Câu 1. Cho a, b , c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số y ax , y bx , y logc x . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. c b a. B. a c b. C. c a b. D. a b c. Câu 2. Số nghiệm thực của phương trình 4x 2x2 3 0 là: A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 3. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. y x3 3x2 2. B. 2 1 x y x . C. y x3 3x2 2 . D. y x4 2x3 2. Câu 4. Hàm số y f x có đạo hàm trên 2;2 , có bảng biến thiên như sau: Gọi k , l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 y f x 2018 . Tính k l . A. k l 3 . B. k l 4 . C. k l 5 . D. k l 2 . Câu 5. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA, SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q . Gọi M , N, P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M , N , P , Q lên mặt phẳng ABCD . Tính tỉ số SM SA để thể tích khối đa diện MNPQ.M NPQ đạt giá trị lớn nhất. A. 1 3 . B. 3 4 . C. 2 3 . D. 1 2 . Câu 6. Cho hàm số y f x có đạo hàm và liên tục trên . Biết rằng đồ thị hàm số y f x như hình 2 dưới đây. Lập hàm số g x f x x2 x . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. g 1 g 1. B. g 1 g 2 . C. g 1 g 2 . D. g 1 g 1. Câu 7. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có cạnh đáy bằng a và AB BC . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A. 7 3 8 a V . B. V a3 6 . C. 3 6 8 a V . D. 3 6 4 a V . Câu 8. Cho hàm số f x x4 4x3 4x2 a . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 0;2 . Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho M 2m ? A. 3. B. 7 . C. 6 . D. 5. Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a i 2 j 3k . Tọa độ của vectơ a là: A. 1;2;3. B. 3;2;1. C. 2;3;1. D. 2;1;3. Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A3; 4; 2 , B5; 6; 2 , C 10; 17;7 . Viết phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB . A. x 102 y 172 z 72 8 . B. x 102 y 172 z 72 8. C. x 102 y 172 z 72 8 . D. x 102 y 172 z 72 8 . Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số y x4 2x2 2 trên 0;3 là A. 61. B. 3. C. 61. D. 2 . Câu 12. Cho một cấp số cộng un có 1 1 u 3 , u8 26. Tìm công sai d A. 3 d 11 . B. 11 d 3 . C. 10 d 3 . D. 3 d 10 . Câu 13. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z 2 i 4 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là: A. I 2;1 ; R 4 . B. I 2;1 ; I 2;1 . C. I 2;1 ; R 4 . D. I 2;1 ; R 2 . Câu 14. Cho số phức z . Gọi A , B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z và 1 i z . Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8. A. z 4. B. z 4 2 . C. z 2. D. z 2 2 . Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 , AA 2a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD . A. 2a. B. a 2 . C. 5 5 a . D. 2 5 5 a . Câu 16. Cho f x x3 3x2 6x 1. Phương trình f f x 1 1 f x 2 có số nghiệm thực là A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 9. Câu 17. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 . A. V 8 . B. V 12. C. V 16. D. V 4 . Câu 18. Giá trị của tham số m để phương trình 4x m.2x1 2m 0 có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn x1 x2 3 là A. m 2 . B. m 3. C. m 4 . D. m 1. Câu 19. Cho đa giác đều 32 cạnh. Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác đều. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S . Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là A. 1 341 . B. 1 385 . C. 1 261 . D. 3 899 . Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số mx 4 y x m nghịch biến trên khoảng ;1? A. 2 m 2 . B. 2 m 2 . C. 2 m 1. D. 2 m 1. Câu 21. Cho hàm số y ln ex m2 . Với giá trị nào của m thì 1 1 y 2 . A. m e. B. m e. C. 1 m . e D. m e. Câu 22. Kết quả của I xexdx là A. 2 2 x x I e C . B. 2 2 x x x I e e C . C. I xex ex C . D. I ex xex C . Câu 23. Cho hàm số f x có đạo hàm f x x 14 x 25 x 33 . Số điểm cực trị của hàm số f x là A. 5. B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 24. Cho hai số phức z , w thỏa mãn 3 2 1 1 2 2 z i w i w i . Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P z w . A. min 3 2 2 P 2 . B. min 3 2 2 P 2 . C. Pmin 2 1. D. min 5 2 2 P 2 . Câu 25. Tập xác định của hàm số 1 y x 1 5 là: A. 1; . B. . C. 0; . D. 1; . Câu 26. Cho f x , g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. f x g x dx f xdx g xdx . B. f x g xdx f xdx. g xdx . C. 2 f xdx 2 f xdx . D. f x g x dx f xdx g xdx . Câu 27. Cho hai số thực x, y thỏa mãn: 2y3 7 y 2x 1 x 3 1 x 32y2 1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2 y . A. P 8 . B. P 10 C. P 4 . D. P 6 . Câu 28. Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng ; ? A. 2 1 x y x . B. y x5 x3 10. C. y x3 1. D. y x 1. Câu 29. Cho hàm số y f x liên tục trên các khoảng ;0 và 0;, có bảng biến thiên như sau Tìm m để phương trình f x m có 4 nghiệm phân biệt. A. 3 m 2. B. 3 m 3 . C. 4 m 2 . D. 4 m 3. Câu 30. Kí hiệu z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 4z2 16z 17 0. Trên mặt phẳng tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 1 3 1 2 w i z 2 i ? A. M 3;2. B. M 2;1. C. M 2;1. D. M 3;2. Câu 31. Cho mặt phẳng P đi qua các điểm A2; 0; 0 , B0; 3; 0 , C 0; 0; 3 . Mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? A. 3x 2y 2z 6 0 . B. x y z 1 0 . C. x 2 y z 3 0 . D. 2x 2y z 1 0 . Câu 32. Cho hai số thực x, y thoả mãn phương trình x 2i 3 4 yi . Khi đó giá trị của x và y là: A. x 3, 1 y 2 . B. x 3, y 2 . C. x 3i , 1 y 2 . D. x 3, 1 y 2 . Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x y z 1 0, đường thẳng 15 22 37 : 1 2 2 x y z d và mặt cầu S : x2 y2 z2 8x 6y 4z 4 0 . Một đường thẳng thay đổi cắt mặt cầu S tại hai điểm A , B sao cho AB 8. Gọi A, B là hai điểm lần lượt thuộc mặt phẳng P sao cho AA , BB cùng song song với d . Giá trị lớn nhất của biểu thức AA BB là A. 8 30 3 9 . B. 24 18 3 5 . C. 12 9 3 5 . D. 16 60 3 9 . Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A , B . Biết SA ABCD , AB BC a , AD 2a , SA a 2 . Gọi E là trung điểm của AD . Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm S , A , B , C , E . A. a. B. 6 3 a . C. 3 2 a . D. 30 6 a . Câu 35. Cho hàm số y f x liên tục, luôn dương trên 0;3 và thỏa mãn 3 0 I f x dx 4 . Khi đó giá trị của tích phân 3 1 ln 0 K e f x 4 dx là: A. 3e 14 . B. 14 3e . C. 4 12e . D. 12 4e . Câu 36. Cho x, y là các số thực thỏa mãn 1 x y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 logx 1 8 log y x y P y x . A. 30 B. 18. C. 9. D. 27 . Câu 37. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 12 x2 2x với x. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số f x2 8x m có 5 điểm cực trị? A. 16 B. 18 C. 15. D. 17 . Câu 38. Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là A. 2 A10 . B. 2 C10 . C. 102 . D. 8 A10 . Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho tam giác nhọn ABC có H 2;2;1, 8 ; 4 ; 8 K 3 3 3 , O lần lượt là hình chiếu vuông góc của A , B , C trên các cạnh BC , AC , AB . Đường thẳng d qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là A. : 6 6 1 2 2 x y z d . B. 8 2 2 : 3 3 3 1 2 2 x y z d . C. 4 17 19 : 9 9 9 1 2 2 x y z d . D. 4 1 1 : 1 2 2 x y z d . Câu 40. Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi cạnh AB , CD đường trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin . Biết AB 2m , AD 2m. Tính diện tích phần còn lại. A. 4 1. B. 4 1 . C. 4 2. D. 4 3. Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho OA 2i 2 j 2k , B2; 2;0 và C 4;1;1 . Trên mặt phẳng Oxz , điểm nào dưới đây cách đều ba điểm A , B , C . A. 3 1 ; 0; N 4 2 . B. 3 1 ; 0; P 4 2 . C. 3 1 ; 0; Q 4 2 . D. 3 1 ; 0; M 4 2 . Câu 42. Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc và OB OC a 6 , OA a. Tính góc giữa hai mặt phẳng ABC và OBC . A. 45. B. 90 . C. 60 . D. 30 . Câu 43. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số 3 4 1 x y x . A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P : 4x z 3 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. u 4; 1; 3 . B. u 4; 0; 1 . C. u 4;1; 3 . D. u 4;1; 1 . Câu 45. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua điểm M 1;2;3 và cắt các trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A , B , C . Viết phương trình mặt phẳng P sao cho M là trực
Trang 2BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT TỐT NGHIỆP NĂM 2020
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số , , log
C y x33x22 D yx42x32
Câu 4 Hàm số y f x có đạo hàm trên \2; 2, có bảng biến thiên như sau:
Gọi k, l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
số SM
SA để thể tích khối đa diện MNPQ M N P Q đạt giá trị lớn nhất
Trang 3như hình 2 dưới đây
Lập hàm số 2
g x f x x x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A g 1 g 1 B g 1 g 2 C g 1 g 2 D g 1 g 1 Câu 7 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a và ABBC Tính thể tích
V của khối lăng trụ đã cho
a
364
a
V Câu 8 Cho hàm số f x x4 4x3 4x2 a Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 0; 2 Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho 2
M m?
Câu 9 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a i 2 j 3k
Tọa độ của vectơ a
Trang 4Câu 15 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, 2
AA a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD
Câu 18 Giá trị của tham số m để phương trình 1
4xm.2x 2m 0 có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1x2 3 là
4
mx y
x m nghịch biến trên khoảng ;1?
P C Pmin 2 1 D min
5 2 2 2
P Câu 25 Tập xác định của hàm số yx115 là:
A 1; B C 0; D 1;
Câu 26 Cho f x , g x là các hàm số xác định và liên tục trên Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào sai?
Trang 5A f x g x dxf x dxg x dx B f x g x dx f x d x g x dx
C 2f x dx 2 f x dx D f x g x dx f x dxg x dx Câu 27 Cho hai số thực x , y thỏa mãn: 2y3 7y 2x 1 x 3 1 x 3 2 y2 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Px 2y
Tìm m để phương trình f x m có 4 nghiệm phân biệt
A 3 m2 B 3 m3 C 4 m2 D 4 m3
Câu 30 Kí hiệu z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2
4z 16z 17 0 Trên mặt phẳng tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 1
Câu 31 Cho mặt phẳng P đi qua các điểm A 2; 0; 0, B0; 3; 0, C0; 0; 3 Mặt phẳng P
vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
thuộc mặt phẳng P sao cho AA , BB cùng song song với d Giá trị lớn nhất của biểu thức
ABBCa, AD2a, SAa 2 Gọi E là trung điểm của AD Tính bán kính mặt cầu đi qua
các điểm S , A , B , C , E
Trang 63 0
là hình chiếu vuông góc của A , B , C trên các cạnh BC, AC , AB Đường thẳng d qua A và
vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là
Câu 40 Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi cạnh AB , CD
đường trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin Biết
A 45 B 90 C 60 D 30
Trang 7Câu 43 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số 3 4
1
x y x
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
P : 4x z 3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d?
Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua điểm M1; 2;3 và cắt các trục Ox,
Oy, Oz lần lượt tại các điểm A , B , C Viết phương trình mặt phẳng P sao cho M là trực
tâm của tam giác ABC
OA như hình vẽ bên dưới Đặt SOh không đổi Khi quay hình vẽ quanh SO thì tạo thành một hình trụ nội tiếp hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O bán kính ROA Tìm độ dài của MN theo h để thể tích khối trụ là lớn nhất
4
2 0
3
yx x mx đạt cực tiểu tại x 2
A m 2 B m 2 C m 1 D m 0
-HẾT -
Trang 8f x
có ba đường tiệm cận đứng
y
f x
Trang 9Và lim
1lim
Lời giải
Xét hàm số h x f x 2x1 Khi đó hàm số h x liên tục trên các đoạn 1;1, 1; 2 và có
g x là một nguyên hàm của hàm số yh x
Trang 10Do đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi
1 1
2 1
x x
2 1
x x
a
Câu 8
Trang 11x x x
Do đó a 2 hoặc a 1, do a nguyên và thuộc đoạn 3;3 nên a 3; 2;1; 2;3
Vậy có 5 giá trị của a thỏa mãn đề bài
Trang 12Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z 2 i 4 là đường tròn có tâmI 2; 1 và có bán kính R 4
C H CC C O a a a
2 5 5
1;15; 6
Trang 13Ta có
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
+ Với tt2 1;1, ta có d cắt tại 3 điểm phân biệt, nên phương trình có 3 nghiệm
+ Với tt35;6, ta có d cắt tại 1 điểm, nên phương trình có 1 nghiệm
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm
Phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x2 3 khi và chỉ khi phương trình 1
có hai nghiệm dương phân biệt thỏa mãn 1 2 1 2 3
Gọi A là biến cố "chọn được hình chữ nhật"
Để chọn được hình chữ nhật cần chọn 2 trong 16 đường chéo đi qua tâm của đa giác, do đó số
Lời giải
Tập xác định D\m Ta có
2 24
m y
x m Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
m 2 m 1 Câu 21
Lời giải
x x
Trang 14Ta có bảng biến thiên của hàm số f x :
Ta có bảng biến thiên của hàm số f x :
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy số điểm cực trị của hàm số f x là 3
Trang 15Nguyên hàm không có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm
Hoặc B, C, D đúng do đó là các tính chất cơ bản của nguyên hàm nên A sai
Câu 27
Lời giải Chọn C
g x 0 x0 Bảng biến thiên g x :
Từ bảng biến thiên của hàm số g x suy ra giá trị lớn nhất của P là:
Trang 16Ta có:
1 2
2
1 2 2
1 2 2
x y
Vậy để AA BB lớn nhất thì HK lớn nhất
Trang 171
2
x x
y y
log 1 log 2
x x
y y
y y
Trang 18Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
logx 1 8 log
y x
m m m m
Lời giải
Trang 19Ta có tứ giác BOKC là tứ giác nội tiếp đường tròn suy ra OKBOCB 1
Ta có tứ giác KDHC là tứ giác nội tiếp đường tròn suy ra DKHOCB 2
Từ 1 và 2 suy ra DKHOKB Do đó BK là đường phân giác trong của góc OKH và AC là đường phân giác ngoài của góc OKH
Tương tự ta chứng minh được OC là đường phân giác trong của góc KOH và AB là đường phân giác ngoài của góc KOH
Trang 20Do d P nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là vec-tơ pháp tuyến của P
Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là u n P 4; 0; 1
Câu 45
Lời giải
Gọi A a ;0;0, B0; ;0b và C0;0;c với abc 0
Phương trình mặt phẳng P đi qua ba điểm A , B , C là x y z 1
abc
Vì M1; 2;3 P nên ta có: 1 2 3 1
abc
Trang 21Điểm M là trực tâm của ABC . 0
a b c
a x h x h
3 2 2
2
a h h
Câu 48
Trang 23BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT TỐT NGHIỆP NĂM 2020
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Tính tích phân
2 1
lít Tìm kích thước của hộp đó để lượng vàng dùng mạ là ít nhất Giả sử độ dày của lớp mạ tại
mọi nơi trên mặt ngoài hộp là như nhau
A Cạnh đáy bằng 1, chiều cao bằng 2 B Cạnh đáy bằng 4, chiều cao bằng 3
C Cạnh đáy bằng 2, chiều cao bằng 1 D Cạnh đáy bằng 3, chiều cao bằng 4
Câu 4 Hàm số y f x( ) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1; 3] cho trong hình bên
Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 1;3 Tìm mệnh đề đúng?
