Tương thích Tương thích Tương thích Tương thích Tương thích Tương thích Chất phóng xạ Tương thích Tương thích pH thấp hòa tan KL Tương thích Tương thích Tương thích KL nặng Tương thích
Trang 1Ổn định hóa rắn
•Hoá rắn (solidification): thêm vật liệu vào để tạo
thành khối rắn, bao gồm:
•Cố định hoá (immobilization)
•Cố định hoá học (chemical fixation)
•Tạo hạt (encapsulation)
•Ổn đ n định (stabilization): chuyển hoá hoá học từ
dạng không bền sang dạng bền hơn
Kỹ thuật cố định (Immobilization Techniques)
•Lý học:
•T ạo hạt (encapsulation):
•Lớn (macro)
•Nhỏ (micro)
•Đóng gói (embedment)
•Hoá học:
Trang 2Kỹ thuật cố định (Immobilization Techniques)
•Silicate hoá (Vitrification)
64
Quá trình và chất kết dính
•Vô cơ
•Bê tông hoá
•Nhôm hoá hoặc
silica hoá
(pozzolanic)
•Hiệu ứng Ettringite
•Hữu cơ
•Thermoplastic (nhựa
chảy)
•Thermosetting (nhựa
phản ứng nhiệt)
•Chất kết dính vô cơ nh vô cơ
•Xi măng porland
•Đá vôi
•Tro bay
•Kết hợp
•Chất kết dính hữu cơ u cơ
•Nhựa đường, Polyester, PE, Polybutadien, epoxit, urea formaldehyde, acrylamide.
Trang 3Các chỉ tiêu thí nghiệm
Vật Lý:
•Độ ẩm, cỡ hạt, trọng lượng riêng, SS, hàm
lượng nước, KL riêng đổ đóng, độ thấm, độ
rỗng, độ bền
Hoá học:
•pH, thế oxy hoá khử, dầu mỡ, độ dẫn điện, TOC, độ kiềm, TDS, KL
Nước rò rỉ:
•Toxicity Characteristic Leaching Procedure (TCLP)
•Extraction Procedure Toxicity Test
•TCLP Cage modification
•Multiple Extraction Procedure (MEP)
Xử lý sơ bộ trước khi đóng rắn
•PP cơ học: PP cơ h khử SS, bổ sung tác chất
•PP hóa học:
•Khử Cr 6+ thành Cr 3+
•Chuyển hóa cyanua và đuổi ammonia.
•Chuyển Ni hòa tan thành ion Ni
•Khử muối Na 2 SO 4
•Đối với chất hữu cơ u cơ: khử bằng nhiệt, oxy hóa hóa
học, chiết xuất, phân hủy sinh học
Trang 4Tương thích Tương thích
Tương thích Tương thích
Tương thích Tương thích
Chất
phóng xạ
Tương thích Tương thích
pH thấp hòa tan KL Tương thích Tương thích
Tương thích
KL nặng
Tương thích Tương thích
Tương thích Dehydrat
hóa
Dễ bị rò rỉ Cản trở
Halogen
Tương thích Tương thích
Tương thích Phá vỡ cấu
trúc Tương thích Cản trở
SO 4
2-Phá hỏng vật liệu
Phản ứng Phá vỡ cấu
trúc
Cháy, phá vỡ cấu trúc Tương thích
Tương thích
Chất oxy
hóa
Trung hòa trước khi kết hợp
Trung hòa trước khi kết hợp
Tương thích Trung hòa
trước khi kết hợp
Tương thích Ximăng trung
hòa axit
Chất thải
axit
Vô cơ
Tương thích Phân hủy ở
nhiệt độ cao
Cản trở một
số polymer
Có thể làm chất kết dính Tốt
Tốt
Chất rắn
hữu cơ
Phải được hấp phụ vào chất rắn
Phân hủy ở nhiệt độ cao
Cản trở một
số polymer
Bay hơi do nhiệt
Cản trở Thóat ở dạng hơi
Cản trở
Thóat ở dạng
hơi
Dung môi
hữu cơ và
dầu
Hữu cơ
Đóng gói Silica hóa
Polymer hữu cơ
Nhựa chịu nhiệt Bằng vôi
Bằng ximăng
Kỹ thuật đóng rắn Lọai
chất
thải
68
Ứng dụng
Đất Phenol + phenol clo hoá
Bentonite
Trầm tích Kepone
Có gốc S
Bùn, trầm tích Kepone, phenol
Xi măng + silicat
Bùn Dầu, vinyl clorua, ethylene cloride
Xi măng + polymer
Bùn Thuốc trừ sâu
Xi măng + bụi lò nung + tác chất
Bùn Phenol
Xi măng + tro bay
Bùn, dd Phenol
Xi măng + sét
Trầm tích Kepone
Chất hữu cơ
Bùn, bã thải Latex, phenol
Xi măng porland
Đất PCB
Đá vôi + nucleophilic
Bùn PCBs, dioxin
Đá vôi, bụi lò nung
Bùn Dầu, cresote
Bụi lò nung
Bùn Phenol, CHC
Đá vôi, tro bay
Bùn Phenol
Tro bay
Bùn Dầu
Chất đông tụ hoá học
Đất Xăng dầu
Bitumen
Dạng xử lý Chất ô nhiễm
Chất kết dính
Trang 5Ứng dụng
•X ử lý chất thải gia công kim loại, dòng thải axit chứa
chì, nước chảy ra từ mỏ, bùn XLNT, chất thải của quá
trình xử lý khí thải
Quá trình sinh học – Định nghĩa
– Vi sinh tự dư dư ỡng: sử dụng CO 2 làm thức ăn, tổng
hợp tế bào
• Vi sinh quang tự dưỡng: dùng ánh sáng làm nguồn năng
lượng
• Vi sinh hóa tự dưỡng: sử dụng năng lượng từ các phản
ứng oxi hóa khử các hợp chất vô cơ.
