Giá trị của φ bằng Câu 10: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình q q cos t0.. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực
Trang 1Cho biết: Gia tốc rơi tự do g ≈ π 2 m/s2; êlectron có khối lượng m e = 9,1.10 -31 kg và điện tích q e = − 1,6.10 -19 C; hằng
số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s
Câu 1: Cường độ dòng điện : i = 2 2 cos(100πt) (A) có giá trị hiệu dụng bằng
Câu 2: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ
C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm , chu kì 1 s Ở thời điểm t, vật có li độ
x 6 cmvà chuyển động theo chiều âm Thời điểm t + 1,75 s vật có li độ
A - 8 cm và chuyển động theo chiều dương B. - 6 cm và chuyển động theo chiều âm
C. 8 cm và chuyển động theo chiều dương D 8 cm và chuyển động theo chiều âm
Câu 4 (ĐH-2010): Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng , ở về một phía so với nguồn , gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
Câu 5: Dòng điện có cường độ i = 4√2cos(100πt) (A) chạy qua điện trở thuần 150 Ω Trong 20 giây, nhiệt lượng tỏa
ra trên điện trở là
Câu 6: So với hạt nhân 2914Si, hạt nhân 40
20Ca có nhiều hơn
A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5nơtrôn và 6 prôtôn C 6 nơtrôn và 5 prôtôn D 5 nơtrôn và 12 prôtôn
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong thời gian T
6 là
v Tốc độ cực đại của vật bằng
A 2 v
3
B v 2
C 3 v 4
D v
3
Câu 8: Một sóng hình sin co biên độ A (coi như không đổi) truyền theo phương Ox từ nguồn O với chu kì T, có bước
sóng λ Gọi M, N là hai điểm nằm trên Ox ở cùng một phía với O sao cho OM ON 5
6
Các phần tử môi trường tại M, N đang dao động Tại thời điểm t1 phần tử môi trường tại M đang ở vị trí cân bằng và đi xuống Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì N lên vị trí cao nhất?
Câu 9: Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(100πt + φ) (A) Giá trị của φ bằng
Câu 10: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình q q cos( t0 )
2
Như vậy:
A. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau
ĐỀ SỐ 02 GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ – PHẠM VĂN TÙNG
Đây là đề thi số 02 thuộc khóa học PEN-I: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà – Thầy Phạm Văn Tùng) Để có thể nắm được hướng dẫn giải chi tiết cùng các lưu ý liên quan đến từng câu hỏi, Bạn nên làm đề thi trước khi kết hợp xem bảng đáp án cùng với đề thi và video bài giảng (phần 1, phần 2 và phần 3)
Trang 2B. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau
C. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau
D. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau
Câu 11: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, tại thời điểm nào đó vận tốc và gia tốc của vật có giá trị âm Trạng thái dao động của vật khi đó là
A nhanh dần theo chiều dương B chậm dần đều theo chiều dương
C nhanh dần theo chiều âm D chậm dần theo chiều dương
Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 10 cm, daođộng cùng pha theo phương thẳng đứng Tần số của các nguồn là f = 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 75 cm/s Gọi C là điểm trên mặt chất lỏng thỏa mãn CS1 = CS2 = 10 cm Xét các điểm trên đoạn thẳng CS2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn nhỏ nhất bằng
Câu 13: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có dung kháng với giá trị bằng R Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch bằng
Câu 14: Công thức tính độ hụt khối? nguyên tố A
ZX
A Δm = [Z.mp + (A-Z)mn] - mX B Δm = 0
C Δm = [Z.mp+ (Z - A)mn] - mX D Δm = mX–[Z.mp+ (Z - A)mn]
Câu 15: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm, chu kì 2 s Tại thời điểm t = 0,25 s, vật có vận tốc v 2 2 cm/s, gia tốc a < 0 Phương trình dao động của vật là:
A x = 4cos(2πt + 0,5π) cm B x = 4cos(πt + 0,5π) cm
C x = 4cos(πt – 0,5π) cm D x = 4cos(2π.t – 0,5π) cm
Câu 16: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút) Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
Câu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu đoạn
mạch có tần số f và có giá trị hiệu dụng U không đổi Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị và lệch pha nhau góc π/4 Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một
tụ có điện dung C và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 200W Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ?