T a b c
A T 13 B T 5 C T 8 D T 62
Trang 24Câu 8 Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2
Trang 25Câu 18 Cho hai số phức z1 2 3i, z2 4 5i Số phức zz1z2 là
0
ac b ac ab
Câu 22 Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ, N là điểm đối xứng
của M qua Oy ( M , N không thuộc các trục tọa độ) Số phức w có điểm biểu diễn lên mặt phẳng tọa độ là N Mệnh đề nào sau đây đúng ?
yx x mx m Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục Ox có diện tích phần nằm phía trên trục Ox và phần nằm phía dưới trục Oxbằng nhau Giá trị của m là
thoi thuộc đường thẳng : 1 2
Trang 26A 2; 2 B ; 0 C 0; 2 D 2;
Câu 27 Cho f , g là hai hàm liên tục trên 1;3 thỏa điều kiện
3 1
Câu 31 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3 D Hàm số đồng biến trên khoảng 1; Câu 32 Cho hình chópS ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp SABCD
Trang 27Câu 35 Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình 2
2017
2017 2017
tổng kết giỏi cả hai môn Hóa học và Vật lí là
C Hàm số y f x đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0
D Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f x0 0
Câu 43 Cho A1; 3; 2 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0 Viết phương trình tham số đường thẳng d đi qua A , vuông góc với P
Trang 28Câu 45 Cho tứ diện ABCD có AB3a, AC4a, AD5a Gọi M N P, , lần lượt là trọng tâm
các tam giác DAB , DBC, DCA Tính thể tích V của tứ diện DMNP khi thể tích tứ diện ABCD
a
V C
3
80 7
a
V D
3
20 27
a
V Câu 46 Cho hai điểm A3; 3;1, B0; 2; 1, mặt phẳng P :x y z 7 0 Đường thẳng d
nằm trên P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A, B có phương trình là
và đường thẳng d: y 2x 1 cắt nhau tại hai điểm A
và B khi đó độ dài đoạn AB bằng?
Trang 29Lời giải
Gọi x là cạnh của đáy hộp
h là chiều cao của hộp
Dựa vào BBT, ta có S x đạt GTNN khix 2
0 0 0
:y y x' x x y
Trang 30
0 0 2
0 0
1 3
2 2
x
x x
6 1
2
;
9 1
Trang 31
0; 1; 0 , 2; 2; 2 2 1;1; 1
Trang 32Tam giác SON vuông tại O nên 12 12 12 12 12 52
54
a OH a
x x x
Lời giải
Gọi chiều cao hình nón là h, bán kính đáy bằng a, ta có:
Độ dài đường sinh 2 2
B
C A
H
Kẻ OH AI Nhận xét OM//ABN nên khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và OM bằng khoảng cách giữa đường thẳng OM và mặt phẳng ABN, bằng khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABN Suy ra hd O ABN , OH
Tam giác OBI có OBa, o
Trang 33Tam giác AOI vuông tại O nên 1 2 12 12
có bốn nghiệm phân biệt Vậy đồ thị hàm số yax4bx2c cắt trục hoành
tại bốn điểm phân biệt
Trên đoạn 10;10 ta có
Suy ra 0m2
2
m m
Nếu m 2 thì
x mx
với mọi x 0;
Trang 34Nếu m 2 thì 2x m 0 với mọi x 0; và g x có 2 nghiệm âm Do đó
Hàm số bậc ba có đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng Do đó:
m cần tìm thoả (1) và điểm uốn nằm trên trục hoành
m < 1 và 4m 3 0 3
4
m
Câu 25 Đáp án C
Trang 35Vậy hàm số đã cho có một điểm cực trị
1 1
1 1
Gọi H là trung điểm của AB , suy ra SH ABCD
Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và O là tâm hình vuông ABCD
Từ G kẻ GI // HO suy ra GI là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB và từ O kẻ OI // SH
thì OI là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD
Ta có hai đường này cùng nằm trong mặt phẳng và cắt nhau tại I
Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Trang 36x x
Trang 37x y
Gọi A là biến cố “Học sinh được chọn đạt điểm tổng kết loại giỏi môn Hóa học”
