1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 – HKII – NĂM HỌC 2019 – 2020

8 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau: A. Tổng hai góc trong không kề với nó. Tổng ba góc trong của tam giác. Câu 16: Tam giác nào là tam gi[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 7 – HKII

NĂM HỌC 2019-2020

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho tam giác ABC có AB = AC vậy tam giác ABC là:

a) Tam giác cân b) Tam giác đều c) Tam giác vuông d) Tam giác vuông cân Câu 2: Tam giác DEF là tam giác đều nếu:

a) DE = DF b) DE = EF c) DE = DF và D  600 d) DE = DF = EF

Câu 3: Tam giác ABC có AB = AC và góc A = 1000 thì:

a) B C  400 b) B  A C c) B C  1000 d) B  1000

Câu 4: Tam giác vuông cân là tam giác có:

a) Một góc bằng 600 b) Một góc nhọn bằng 450

c) Tổng hai góc nhọn nhỏ hơn 900 d) Cả 3 câu đều sai

Câu 5: Tam giác nào là tam giác vuông nếu có độ dài ba cạnh:

a) 9; 12; 13 b) 7; 7; 10 c) 3; 4; 6 d) 6; 8; 10

Câu 6: Tam giác MNP có M 70 ,0 N 500 góc ngoài tại P bằng:

Câu 7: Tổng hai góc nhọn trong tam giác vuông bằng:

Câu 8.Cho tam giác ABC ta có:

A A B C 90    0 B A B C 180     0 C A B C 45     0 D A B C 0     0 Câu 9 Góc ngoài của tam giác bằng :

A Tổng hai góc trong không kề với nó B Tổng hai góc trong

C Góc kề với nó D Tổng ba góc trong của tam giác

Câu 10: Chọn câu sai.

A Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân

B Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều

C Tam giác đều là tam giác cân

D Tam giác cân là tam giác đều

Câu 11: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

A 3cm ; 5cm ; 7cm B 4cm ; 6cm ; 8cm

C 5cm ; 7cm ; 8cm D 3cm ; 4cm ; 5cm

Câu 12: Cho MNP = DEF Suy ra:

A MPN DFE B MNPDFE C NPM DFE D PMN EFD

Câu 13 Cho tam giác ABC có <A=300, <B=400 thì số đo <C là:

Câu 14 ABC = DEF trêng hîp c¹nh – gãc – c¹nh nÕu:

A AB = DE; B F  ; BC = EF B AB = EF; B F  ; BC = DF

C AB = DE; B E ; BC = EF D AB = DF; B E ; BC = EF

Câu 15 Góc ngoài của tam giác bằng :

A Tổng hai góc trong không kề với nó B Tổng hai góc trong

C Góc kề với nó D Tổng ba góc trong của tam giác

Câu 16: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

A 3cm ; 5cm ; 7cm B 4cm ; 6cm ; 8cm

C 5cm ; 7cm ; 8cm D 3cm ; 4cm ; 5cm

Trang 2

Câu 17: Cho MNP = DEF Suy ra:

A MPN DFE B MNPDFE C NPM DFE D PMN EFD

Câu 18.Biểu thức đại số biểu thị Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là:

A x + y x - y B ( x + y ) ( x - y )

C ( x +y ) x - y D x + y ( x - y )

Câu 19 Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a , đáy nhỏ là b, đường cao là h như sau :

A ( a + b ) h B ( a - b ) h

C

1

2( a - b ) h D

1

2( a + b ) h Câu 20 Một người đi xe máy với vận tốc 30 km/h trong x giờ , sau đó tăng vận tốc thêm 5km/h trong y giờ Tổng quãng đường người đó đi được là :

A 30x + 5y B 30x +( 30 + 5 )y

C 30( x + y ) + 35y D 30x + 35 ( x + y )

Câu 21 Giá trị của biểu thức 2x2 - 5x + 1 tại x = 12 là:

A -1 B 3 C 4 D

1

2

Câu 22 Giá trị của biểu thức 2( x - y ) + y2 Tại x = 2, y = -1 là :

A 10 B 7 C 6 D 5

Câu 23 Biểu thức nào sau đây không là đơn thức :

A 4x3y(- 3x ) B 1+ x C 2xy (- x3 ) D

Câu 24 Phần hệ số của đơn thức

2 1 3

3

là :

1 3

C 3 D 27 Câu 25 Tích của các đơn thức 7x2y7 ; ( -3) x3y và (-2) là :

A 42 x5y7 B 42 x6y8 C - 42 x5y7 D 42 x5y8

Câu 26 Bậc của đơn thức (- 2x3) 3x4y là :

Câu 27 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y3 ?

