DẠNG 5: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.. Tính số học sinh của mỗi khối biết số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 HS.. Bài 6: Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN 7
H ỌC K Ì I (2009 – 2010)
A ĐẠI SỐ :
I DẠNG 1: BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ b a LÊN TRỤC SỐ
+ Lí thuyết: TH 1 : Nếu | a| < |b| | | 1
| |
a b
Ta chia đoạn từ 0 đến 1 hoặc từ 0 đến -1 thành b phần bằng nhau lấy a phần ta được điểm biểu diễn phân số a
b
: TH 2: Nếu | a| > |b| | | 1
| |
a b
Ta đưa phân số a
b về dạng hỗn số rồi biểu diễn
+ Bài tập : Biểu điễn các số hữu tỉ sau lên trục số: 1, 3 7, , 11
3 5 4 6
II DẠNG 2: SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ X VÀ Y, SO SÁNH HAI LŨY THỪA
* Phương pháp : Viết hai số hữu tỉ x và y về dạng hai phân số cùng mẫu a b;
m m
+ Nếu a < b thì x < y
+ Nếu a > b thì x > y
Sử dụng tính chất bắc cầu : x < y và y , z thì x < z
: a c a a c c
So sánh hai lũy thừa của một số hữu tỉ x n và y m
+ Viết xn và ym dưới dạng hai lũythừa cĩ cùng số mũ hoặc cung cơ số :
Aùp dụng tính chất : a m < a n thì m < n; a n < b n thì a < b và ngược lại
* Bài tập : So sánh hai số hữu tỉ sau :
13
38
và 29
88
; 18
31
313131
; 2000
2001
2002
; a
b và 2001
2001
a b
; 321 và 221 ; 227 và 318
9920 và 999910
III DẠNG 3 : CÁC PHÉP TỐN TRONG TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ,SỐ THỰC
Bài 1: Thực hiện phép tính :
7 2 7 2
BT 6; 8 ( SGK ) / 10
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức :
0,75 0,6
11 11
7 13
BT 13 / 12; 41/ 23 (SGK)
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
a)
2
IV DẠNG 4 : TÌM X.
x b x c x
Trang 2Bài 2: ) :3 131; ) 12 3 4; ) 11 0, 25 5
Bài 3: a) (x – 2)2 = 1 ; b) ( 2x – 1)3 = -27; c) 16 1
2n ; BT 42 ( SGK) / 23
Bài 4: a) | x – 1,7 | = 2,3; b) 3 1 0; ) 3 ;1 ) 7 5
x c x d x
x
Bài 6: Tính x2 nếu biết: x 3 ; x 8
Bài 7: Tìm x, biết : x 4; (x 1) 2 1; x 1 5
V DẠNG 5: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.
Bài 1: Tìm hai số x, y biết : a)
x y
và x + y = 16 b) 7x = 3y và x – y = – 16
c)
a b c
và a + 2b – 3c = -20 d) ,
a b b c
và a – b + c = – 49
Bài 2 : Tính độ dài các cạnh của tam giác biết chu vi là 22 và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2;
4; 5
Bài 3: Tìm các số x, y, z, biết x:y:z = 2:4:5 và x + y + z = 22
Bài 4: Một trường THCS có 1050 HS Số học sinh của bốn khối 6, 7, 8, 9 lần lượt tỉ lệ với 9, 8, 7, 6.
tính số học sinh củ mỗi khối
Bài 5: Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng của bốn lớp 7A, 7B, 7C,
7D lần lượt tỉ lệ với ,8; 0,9; 1; 1,1 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 5 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng ?
Bài 6: Tìm diện tích của một hình chữ nhật Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của nó bằng 2
3 và
chu vi của nó bằng 20m
BT: 56; 57; 58; 64 (SGK)
VI DẠNG 6: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.
1 Đại lượng tỉ lệ thuận : y = k.x : T/C: 1 1 1 2 3
k
x y x x x
Bài 1: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tie lệ k và khi x = 4 thì y = 12.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k
b) Viết công thức tính y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = -2 và x = 6
Bài 2: Hãy chia số 210 thành ba số tỉ lệ với 4; 7; 10 Tìm ba số đó
Bài 3: Hai thanh chì có thể tích là : 12 cm3 và 17 cm3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam, biết rằng thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất là 56, 5 gam
Bài 4: Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ thuận với 10; 9; 8 Tính số học sinh của mỗi khối biết số
học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 HS
Bài 5: Cho biết 5 lít nước biển chứa 175 g muối Hỏi 3m3 nước biển chứa bao nhiêu gam muôi ?
