nhi u nẩ ề ước: Ai C p, H ng Kông… th trậ ồ ị ường xu t kh u ch y u là:ấ ẩ ủ ếTrung Qu c, Hàn Qu c T năm 1998 đ n nay giá tr đ n đ t hàng c a nố ố ừ ế ị ơ ặ ủ ướ cngoài tăng 3 ÷ 4 l n.ầ

2 T ch c qu n lý s n xu t kinh doanh và tài chính c a Công ty ổ ứ ả ả ấ ủ

2.1 C c u t ch c qu n lý ơ ấ ổ ứ ả

Trang 21

P KT-

CN và QLCL

Phòng

KT-ĐT và phát tri n ể

Phòn

g

Qu n ả lý kho

Phòng TC- ĐH SX

P.

KCS

Văn phòng DV ĐS

PX Đèn Compac và

ch n l u ấ ư Stater

PX thuỷ tinh

PX Cơ

đ ng ộ PX Phích n ướ c

Trang 22

Căn c vào đ c đi m công ngh s n xu t kinh doanh, c c u t ch cứ ặ ể ệ ả ấ ơ ấ ổ ứ

b máy Công tộ ở y đượ ắc s p x p tinh gi m h p lý, phù h p v i m c tiêu s nế ả ợ ợ ớ ụ ả

xu t kinh doanh Công ty C u trúc b máy c a Công ty đấ ở ấ ộ ủ ược th c hi nự ệ theo d ng c c u tr c tuy n - ch c năng, đ ng đ u là Giám đ cạ ơ ấ ự ế ứ ứ ầ ố

* Ch c năng c a B máy:ứ ủ ộ

- Phó Giám đ c ph trách đi u hành s n xu ố ụ ề ả ất: ch u trách nhi m v tị ệ ề ổ

ch c qu n lý đi u hành s n xu t t đ u vào đ n s n ph m cu i cùng đ mứ ả ề ả ấ ừ ầ ế ả ẩ ố ả

b o cho quá trình s n xu t kinh doanh c a công ty luôn nh p nhàng đ u đ n.ả ả ấ ủ ị ề ặ

- Phó Giám đ c ph trách k thu t đ u t phát tri n và xu t kh u ố ụ ỹ ậ ầ ư ể ấ ẩ :

ch u trách nhi m v ch đ o, ki m tra k thu t s n xu t, ch t lị ệ ề ỉ ạ ể ỹ ậ ả ấ ấ ượng s nả

ph m/ch c năng QMR theo h th ng ch t lẩ ứ ệ ố ấ ượng ISO 9001: 2000 (ISO 9001phiên b n 2000) đ đ m b o hoàn thành k ho ch s n xu t kinh doanh, đ uả ể ả ả ế ạ ả ấ ầ

t phát tri n s n ph m m i, xu t kh u.ư ể ả ẩ ớ ấ ẩ

- Phó Giám đ c ph trác ố ụ h kinh doanh: ch u trách nhi m v tiêu th s nị ệ ề ụ ả

ph m và t ch c h th ng khách hàng, chính sách qu ng cáo, đ m b oẩ ổ ứ ệ ố ả ả ả doanh s bán hàng theo k ho ch đã đ ra.ố ế ạ ề

* Ch c năng c a các phòng ban:ứ ủ

- Phòng T ch c đi u hành s n xu t ổ ứ ề ả ấ : có ch c năng l p đ nh m c th iứ ậ ị ứ ờ gian cho các s n ph m, tính lả ẩ ương, thưởng, tuy n d ng lao đ ng, ph tráchể ụ ộ ụ

b o hi m, an toàn lao đ ng, cung ng v t t và đi u hành s n xu t theo kả ể ộ ứ ậ ư ề ả ấ ế

ho ch.ạ

- Phòng K thu t công ngh ỹ ậ ệ: có ch c năng theo dõi vi c th c hi n cácứ ệ ự ệquá trình công ngh đ đ m b o ch t lệ ể ả ả ấ ượng s n ph m, nghiên c u ch thả ẩ ứ ế ử