– Vi sinh dị dư dư ỡng: sử dụng C hữu cơ làm nguồn
thức ăn
• Vi sinh quang dị dưỡng
• Vi sinh hóa dị dưỡng
Trang 6Quá trình sinh học – Vi sinh vật
– Vi khuẩn (bacteria)
– Nấm (fungi)
– Tảo (algae)
– Nguyên sinh vật (prozotoza)
72
Các yếu tố ảnh hưởng
– Độ ẩm: vì nước chiếm 75-80% trong tế bào, nên độ
ẩm rất cần thiết cho sự phát triển của vi sinh
– Nhiệt t đ đ ộ: tốc độ phản ứng sinh học tăng khi nhiệt
độ tăng
– pH: pH tối ưu là 5-9
– Dinh dư Dinh dư ỡng vô cơ ng vô cơ :
• Đa lượng: P, N
• Vi lượng: Na, S, K, Ca, Mg, Fe, kim loại vết.
Trang 7Hệ thống Xử Lý Chất Lỏng thơng thường
Tách rắn
Tách rắn
Xử lý hĩa lý
Xử lý hĩa lý Tạo điều Tạo điều kiệnkiện
Xử lý bậc cao
Xử lý bậc cao
Xử lý sinh học
Xử lý sinh học
Trữ và
điều hịa
Trữ và
điều hịa
Tách rắn
Tách rắn
Xử lý bùn
Kết tủa Oxy hĩa Thủy phân
Lắng Tuyển nổi
Châm dd Chỉnh pH
Lắng Lọc Tuyển nổi
MF Hấp phụ Trao đổi ion
Dịng ra
Khử nước Đĩng rắn Thiêu đốt
Hệ thống sinh trưởng lơ lửng
Bể Lắng Nước thải
Xử Lý bùn
Thích hợp xử lý khi nồng độ TOC cao, cĩ thể lên đến 5000 mg/L
Vào
Bùn tuần hoàn
Ra
khử khí
lắng
Biogas
Trang 8Hệ thống sinh trưởng bám dính
vào
ra
dòng tuần hoàn
Biogas
Nồng độ sinh khối cao → thời gian lưu bùn dài, tỷ lệ F:M thấp, ít
chịu ảnh hưởng của độc chất
76
Ví dụ Hệ thống bể phản ứng hiếu khí gián đoạn
Dịng vào: 660
mg/L thuốc trừ
sâu 2,4-D và 270
mg/L fructose
Thời gian cấp
nước:
Nhanh: 20’
Chậm: 6-24h
Thời gian pứ:
khơng đổi
Thời gian rút
nước: 30 phút
Thể tích trao đổi:
50%
Hiệu quả: trên
88%
Sục khí
Lắng Rút nước
Pha chờ
Dịng ra
Khí Cấp nước
Trang 9Hệ thống EX SITU
Các bước xử lý sơ bộ trước khi vào hệ thống EX
SITU:
Điều hòa: ổn định lưu lượng và tải lượng
Xử lý hóa học: thông thường kết tủa độc tố kim loại, phá vỡ
nhũ tương
Phân tách lý học: lắng các kết tủa kim lọai, tuyển nổi
Tạo điều kiện: châm dinh dưỡng và hiệu chỉnh pH.