A -3x3y2 B -

1

3(xy)5 C

1

2x(-2y2)xy D 3x2y2

Câu 28 Tổng của các đơn thức 3x2y3; - 5x2y3; x2y3 là :

A -2x2y3 B - x2y3 C x2y3 D 9x2y3

Câu 15 Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức ( - 5x2y2) ( - 2xy) ?

A 7x2y(-2xy2) B 4x3.6y3 C 2x (- 5x2y2) D 8x(-2y2 )x2y

Câu 29 Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống : - 7x2yz3 - .= - 11x2yz3 Đó là đơn thức :

A 18x2yz3 B - 4x2yz3

C - 18 x2yz3 D 4x2yz3

Câu 30 Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả:

A P = x2y B P = - x2y

C P = x2y + 14xy2 D.- 5x2y - 14xy2

Câu 31 Bậc của đa thức x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5 là:

A 7 B 8 C 9 D 24

Trang 3

Câu 32 Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3 ; y = 0 ; z = 1 là :

A 11 B -7 C 7 D 2

CHƯƠNG III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC CÁC ĐƯỜNG

ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC Câu 33: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

A.4 cm, 2 cm, 6 cm B.4 cm, 3 cm, 6 cm

C.4 cm, 1 cm, 6 cm D.Các câu trên đều sai

Câu 34: Cho hình vẽ: BOC^ = ?

A.1000

B.1100

C.1200

D.1300

Câu 35: Cho hình vẽ: Điền số thích hợp vào ô trống:

A.MG = ME

B.MG = GE

C.GF = NG

D.NF = GF

Câu 36: Cho ∆ABC có AB < BC < CA, thế thì:

A ^A > B^ B B^ < 600 C B^ = 600 D C^ <

600

Câu 37: Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là 4 cm và 9 cm Chu vi của tam giác cân đó là:

Câu 38: Cho các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào là ba cạnh của tam giác:

A AB – BC > AC B AB + BC > AC C AB + AC < BC D BC > AB

Câu 39: Cho ABC có ^A = 700, I là giao của ba đường phân giác, khẳng định nào là đúng?

A BIC^ = 1100 B BIC^ = 1250 C BIC^ = 1150 D BIC^ =

1400

Câu 40: Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

A Giao điểm ba đường trung tuyến B Giao điểm ba đường trung trực

C Giao điểm ba đường phân giác D Giao điểm ba đường cao

Câu 41: Cho ABC M là trung điểm của BC G là trọng tâm và AM =12cm Độ dài đoạn thẳng AG = ?

A 8cm B 6cm C 4cm D 3cm

Câu 42: Cho ABC có ^A = 500, B^ = 350.Cạnh lớn nhất của ABC là:

A Cạnh AB B Cạnh BC C Cạnh AC D Không có

Câu 43:Trong  ABC nếu AB = 4cm, AC = 11cm Thì độ dài cạnh BC có thể là:

A 5cm B 7cm C 10cm D 16cm

Câu 44: Cho  ABC, có AB = 6cm, BC = 8cm, AC = 5cm Khẳng định nào sau đây là đúng

A ^A < B^ < C^ B ^A > B^ > C^ C ^A < C^ < B^

D ^A > C^ > B^

Câu 45: Cho  ABC vuông tại A Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy các điểm M và N Đáp án nào sau đây là sai ?

A BC > AC B MN > BC C MN < BC D BN >BA

Câu 46: Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau, trường hợp nào không là độ dài ba

60 0

O A

G M

F

Trang 4

cạnh của một tam giác?

A 9m, 4m, 6m B 4m, 5m, 1m C 7m, 7m, 3m D 6m, 6m, 6m

Câu 47: Cho MNP vuông tại M, khi đó:

Câu 48: Các phân giác trong của một tam giác cắt nhau tại một điểm, điểm đó gọi là:

A Trọng tâm tam giác B Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác C.Tâm đường tròn nội tiếp tam giác D Trực tâm tam giác

Câu 49: Trực tâm của tam giác là giao điểm của:

A Ba đường trung tuyến B Ba đường trung trực

C Ba đường phân giác D Ba đường cao

Câu 50: Cho G là trọng tâm của ABC; AM là đường trung tuyến (hình vẽ), hãy chọn khẳng định đúng:

A AM

AG

= 2

1

B

AM

GM

= 3

1

C

GM

AG

= 3 D AG

GM

3 2

Câu 51: Chọn câu trả lời đúng:Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

A 27 cm B.21cm

C Cả A, B, C đều đúng D Cả A, B, C đều sai

Câu 52: Chọn câu đúngCho ^xOy = 60 Oz là tia phân giác , M là điểm trên tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến cạnh Oy là 5 cm Khoảng cách từ M đến cạnh Ox là:

Câu 53: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5cm, AC = 8cm Độ dài cạnh BC là:

Câu : 54Tập hợp các “bộ ba độ dài sau đây”, với bộ ba nào thì có thể dựng một tam giác?

A 2 , 4cm cm cm, 6  B 3 , 4 , 7cm cm cm

C  2cm cm cm,3 , 6  D 3 , 4 , 6cm cm cm

Câu 55: Cho tam giác ABC cân tại A, có A=70o Số đo gócBlà :

B TỰ LUẬN

Câu 1: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:

a) 2x y2   9xy4

b) 1 3  3 5

2

d) 1 2  3

2

8

  f) 2 4x xy 8 x y2 3 Câu 2: Tính giá trị của biểu thức:

a) A2(y2 4 )x tại x1;y2 b)

2 2

1 3 2

Bab

tại

1 2;

3

a b

c)

.

C  xy    x 

    tại

1 2;

4

xy

d) D 12ab2 tại

;

a b

Câu 3: Tìm đa thức M biết:

a) 6x2  3xy2Mx2 y2  2xy2

Trang 5

b) M  2xy 4y2  5xy x 2  7y2

c) x2  2y xy  1 Mx2  y x y2 2  1

Câu 4: Cho hai đa thức

4

P xxxxxxx

4

Q xxxxxx

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính P x( )Q x P x( ); ( ) Q x( )

c) Chứng tỏ rằng là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)

Câu 5: Cho đa thức M x( ) 5 x32x4 x23x2 x3 x4 1 4x3

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến b) Tính M(1) và M(-1)

c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Câu 6: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) P x( )x1 3  x2 b) Q x( ) 2 x2 3x

c) R x( )x2  3x2 d) M x( )x2 3

Câu 7: Cho tam giác ABC có CA = CB = 10cm, AB = 12cm

Kẻ CI vuông góc với AB (IAB)

a) Chứng minh rằng IA = IB b) Tính độ dài IC

c) Kẻ IH vuông góc với AC (HAC), kẻ IK vuông góc với BC (KBC)

So sánh các độ dài IH và IK

Câu 8: Cho Δ ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho

AD = AE

a) Chứng minh rằng BE = CD b) Chứng minh rằng ABEACD

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD Tam giác KBC là tam giác gì? Vì sao?

Câu 9: Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI

a) Chứng minh DEI DFI. b) Các góc DIEDIF là những góc gì?

c) Biết DE = DF = 13cm, EF = 10cm, hãy tính độ dài đường trung tuyến DI

Câu 10: Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, kẻ MF vuông góc Với AC tại F

a) Chứng minh BEM CFM.

b) Chứng minh AM là trung trực của EF

Câu 11: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm, BC = 12cm

a) Chứng minh ANH ACH.

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh ABGACG.

Câu 12: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ II của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì ?

0

x 

Trang 6

b b Lập bảng “ tần số ” và nhận xét.

c.Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 13.Điểm bài kiểm tra môn Anh văn học kỳ II của các học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b)Lập bảng tần số và nhận xét

c)Tính số trung bình cộng ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm M0

C.MỘT SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO (PHẦN TỰ LUẬN)

ĐỀ 1:

Câu

1: Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7 tại một trường THCS sau một năm học, người ta lập được bảng sau:

a) Dấu hiệu điều tra là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?

b) Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp 7

c) Nhận xét về kết quả kiểm tra miệng môn Toán của các bạn lớp 7

Câu 2: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:

a) 2x y2   9xy4

b) 1 3  3 5

2

Câu 3: Cho 2 đa thức: P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 +x2 -

1

4x;

Q(x) = 3x4 + 3x2 -

1

4 - 4x3 – 2x2

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)

Câu 4: Cho đa thức: P(x) = x4 + 3x2 + 3

a) Tính P(1), P(-1) b) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD =

BA Kẻ AH vuông góc với BC, kẻ DK vuông góc với AC

a) Chứng minh: BAD = BDA;

b) Chứng minh: AD là phân giác của góc HAC

c) Chứng minh: AK = AH

ĐỀ 2:

Câu 1: Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như

Trang 7

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số

c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2: Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ? Cho 4 đơn thức đồng dạng với đơn thức -4x5y3 Câu 3: Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng :

a) 5x2yz(-8xy3z); b) 15xy2

z(-4

3x2yz3) 2xy Câu 4: Cho 2 đa thức: A = -7x2 - 3y2 + 9xy - 2x2 + y2, B = 5x2 + xy – x2 – 2y2

a) Thu gọn 2 đa thức trên

b) Tính C = A + B

c) Tính C khi x = 1 và y =

-1 2

Câu 5: Tìm hệ số a của đa thức A(x) = ax2 + 5x – 3, biết rằng đa thức có 1 nghiệm bằng

1

2 Câu 6: Cho tam giác cân ABC có AB = AC = 5 cm , BC = 8 cm Kẻ AH vuông góc với BC (HBC)

a) Chứng minh: HB = HC và CAH = BAH

b) Tính độ dài AH ?

c) Kẻ HD vuông góc AB (DAB), kẻ HE vuông góc với AC (EAC)

Chứng minh: DE//BC

ĐỀ 3:

Câu 1: Điểm kiểm tra toán của 1 lớp 7 được ghi như sau:

0

a) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

b) Tính số trung bình cộng

Câu 2: Cho 2 đa thức:

M(x) = 3x3 + x2 + 4x4 – x – 3x3 + 5x4 + x2 – 6

N(x) = - x2 – x4 + 4x3 – x2 -5x3 + 3x + 1 + x

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính: M(x) + N(x) ; M(x) – N(x)

c) Đặt P(x) = M(x) – N(x) Tính P(x) tại x = -2

Câu 3: Tìm m, biết rằng đa thức Q(x) = mx2 + 2mx – 3 có 1 nghiệm x = -1

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác của góc B cắt AC tại H Kẻ HE vuông góc với BC (EBC) Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I

a) Chứng minh rẳng : ΔABH = ΔEBH

b) Chứng minh BH là trung trực của AE

c) So sánh HA và HC

d) Chứng minh BH vuông góc với IC Có nhận xét gì về tam giác IBC?

ĐỀ 4:

Câu 1: Thời gian làm bài tập (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như sau:

Trang 8

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính số trung bình cộng

Câu 2: Cho các đơn thức : 2x2y3 ; 5y2x3 ; -

1

2x3 y2 ;

-1

2x2y3

a) Hãy xác định các đơn thức đồng dạng

b)Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên

c) Tìm giá trị của đa thức F tại x = -3; y = 2

Câu 3: Cho các đa thức f(x) = x5 – 3x2 + x3 – x2 - 2x + 5

g(x) = x5 – x4 + x2 - 3x + x2 + 1

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm dần

b)Tính h(x) = f(x) + g(x)

Câu 4: Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN = 6cm và NP = 10cm

Tính độ dài cạnh MP

Câu 5: Cho tam giác ABC trung tuyến AM, phân giác AD Từ M vẽ đường thẳng vuông góc với AD tại H, đường thẳng này cắt tia AC tại F, cắt AB tại E Chứng minh rằng:

a) Tam giác AEF cân

b) Vẽ đường thẳng BK//EF, cắt AC tại K Chứng minh rằng: KF = CF

c) AE = 2

AB AC

ĐỀ 5

Bài 1: Điểm kiểm tra Toán của một nhóm học sinh lớp 7/1 được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị?

b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a/ 2x2 – 3x + 7 tại x = 3 b/ x2y + 6x2y – 3x2y – 5 tại x = –2, y = 1

Bài 3: Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức tìm được

a/ 4 x3y 6 xy 4 b/

5

3 z2 (−2 x 2y3z)2

Bài 4: Cho 2 đa thức sau: M(x) = 5x3 – 2x2 + x – 5 và N(x) = 5x3 + 7x2 – x – 12

a/ Tính M(x) + N(x) b/ Tính N(x) – M(x)

Bài 5: Tìm nghiệm các đa thức sau: a/ 3x + 15 b/ 2x2 – 32

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm

a) Tính BC

b) Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D Kẻ DMBC tại M Chứng minh :

c) Gọi giao điểm của DM và AB là E Chứng minh: Δ BEC cân

Ngày đăng: 08/02/2021, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w