1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 6 cả năm

190 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh 6 cả năm
Tác giả Nguyễn Thị Chính
Trường học Trường THCS Tân Công Sính
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 190
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật không sống: khônglấy thức ăn, không lớnlên Hoạt động 2 ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG - Mục tiêu: thấy được đặc điểm của cơ thể sống là trao đổi chất để lớn lên.. Bài 2: NHIỆM VỤ CỦA SINH

Trang 1

Lớp 6

Cả năm: mỗi tuần 2 tiết x 35 tuần = 70 tiết Học kỳ I: 36 tiết 18 tuần thực học Học Kỳ II: 43 tiết, 17 tuần thực học

HỌC KÌ I

Tiết 1: Đặc điểm của cơ thể sống

Tiết 2: Nhiệm vụ của sinh học

Đại cương về Thực Vật

Tiết 3: Đặc điểm chung của thực vật

Tiết 4: Có phải tất cả thực vật đều có hoa?

Chương I: TẾ BÀO THỰC VẬT

Tiết 5: Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng

Tiết 6: Quan sát tế bào thực vật

Tiết 7: Cấu tạo tế bào thực vật

Tiết 8: Sự lớn lên và phân chia của tế bào

Chương II: RỄ

Tiết 9: Các loại rễ Các miền của rễ

Tiết 10: Cấu tạo miền hút của rễ

Tiết 11: Sự hút nước và muối khoáng của rễ

Tiết 12: Sự hút nước và muối khoáng của rễ (Tiếp theo)

Tiết 13: Biến dạng của rễ

Chương III: THÂN

Tiết 14: Cấu tạo ngoài của thân

Tiết 15: Thân dài ra do đâu?

Tiết 16: Cấu tạo của thân non

Tiết 17: Thân to ra do đâu?

Tiết 18: Vận chuyển các chất trong thân

Tiết 19: Biến dạng của thân

Tiết 20: Ôn Tập

Tiết 21: Kiểm tra một tiết

Chương IV: LÁ

Tiết 22: Đặc điểm bên ngoài của lá

Tiết 23: Cấu tạo trong của phiến lá

Tiết 24: Quang hợp

Tiết 25: Quang hợp (tiếp theo)

Tiết 26: Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp

Ý nghĩa của quang hợp

Trang 2

Tiết 27: Cây có hô hấp không?

Tiết 28: Phần lớn nước vào cây đã đi đâu?

Tiết 29: Biến dạng của lá

Chương V: SINH SẢN DINH DƯỠNG

Tiết 30: Sinh sản dinh dưỡng tự nhiên

Tiết 31: Sinh sản dinh dưỡng do người

Chương VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH

Tiết 32: Cấu tạo và chức năng của hoa

Tiết 33: Các loại hoa

Tiết 34: Ôn tập học kì I

Tiết 35: Kiểm tra học kì I

Tiết 36: Thụ phấn

Học Kì II

Tiết 37: Thụ phấn (tiếp theo)

Tiết 38: Thụ tinh, kết hạt và tạo quả

Chương VII: QUẢ VÀ HẠT

Tiết 39: Các loại quả

Tiết 40: Hạt và các bộ phận của hạt

Tiết 41: Phát tán của quả và hạt

Tiết 42: Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm

Tiết 43, 44: Tổng kết về cây có hoa

Chương VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT

Tiết 45: Tảo

Tiết 46: Rêu –Cây rêu

Tiết 47: Quyết – Cây dương xĩ

Tiết 48: Ôn tập

Tiết 49: Kiểm tra giữa học kì II

Tiết 50: Hạt trần – Cây thông

Tiết 51: Hạt kín – Đặc điểm của thực vật Hạt Kín

Tiết 52: Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm

Tiết 53: Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật

Tiết 54: Sự phát triển của giới thực vật

Tiết 55: Nguồn gốc cây trồng

Chương IX: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT

Tiết 56: Thực vật góp phần điều hòa khí hậu

Tiết 57: Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước

Tiết 58: Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sồng con người

Trang 3

Tiết 59: Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sồng con người.

(tiếp theo)Tiết 60: Bảo vệ sự đa dạng của thực vật

Chương X: VI KHUẨN – NẤM – ĐỊA Y

Tiết 67: Kiểm tra học kì II

Tiết 68,69,70: Tham quan thiên nhiên

MỞ ĐẦU SINH HỌC BÀI 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

A Mục Tiêu

1 Kiến thức

* Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống

* Phân biệt vật sống và vật không sống

- Mục tiêu: biết nhận dạng vật sống và vật không sống qua biểu hiện bên

Trang 4

- GV: yêu cầu HS traođổi nhóm theo câu hỏi:

+ Con gà cây đậu cầnđiều kiện gì để sống?

+ Cái bàn có cầnnhững điều kiện giốngnhư con gà và cây đậu đểtồn tại hay không?

+ Sau một thời gianchăm sóc, đối tượng nàotăng kích thước và đốitượng nào không tăngkích thước?

- GV: chữa bài bằngcách gọi trả lời

- GV: cho HS tìm thêmmột số ví dụ về vật sống

và vật không sống

- GV: yêu cầu HS rút rakết luận

như: cây nhãn, cây cải,cây đậu … con gà, conlợn… cái bàn

- Chọn đại diện: con gà,cây đậu , cái bàn

- Trong nhóm cử mộtngười ghi lại những ýkiến trao đổi thống nhấtcủa nhóm

- Yêu cầu thấy đượccon gà và cây đậu đượcchăm sóc lớn lên, còncái bàn không thay đổi

- Đại diện nhóm trìnhbày ý kiến  nhómkhác bổ sung  chọn ýkiến đúng

Kết Luận:

Vật sống: lấy thức ănnước uống, lớn lên, sinhsản

Vật không sống: khônglấy thức ăn, không lớnlên

Hoạt động 2

ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

- Mục tiêu: thấy được đặc điểm của cơ thể sống là trao đổi chất để lớn lên.