Bài 6: Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của kim giờ, kim phút, kim giây trong cung một thời
gian
a) Điền số thích hợp vào ô trống trong hai bảng sau :
b) Viết công thức biểu diễn y theo x và z theo y
c) Số vòng quay x của kim giờ và số vòng quay z của kim giây có tỉ lệ thuận với nhau không Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ của z đối với x
d) Khi kim giờ quay được 5 vòng thì kim phút quay được bao nhiêu vòng ?
Trang 32 Đại lượng tỉ lệ nghịch: 1 2
1 1 2 2
2 1
a
Bài 1: Cho biết x và y là hai dại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 7 thì y = 10.
a) Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 5 ; x = 14
Bài 2 : Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h hết 3 giờ 15 phút Hỏi nếu ô tô đó chạy từ A đến B với vận tốc 65 km/h thì hết bao nhiêu giờ ?
Bài 3 : Cho biết 5 người là cỏ một cánh đồng hết 8 ngày Hỏi 8 người ( với cùng năng xuất) làm cỏ
cánh đồng hết bao nhiêu ngày ?
Bài 4 : Cho tam giác ABC có số đo A ; B; C tỉ lệ nghịch với 6 ; 10 ; 15 Tính số đo các góc của tam giác ABC
Bài 5 : Với số tiền để mua 75 m vải loại I có thể mua được bao nhiêu m vải loại II ? Biết rằng giá tiền
vải loại II bằng 75% giá tiền vải loại I
VII DẠNG 7 : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ :
Bài 1 : Cho hàm số y = f(x) = 3x2 + 1 Tính f (1
2) ; f (1) ; f (3)
Bài 2 : Vẽ các đồ thị hàm số : a) y = 2x b) y = 2
3x c) y = – 0,5 x
Bài 3 : Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 1
A ( -1 ; 0) B (1
2 ; 0) C ( 0 ; – 1 ) D (3
2 ; 1 )
B HÌNH HỌC
I DẠNG I TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG :
Bài 1 : Cho hình vẽ sau
biết A 140 ,B 70 ,C 150 0 0 0
Chứng minh rằng Ax // Cy
Bài 2 : Với hình vẽ sau
Biết A B C 360 0
Chứng minh rằng Ax // Cy
Bài 3 : Tính số đo x của góc O ở hình sau :
II DẠNG II : HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU:
Bài 1: Cho tam giác ABC có A 90 0, trên cạnh BC lấy điểm E
sao cho BE = BA Tia phân giác của góc B cắt AC ở D
a) So sánh các độ dài DA và DE
b) Tính số đo góc BED
c) Gọi I là giao điểm của AE và BD
Chứng minh rằng BD là đường trung trực của AE
Bài 2: Cho tam giác ABC có B 2C Tia phân giác của góc B cắt AC ở D
Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = AC
Trên tia đối của tia CB lấy diểm K sao cho CK = AB
a) Chứng minh : EBA ACK
b) Chứng minh rằng EK = AK
Bài 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Vẽ đoạn thẳng AD
vuông góc với AB và bằng AB ( D khác phía C đối với AB),
vẽ đoạn thẳng AE vuông góc với AC và bằng AC
( E khác phía B đối với AC) Chứng minh rằng
1500
700
1400
y x
C
B A
y x
C
B A
b
a
1400
350 x
I
E
D A
A
K
E
D
A
E D
Trang 4a) DC = BE
b) DC BE
Bài 4: Cho tam giác ABC Gọi K, D lần lượt là trung điểm
của các cạnh AB, BC Trên tia đối của tia DA lấy điểm M
sao cho DM = DA Trên tia đối của tia KM lấy điểm N sao
cho KN = KM Chứng minh
a) ADC MDB
b) AKN BKM
c) A là trung điểm của đoạn thẳng NC
Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = AC.