Trong khi xử lý có thể có các quá trình sau:
Phân hủy sinh học
Bay hơi
Hấp phụ
Hệ thống EX SITU – Xử lý pha bùn(slurry phase treatment)
Bùn/Đất ô nhiễm được trộn với chất lỏng sạch
hoặc ô nhiễm để hình thành hh
Có thể thực hiện bằng bể phản ứng hoặc hồ
Xử lý chất khó phân huỷ sinh học trong đất: dầu,
PAH, thuốc trừ sâu, clorophenol.
Chi phí xử lý rất cao → không được ưa chuộng
Diễn ra tương tự quá trình sinh học lơ lửng ngoại
trừ việc sinh khối không được tuần hoàn và chất
rắn thường là trơ
Các bước xử lý cơ bản: khuấy trộn, sục khí, nhả
Trang 10Ví dụ:
Tốc độ phân huỷ α-HCl trong đất bị ô nhiễm (chứa
400ppm α-HCl ) là 32 mg/kg đất/ngày Tốc độ phân
huỷ α-HCl theo đơn vị (ngày -1 ) là bao nhiêu?
80
Giải
Nồng độ α-HCl trong đất là:
C = 400 ppm = 400 mg α-HCl /kg đất
k = 30 mg α-HCl /kg đất /ngày
Chuyển đổi đơn vị:
k ’ = k/C = 30 mg α-HCl /kg đất /ngày / 400 mg α
-HCl /kg đất = 0,08 (ngày-1 )
Trang 11Hệ thống EX SITU – Xử Lý Dạng rắn và hơi
Thường dùng để xử lý đất bị nhiễm dầu
Tận dụng hệ vi sinh trong đất để phân huỷ chất ô
nhiễm ở tầng đất nông
Các quá trình chuyển hoá của CON trong đất
Chất vô cơ
Kim loại
Dầu
Chất hữu cơ
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
˘
Kế t t
ủa
Tr ao
đổ i i on
Tr un
g ho à
Kế t t
ủa
Ba y
hơ i
Mi gra
tio n
nh
Hấ p
ph ụ
Ph ân
hu ỷ s.hoc/h
c
Các thiết bị và hệ thống
Trang 12Composting
chất vô cơ, mùn (phân compost).
hàm lượng hữu cơ từ 4 – 8% dưới tác dụng của các
VSV trong đk yếm khí
• Phân hủy các chất vô cơ cơ : một số VSV chuyển các
hợp chất vô cơ không tan thành tan, được gọi là pp
trích bằng VK.
84
Các quá trình sinh học khi ủ rác
Anaerobic
Semi-aerobic
Aerobic
Trang 13Air
Leachate
adjustment pond
Leachate collection pipe Leachate
Pebbles
Waterproofing Ventilation zone Leachate flow zone
Waterproofing
Gas ventilation system
Foundation
Landfill
Generated heat From 50 to 70℃
Landfill interior
CH4 O2
Waste material
decomposition Fermentation heat Temperature difference (interior / exterior)
Air intake and flow
CO2
Leachate
Retaining
structure
CO2
Các quá trình diễn ra trong đk ủ thiếu khí
Hệ thống IN SITU
Xử lý IN SITU thường sử dụng để xử lý tại chỗ lớp đất
hoặc nước ngầm nhiễm bẩn
Xử lý IN SITU bao gồm:
Bioventing (Thông khí sinh học)
Biosparging
Phytoremediation (rễ thực vật)
Biobarries
Lagoon
Trang 14Bioventing
Cung cấp oxy để kích thích VSV phân huỷ CON
trong vadose zone
Chi phí đầu tư, vận hành thấp, hiệu quả cao
Xử lý benzen, toluene, ethylbenzen, xylen, PAH,
phenol, hợp chất béo clo hóa
88
Trang 15Biosparging
Sục khí vào tầng bão hoà để phân huỷ CON ở vùng
saturated và unsaturated
Phytoremediation
Sử dụng thực vật để hấp phụ chất ô nhiễm
Xử lý ô nhiễm ở tầng đất nông (đất bề mặt)
Xử lý kim loại, chất hữu cơ
Cơ chế xử lý CON
Phytovolatilization: CON hấp thu vào cây
và chuyển vào khí quyển bằng sự bốc
thoát hơi
Lọc rễ
Chuyển hoá vào thực vật
Trang 16Phytoremediation
92
Biobarries
Sử dụng một vùng cố định để tăng hoạt tính
sinh học và khi đó nước ngầm ô nhiễm sẽ
được bơm vào xử lý