s n ph m m i ban hành các tiêu chu n k thu t n i b , thả ẩ ớ ẩ ỹ ậ ộ ộ ường tr c hự ệ

th ng ch t lố ấ ượng theo ISO (ISO là ch ng ch c a t ch c qu c t v ch tứ ỉ ủ ổ ứ ố ế ề ấ

lượng dành cho các doanh nghi p có h th ng phù h p v i tiêu chí c a tệ ệ ố ợ ớ ủ ổ

ch c).ứ

- Phòng Đ u t phát tri n ầ ư ể : ph trách đ u t s n ph m m i, qu n lý tụ ầ ư ả ẩ ớ ả ổ

Trang 23

tri n c a công ty v quy mô s n ph m, c i ti n h th ng, đ u t thi t bể ủ ề ả ẩ ả ế ệ ố ầ ư ế ị máy móc phù h p công ngh phát tri n c a công ty.ợ ệ ể ủ

- Phòng th tr ị ườ : có ch c năng th c hi n h p đ ng tiêu th s n ng ứ ự ệ ợ ồ ụ ả

ph m, t ch c ho t đ ng t quá trình ti p th - Marketing đ n quá trình tiêuẩ ổ ứ ạ ộ ừ ế ị ế

th , thăm dò th trụ ị ường, qu ng cáo, l p d án phát tri n th trả ậ ự ể ị ường

- Phòng D ch v đ i s ng ị ụ ờ ố : có ch c năng ki m tra b o v c s v tứ ể ả ệ ơ ở ậ

ch t, môi trấ ường c a công ty, chăm sóc s c kh e đ m b o b a ăn ca b iủ ứ ỏ ả ả ữ ồ

dưỡng đ c h i cho các cán b công nhân viên trong toàn công ty và còn cóộ ạ ộ

ch c năng n a là b o hành, b o trì s n ph m.ứ ữ ả ả ả ẩ

- Phòng KCS: th c hi n đ y đ quy đ nh, quy trình ki m tra ch tự ệ ầ ủ ị ể ấ

lượng s n ph m, bán s n ph m v t t ph tùng trong quá trình s n xu t, l uả ẩ ả ẩ ậ ư ụ ả ấ ư kho, l u hành trên th trư ị ường - cùng phòng th trị ường gi i quy t các thôngả ếbáo c a khách hàng v ch t lủ ề ấ ượng s n ph m, thông báo k p th i v bi nả ẩ ị ờ ề ế

đ ng ch t lộ ấ ượng s n ph m, bán thành ph m, v t t ph tùng khi phát hi nả ẩ ẩ ậ ư ụ ệ

ki m tra đ có các bi n pháp kh c ph c Đ nh kỳ cung c p đ y đ thông tinể ể ệ ắ ụ ị ấ ầ ủ

v ch t lề ấ ượng s n ph m, bán thành ph m, v t t cho các đ n v liên quan.ả ẩ ẩ ậ ư ơ ị

- Phòng qu n lý kho ả : Th c hi n các nhi m v qu n lý kho, qu n lý tàiự ệ ệ ụ ả ả

s n kho hàng v m t s lả ề ặ ố ượng, ch t lấ ượng và các nhi m v qu n lý khácệ ụ ảtheo quy đ nh c a Nhà nị ủ ước, th c hi n các th t c xu t nh p kho v v t tự ệ ủ ụ ấ ậ ề ậ ư cho s n xu t và thành ph m bán ra th trả ấ ẩ ị ường

- Phòng b o v ả ệ: th c hi n ch c năng an ninh n i b , giám sát các ho tự ệ ứ ộ ộ ạ

đ ng theo n i giá b o v , thộ ộ ả ệ ường tr c các ho t đ ng quân s n i b , phòngự ạ ộ ự ộ ộ