Qua A kẻ đường thẳng xy ( B, C nằm cung phía đối với xy)
Kẻ BD và CE vuông góc với xy Chứng minh rằng:
a) BADACD
b) DE = BD + CE
Bài 6 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB,
E là trung điểm của AC, vẽ điểm F sao cho E là
trung điểm của DF Chứng minh rằng:
a) DB = CF
b) BDCFCD
c) DE // BC và DE 1BC
2
Bài 7: Cho gĩc xOy khác gĩc bẹt Trên tia Ox lần lượt lấy hai
điểm B và C, trên tia Oy lần lượt lấy hai điểmA và D sao
cho OA = AB, OD = OC Gọi I là giao điểm của AC và BD
Chứng minh
a) OBD OAC
b) AI = IB
c) OI là tia phân giác của gĩc xOy
Bài 8: Cho tam giác ABC vẽ phía ngồi các tam giác ABC
các tam giác vuơng tại A là ABD, ACE cĩ AB = AD, AC = AE
Kẽ AH BC, DM AH, EN AH Chứng minh rằng:
a) DM = AH
b) EN = AH Cĩ nhận xét gì về DM và EN
c) Gọi O là giao điểm của AN và DE
Chứng minh rằng O là trung điểm của DE
THE END
K A
B
C D
F E
A
D
y
x
I
O A
D
E A
D
y
x
D
E O
H
N M
C B
A
Trang 5ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7
H ỌC K Ì II Chương III: THỐNG KÊ
- Dấu hiệu của một cuộc điều tra là gì ?
- Tần số của một giá trị là gì ?
- Mốt của một dấu hiệu là gì ?
- Ý nghĩa số trung bình cộng của dấu hiệu ?
- Cơng thức tính số trung bình cộng ?
Dạng tốn
- Dạng 1: Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
- Dạng 2 : Dựng ( vẽ ) biểu đồ đoạn thẳng
- Bài tập : Bài 20 trang 23 ; bài 7, bài 8 trang 89 ; 90 SGK tốn 7 tập 2
Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1/ Nêu quy tắc cộng hai số nguyên ( cùng dấu ; khác dấu )
2/ Nêu quy tắc nhân dấu , chia dấu ( cùng dấu , khác dấu )
3/ Nêu quy tắc chuyển vế ; quy tắc bỏ dấu ngoặc
4/ Đơn thức là gì ? Hai đơn thức đồng dạng? Nêu quy tắc cộng hai đơn thức đồng dạng ?
5/ Nêu quy tắc nhân hai đơn thức ?
6/ Đa thức là gì ? Nêu quy tắc cộng trừ hai đa thức ?
Các dạng tốn : Nêu các bước làm từng dạng tốn sau
Dạng 1: Tính hay thu gọn biểu thức ; cộng trừ đa thức một biến
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Dạng 3:Tìm nghiệm của đa thức f (x )
Dạng 4: Tìm bậc của đa thức , hệ số cao nhất , hệ số tự do của đa thức một biến
Dạng 5 : Kiểm tra xem x =a cĩ là nghiệm của đa thức P (x ) hay khơng ?
Dạng 6: Chứng minh đa thức khơng cĩ nghiệm ?
BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài tập 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; ơn tập chương IV trang 49; 50; 51 SGK tốn 7 tập 2
Bài tập ơn tập cuối năm bài 1; 2; ;…;13 trang 88; 89; 90; 91; SGK tốn 7 tập 2
Bài tập ơn tập chương IV SBT tốn 7 tập 2 Từ bài 51 đến bài 57 trang 16; 17
Bài tập 51: Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = -1; z = 3
2 2
2x y xyz
Bài 54: Thu gọn các đơn thức:
a) 1xy (3x yz )2 2
3
b) -54y2 bx ( b là hằng số) c)
2
2 1 2 3
2
Bài 55: Cho hai đa thức : f (x) x5 3x2 7x4 9x3 1x
4
g(x) 5x4 x5 x2 3x2 1
4
a) Hãy thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên
b) Tính f(x) + g(x) và f(x) - g(x)
Bài 56: Cho đa thức f(x) = -15x3 + 5x4 – 4x2 +8x2 – 9x3 – x4 + 15 – 7x3
a) Thu gọn đa thức trên
b) Tính f(1) ; f(-1)
Bài ơn tập cuối năm từ bài1 đến bài 10 trang 63; 64 ( SBT tốn 7 tập 2 )
BÀI TẬP NÂNG CAO
Trang 6Câu 1: Tìm nghiệm của đa thức sau:
a/ x2 -4 b/ x2+ 9 c/ ( x- 3) ( 2x + 7 ) d/ |x| +x e/ |x| - x
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a/ (x – 3,5)2+ 1 b/( 2x – 3)4 – 2
Câu 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
a/ 2 - x2 : b/ -( x - 3)2 + 1
Câu 4: Cho P(x) = 100x100 +99x99 + 98x98 + … + 2x2 + x Tính P(1)
Câu 5: Cho P(x) = x99 – 100x98 +100x97 – 100x96 +… +100x – 1 .Tính P(99)
Lưu ý :Ơn cả phần đề cương đại số ở học kỳ I
ĐỀ CƯƠNG MƠN HÌNH HỌC
LÝ THUYẾT:
1/ Thế nào là hai đường thẳng song song? Phát biểu định lý của hai đường thẳng song song 2/ Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
3/ Phát biểu định lý về tổng ba gĩc trong một tam giác , Tính chất gĩc ngồi của tam giác 4/ Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác , của hai tam giác vuơng?