15’ Đặc điểm của cơ thể

sống là:

- Trao đổi chất với

môi trường (lấy các

chất cần thiết và loại

bỏ các chất ra ngoài)

- GV: cho HS quan sátbảng tr.6 SGK  GVgiải thích tiêu đề của haicột 6 và 7

- GV: yêu cầu HS hoạtđộng độc lập  GV kẻ

- HS quan sát bảngSGK, chú ý cột 6 và 7

- HS hoàn thành bảngtr.6 SGK

Trang 5

- Lớn lên và sinh sản bàng SGK vào bảng phụ

- GV: chữa bài  bằngcách gọi HS trả lời 

GV nhận xét

- GV: qua bảng so sánh,hãy cho biết đặc điểmcủa cơ thể sống

- 1 HS lên ghi kết quảcủa mình vào bảng của

GV  HS khác theodỏi nhận xét  bổ sung

- HS ghi tiếp các ví dụkhác vào bảng

Gọi học sinh đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.(8’)

Gọi HS trả lời các câu hỏi trong SGK

5 Dặn dò.(1’)

- Học bài

- Xem trước bài: Nhiệm Vụ Của Sinh Học

Bài 2: NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

* Biết được bốn nhóm sinh vật chính: động vật, thực vật, vi khuẩn, nấm…

* Hiểu được nhiệm vụ của sinh học và thực vật học

Trang 6

C Phương tiện

GV: Tranh về quang cảnh tự nhiên có một số động vật và thực vật khác nhau

Tranh vẽ đại diện bốn nhóm sinh vật chính( H2.1 SGK)

D Tiến trình dạy học

1 Vào bài.(7’)

- Tổ chức lớp

- Kiểm tra bài củ:

1/ Giữa vật sống và vật không sống có những điểm gì khác nhau?Cho vd?2/ Các đặc điểm chung của cơ thể sống?

- Mở bài: như SGK hay dùng tranh ảnh về nhiều loài sinh vật để vào bài

2 Phát triển bài

Hoạt Động 1 SINH VẬT TRONG TỰ NHIÊN

- Mục tiêu: Giới sinh vật đa dạng, sống ở nhiều nơi và có liên quan đến đời

sống của con người

Tg Nội Dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

về nơi sống, kích thước,vai trò đối với conngười… )

- Sự phong phú về mộitrường sống, kích thước,khả năng di chuyển củasinh vật nói lên điều gì

- Hãy quan sát lại bảngthông kê có thể chia thếgiới sinh vật thành mấynhóm?

- HS khó có thể xếp nấmvào nhóm nào,GV cho

HS nghiên cứu thông tintr.8 SGK kết hợp vớiquan sát hình 2.1(tr8SGK)

- Thông tin đó cho embiết điều gì?

-HS: hoàn thành bảngthống kê tr.7 SGK (ghitiếp một số cây, conkhác)

- Nhận xét theo cột dọc,

bổ sung có hoàn chínhphần nhận xét

- Trao đổi trong nhóm

để rút ra kết luận: Sinhvật đa dạng

- HS: xếp loại riêngnhững ví dụ thuộc độngvật hay thực vật

- HS: nghiên cứu độclập nội dung trongthông tin

- Nhận xét: sinh vậttrong tự nhiện đượcchia thành 4 nhóm lớn:

Trang 7

- Khi phân chia sinh vậtthành 4 nhóm người tadựa vào những đặc điểmnào?

(GV gợi ý:

+ Động vật: di chuyển+ Thực vật: có màu xanh+ Nấm: không có màuxanh

+Vi sinh vật:vô cùngnhỏ bé

vi khuẩn, nấm, độngvật, thực vật

- HS khác nhắc lại kếtluận này để cả lớp cùngghi nhớ

Hoạt động 2 NHIỆM VỤ CÚA SINH HỌC

10' - Nghiên cứu hình

thái, cấu tạo , đời

sống, sự đa dạng của

sinh vật nói chung

hay thực vật nói riêng

- GV: cho một HS đọc tonội dung Nhiệm vụ củathực vật học cho cả lớpnghe

- HS: đọc thông tin 1 

2 lần, tóm tắt nội dungchính để trả lời câu hỏi

- HS: nghe rồi bổ sunghay nhắc lại phần trả lờicủa bạn

- HS: nhắc lại nội dungvừa nghe ghi nhớ

3 Cũng cố.(5’)

Gọi học sinh đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.?(7’)

GV đưa câu hỏi:

• Thế giới sinh vật rất đa dạng được thể hiện như thế nào

• Người ta đã phân chia sinh vật trong tự nhiên thành mấy nhóm.? Hãy kểtên các nhóm?

• Cho biết nhiệm vụ của học sinh và thực vật học

5 Dặn dò.(1’)

* Học sinh ôn lại kiến thức về quang hợp ở sách “ Tự nhiên xã hội” ở tiểu học

* Siêu tầm tranh ảnh về thực vật ở nhiều môi trường

Bài 3: ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT

A Mục tiêu

Trang 8

1 Kiến thức

- HS nắm được đặc đặc điểm chung của thực vật

- Tìm hiểu sự đa dạng phong phú của thực vật

GV: Tranh ảnh khu rừng vườn cây, sa mạc, hồ nước…

HS: Sưu tầm các loài thực vật sống trên trái đất Ôn lại kiến thức về quang hợp trong sách“ Tự nhiên xã hội” ở tiểu học

D Tiến trình dạy học

1 Vào bài:(7’)

- Tổ chức lớp

- Kiểm tra bài cũ:

1 Sinh vật gồm có mấy nhóm? Cho vd?

2 Nêu nhiệm vụ của sinh học?

- Mở bài: SGK

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1

SỰ ĐA DẠNG VÀ PHONG PHÚ CỦA THỰC VẬT

- Mục tiêu : thấy được sự đa dạng và phong phú của thực vật

Tg Nội Dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV: yêu cầu học sinhquan sát tranh

- HS: quan sát hình 3.1

 3.4(tr.10 SGK) vàcác tranh ảnh mangtheo

Chú ý: Nơi sống củathực vật Tên thực vật

Phân công trong nhóm:

- 1 bạn đọc câu hỏi(theo thứ tự cho cảnhóm cùng nghe

- Một bạn ghi chép nộidung trả lời của nhóm,

- Thảo luận đưa ý kiếnthống nhất trong nhóm

Vd: + Thực vật sống

Trang 9

- GV: chữa bằng cáchgọi 1  3 HS đại diệncho nhóm trình bày, rồicác nhóm khác bổ sung.

- GV: yêu cầu sau khithảo luận HS rút ra kếtluận về thực vật

- GV: tìm hiểu có baonhiêu nhóm có kết quảđúng Bao nhiêu nhómcòn cần bổ sung

mọi nơi trên trái đất Samạc ít thực vật, cònđồng bằng phong phúhơn

+ Cây sống trênmặt nước rể ngắn, thânxốp

- Lắng nghe phần trìnhbày của bạn bổ sung(nếu cần)

- HS: đại diện nhóm trảlời

- HS đọc thêm thông tin

về số lượng loài thựcvật trên trái đất và ởViệt Nam

Hoạt động 2 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT.