Trang 24

trình s n xu t khá ph c t p, tr i qua nhi u công đo n s n xu t t i 6 phânả ấ ứ ạ ả ề ạ ả ấ ạ

xưởng v i nh ng nhi m v c th :ớ ữ ệ ụ ụ ể

- Phân xưởng th y tinh: là phân xủ ưởng đ u tiên và r t quan tr ng trongầ ấ ọquá trình s n xu t ra bán thành ph m th y tinh ph c v cho s n xu t bóngả ấ ẩ ủ ụ ụ ả ấđèn, phích nước Ch c năng c a phân xứ ủ ưởng là s n xu t th y tinh nóng ch yả ấ ủ ả

ph c v cho vi c th i bình phích và v bóng đèn, bán thành ph m chínhụ ụ ệ ổ ỏ ẩtrong công ngh s n xu t c a công ty cung c p cho các phân xệ ả ấ ủ ấ ưởng

- Phân xưởng bóng đèn tròn: ch c năng s n xu t l p ghép bóng đènứ ả ấ ắtròn t 11W, 25W, 30W, 40W, 60W, 75W, 100W, 200W đ n 300W đ t tiêuừ ế ạchu n IEC trên các máy l p ráp c a Hungary, Nh t B n, Đài Loan và Hànẩ ắ ủ ậ ả

Qu c.ố

- Phân xưởng bóng đèn huỳnh quang: có ch c năng s n xu t và l pứ ả ấ ắ ghép s n ph m bóng đèn huỳnh quang các lo i v i h th ng máy móc hi nả ẩ ạ ớ ệ ố ệ

đ i g m các lo i bóng huỳnh quang T10 20W - T10 40W, T8 18W - T8 36W,ạ ồ ạhuỳnh quang vòng 22W, 33W

- Phân xưởng phích nước: chuyên s n xu t các lo i ru t phích t bánả ấ ạ ộ ừthành ph m th y tinh c a phân xẩ ủ ủ ưởng th y tinh cung c p qua l p ghép trangủ ấ ắ

b c, rút chân không - chuyên s n xu t các lo i v phích b ng nh a nhi uạ ả ấ ạ ỏ ằ ự ề màu, b ng s t in hoa, b ng Inox v.v…ằ ắ ằ

- Phân xưởng đèn compact, ch n l u và Starler: chuyên s n xu t bóngấ ư ả ấđèn compact lo i ti t ki m năng lạ ế ệ ượng, ch n l u các lo i cho đèn huỳnhấ ư ạquang và starter đèn huỳnh quang

- Phân xưởng thi t b chi u sáng: chuyên s n xu t các lo i máng đènế ị ế ả ấ ạhuỳnh quang thường, máng cao c p các lo i v.v…ấ ạ

- Phân xưởng c đ ng: b ph n s n xu t ph tr có nhi m v s nơ ộ ộ ậ ả ấ ụ ợ ệ ụ ả

xu t h i nấ ơ ước, khí nén cao áp, h áp cho các công đo n s n xu t c a cácạ ạ ả ấ ủphân xưởng th y tinh, bóng đèn phích nủ ước qu n lý và cung c p đi n, nả ấ ệ ướ ctrong toàn công ty

Trang 25

Ngoài ra, công ty còn có h th ng các c a hàng có ch c năng gi i thi uệ ố ử ứ ớ ệ

s n ph m, bán s n ph m cho công ty H th ng nhà kho các ch c năng dả ẩ ả ẩ ệ ố ứ ự

tr , b o qu n NVL, trang thi t b ph c v cho s n xu t đ ng th i d tr ,ữ ả ả ế ị ụ ụ ả ấ ồ ờ ự ữ

b o qu n s n ph m làm ra.ả ả ả ẩ

S đ 3.2.1 Quá trình s n xu t bóng đèn tròn trên dây chuy n s n xu t ơ ồ ả ấ ề ả ấ

