là Thành lượng tử 48 niử Cụ phân bố trên bề mặt của 1 mũi dò STM đường kính 14nm 21st Century Challenge Combine nanoscale building blocks to make novel functional devices, €.g., a
Trang 1CÔNG NGHE NANO ?
Kích thước
| nanometer
“Công nghệ nano là một ngành khoa học - kỹ thuật ở quy mô
nguyên tử và phân tử - kích thước nanômét
National Nanotechnology Initiative, 2007
EXCUSE ME, WHERE'S You JUST Trop THE NANOTECHNOLOGY, ON IT DEPARTMENT ? i _
= a @ i"
+
Orig st
Reproduction
1m = 102 nm
1 nm = 10° m
Trang 2Kích thướó
Tự nhiên 2 mm=—m FE COM 1
: 1,000,000 nanometers
See A 103 m— 1 millimeter
~5mm 2 (mm)
Pee eet b
104 0.1 mm
3
D k 5B
Sợi tóc ee Cn =
~ 60 — 120 um wide 5 7 2 105 mp— 0.01 mm 3
= 3
= 5
e =
y 1,000 nanometers
106 ', 1 micrometer
8 mm)
>
“7 >> @ đe ụ ‘ : 0.1 mm
f iby 4 | 10 3100 nm
= 8
3 °
' 2 108 0.01 mm
xử ign Ss 10nm
ult 3 C ®
ATP synthase Fe
— | 10° 1 nanometer (nm)
§
x
5
DNA tr 1
~2- a : 10° 0.1nm
21/2 nm Nguyên tử Sỉ
Khoảng cách ~nm
Nhân tao
fs Đầu đinh
⁄⁄ 1-2 mm
= _ B4 Thiết bị MEMS
10 -160 um
ng Nanô 10x nm (điện cực)
Rk woes ` l `
b \ ự " ` ⁄
À2 Eò là
Thành lượng tử (48 niử Cụ phân bố trên bề mặt
của 1 mũi dò STM (đường kính 14nm)
21st Century Challenge
Combine nanoscale building blocks to make novel functional devices, €.g., a photosynthetic reaction center with integral
ống Carbon 5
~1.3 nm
Oftige of Basle Eneroy Sclen Office of Science, US Di
acid
Lịch sử nghiên cứu
Ý tưởng về công nghệ nano được đề
xuất vào 29/12/1959 do nhà vật lý
Richard Feynman: tất cả mọi thứ đều
được cấu tạo nên từ các phân tử có
kích thước rất nhỏ là các nguyên tử và
phân tử
Richard Feynman
Tac ke: Nano?
Gecko adhesive system
Micro Meso
Single
/ es
foot hairs (setae)
http://robotics.eecs.berkeley.edu/~ronf/Gecko/index.html
Nanostructures
1000 Spatular
tips
Trang 3
Bề mặt cấu trúc nanô !
(Thụy Sĩ) lần đầu tiên đã phát minh ra kính
hiển vi điện tử quét xuyên ngầm (scanning
tunnelling microscope - STM): cho phép quan
sát được từng đơn nguyên tử
+ Năm 1990 các nhà khoa học của IBM đã tìm
ra cách sử dụng STM để di chuyển từng
nguyên tử Xe (xenon) trên bề mặt niken
: Fe trén dé Cu
di chuyén 35 nguyên tử Xe
tao ra IBM trén bé mat Ni
1996 cho 3 nha khoa hoc Harold Kroto, Robert Curl va Richard Smalley cho phat minh Carbon 60 duoc tim ra
1985
- Đến năm 1991, dng nand Carbon 60
đã được tạo ra và biết đến nhờ tính siêu nhỏ - siêu cứng — siêu nhẹ: nhẹ
hơn 6 lần nhưng độ cứng gấp 100 lần
so với thép!!!
A “Buckyball.”
A “Carbon Nanotube”
11
Image 4: Quantum corral (10,10) tube
Hat nano
“Ôtô Nano”
(Rice University)
Nanô carbon
Hat nano huynh
1
Trang 4Ứng dụng: hàng không, an ninh, quốc phòng
Linh kiện
-Quần áo tư trang nhẹ, chống dan, chống cháy, có thê thay đổi mầu sắc
-.-
© Lae
Vật liệu siêu nhẹ - siêu cứng có chứa nanô Carbon được sử dụng chế tạo
Ẹ vỏ máy bay
-Cảm biên sinh học được tích hợp bên
trong có khả năng phát hiện nhanh và chính xác các loại vũ khí không nhìn
thấy như hóa học, sinh học
theo môi trường, tàng hình
Thuôc — dược phâm
Thiétb) #ZØØ===
X= h 4 aon n Quốc phòng
An ninh
" iif
2
Hàng tiêu dùng
nà Q26
R
a
A
⁄
TTL
Mỹ phẩm, chăm sóc sức khỏe
L2 4
Dé xuat gan day vé thang may dung trong
vũ trụ (nhẹ, cứng, bền) sử dụng các ống
nanô carbon phục vụ các nghiên cứu không gian
16
Trang 5
Thiết kế các chuỗi sinh học theo
các trình tự quá trình sinh học tự
nhiên
Sửa chữa sai hỏng và lắp ráp các
chuôi phân tử sinh hoc, gien,
Chuẩn đoán và điều trị bệnh
Ngành điện tử nanô kết hợp với ngành
sinh học, hóa học, vật lý kỹ thuật, và
khoa học máy tính đề tạo ra các con chíp
máy tính (nanochips), nanomotors, gan
với cơ thê nguời có sự liên hệ với hệ thần
kinh
Công nghệ nano chế tạo ra các máy tính
siêu nhỏ tiết kiệm năng lượng
Công nghệ mới, vật liệu mới tạo ra nguồn
năng lượng sạch như sử dụng Hydrô dé
cung cấp cho các pin nhiên liệu
Chế tạo vật liệu nanô có khả năng hắp thụ
và lưu trữ nguôn năng lượng mặt trời và chuyên đồi thành năng lượng điện (pin mặt trời)
19
Công nghệ nanô Vật liệu nanô Phương pháp nghiên cứu và quan sát các cấu trúc nanô
Phương pháp chế tạo vật liệu nano Ứng dụng vật liệu nano
20
Trang 6Phân loai vật liêu nanô theo số chiêu
VậT LIệU NANO ?