- Mục tiêu: nắm được đặc điểm chung cơ bản của thực vật.

- GV đưa ra một số hiệntượng yêu cầu HS nhậnxét về hoạt động củasinh vật

+ Con gà, mèo,chạy,đi

+ Cây trồng vào chậuđặt ở của sổ, một thờigian ngọn cong về chổ

- HS kẻ bảng tr.11 SGKvào vở, hoàn thành cácnội dung

- HS lên viết trên bảngcủa giáo viên

- Nhận xét: động vật có

di chuyển còn thực vậtthì không và có tínhhướng sáng

- Từ bảng và các hiệntượng trên rút ra những

Trang 10

 Từ đó rút ra đặc điểmchung của thực vật

đặc điểm chung củathực vật

3 Dặn dò.(5’)

Gọi HS đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.(7’)

Dùng câu hỏi 1,2,3 cuối bài

5 Dặn dò.(1’)

-Làm bài tập tr.12

-Chuẩn bị: tranh cây hoa hồng, hoa cải

-Theo nhóm mẫu: cây dương xĩ, cây cỏ

Bài 4 : CÓ PHẢI TẤT CẢ THỰC VẬT ĐỀU CÓ HOA

Mẫu cây cà chua, đậu có cả hoa quả, hạt

HS: sưu tầm tranh cây dương xỉ, rau bợ,…

D Tiến trình dạy học

1 Vào bài.(7’)

- Tổ chức lớp

- Kiểm tra bài củ:

1.Đặc điểm chung của thực vật là gì?

2.Vì sao chúng ta phải bảo vệ sự đa dạng của thực vật?

Trang 11

• Nắm được các cơ quan của cây xanh có hoa.

• Phân biệt cây xanh có hoa và cây xanh không có hoa

- Cây cải có những loại

cơ quan nào? Chứcnăng của từng loại cơquan đó?

- GV: đưa câu hỏi sau:

- GV theo dõi hoạtđộng của các nhóm, cóthể gợi ý hay hướngdẩn nhóm nào cònchậm

- GV chữa bảng 2 bằngcách gọi 1  3 nhómtrình bày

- GV còn lưu ý cho họcsinh cây dương xỉkhông có hoa nhưng có

cơ quan sinh sản đặcbiệt

- GV nêu câu hỏi: dựavào đặc điểm có hoacủa thực vật thì có thể

- HS quan sát hình 4.1SGK tr.13 đối chiếuvới bảng 1 tr.3 SGKghi nhớ kiến thức vềcác cơ quan của câycải

- Trả lời: có hai cơquan: cơ quan sinhdưỡng và cơ quan sinhsản

 Cơ quan sinhdưỡng

 Cơ quan sinh sản

 Sinh sản để duy trìnòi giống

 nuôi dưỡng cây

- HS quan sát tranh vàcác mẩu của nhómchú ý cơ quan sinhdưỡng và cơ quan sinhsản

- Kết hợp hình 4.2 (tr

14 SGK) rồi hoànthành bảng 2 (tr 13SGK)

- Đại diện nhóm trìnhbày ý kiến của mình

Trang 12

chia thực vật thànhmấy nhóm?

- GV cho hs đọc mụcthông tin  cho biếtthế nào là thực vật cóhoa và thực vật không

có hoa

- GV chữa nhanh bằngcách đọc kết quả đúng

- GV dự kiến một sốthắc mắc của học sinhkhi phân biệt cây: nhưcây thông có quả hạt,hoa hồng, hoa cúckhông có quả, cây suhào, bắp cải không cóhoa…

cùng giới thiệu mẫu

đã phân chia ở trên

- Các nhóm khác cóthể nhận xét bổ sung

- Dựa vào thông tin trảlời cách phân biệt thựcvật có hoa với thựcvật không có hoa

- HS làm nhanh bàitập SGK tr 14

Hoạt động 2

CÂY MỘT NĂM VÀ CÂY LÂU NĂM.

- Mục tiêu: phân biệt được cây một năm và cây lâu năm

- Cây lâu năm

Vd: cây xoài, cây

mít,

- GV viết lên bảng một

số cây như:

+ Cây lúa, ngô, mướp

 gọi là cây một năm

+ Cây hồng xiêm, mít,vải  gọi là cây lâunăm

- GV đặt câu hỏi: Tại saongười ta lại nói như vậy?

-GV cho học sinh kểthêm một số cây loại mộtnăm và lâu năm

- HS thảo luận theonhóm ghi lại nhội dung

ra giấy

Có thể là: lúa sống ítthời gian, thu hoach cảcây

Hồng Xiêm cây to, chonhiều quả…

- HS thảo luận theohướng cây đó ra quả baonhiêu lần trong đời  đểphân biệt cây một năm

và cây lâu năm

Kết Luận:

+ Cây một năm ra hoakết quả một lần trongđời

Trang 13

+ Cây lâu năm ra hoakết quả nhiều lần trongđời.

3 Cũng cố(5’)

Gọi HS đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.(5’)

HS trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK tr 15

Gợi ý câu hỏi 3*

VÀ CÁCH SỬ DỤNG

A Mục Tiêu

1 Kiến thức

- HS nhận biết được các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi

- Biết cách sử sụng kính lúp, các bước sử dụng kính hiển vi

2.Kỹ năng

Rèn luyện kỹ năng thực hành

3 Thái độ

Trang 14

Có ý thức giữ gìn bảo vệ kính lúp và kính hiển vi.

-Kiểm tra bài cũ: 5

1.Dựa vào đặc điểm nào để nhận biết cây có hoa và cây không có hoa?

2.Cho vd cây một năm và cây lâu năm?

- Mục tiêu: biết sử dụng kính lúp cầm tay

20’ + Vấn đề 1: Tìm hiểu cấu

tạo kính lúp

- GV: yêu cầu HS đọc

thông tin tr.17 SGK 

cho biết kính lúp có cấu

tạo như thế nào?