S đ 3.2.2 Dây chuy n s n xu t bóng huỳnh quang ơ ồ ề ả ấ

Ki m nghi m ể ệ

V bóng ỏ PXTT

Trang 27

C t đáy ắ bình ngoài

L ng ồ bình trong ngoài

C t c ắ ổ bình ngoài

Vít

ủ nhi t ệ

M ạ

b c ạ

Rút khí

Cu n thân v ố ỏ phích s t ắ

Trang 28

S đ 3.2.5 S đ t ch c h th ng s n xu t ơ ồ ơ ồ ổ ứ ệ ố ả ấ

Đường đi c a bán thành ph mủ ẩ

Đường đi c a năng lủ ượng đ ng l cộ ự

2.3 Đ c đi m t ch c công tác k toán và b máy k toán t i Công ty ặ ể ổ ứ ế ộ ế ạ 2.3.1 C c u phòng k toán ơ ấ ế

Hi n nay Công ty là đ n v h ch toán đ c l p tr c thu c B Côngệ ơ ị ạ ộ ậ ự ộ ộnghi p hình th c k toán t i Công ty là hình th c k toán t p trung.ệ ứ ế ạ ứ ế ậ

Các phân xưởng không có t ch c b máy k toán riêng Qu n đ cổ ứ ộ ế ả ố phân xưởng ngoài nhi m v đi u hành, qu n lý s n xu t phân xệ ụ ề ả ả ấ ở ưởng còn

có th kiêm nhi m v th ng kê phân xể ệ ụ ố ở ưởng (v v t t , thành ph m…ề ậ ư ẩtrong trườnh h p phân xợ ưởng không có nhân viên th ng kê riêng) và l pố ậ

b ng đ ngh thanh toán lả ề ị ương trên c s các s li u th ng kê đơ ở ố ệ ố ược

Hi n nay do đ a bàn ho t đ ng c a Công ty đệ ị ạ ộ ủ ượ ậc t p trung t i m t đ aạ ộ ị

đi m, phể ương ti n tính toán ghi chép đệ ược trang b tị ương đ i đ y đ nênố ầ ủhình th c k toán t p trung t ra r t phù h p v i Công ty, đ m b o s ki mứ ế ậ ỏ ấ ợ ớ ả ả ự ể tra giám sát c a k toán trủ ế ưởng và s lãnh đ o k p th i c a Ban Giám đ c.ự ạ ị ờ ủ ố

Theo biên ch phòng k toán c a Công ty g m 14 ngế ế ủ ồ ười: M t k toánộ ế

trưởng kiêm trưởng phòng, 3 phó phòng k toán, 9 k toán viên và 1 th qu ế ế ủ ỹ Sau đây là nhi m v và ch c năng c a k toán.ệ ụ ứ ủ ế

Trang 29

2.3.2 Nhi m v và ch c năng c a phòng k toán ệ ụ ứ ủ ế

- M t K toán trộ ế ưởng có nhi m v t ch c công tác k toán th ng kêệ ụ ổ ứ ế ốphù h p theo đúng chính sách ch đ , ch u trách nhi m trợ ế ộ ị ệ ước Giám đ c vố ề toàn b công tác tài chính k toán c a Công ty.ộ ế ủ

- Hai Phó phòng k toán đó là m t ph trách v tiêu th , kinh doanh,ế ộ ụ ề ụ

m t ph trách v v t t ti n g i, tiên m t c hai đ u có nhi m v k toánộ ụ ề ậ ư ề ử ặ ả ề ệ ụ ế

t ng h p đi u hành tr c ti p toàn b công tác k toán Cu i tháng ti p nh nổ ợ ề ự ế ộ ế ố ế ậ

c a các k toán viên lên s cái s tài kho n và l p báo cáo tài chính cu i kỳ.ủ ế ổ ổ ả ậ ố