B là biến cố “Học sinh được chọn đạt điểm tổng kết loại giỏi môn Vật lí”
AB là biến cố “Học sinh được chọn đạt điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Vật lí loại giỏi”
AB là biến cố “Học sinh được chọn đạt điểm tổng kết loại giỏi cả hai môn Hóa học và Vật lí”
Trang 382
( DE là đường cao của hình chóp D ABC )
Dấu bằng xảy ra khi: DADE và BAC 90
Phương trình mặt phẳng đi qua 3 5; ;1
2 2
I
và có véc tơ pháp tuyến AB 3; 1; 0
là: 5
Khi đó d là đường giao tuyến của và P
Véctơ chỉ phương của d u: d n ,n P 1;3; 2 1; 3; 2
Trang 39x x
Với x 0 A0; 1
Trang 40ĐỀ SỐ 3
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
x
f x dx x C
B f x dx 1 sinx C
Trang 41C f x dx xsinx cosx C D
2 sin 2
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 0; 2 , B2;1; 1 Tìm tọa độ
trọng tâm G của tam giác OAB
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A d song song với B d vuông góc với
Trang 42Câu 16 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x2 2x 5 trên 0;3
Giá trị của biểu thức M m bằng
Câu 17 Gọi M a b , là điểm thuộc đồ thị C của hàm số
4 2
Đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ bên
Số nghiệm thực cùa phương trình 3f x 4 0 là
Câu 20 Ông B dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5%/năm Biết rằng cứ sau
mỗi năm số tiền lãi sẽ gộp vào vốn ban đầu Hỏi số tiền A (triệu đồng, A ) nhỏ nhất mà ông
B cần gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ để mua xe máy trị giá 48 triệu đồng là
A 230 triệu đồng B 231 triệu đồng C 250 triệu đồng D 251 triệu đồng
Câu 21 Với mọi số thực dương a và b thoả mãn a2 b2 8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 1log log
Trang 43C loga b 1 loga logb
D log 1 log log
a
C
3 3
a
D a3
Câu 27 Cho hình vuông ABCD cạnh 8 cm Gọi M, N lẩn lượt là trung điểm của AB và CD Quay
hình vuông ABCD xung quanh MN được hình trụ T Diện tích toàn phần của hình T là
A 64cm2 B 80cm2 C 96cm2 D 192cm2
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua
điểm M1; 2;5 và vuông góc với mặt phẳng : x4 3y 2z 5 0 là
Trang 44Câu 32 Cho hàm số f x , hàm số y f ' x liên tục trên và
có đồ thị như hình vẽ bên Với giá trị nào của tham số m thì
phương trình f x 3xm có nghiệm thuộc khoảng 1;1
A f 1 3 m f 1 3
B f 1 3 m f 1 3
C f 1 3 m f 1 3
D f 0 1 m f 0 1
Câu 33 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Gọi
M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Trang 45Câu 34 Cho phương trình 2 2 1 2 2 1
9x x 2 3m x x 3m 2 0. Tập tất cả các giá trị của tham số m để
phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là
Câu 36 Cho hàm số yx4 3x2 m có đồ thị C m với m là tham số
thực giả sử C m cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ Gọi
Câu 38 Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3
lần đường kính của đáy, một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh Biết
viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính phía trong của cốc
nước Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì
thấy nước trong cốc tràn ra ngoài Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại
trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bể dày của lớp vỏ thủy tinh)
Trang 46thẳng tiếp xúc với mặt cầu S tại điểm N Tính khoảng cách từ M tới gốc tọa độ biết rằng
4.
MN
Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SAB và SAD
cùng vuông góc với mặt đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD là
3 3