-GV: kiểm tra tư thế đặt

kính lúp của HS kiểm tra

hình vẽ lá rêu

- Đọc thông tin, nắm bắt,ghi nhớ cấu tạo

Kết Luận: Kính lúp

gồm hai phần: tay cầm kim loại và tấm kính trong lồi 2 mặt

- HS cầm kính lúp đối chiếu các phần như đã ghi ở trên

- Trình bày lại cách sử dụng kính lúp cho cả lớpnghe

- HS quan sát một cây rêu bằng cách tách riêng một cây đặt lên giấy 

vẽ lại hình lá rêu đã quansát được lên giấy

1.Kính lúp và cách sử dụng:

-Kính lúp cầm tay gồm :một tay cầm bằng kimloại (hoặc bằng nhựa)gắn với tấm kính tronglồi hai mặt

-Cách sử dụng : tay tráicầm kính, để mặt kínhsát vật mẫu từ từ đưakính lên cho đến khi nhìn

rõ vật

Trang 15

Hoạt động 2

KÍNH HIỂN VI VÀ CÁCH SỬ DỤNG

-Mục tiêu: nắm được cấu tạo của kính hiển vi(15’) + Vấn đề 1: Tìm hiểu cấu

tạo kính hiển vi

- GV yêu cầu hoạt động

- Cả nhóm nghe đọc kết hợp với hình 5.3 tr.18 SGK để xác định các bộ phận của kính

- Trong nhóm nhắc lại 1  2 lần để cả nhóm cùng nắm đầy

đủ cấu tạo của kính

- Các nhóm còn lại chú ý nghe rồi bổ sung.( nếu cần)

Kết Luận:Kính hiển

vi có ba phần chính:

+ Chân kính + Thân kính + Bàn kính

- HS trả lời , các HS khác nhận xét

2/ Kính hiển vi và cách

sử dụng:

-Kính hiển vi gồm ba phầnchính:

Gọi HS nêu cấu tạo của kính lúp

4 Kiểm tra đánh giá.(4’)

Gọi 1  2 học sinh lên trình bày cấu tạo kính hiển vi

Trang 16

BÀI 5: KÍNH LÚP, KÍNH HIỂN VI

VÀ CÁCH SỬ DỤNG ( tiếp theo)

A Mục Tiêu

1 Kiến thức

- HS nhận biết được các bộ phận của kính hiển vi

- Biết cách sử dụng kính hiển vi

-Kiểm tra bài cũ: 5

1.Nêu cấu tạo và cách sử dụng kính lúp?

2.Nêu câu tạo của kính lúp?

cấu tạo kính hiển vi

- GV yêu cầu hoạt

có ba phần chính:

+ Chân kính + Thân kính + Bàn kính

- Cả nhóm trình bày lại cấu tạo để xác định các

2/ Kính lúp và cách sử dụng:

-Cách sử dụng:

• Điều chỉnh ánhsáng bằng gương phảnchiếu áng sáng

• Đặt và cố định tiêubản trên bàn kính

• Sử dụng hệ thống

ốc điều chỉnh để quan

Trang 17

cách gọi đại diện của

- Các nhóm còn lại chú ýnghe rồi nhận xét

Kết Luận:Kính hiển vi

có ba phần chính:

+ Chân kính + Thân kính + Bàn kính

- HS trả lời , các HS khác nhận xét

- Đọc mục SGK tr.19 nắm được các bước sử dụng kính

- Từng HS cố gắng thao tác đúng các bước để có thể nhìn thấy mẫu

• Điều chỉnh ánhsáng bằng gươngphản chiếu ángsáng

• Đặt và cố địnhtiêu bản trên bànkính

• Sử dụng hệthống ốc điều chỉnh

để quan sát rõ mẫuvật

sát rõ mẫu vật

3 Cũng cố.(2’)

Trang 18

Gọi HS đọc kết luận SGK.

4 Kiểm tra đánh giá.(4’)

Gọi 1  2 học sinh lên trình bày cấu tạo và cách sử dụng kính hiển vi

5 Dặn dò.(1’)

- Đọc trước bài thực hành.

- Đem cà chua, củ hành để chuẩn bị cho tiết thực hành

Bài 6: QUAN SÁT TẾ BÀO THỰC VẬT

•Biểu bì vẩy hành và thịt quả cà chua chín

• Tranh phóng to củ hành, tế bào vẩy hành; quả cà chua chín, tế bào thịt càchua

• Kính hiển vi, lam kính, kim mũi mác

-HS : học lại bài kính hiển vi

QUAN SÁT TẾ BÀO DƯỚI KÍNH HIỂN VI

-Mục tiêu: quan sát được 2 loại tế bào biểu bì vảy hành và tế bào thịt quả càchua

Trang 19

và quan sát mẫu trênkính

- GV làm mẫu tiêu bản

đó để HS quan sát

- GV đi tới các nhóm đểgiúp đỡ, nhắc nhỡ, giảiđáp thắc mắc của HS

thao tác

- Chọn một người chuẩn

bị kính, còn lại chuẩn bịtiêu bản như hướng dẩncủa GV

- Tiến hành làm: chú ý ở

tế bào vảy hành cần lấymột lớp thật mỏng trảiphẳng không bị gặp, ở tếbào thịt quả cà chua chỉquệt một lớp mỏng

- Sau khi đã quan sát cốgắng vẽ thật giống mẫu

+ Quả cà chua và tế bàothịt quả cà chua

- GV hướng dẩn HS cáchvừa quan sát vừa vẽhình

- Nếu còn thời gian, giáoviên cho HS đổi tiêubảng của nhóm này chonhóm khác để có thểquan sát được cà hai tiêubản

- HS quan sát tranh đốichiếu với hình vẽ củanhóm mình, phân biệtvách ngăn tế bào

- HS vẽ hình vào vở

3 Kiểm tra đánh giá.((7’)

* HS tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kính, kết quả

* GV đánh giá chung buổi thực hành( về ý thức, kết quả)

Cho điểm các nhóm làm tốt, nhắc nhở nhóm chưa tích cực

Trang 20

Phần cuối: - Lau kính xếp lại vào hộp.

- Vệ sinh lớp học

4 Dặn dò.(1’)

* Trả lời câu hỏi 1,2 (tr 27 SGK)

* Sưu tầm tranh ảnh về dạng tế bào thực vật

Bài 7 : CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT

A Mục tiêu

1 Kiến thức

HS xác định được:

• Các cơ quan của thực vật đều được cấu tạo bằng tế bào

• Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào

• Khái niệm về mô

Trang 21

2.Phát triển bài.

Hoạt động 1

HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC CỦA TẾ BÀO.