5/ Phát biểu định lý quan hệ giữa ba cạnh của tam giác ? Các bất đẳng thức tam giác
6 Phát biểu định lý quan hệ giữa đường vuơng gĩc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu 7/ Phát biểu định lý quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong một tam giác
8/ Nêu định, nghĩa tính chất các đường đồng quy của tam giác
9/ Nêu định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuơng 10/ Phát biểu định lý pitago ( thuận , đảo)
11/ Phát biểu tính chất tia phân giác của một gĩc
12/ Phát biểu tính chất đường trung trực của đoạn thẳng
BÀI TẬP
BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 3 : Cho tam giác nhọn ABC, Kẻ AH vuông góc BC Tính chu vi của tam giác ABC biết
AC = 20cm, AH = 12cm, BH = 5cm
Bài 4 : Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng:
a) 2cm
b) 2 cm
Bài 5: Cho hình vẽ sau trong đó AEBC
Tính AB biết AE = 4m, AC = 5m, BC = 9m
Bài 6: Cho tam giác ABC vuơng tại A Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AC =AD Trêntia
đối của tia BA lấy điểm M bất kỳ Chứng minh rằng :
a/ BA là tia phân giác của gĩc CBD b/ MBD = MBC
Bài 7:Cho tam giác ABC cĩ Bˆ Cˆ, Đường cao AH
a/ Chứng minh AH <
2
1
( AB + AC ) b/ Hai đường trung tuyến BM , CN cắt nhau tại G Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho
ME =MG Trên tia đối của tia NC lấy điểm F sao cho NF = NG Chứng minh : EF= BC
c/Đường thẳng AG cắt BC tại K Chứng minh A ˆ K B A ˆ K C
Bài 8: Cho tam giác ABC có AB = AC Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm trên cạnh AC sao cho
AD = AE
a) Chứng minh rằng BE = CD
b) Gọi O là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng BODCOD
9
5 4
B
C A
E
Trang 7Bài 9 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB Đường thẳng qua D và song song với BC cắt
AC ở E, đường thẳng qua E và song song với AB cắt BC ở F Chứng minh rằng :
a) AD = EF
b) ADEEFC
c) AE = EC
Bài 10: Cho gĩc x0y , M là điểm nằm trên tia phân giác0z của gĩc x0y Trên các tia 0x và 0y lần lượt
lấy hai điểm A và B sao cho OA = OB Chứng minh rằng:
a/ MA =MB
b/ Đường thẳng chứa tia phân giác Oz là đường trung trực của đoạn thẳng AB
c/ Gọi I là giao điểm của AB và 0z Tính OI biết AB = 6cm OA = 5cm
Bài 11: Cho gĩc nhọn x0y Trên hai cạnh 0x và 0y lần lượt lấy hai điểm A và B sao cho OA = OB
Tia phân giác của gĩc x0y cắt AB tại I
a/ Chứng minh OI AB
b/ Gọi D là hình chiếu của điểm A trên 0y C là giao điểm của AD với OI Chứng minh:BC
0x
c/Giả sử x0ˆy = 600 , OA = OB = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng OC
Bài 12: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5cm BC =6cm
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH , AH
b/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng c/ Chứng minh : A ˆ B G A ˆ C G
Bài 13: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi G là trọng tâm , I là điểm nằm trong tam giác và cách đều
ba cạnh của tam giác đĩ Chứng minh :
a/ Ba điểm A ,G ,I thẳng hàng
b/ BG < BI < BA
c/ I ˆ B G I ˆ C G
d/ Xác định vị trí của điểm M sao cho tổng các độ dài BM + MC cĩ giá trị nhỏ nhất
Bài 14: Cho điểm M nằm trong tam giác ABC Chứng minh rằng tổng MA +MB +MC lớn hơn nửa
chu vi nhưng nhỏ hơn chu vi của tam giác ABC
Lưu ý : Ơn cả phần đề cương hình học ở học kỳ I