1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de phan so

19 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 392 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân số nào có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1; phân số nào có tử số lớn hơn mẫu số thì lớn hơn 1à phân số nào có tử số bằng mẫu số thì bằng 1.. Nếu chia cả tử số và mẫu số của phân s

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ PHÂN SỐ

Dạng 1: Các bài toán về cấu tạo phân số

A Các kiến thức cần ghi nhớ

B Ví dụ

C Bài tập thực hành

Dạng 2 : Các bài toán về so sánh phân số

A Các kiến thức cần ghi nhớ

B Ví dụ

C Bài tập thực hành

Dạng 3: Thực hành các phép tính trên phân số

A Các kiến thức cần ghi nhớ

B Ví dụ

C Bài tập thực hành

Dạng 4: Các bài toán điển hình về phân số

A Ví dụ

B Bài tập thực hành

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ PHÂN SỐ

Dạng 1: Các bài toán về cấu tạo phân số :

A Các kiến thức cần ghi nhớ :

1 Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành

phân số, tử số là số bị chia, MS là số chia a : b =

b

a

( với b  0 )

- Mẫu số b chỉ số phần = nhau lấy ra từ 1 đơn vị, tử số a chỉ số phần lấy đi

2 Mỗi số tự nhiên có thể viết thành phân số mẫu số là 1 : a =

1

a

3 Phân số nào có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1; phân số nào có tử số lớn hơn mẫu số thì lớn hơn 1à phân số nào có tử số bằng mẫu số thì bằng 1

4 Nếu nhân cả tử số và mẫu số của 1 phân số với một số tự nhiên khác 0 thì được

phân số bằng phân số đã cho : n

b

a n x b

n x a

(

  0 )

5 Nếu chia cả tử số và mẫu số của phân số đã cho với 1 số tự nhiên  0 ( gọi là rút gọn phân số ) thì được phân số bằng phân số đã cho

b

a m b

m a

 :

:

( m  0 )

6 Nếu cộng cả tử số và mẫu số của phân số với cùng 1 số (hoặc trừ cả tử số và mẫu số ) cùng một số thì hiệu giữa mẫu số và tử số không thay đổi (với phân số <

1 )

B Các ví dụ :

Ví dụ 1 : Rút gọn các phân số sau :

a

2525

2323

=

25

23 101 25

101 23

x

x

b

345345

123123

=

115

41 345

123 001

345

1001 123

x x

Trang 3

Ví dụ 2 : Cho phân số

7

3 , cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số đó với 1 số

tự nhiên ta được phân số bằng

9

7 Tìm số đó

Giải : Hiệu của mẫu số và tử số của phân số

7

3

là :

7 - 3 = 4 ( đơn vị )

Khi cộng vào tử số và mẫu số với cùng 1 số thì hiệu của mẫu số và tử số vẫn không thay đổi Nếu coi tử số của phân số mới là 7 phần thì mẫu số của nó là 9 phần

Ta có sơ đồ :

Số phần bằng nhau của mẫu số hơn số phần bằng nhau của tử số là :

9 - 7 = 2 ( phần )

Tử số của phân số mới là : 4 : 2 x 7 = 14

Số cộng thêm vào là : 14 -3 =11

Đáp số : 11

Ví dụ 3 : Cho phân số

14

11 .Tìm phân số bằng phân số đã cho biết rằng mẫu số của phân số đó lớn hơn tử số của nó là 1995 đơn vị

Giải

Nếu ta coi mẫu số của phân số phải tìm là 14 phần thì tử số của phân số đó là 11 phần như thế

Hiệu số phần bằng nhau là : 14 - 11 = 3 (phần)

Tử số của phân số phải tìm là : 1995 : 3 x 11 = 7315

?

?