-Mục tiêu: nắm được cơ thể thực vật được cấu tạo bằng tế bào Tế bào có

- GV yêu cầu HS đọc mục 1 SGK để trả lời câu hỏi: Tìm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo rễ , thân, lá?

- GV lưu ý: có thể HS nói là có nhiều ô nhỏ đó

là một tế bào

- GV cho HS quan sát lạihình SGK+ Tranh hình dạng của tế bào ở một sốcây khác nhau nhận xét về hình dạng của tế bào

- Yêu cầu HS quan sát hình 7.1 tr 13 SGK và cho biết: Trong cùng một cơ quan, tế bào có giống nhau không?

+ Vấn đề 2: tìm hiểu

kích thước tế bào

- HS quan sát hình 7.1 – 7.2 – 7.3 tr 23 SGK  trả lời câu hỏi

- HS thấy điểm giống nhau đó là cấu tạo bằng

tế bào

- HS quan sát tranh đưa

ra nhận xét: tế bào có nhiều hình dạng

- HS đọc thông tin và xem bảng kích thước tế

Trang 22

- GV yêu cầu: HS nghiêncứu SGK

- GV nhận xét ý kiến của

HS  yêu cầu HS rút ra nhận xét về kích thước tếbào

- GV thông báo thêm số

tế bào có kích thước nhỏ (mô phân sinh ngọn) tế bào sợi gai dài

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

bào.tr.24 SGK  tự rút

ra nhận xét

- HS trình bày  các HSkhác nhận xét bổ sung  Kích thước của tế bào khác nhau

- HS nêu kết luận  HS khác nhận xét

Hoạt động 2

CẤU TẠO TẾ BÀO

-Mục tiêu: nắm được bốn thành phần chính của tế bào: vách tế bào, màng

tế bào, chất tế bào , nhân

- GV treo tranh câm: sơ

đồ cấu tạo tế bào thựcvật

-GV mở rộng : chú ý lụclạp trong chất tế bào cóchứa diệp lục làm chohầu hết cây có màu xanh

và góp phần vào quátrình quang hợp tổnghợp chất hữu cơ nuôicây

- GV tóm tắt, rút ra kết

- HS đọc thông tin tr.24SGK kết hợp quan sáthình7.4 tr.24 SGK

 Xác định được các

bộ phận của tế bào rồighi nhớ

- 1 – 3 HS lên chỉ ratranh và nêu chức năngtừng bộ phận  HS khácnghe rồi bổ sung nếucần

Trang 23

luận để học sinh ghi nhớthành phần cấu tạo chủyếu của tế bào.

- GV treo tranh các loại

mô, yêu cầu HS quan sát

và đưa câu hỏi:

 nhận xét cấu tạohình dạng các tế bào củacùng một loại mô, củacác loại mô khác nhau?

- Rút ra định nghĩa mô

- GV bổ sung thêm vàokết luận của HS: chứcnăng của các tế bàotrong một mô, nhất là

mô phân sinh làm chocác cơ quan của thực vậtlớn lên

- HS quan sát tranh, traođổi trong nhóm, đưa ranhận xét

- 1-2 HS trình bày nhóm khác bổ sung (nếucần)

-HS nêu định nghĩa

3 Cũng cố.(3’)

Gọi HS đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá(10’)

HS trả lời câu hỏi 1,2,3 cuối bài

Trang 24

Bài 8 : SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA CỦA TẾ BÀO

A Mục tiêu

1 Kiến thức

* HS hiểu được: Tế bào lớn lên như thế nào? Tế bào phân chia như thế nào?

* HS hiểu được ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào; ở thực vật chỉ có những tế bào mô phân sinh mới có khả năng phân chia

-Kiểm tra bài củ:

1.Nêu cấu tạo của tế bào?

2.Mô là gì ? Kể tên một số loại mô thực vật?

-Mở bài: SGK

2 Phát triển bài

Hoạt động 1

Trang 25

SỰ LỚN LÊN CỦA TẾ BÀO

-Mục tiêu: thấy được tế bào lớn lên nhờ trao đổi chất

+ Nghiên cứu SGK + Trả lời hai câu hỏimục tr.27 SGK

- GV gợi ý:

+ Tế bào trưởng thành

là tế bào không thể lớnlên được nữa và có khảnăng sinh sản

+ Trên h8.1 khi tế bàolớn, phát hiện bộ phậnnào tăng kích thướcnhiều lên

+ Màu vàng chỉ khôngbào

- GV từ những ý kiến HS

đã thảo luận trong nhómyêu cầu HS trả lời tómtắt 2 câu hỏi trên  gọi

bổ sung  rút ra kếtluận

- HS đọc thông tin kếthợp quan sát h8.1 SGKtr.27

- Trao đổi thảo luận ghi lại ý kiến sau khi đãthống nhất

- Có thể HS chỉ thấy rõ:

Tăng kích thước

- Từ gợi ý của GV HSphải thấy được vách tếbào lớn lên, chất tế bàonhiều lên, không bào tora

- Đại diện 1 – 2 nhómtrình bày  nhóm khác

bổ sung cho hoàn chỉnhphần trả lời

Hoạt động 2

SỰ PHÂN CHIA CỦA TẾ BÀO.

-Mục tiêu: nắm được quá trình phân chia của tế bào , tế bào mô phân sinh mới phânchia

15’ - Tế bào được sinh ra

rồi lớn lên tới một

tế bào

- HS đọc thông tin mục Tr28 SGK kết hợp với các hình vẽ 8.2 trang 28SGK  nắm được quátrình phân chia của tế bào

Trang 26

- Quá trình phân bào:

năng phân chia

- Tế bào phân chia và

lớn lên giúp cây sinh

trưởng và phát triển

Tế bào non  tb trưởng thành  tb non mới

- GV yêu cầu thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi ở mục

- GV gợi ý sự lớn lên của các cơ quan của thựcvật do hai quá trình : + Phân chia tế bào + Sự lớn lên của tế bào

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến , 1 đến 2nhóm bổ sung nhắc lại nội dung

- HS nêu được: sự lớn lên và phân chia của tế bào giúp thực vật lớn lên(sinh trưởng và phát triển)

3 Củng cố(3’)

Gọi HS đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.(8’)

* HS trả lời hai câu hỏi tr.28 SGK

* GV có thể cho HS làm bài tập : Hãy đánh dấu x vào ô trống ở câu trả lời đúng nhất

5 Dặn dò.(1’)

Trang 27

HS chuẩn bị một số cây có rễ rữa sạch như: cây rau cải, cây cam, cây nhãn, cây rau dền, cây hành,….