Câu 18: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U0C
liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I0 bởi biểu thức:
A.U0C 1 L
C
L
C
C.U0C I0L
C
D.U0C I0 L
C
Câu 19: Một vật có khối lượng 100g dao động điều hoà có đồ thị thế năng như hình vẽ
Tại thời điểm t = 0 vật có gia tốc âm, lấy π2 = 10 Phương trình vận tốc của vật là:
A. v 40 cos 10 t
cm/s B.
3
v 60 sin 5 t
4
C.v 80 cos 10 t
cm/s D.v 60 cos 10 t 4
Câu 20: Một lá thép dao động với chu kì T = 80 ms Âm do nó phát ra là
t (s)
0,35
320
0
Wđ (mJ)
80
Trang 3Câu 21: Đặt điện áp u = 100 2 cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết R = 50 Ω cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 10-3/5π (F) Khi điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện bằng 50 2 V và đang giảm thì độ lớn của điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện bằng ?
Câu 22: Biết mp = 1,007276u, mn = 1,008665u và hai hạt nhân neon 2010Ne, 42He có khối lượng lần lượt mNe =
19,98695u, mα = 4,001506u Chọn câu trả lời đúng:
A Hạt nhân neon bền hơn hạt α B Hạt nhân α bền hơn hạt neon
C Cả hai hạt nhân neon và α đều bền như nhau D Không thể so sánh độ bền của hai hạt nhân
Câu 23: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương Sau thời gian t1 (s)
15
vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa Sau thời gian t2 = 0,3π (s) tính từ thời điểm ban đầu vật đã đi được 12 cm Vận tốc ban đầu v0 của vật là
dB; 35,9 dB và 30 dB Khoảng cách giữa AB là 30 m và khoảng cách giữa BC là
Câu 25: Cho đoạn mạc AB có sơ đồ như hình vẽ:
Cho: uAB = U0cos(100πt + π) (V); uAN = 80 2 cos(100πt) V;
uMB = 80√6cos(100πt – π/2) V Tính giá trị hiệu điện thế cực đại giữa 2
đầu AB ?
Câu 26: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang dao động với điện tích cực đại trên bản cực của tụ điện là q0
Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10-6s thì năng lượng từ trường lại có độ lớn bằng
2 0 q 4C Tần số của mạch dao động:
A 2,5.105Hz B.106Hz C.4,5.105Hz D.10-6Hz
Câu 27: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạogồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động Người ta đo được chu kì dao động của ghế khi không có người là T0 = 1 s còn khi có nhà du hành là T = 2,5 s Khối lượng nhà du hành là
Câu 28: Chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc màu lục, màu đỏ, màu lam, màu tím lần lượt là n1, n2, n3,
n4 Sắp xếp theo thứ tự giảm dần các chiết suất này là
A. n1, n2, n3, n4 B. n4, n2, n3, n1 C. n4, n3, n1, n2 D. n1, n4, n2, n3
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = Uocos(120πt) V vào hai đầu điện áp mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C = 29,47 μF Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng Uo 2 Điện trở R bằng:
Câu 30: Đồng vị phóng xạ 210
84Pophóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân chì Vào lúc t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và poloni có trong mẫu là 7:1, sau đó 414 ngày tỉ lệ trên là 63:1 Chu kì bán rã của Poloni ?
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc 5 rad/s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2; lấy 2
= 10 Biết gia tốc cực đại của vật nặng
amax > g Trong thời gian một chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo và lực kéo về tác dụng vào vật cùng hướng là t1, thời gian 2 lực đó ngược hướng là t2 Cho t1=5t2 Trong một chu kì dao động, thời gian lò xo bị nén là :
Trang 4A. 1 s
15 B.
2 s
3 C.
2 s
15 D.
1 s 30
Câu 32: Phôtôn có năng lượng 0,8 eV ứng với bức xạ thuộc vùng
Câu 33: Đặt một điện áp xoay chiều có: U không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu mạch mắc nối tiếp gồm
một cuộn dây không thuần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được Ban đầu khi tần số mạch bằng f1 thì tổng trở của cuộn dây là 200 Ω Điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp trên tụ cực đại thì giữ điện dung của tụ không đổi Sau đó thay đổi tần số f = f2 = 100Hz để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại Khi đó độ tự cảm L của cuộn dây bằng
Câu 34: Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi Khi tụ có điện dung C1 thì bước sóng mạch phát ra là
λ1= 75m Khi ta thay tụ C1bằng tụ C2thì bước sóng mạch phát ra là λ2=100m Nếu ta dùng C1nối tiếp C2thì bước sóng mạch phát ra là:
Câu 35: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm, biên độ
dao động tổng hợp không thể nhận giá trị
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Tìm k
Câu 37: Để nâng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V lên 200 V, một thợ điện cuốn máy tăng áp Theo tính toán: Ứng với điện áp hiệu dụng 5 V cần cuốn 6 vòng dây Do không cẩn thận người đó cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp nhưng lại cuốn đúng cuộn thứ cấp Khi thử với nguồn điện có điện áp hiệu dụng 100 V, điện áp hiệu dụng đo được ở cuộn thứ cấp là 240 V So với thiết kế ban đầu, số vòng bị cuốn ngược là:
Câu 38: Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai?
A Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác
B.Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm
C.Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm
D.Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác
Câu 39: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản Tác dụng vào con lắc một lực cưỡng bức tuần hoàn F = F0cosωt, tần số góc ω thay đổi được Khi tần số góc đến giá trị ω1 và 3ω1 thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A1 Khi tần số góc bằng 2ω1 thì biên độ dao động của con lắc bằng A2 So sánh A1 và A2 ta có:
A A1 < A2 B. A1 > A2 C. A1 = A2 D A1 = 2A2
Câu 40: Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,52mm, chiếu về phía Mặt Trăng Thời gian kéo dài mỗi xung là 10-7s và công suất của chùm laze là 105 MW Số phôtôn có trong mỗi xung là:
A 5,2.1020 hạt B 2,62.1029 hạt C 2,62.1025 hạt D 2,62.1015 hạt
Câu 41: Hiệu suất truyền tải từ nhà máy thủy điện nhỏ tới nơi tiêu thụ là 98% Trong quá trình truyền tải trên đường
dây 1 pha thì có sự thất thoát điện năng do tỏa nhiệt trên điện trở của đường dây Biết điện trở của đường dây là 50 Ω,
hệ số công suất bằng 1 Biết rằng nơi tiêu thụ có công suất điện là 200 kW Cần phải đưa lên đường dây tải tại nơi đặt máy phát một điện áp bằng bao nhiêu thì đảm bảo đủ điện năng ?
Câu 42: Công thoát của các chất canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV Để đồng thời gây ra hiệu ứng quang điện với hai kim loại mà chỉ sử dụng một chùm bức xạ đơn sắc thì bước sóng λ của chùm bức xạ đó phải thoả màn điều kiện:
Trang 5A. λ ≤ 0,26 μm B. λ ≤ 0,43 μm
C. 0,43 μm ≤ λ ≤ 0,55 μm D 0,30 μm < λ ≤ 0,43 μm
Câu 43: Chiếu một chùm tia sáng song song đi từ không khí vào mặt nước dưới góc tới 600, chiều sâu của bể nước là 0,9 m Chiết suất của nước với ánh sáng đổ và tím lần lượt bằng 1,34 và 1,38 Tính bề rộng dải quang phổ thu được được đáy bể?
Câu 44: Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp
B.Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài
D.Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn
Câu 45: Đồ thị biểu diễn cường độ dòng điện có dạng như hình vẽ bên, phương
trình nào dưới đây là phương trình biểu thị chính xác cường độ dòng điện đó:
A. i = 2 2 cos(100πt + π/2) A B. i = 2 2 cos(50πt + π/2) A
C i = 4cos(100πt - π/2) A D i = 4cos(50πt - π/2)
Câu 46: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 2
1D, 3
1T, 4
2He lần lượt là ΔmD= 0,0024u ; ΔmT= 0,0087u ; ΔmHe= 0,0305u Phản ứng hạt nhân 2 3 4 1
1D 1T2He0n tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A.Tỏa 18,0614 eV B.Thu 18,0614 eV C.Thu 18,0614 MeV D.Tỏa 18,0711MeV
Câu 47: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng M của eletron là 4,77
o
A , quỹ đạo dừng của electron có bán kính 19,08
o
A có tên gọi là
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 =
750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ
Câu 49: Gọi En là mức năng lượng của nguyên từ hidro ở trạng thái năng lượng ứng với quỹ đạo n (n > 1) Khi electron chuyển về các quỹ đạo bên trong thì có thể phát ra số bức xạ là:
Câu 50: Một nguồn sáng gồm có bốn bức xạ 1 = 1m; 2 = 0,43m; 3 = 0,25m; 4 = 0,9m, chiếu chùm sáng từ nguồn này vào máy quang phổ ta thấy:
Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà
Phạm Văn Tùng Nguồn : Hocmai.vn