4

Tử số

Mẫu số

Trang 4

Mẫu số là : 1995 + 7315 = 9310

Vậy phân số phải tìm là :

9310 7315

C Các bài tập luyện tập

Bài 1: Rút gọn các phân số sau :

a

363363

123123

b

47 1947194719

96 1996199619

c

8181818181 1818181818 Bài 2 : Tìm phân số biết tổng của tử số và mẫu số bằng 40 và rút gọn phân số đó

thì được

5

3

Gợi ý

- Coi tử số của phân số phải tìm là 3 phần thì mẫu số là 5 phần

- áp dụng toán tìm 2 số khi biết tổng và tỷ số của 2 số đó để tìm tử số và mẫu số của phân số mới

Đáp số :

25 15

Bài 3 : Cho phân số

313

211 Trừ cả tử số và mẫu số của phân số đó cho cùng 1 số tự

nhiên ta được phân số bằng

5

3 Tìm số đó

Gợi ý : - Khi trừ cả tử số và mẫu số của phân số

313

211

đi cùng 1 số thì hiệu của mẫu

số và tử số không thay đổi

- Tìm hiệu của mẫu số và tử số của phân số

313 211

- Coi tử số của phân số mới là 3 phần thì mẫu số là 5 phần

áp dụng bài toán tìm 2 số khi biết hiệu và tỷ số của 2 số để tìm tử số (hoặc mẫu số) Lấy tử số cũ trừ đi tử số mới ta được số phải tìm

Đáp số : 28

Trang 5

Bài 4 : Cho phân số

49

35 Cộng vào tử số 1 số nào đó và mẫu số trừ đi số đó ta được

phân số bằng 43 Tìm số đó ?

Đáp số : 1

Bài 5 : Hãy tìm một số nào đó sao cho khi tử số và mẫu số của phân số

64

29 cùng

trừ đi số đó thì được phân số mới bằng

9

2 Đáp số : 19

Bài 6 : Tìm một số sao cho cả tử số và mẫu số của phân số

49

35 cùng trừ đi số đó thì

được phân số mới bằng

3

1 Đáp số : 28

Bài 7 : Tìm 1 phân số bằng

13

7 sao cho mẫu số của nó lớn hơn tử số 114 đơn vị

(Giải tương tự ví dụ 3) Đáp số :

247

133

 13

7 19 : 247

19 : 133

Bài 8 : Tìm 1 phân số bằng

16

9 sao cho tổng của tử số và mẫu số của phân số ấy bằng 1000

(HD tương tự bài 2)

Đáp số :

640

360

 16

9 40 : 640

40 : 360

Bài 9 : Tìm 1 phân số bằng

23

21

; biết rằng khi ta cộng thêm vào tử số và mẫu số của

phân số đó với cùng 1 số tự nhiên ta được phân số

72

66

HD : Nhận xét

72

66

là phân số chưa tối giản ta phải rút gọn

12

11 36

33 72

66

Trang 6

áp dụng giải như ví dụ 2

Đáp số : 1

Bài 10 : Tìm phân số bằng phân số

19

15 , biết rằng khi ta trừ cả tử và mẫu của phân

số đó đi cùng 1 số tự nhiên ta được phân số bằng

37

21

Gợi ý : Xét hiệu của mẫu số và tử số của phân số

19

15 bằng 4 Xét hiệu số phần bằng nhau giữa mẫu số và tử số của phân số mới là : 37 - 21 =

16 Ta thấy hiệu của mẫu số và tử số của phân số

19

15 nhỏ hơn hiệu số phần số lần là :

16 : 4 = 4 ( lần ) Vậy phân số phải tìm là :

67

60 4

19

4 15

x x

Số trừ đi là : 60 - 21 =39 hoặc 76 - 37 = 39

Dạng 2 : Các bài toán về so sánh phân số

A Kiến thức cần ghi nhớ :

1 Muốn quy đồng mẫu số của 2 phân số, ta nhân cả tử số và mẫu số của phân số thứ nhất với mẫu số của phân số thứ 2 Nhân cả mẫu số và tử số của phân số thứ hai với mẫu số của phân số thứ nhất

2 Quy đồng tử số: Nhân cả mấu số và tử số của phân số thứ nhất với tử số của phân số thứ hai Nhân cả mẫu số và tử số của phân số thứ hai với tử số của phân số thứ nhất

3 Khi so sánh 2 phân số :

- Có cùng mẫu số : Ta so sánh 2 tử số, phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

- Không cùng mẫu số : Trước hết ta qui đồng mẫu số rồi so sánh như trường hợp trên

4 Các phương pháp sử dụng so sánh phân số

- Vận dụng quy tắc so sánh ở phần 3

Trang 7

- Nếu 2 phân số có cùng tử số phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn.