Chương II: RỄ

Bài 9 : CÁC LOẠI RỄ , CÁC MIỀN CỦA RỄ

-// -A Mục tiêu

1 Kiến thức

* HS nhận biết và phân biệt được hai loại rễ chính : rễ cọc, rễ chùm

* Phân biệt được cấu tạo và chức năng các miền của rễ

* Miếng bìa ghi sẵn các miền của rễ , các chức năng của rễ , phiếu học tập mẫu

* HS chuẩn bị cây có rễ : cây rau cải , cây nhãn , cây hành , cây cỏ dại , đậu…

D Tiến hành dạy học

1 Vào bài.(7’)

- Tổ chức lớp

- Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu sự lớn lên của tế bào? Sự phân chia của tế bào?

2.Sự lớn lên và sự phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với thực vật?

- Mở bài:SGK

2 Phát triển bài

Hoạt động 1

CÁC LOẠI RỄ

-Mục tiêu: nắm được rễ có hai loại chính: rễ cọc và rễ chùm

- GV tiếp tục yêu cầu HS

- HS đặt tất cả cây có rễcủa nhóm lên bàn

- Kiểm tra quan sát thật

kỹ tìm những rễ giốngnhau đặt vào một nhóm

- Trao đổi  thống nhấttên cây của từng nhóm Bài tập : HS quan sát kỹ

rễ của các cây ở nhóm A

Trang 28

làm bài tập 2 Đồng thời

GV treo tranh câm hình9.1 tr.29 SGK để HSquan sát

-GV chữa bài tập 1 ; saukhi nghe phần phát biểu

và bổ sung của các nóm ,

GV chọn một nhómhoàn chỉnh nhất để nhắclại cho cả lớp cùngnghe

- GV cho các nhóm đốichiếu các đặc điểm của

rễ với tên cây trongnhóm A, B của bài tập 1

đã phù hợp chưa , nếuchưa thì chuyển các câycủa nhóm cho đúng

- GV gợi ý bài tập 3 dựavào đặt điểm rể có thểgọi tên rễ

- GV hỏi: đặc điểm của

chú ý kích thước các rễ ,cách mọc trong đất , kếthợp với tranh ( có một rễ

to , nhiều rễ nhỏ)  ghilại vào phiếu , tương tựnhư thế với rễ cây nhómB

- HS đại diện của 12nhóm trình bày  nhómkhác nghe và nhận xét bổsung

- HS đối chiếu với kếtquả đúng để sửa chửanếu cần

- HS làm bài tập 3 từng nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét thống nhất tên của rể cây

ở 2 nhóm là rễ cọc và rễchùm

- HS nhìn vào phiếu đãchữa của nhóm đọc tocho cả lớp cùng nghe

- HS chọn nhanh và 1

2 em trả lời  nhómkhác có thể bổ sung

- HS hoạt động cá nhân:quan sát rễ cây của giáoviên kết hợp với h9.2tr.30 SGK  hoàn thành

2 câu hỏi ở dưới hình

- HS tự đánh giá câu trảlời của mình

Hoạt động 2

CÁC MIỀN CỦA RỂ

Trang 29

-Mục tiêu: nắm được rễ có 4 miền và chức năng của từng miền.

+ Vấn đề 1: xác định cácmiền của rễ

-GV theo tranh câm các miền của rễ đặt các miếng bìa ghi sẵn các miền của rể trên bài 

HS chọn và gắn vào tranh

+ Vấn đề 2: Tìm hiểu chức năng các miền của rễ

- GV hỏi: chức năng chính các miền của rễ

- HS làm việc độc lập: đọc nội dung trong khung kết hợp với quan sát tranh và chú thích  ghi nhớ

-HS lên bảng dán các miếng bìa viết sẳn gắn lên tranh câm  xác định được các miền

- HS khác theo dõi cả lớp ghi nhớ 4 miền của rễ

- Tương tự HS khác lên gắn các miếng bìa viết sẵn chức năng vào các miền cho phù hợp

- HS theo dỏi nhận xét

- HS trả lời câu hỏi của

GV về chức năng các miền của rễ

3 Cũng cố.(3’)

Gọi HS đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.(6’)

* GV cho HS kể tên 10 cây có rễ cọc, 10 cây có rễ chùm

* GV có thể kiểm tra như sau:

Đánh dấu x vào câu trả lời đúngTrong các miền sau đây của rễ miền nào có chức năng dẫn truyền?

Trang 30

-Xem trước bài:Cấu tạo miền hút củ rễ.

Bài 10: CẤU TẠO MIỀN HÚT CỦA RỂ

A Mục tiêu

1 Kiến thức

* HS hiểu được cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ

* Bằng quan sát nhận xét thấy được đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phù hợpvới chức năng của chúng

* Biết sử dụng những kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng thực tế cóliên quan đến rễ cây

Trang 31

- Kiểm tra bài cũ:

1.Rễ cây gồm có mấy loại? Cho vd?

2.Rễ gồm mấy miền?Chức năng của mỗi miền?

- Mở bài : GV cho HS nhắc lại cấu tạo và chức năng các miền của rễ Tại sao

miền hút quan trọng nhất?

Hoạt động 1

CẤU TẠO MIỀN HÚT CỦA RỂ

-Mục tiêu: Thấy cấu tạo miền hút của rễ gồm hai phần: vỏ và trụ giữa

+ Miền hút gồm 2phần: vỏ và trụ giữa (Chỉgiới hạn các phần trêntranh.)

- GV kiểm tra bằng cácgọi HS nhắc lại

- GV ghi sơ đồ lên bảng

 cho HS điền tiếp các

và trụ giữa

- HS xem chú thích củahình 10.1 tr.32 SGKghi ra giấy các bộ phậncủa phần vỏ và trụgiữa HS khác nhận xét

- 1 HS đọc lại nội dung

Trang 32

trao đổi và trả lời câuhỏi:

+ Vì sao mỗi lông hút

là tế bào

Hoạt động 2

CHỨC NĂNG CỦA MIỀN HÚT.

-Mục tiêu: HS thấy được từng bộ phận của miền hút phù hợp với chức năng

rây chuyển chất hữu

cơ đi nuôi cây Mạch

+ Lông hút có tồn tạimãi không

+ Tìm sự giống nhau

và khác nhau giữa tế bàothực vật với tế bào lônghút?