> | > »
tự do nào cho điện tử), ví dụ, đám nano, hạt nano
‹ _ Vật liệu nano một chiêu là vật liệu trong đó hai chiều có kích thước nano, điện tử
thê
‹ _ Vật liệu có cẫu trúc nano hay nanocomposite trong đó chỉ có một phan của vật liệu có kích thước nm, hoặc câu trúc của nó có nano không chiêu, một chiêu, hai chiều đan xen lẫn nhau
O a- chudi hat nanô 0D
6 c- dây nanô 6
Ỗ d- chấm nanô = nanoparticle
(a) (b) (c) C> SS e- tiếp xúc nanô quantum dots (cluster, nanocrystallites)
C>
1 iy g- châm lõm nanô h-
(e) Ì-xuyến nanô
" k- màng mỏng chê tạo nanocrystalline / single-crystalline ÂẦ:
theo khuôn film polycrystalline film nanostructured (bulk-)material
film
Trang 7
Một số ví dụ vật liệu nanô theo số chiêu
0 chiều
ý Y6 cổ — :
(a) ¬
có
Bais BSP:
dang hat màng mỏng -
câu trúc dị thê
Co i
a in
HH
hạt nanô mọc trên cấu trúc cột
1 chiều
dây nanô
2 chiều
ẽ « : vn 2
Se Ị \
y ‘
màng ghi từ hình kim
màng mỏng
Vật liệu nanô
„ „1Im0221 2v“ Nhiều tính chất mới/lượng tử
-Cơ: đàn hồi -Quang: hap thụ, truyền qua -Điện: qui tắc lượng tử -Từ: hiệu ứng bề mặt, đơn đômen -Hóa: xúc tác, phản ứng hóa học,
Do đóng góp của hiệu ứng bê mặt: các số nguyên tử nằm trên bề mặt sẽ chiếm tỉ
lệ đáng kê so với tông sô nguyên tử
- TỈ phần bề mặt/thê tích: S/V ~ 1/r lớn
- Năng lượng bề mặt chiếm ưu thế do liên kết bên trong lõi nhỏ
- Sự giam cằm không gian của các tính chất (Kích thước vật liệu ~ độ dài tới hạn của một số tính chất:
Độ dài tới hạn của một sỐ tính chất của vật liệu
Các tính chất vật lý, hóa học của các vật liệu đều có một giới hạn về kích thước
Nêu vật liệu mà nhỏ hơn kích thước này thi tinh chat cua nó hoàn toàn bị thay đồi
Kích thước tới hạn
Lĩnh vực Tinh chat Độ dài tới hạn (nm)
Bước sóng điện tử 10-100
Tinh chemin Quang đường tự do trung bì nh 1-100
không đàn hôi
Hiệu ứng đường ngầm 1-10
- a Độ dày vách đômen 10-100
Tinh chat từ
Quang đường tán xạ spin 1-100
Hồ lượng tử 1-100
l Độ dài liên kết cặp Cooper 0,1-100
Tính siêu dân — _
Độ thâm thâu Meisner 1-100
Tương tác bắt định xứ 1-1000
Tinh chat co Bán kính khởi động đứt vỡ 1-100
Sai hỏng mầm 0,1-10
Vật liệu nanô
1200 '
T&)Ƒ
1000L
d(A) Nhiệt độ nóng chảy ~ năng lượng liên kết => T,„ giảm khi xuống kích thước nanô
28
Trang 8
Ví dụ: hiệu ứng bê mặt
X* ` `
Hình dạng giọt nước phụ thuộc vào 3 thành phần lực liên kết: bề mặt tiếp xúc,
a
Chống ướt hoàn toàn
i
- A an »
Self-Cleaning, Surfocès: whe
Chống ướt tốt
Tự làm sạch bằng
Kính sinh thái tự làm sạch
Phủ lớp mỏng nanô TiO, (~15 nm) lén kinh
co tac dung:
-H&p thy birc xa ti
ngoại của mặt trời tạo
ra hiệu ứng xúc tác quang hóa, phân hủy
chất bản trên kính
Ơ - Lớp xốp nanô chống
9 0* ướt và khi nước rơi
xuống bề mặt kinh,
On G
các giọt nước hút nhau, hình thành nên
(a) (6) trôi chất bẩn
Liên kết với bề mặt mạnh Liên kết với bề mặt yếu
Sơn tự làm sạch
Ứng dụng: Kính tự làm sạch (sơn nanô), vải tự ì |