- So sánh qua 1 phân số trung gian

b

a

d

c

d c  f

e

thì

b

a

f e

- So sánh hai phần bù với 1 của mỗi phân số

1-

b

a

1-

d

c

thì

b

a

>

d c

- So sánh " phần hơn " với 1 của 1 phân số

 1

b

a

  1

d

c

thì

b

a

d c

B Các ví dụ

VD1 : So sánh 2 phân số

7

5

và 9 7 Giải : Cách 1: Quy đồng mẫu 2 phân số

63

45 7

5

 ;

63

49 9

7

 ;

63

45

 63

49 Vậy :

7

5 <

9 7 Cách 2: Quy đồng tử số 2 phân số:

7

5

=

49

35 ; 9

7 = 45

35 ;

49

35 <

45

35 Vậy :

7

5 <

9

7 Cách 3: Tìm và so sánh phần bù tới 1của hai phân số;

1 -

7

5

= 7

2 ; 1 -

9

7 = 9

2

7

2 >

9

2 nên

7

5 <

9 7

VD 2 :Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ nhỏ đén lớn:

2

1 ; 7

3 ; 4 3

Cách 1: Quy đồng mẫu số:

2

1 = 56

28 ; 7

3 = 56

24 ; 4

3 = 56 42

56

24

<

56

28 <

56

42 nên

7

3 <

2

1 <

4

3

Cách 2: Quy đồng tử số:

2

1 = 18

9

; 7

3 = 21

9

; 4

3 = 12 9

21

9 <

18

9 <

12

9 nên 7

3 <

2

1 <

4 3

Trang 8

Cách 3: 1-

2

1 = 2

1 ; 1-

7

3 = 7

4 ; 1-

4

3 = 4 1

Mà 4

1 <

2

1 <

7

4 nên 7

3 <

2

1 <

4

3

Cách 4: Lấy phân số

2

1 làm phân số trung tâm :

Ta có:

7

3

<

2

1 ;

4

3 >

2

1 nên

7

3 <

2

1 <

4 3

Ví dụ 3: Hãy tìm 5 phân số khác nhau nằm giữa hai phân số :

a

5

2

và 5

3

b

1997

1995

và 1996 1995

Giải : a Ta có :

5

2 = 30

12 , 5

3 = 30

18

Vậy

5

2 = 30

12 <

30

13 <

30

14 <

30

15 <

30

16 <

30

17 <

30

18 = 5 3

b Ta có :

1997

1995 =

6 1997

6 1995

x

x

= 11982

11970

; 1996

1995 =

6 1996

6 1995

x

x

= 11976 11970 Vậy :

1997

1995

=

11982

11970

<

11981

11970

<

11980

11970

<

11979

11970

<

11978

11970

<

11977

11970

<

11976

11970

= 1996 1995

C Các bài luyện tập:

Bài 1 Hãy so sánh các phân số sau bằng nhiều cách:

a

4

3

và 5

4

b

7

6

và 9

8 Bài 2 Hãy so sánh các phân số sau bằng cách nhanh nhất:

a

27

16

29

15 ; b

1996

1995

và 1997

1996 ; c

326

327

và 325 326 Bài 3 Xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

a

2

1

;

10

9 ; 3

2 ; 5

4 ; 9

8 ; 6

5 ; 8

7 ; 4

3 ; 8

7

b

1991

1992

; 1992

1993 ; 1993

1994 ; 1994

1995 ; 1995

1996 c

8

7 ; 18

17 ; 58

57 ; 98

97 Bài 4 Xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:

a

7

5

;

9

6 ; 9

7 b

10

7 ; 100

80 1000 750

Trang 9

Bài 5 Hãy chứng tỏ các phân số sau đều bằng nhau:

a

31

23

; 3131

2323 ; 313131

232323

; 31313131 23232323

b

1996

1995

; 19961996

19951995

;

96 1996199619

95 1995199519

; c

5678

1234 ; 11356

2468 ; 39746

8638 Bài 6 Hãy viết 10 phân số khác nhau nằm giữa hai phân số:

a

101

100

và 102

101

b

1995

1996

và 1992 1993 Bài 7 Hãy tìm 5 phân số có tử số chia hết cho 5 và nằm giữa hai phân số :

a

1001

999

và 1003

1001

b

10

9

và 13 11

Dạng 3: Thực hành các phép tính trên phân số.