- GV gợi ý: tế bào lônghút có không bào lớn,kéo dài để tìm nguồnthức ăn

- GV nghe nhận xét phầntrả lời của nhóm

- GV đưa câu hỏi: trênthực tế bộ rễ thường ănsâu, lan rộng nhiều rễcon, hãy giải thích?

- HS đọc cột 3 trongbảng kết hợp với hình vẽ10.1 và cột 2  ghi nhớnội dung

- Thảo luận đưa ra được

ý kiến

+ Phù hợp cấu tạo chứcnăng biểu bì Các tế bàoxếp sát nhau  bảo vệ,lông hút là tế bào biểu bìkéo dài

+ Lông hút không tồntại mãi, già sẽ rụng

+ Tế bào lông hútkhông có diệp lục

- Đại diện 1-2 nhómtrình bày, nhóm khácnhận xét  bổ sung

- HS dựa vào cấu tạomiền hút chức năng củalông hút trả lời

3 Cũng cố.(3’)

Gọi HS đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.(5’)

Trang 33

HS trả lời câu hỏi 2,3 tr.33 SGK.

5 Dặn dò.(1’)

- Đọc mục “Em có biết”

- Chuẩn bị bài tập tr.33 cho bài sau

Tuần:

Bài 11: SỰ HÚT NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG CỦA RỂ

A Mục tiêu

1 Kiến thức

* HS biết quan sát nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định được vai trò của

nước và một số loại muối khoáng chính đối với cây

* Xác định được con đường rễ cây hút nước và muối khoáng hòa tan

* Hiểu được nhu cầu nước và muối khoáng của cây phụ thuộc vào điều kiện nào?

* Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứu SGK

đề ra

2 Kỹ năng

Thao tác, bước tiến hành TN

Biết vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng trong thiên nhiên

1 Ổn di ̣nh lớp & ktsshs: 1

* Kiểm tra bài cũ: 5

Nêu cấu tạo và chức năng miền hút của rễ?

* Mở bài: 2

Trang 34

2.Phát triển bài.

i cây cẦn nưỚc và các loẠi muỐi khoáng

Hoạt động 1

NHU CẦU NƯỚC CỦA CÂY

-Mục tiêu:Thấy được nước rất cần cho cây nhưng tùy từng loại cây và giai đoạn phát triển

cáo kết quả thí nghiệm:

cân rau quả ở nhà

- GV cho HS nghiên cứu

SGK

- GV lưu ý khi học sinh

kể tên cây cần nhiều

- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến  ghilại nội dung cần đạt được:

Đó là cây cần nước nhưthế nào và dự đoán câychậu B sẽ héo dần vì thiếunước

- Đại diện của 1 -2 nhómtrình bày kết quả  nhómkhác bổ sung

- Các nhóm báo cáo đưa ra nhận xét chung vềkhối lượng rau quả sau khiphơi khô là bị giảm

- HS đọc mục tr.35 SGK

 thảo luận theo hai câuhỏi ở mục thứ 2 tr.35 SGK

 đưa ý kiến thống nhất

- HS đưa được ý kiến:

nước cần cho cây, từngloại cây, từng giai đoạncây cần lượng nước khácnhau

- HS trình bày ý kiến nhóm khác nhận xét

- HS nêu kết luận

I/ Cây cần nước vàcác loa ̣i muối khoáng:-Nước rất cần cho sựsống của cây, thiếunước cây bị héo và cóthể bị chết

-Nhu cầu nước củacây thay đổi tùy theoloài cây theo từnggiai đoạn của cây vàtheo điều kiện thờitiết

Trang 35

Hoạt động 2

TÌM HIỂU NHU CẦU MUỐI KHOÁNG CỦA CÂY

-Mục tiêu: HS thấy được cây rất cần ba loại muối khoáng chính: đạm, lân, kali

+ Đối tượng thí nghiệm

+ Tiến hành: Điều kiện

- 1-2 nhóm trình bày thínghiệm

- HS đọc mục SGK trả lờicâu hỏi ghi vào vở

- Một vài HS đọc câu trảlời

-Muối khoáng rất cầnthiết cho sự sinhtrưởng, phát triển vàsinh sản của cây

-Cây cần nhiều loạimuối khoáng khácnhau: muối đạm,muối lân, muốikali…

-Nhu cầu muốikhoáng thay đổi theotừng loại cây, các giaiđoạn khác nhau trongchu kì sống của cây

3 Cũng cố.(2’)

Gọi HS đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.(4’)

HS trả lời 3 câu hỏi SGK

5 Dặn dò.(1’)

-Học bài

-Đọc mục “ Em có biết”

-Xem lại bài cấu tạo miền hút của rễ

-Xem trước phần còn lại của bài

6 Rút kinh nghiê ̣m:

………

…………

Trang 36

………

Tuần:

Bài 11: SỰ HÚT NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG CỦA RỄ ( Tiếp theo)

D Tiến trình dạy học

1 Ổn di ̣nh lớp & ktsshs: 1

* Kiểm tra bài cũ: 5

Nêu cấu tạo và chức năng miền hút của rễ?

- GV viết 2 bài tập lênbảng + treo tranh phóng

to hình 11.2 SGK

- Sau khi HS đã điền vànhận xét  GV hoànthiện

- Gọi HS đọc bài tập đãchữa đúng trên bảng

- GV củng cố bằng cáchchỉ lại trên tranh để HStheo dõi

- GV cho HS nghiên cứuSGK trả lời câu hỏi : + Bộ phận nào của rễchủ yếu làm nhiệm vụhút nước và muốikhoáng hòa tan ?

- HS quan sát kỹhính11.2 SGK chú ýđường đi của mũi tênmàu vàng và đọc phầnchú thích

- HS chọn từ điền vàochỗ trống sau đó đọc lại

cả câu xem đã phù hợpchưa

- 1 HS lên chữa bài tậptrên bảng  cả lớp theodõi để nhận xét

-HS đọc mục SGK Kếthợp với bài tập trước trảlời:

+ Lông hút là bộ phậnchủ yếu của rễ hút nước

và muối khoáng hòa tan

Trang 37

+ Tại sao sự hút nước

và muối khoáng của rễkhông thể tách rờinhau ?