- M t Phó ph trách ho ch toán các xộ ụ ạ ưởng và ph trách h th ng máyụ ệ ố

vi tính c a toàn b Công ty.ủ ộ

- M t Th qu có trách nhi m thu chi trên c s các phi u thu chi c aộ ủ ỹ ệ ơ ở ế ủ

k toán ti n m t chuy n sang, b o qu n l u gi ti n m t ế ề ặ ể ả ẩ ư ữ ề ặ

- M t K toán ti n m tm ti n g i ngân hàng và các kho n vay ph iộ ế ề ặ ề ử ả ả

qu n lý và ho ch toán các kho n v n b ng ti n, ph n ánh, s li u và có tìnhả ạ ả ố ằ ề ả ố ệhình tăng gi m c a các qu ti n m t TGNH và ti n vay.ả ủ ỹ ề ặ ề

- M t K tóan theo dõi công n v i ngộ ế ợ ớ ười bán

- M t K toán chi phí giá thành t p h p các kho n chi phí phát sinh t iộ ế ậ ợ ả ạ các phân xưởng, tính giá thành các lo i s n ph m ạ ả ẩ

- Hai K toán tiêu th xác đ nh kinh doanh và công n v i ngế ụ ị ợ ớ ười muahàng: xác đ nh k t qu kinh doanh, các kho n thanh toán v i Nhà nị ế ả ả ớ ước và

người mua hàng

- M t k toán TSCĐ + đ u t xây d ng c b n theo dõi TSCĐ hi nộ ế ầ ư ự ơ ả ệ

có, tăng, gi m theo đ i tả ố ượng s d ng v nguyên giá, giá tr hao mòn, giá trử ụ ề ị ị còn l i.ạ

- M t K toán theo dõi các kho n t m ng c a cán b công nhân viênộ ế ả ạ ứ ủ ộ

2.3.4 Hình th c k toán áp d ng t i doanh nghi p ứ ế ụ ạ ệ

Công ty bóng đèn phích nước R ng Đông áp d ng hình th c k toánạ ụ ứ ế

nh t ký ch ng t , h th ng s sách t i Công ty bao g m:ậ ứ ừ ệ ố ổ ạ ồ

+ Nh t ký ch ng t 1, 2, 4, 5, 7 , 8, 10ậ ứ ừ

Trang 30

d ng đ h ch toán là: VNĐ, áp d ng phụ ể ạ ụ ương pháp nh p kho theo phậ ươ ngpháp kê khai thường xuyên, tính kh u hao TSCĐ theo phấ ương pháp bình quânnăm s d ng h ch toán thu GTGT theo phử ụ ạ ế ương pháp kh u tr ấ ừ

Trình t ghi s k toán theo hình th c "Nh t ký ch ng t "ự ổ ế ứ ậ ứ ừ

Ghi chú: Ghi hàng ngày

B ng t ng ả ổ

h p chi ti t ợ ế

Trang 31

3 Khái quát v n, c c u ngu n v n và KQSXKD c a công ty Bóng ố ơ ấ ồ ố ủ đèn phích n ướ c R ng Đông ạ

3.1 Tình hình v n kinh doanh c a công ty ố ủ

đó t ng s v n kinh doanh tăng 67.287 tri u đ ng N u xét v c c u v nổ ố ố ệ ồ ế ề ơ ấ ố kinh doanh năm 2003 năm 2003 và v n c đ nh đ u tăng T tr ng VLĐ/ố ố ị ề ỷ ọ ∑

V n khá cao, suy ra c c u v n ch a h p lý đ i v i doanh nghi p.ố ơ ấ ố ư ợ ố ớ ệ

3.2 Tình hình bi n đ ng tài s n và ngu n v n c a công ty ế ộ ả ồ ố ủ

Ch tiêuỉ Năm 2002 Năm 2003 S ti n chênhố ề

Ngày đăng: 31/10/2012, 17:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình th c ho t đ ng s n xu t công nghi p ứ ạ ộ ả ấ ệ - Kiến thức về chứng khoán
Hình th c ho t đ ng s n xu t công nghi p ứ ạ ộ ả ấ ệ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w