A Kiến thức cần ghi nhớ :

1 Phép cộng : Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau

và giữ nguyên mẫu số

b

a

+

b

c

=

b

c a

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số rồi cộng hai phân số đó

b

a

+

d

c

=

d x b

c x b ad

2 Phép trừ (tương tự như phép cộng)

3 Phép nhân: Muốn nhân hai phân số, ta nhân tử số với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

b

a

x

d

c

=

d x b

c x a

4 phép chia: Muốn chia một phân số cho một phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

b

a

:

d

c

=

b

a

x

c

d

=

c x b

d x a

5 Các tính chất của phép tính trên phân số

Trang 10

a Tính chất giao hoán

b

a

+

d

c

=

d

c

+

b

a

;

b

a

x

d

c

=

d

c

x

b a

b.Tính chất kết hợp:

d

c

b

a

+

f

e

=

b

a

f

e d

c

f

e x d

c x b

a f

e x d

c x b

a

c Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

b

a

x 

f

e d

c

=

b

a

x

d

c

+

b

a

x

f e

B Các ví dụ:

Vd 1.Tính giá trị của các biểu thức sau đây bằng cách nhanh nhất:

a

5

3

+

11

6

+

13

7 + 5

2 + 11

16 + 13

19 ; b

1997

1995

x 1993

1990

x 1994

1997

x 1995

1993

x 995 997

HD : áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân phân số Giải

a

5

3

+

11

6

+

13

7 + 5

2 + 11

16 + 13

19

 5

2 5

3

 11

16 11

6

 13

19 13 7

=

5

5 + 11

22 + 13

26 = 1 + 2 + 2= 5

b

1997

1995

x

1993

1990

x 1994

1997

x

1995

1993

x

995 997

1994

1997 1997

1995

x x

995

997 1995

1993 1993

1990

x

1995 2

997

1997 2

995 995

997 1994

1990 995

997 1995

1990 1994

1995

x x

x x x

x x

Vd 2: Tính nhanh

a/

5

2 4

3 4

1

5

2

x

3

2 : 11

5 3

2 : 11

6

Giải:

a/

5

2 4

3

4

1

5

2

x

x  =

5

2 1 5

2 4

3 4

1 5

2

x

Trang 11

3

2 : 11

5

3

2

:

11

6

2

3 2

3 1 3

2 : 1 5

2 : 11

5 11

6

8

1 7

1 6

1 5

1 4

1 3

1 7

1 6

1 5

1 4

1 3

1 2 1 Giải

8

1 7

1 6

1 5

1 4

1 3

1 7

1 6

1 5

1 4

1 3

1 2

1

=

8

3 8

1 2

1 8

1 7

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1

2

1

Vd 4: Điền dấu ( < , = , > ) vào ô trống:

3 2

1 3

1

2

1

x

 ;

6

1 3

1 2

1

 ;

4 3

1 12

1 4

1 3

1

x

4

3 4

1 1 4

1 2

1

8

1 1 8

1 4

1 2

1

Giải

3 2

1 3

1

2

1

x

 ;

6

1 3

1 2

1

 ;

4 3

1 12

1 4

1 3

1

x

4

3 4

1 1 4

1

2

1

8

1 1 8

1 4

1 2

1

Vd 5: Tính nhanh:

10

1 9

1 9

1 8

1 8

1 7

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1

2

1

x x

x x

x x

x

HD giải Phân tích:

3

1 2

1 3 2

1 3

1 2

1

x

4

1 3

1 4 3

1 4

1 3

1

x

Vậy:

10

1 9

1 9

1 8

1 8

1 7

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1

x x

x x

x x

x

=

10

1 9

1 9

1 8

1 8

1 7

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

Trang 12

=

5

2 10

4 10

1 2

1

Vd 6: Tính nhanh tổng sau:

64

1 32

1 16

1 8

1 4

1 2

1

HD: Dựa vào ví dụ 3 để phân tích và giải

Ta thấy:

2

1 1 2

1

 ;

4

1 1 4

3 4

1 2

1

8

1 1 8

7 8

1 4

1 2

1

Từ các kết quả trên suy ra

64

63 64

1 1 64

1 32

1 16

1 8

1 4

1 2

1

C Các bài luyện tập.