+ Vì rễ cây chỉ hútđược muối khoáng hòatan

Hoạt động 2

NHỮNG ĐIỀU KIỆN BÊN NGOÀI ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ HÚT NƯỚC VÀ

MUỐI KHOÁNG CỦA CÂY -Mục tiêu : Biết được các điều kiện như: đất , khí hậu , thời tiết ảnh hưởng

đến sự hút muối khoáng của cây

15’ -Các yếu tố bên ngoài

như: thời tiết, khí

sự hút nước và muốikhoáng của cây : đấttrồng , thời tiết , khí hậu

a-Các loại đất trồng khác nhau

- Yêu cầu HS nghiên cứuSGK  trả lời câu hỏi:

Đất trồng đã ảnh hưởngtới sự hút nước như thếnào? Ví dụ

- Em hãy cho biết địaphương em có đất trồngthuộc loại nào?

b- Thời tiết khí hậu

- GV yêu cầu HS nghiêncứu SGK Trả lời câuhỏi thời tiết , khí hậu ảnhhưởng như thế nào đến

sự hút nước và muốikhoáng của cây ?

- HS đọc mục tr.38, trảlời câu hỏi của GV có 3loại đất:

+ Đất đá ong : nước vàmuối khoáng trong đất ít

 sự hút của rễ khókhăn

+ Đất phù sa : nước vàmuối khoáng nhiều  sựhút của rễ thuận lợi + Đất đỏ bazan thíchhợp trồng cây côngnghiệp

- HS đọc thông tin tr.38SGK , trao đổi nhanhtrong nhóm về ảnhhưởng của băng giá , khingập úng lâu ngày sự hút

Trang 38

- GV gợi ý : Khi nhiệt độxuống dưới 00C, nước bịđóng băng, muối khoángkhông hòa tan , rễ câykhông hút được

- Để củng cố phần này ,

GV cho HS đọc và trảlời câu hỏi

- GV dùng tranh câmhình 11.2 tr.37 SGK để

HS điền mũi tên và chúthích hình

nước và muối khoáng bịngừng hay mất

- 1  2 HS trả lời  HSkhác nhận xét bổ sung

- HS đưa ra các điều kiệnảnh hưởng tới sự hútnước và muối khoáng

3 Củng cố.(3’)

Gọi HS đọc kết luận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.(10’)

* HS trả lời câu hỏi 1 tr.39 SGK

* Trả lời một số câu hỏi thực tế , HS trả lời đúng GV cho điểm :

+ Vì sao cần bón đủ phân , đúng loại , đúng lúc ?

+ Tại sao khi trời nắng , nhiệt độ cao cần tưới nhiều nước cho cây

* Chuẩn bị mẫu theo nhóm : Củ sắn , của cà rốt , cành trầu không , cây

tầm gửi , dây tơ hồng ; tranh các loại cây : bụt mọc , cây mắm, cây đước ( có nhiều rễ trên mặt đất )

Tuần:

Bài 12: BIẾN DẠNG CỦA RỄ

A Mục tiêu

Trang 39

1 Kiến thức

*Phân biệt 4 loại rễ biến dạng : rễ củ , rễ móc , rễ thở , giác mút Hiểu đặc

điểm của từng loại rễ biến dạng phù hợp với chức năng của chúng

* Nhận dạng được một số rễ biến dạng đơn giản thường gặp

* HS giải thích được vì sao phải thu hoạch các cây có rể củ trước khi cây ra hoa

* GV : Kẻ sẵn bảng đặc điểm các loại rễ biến dạng SGK tr.40

Tranh mẫu một số loại rễ đặc biệt

* HS : Mỗi nhóm chuẩn bị : củ sắn , củ cà rốt , cành trầu không , tranh cây bần ,

cây bụt mọc … và kẻ bảng tr.40 vào vở bài tập

D Tiến trình dạy học

1 Ổn di ̣nh lớp & ktsshs: 1

* Kiểm tra bài cũ: 5

1.Bộ phận nào của rễ có chức năng chủ yếu hấp thụ nước và muối khoáng?2.Vì sao bộ rễ cây thường ăn sâu, lan rộng, số lượng rễ con nhiều?

- Dựa vào hình thái màu sắc

và cách mọc để phân chia rễvào từng nhóm nhỏ

- HS có thể chia : Rễ dướimặt đất , rễ mọc trên thân

I/ Đă ̣c điểm hình thái của rễ biến da ̣ng:

-Rễ củ: rễ phình to-Rễ móc: rễ phụ mọc từthân và cành trên mặtđất, móc vào trụ bám.-Rễ thở: rễ mọc ngượclên trên mặt đất

-Giác mút: rễ biến đổi

Trang 40

thành giác mút đâm vàothân hoặc cành của câykhác.

Hoạt động 2

ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA RỄ BIẾN DẠNG

- Mục tiêu : Thấy được chức năng của rễ biến dạng

15’ - GV yêu cầu HS hoạt

- HS so sánh với phần nộidung ở mục 1 để sửa nhữngchỗ chưa đúng về các loại rễ, tên cây…

- 1  2 HS đọc kết quả củamình  HS khác bổ sung

-1 HS đọc luôn phần trả lời

 HS khác nhận xét , bổsung ( nếu cần )

II/ Đă ̣c điểm cấu ta ̣o và chức năng của rễ biến

da ̣ng :

-Rễ củ: chứa chất dự trữ cho cây khi ra hoa

Gọi HS đọc kết kuận cuối bài

4 Kiểm tra đánh giá.(4’)

Ngày đăng: 24/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ (chọn câu trả lời đúng nhất) - Sinh 6 cả năm
Bảng ph ụ (chọn câu trả lời đúng nhất) (Trang 118)
Tranh phóng to hình 40.1, 40.2. Bảng phụ. - Sinh 6 cả năm
ranh phóng to hình 40.1, 40.2. Bảng phụ (Trang 141)
Hình  song  song - Sinh 6 cả năm
nh song song (Trang 149)
Bảng phụ:Giới thực vật được chia thành những ngành nào. - Sinh 6 cả năm
Bảng ph ụ:Giới thực vật được chia thành những ngành nào (Trang 153)
Bảng phụ: - Sinh 6 cả năm
Bảng ph ụ: (Trang 156)
HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC VÀ CẤU TẠO CỦA VI KHUẨN - Sinh 6 cả năm
HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚC VÀ CẤU TẠO CỦA VI KHUẨN (Trang 175)
HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO MỐC TRẮNG - Sinh 6 cả năm
HÌNH DẠNG VÀ CẤU TẠO MỐC TRẮNG (Trang 182)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w