Bài 1: Tính nhanh

a/

48

9 48

8 48

7

48

3 48

2

48

1

b/

100

9 100

7 100

5 100

3 100

1

c/

70

19 70

16 70

13 70

10 70

7 70

4

70

1

Bài 2 Tính nhanh

5

2 : 7

3

7

3

:

5

2

6

5 6

5 : 3

2 2

1

x

8

7 : 6

5 : 5

4 : 3 2 Bài 3 Tính bằng cách thuận tiện nhất

a/

7

2 4

1 4

1 7

5

x

x  b/

11

7 3

2 3

2 11

18

x

x 

Bài 4 Tính nhanh các dãy tính sau:

a/

10 9

1 9 8

1 8 7

1 6 5

1 4 3

1

3

2

1

x x

x x

x

Trang 13

b/

132

1 110

1 90

1 72

1 56

1 42

1

30

1

Gợi ý: phân tích các mẫu số thành tích 2 số tự nhiên liền nhau:

Chẳng hạn: 30 = 5 x 6; 42 = 6 x 7; 56 = 7 x 8…

c/

15 13

2 13

11

2 11

9

2 9

7

2 7 5

2 5

3

2 3

1

2

x x

x x

x x

Gợi ý:

5

1 3

1 5 3

2

; 3

1 1 3

1

2

x x

Dạng 4: Các bài toán điển hình về phân số:

A Ví dụ

Vd 1: Trung bình cộng của 3 phân số =

36

13 Trung bình cộng của phân số thứ nhất

và phân số thứ hai là

12

5 , của phân số thứ hai và phân số thứ ba là

24

7 Tìm 3 phân

số đó

Hd giải: Vận dụng kiến thức về số trung bình cộng để giải

Tổng của 3 phân số là

12

13 36

39 3

36

13

x

Tổng của phân số thứ nhất và phân số thứ hai là:

12

10 2 12

5

x

Phân số thứ 3 là:

4

1 12

12 12

13

Tổng của phân số thứ hai và phân số thứ ba là:

12

70 2 22

7

x

Phân số thứ nhất là:

2

1 12

7 12

13

Phân số thứ hai là:

3

1 12

3 12

7

Đáp số:

2

1 , 3

1

và 4 1

Trang 14

Vd 2: Một người bán cam lần thứ nhất người đó bán

3

1

số cam Lần thứ hai bán

5 2

số cam thì còn lại 12 quả Hỏi người đó đem bán bao nhiêu quả cam?

Hd giải:

Cả hai lần người đó bán số phần cam là:

15

11 5

2 3

1

 (số cam)

12 quả cam ứng với số phần cam là:

15

4 15

11

1  (số cam)

Người đó đem bán số quả cam là: 45

15

4 :

12  (quả cam) Đáp số: 45 quả cam

Vd 3: Người công nhân thứ nhất sửa xong một đoạn đường trong 4 giờ Người công nhân thứ hai có thể sửa xong đoạn đường đó trong 6 giờ Nếu hai công nhân cùng làm thì đoạn đường được sửa xong trong bao lâu?

Hd giải:

- Tìm số phần đường sửa được của mỗi người trong 1 giờ

- Cả hai người sửa trong một giờ được bao nhiêu phần đường?

- Tìm thời gian để hai người sửa xong đoạn đường

Giải: Trong một giờ, công nhân thứ nhất sửa được là:

4

1 4 :

1  (đoạn đường)

Trong một giờ , công nhân thứ hai sửa được là :

6

1 6 :

1  (đoạn đường)

Trong một giờ , cả hai công nhân sửa được là:

12

5 6

1 4

1

 (đoạn đường)

Thời gian để hai công nhân cùng sửa xong là: ( )

5

12 12

5 :

5

12

Đáp số: 2 giờ 24 phút

Vd 4: Một cửa hàng bán vải, buổi sáng bán được

11

3 tấm vải, buổi chiều bán được

8

3

số vải còn lại, thì tấm vải còn lại 20m Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét và mỗi lần bán bao nhiêu mét ?

Ngày đăng: 01/12/2020, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w