Công thức cần phải ghi nhớ Giả sử 1 mẫu cụ thể của đại lượng ngẫu nhiên X được cho dưới bảng mẫu đơn sau + kì vọng mẫu cụ thể n x1... Kiểm tra ngẫu nhiên 31 thanh thép trên công trường
Trang 1CHƯƠNG 5+6: ƯỚC LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH
I Công thức cần phải ghi nhớ
Giả sử 1 mẫu cụ thể của đại lượng ngẫu nhiên X được cho dưới bảng mẫu đơn sau
+) kì vọng mẫu cụ thể n x1 1 n x2 2 n x3 3 n x k. k
x
n
+) phương sai mẫu
2 1 ( ) 1 2 ( 2 ) 3 ( 3 ) ( ) 2
( )
n
1
n
n
+) độ lệch chuẩn mẫu kí hiệu là s và độ lệnh chuẩn mẫu điều chỉnh kí hiệu là '
svà
2
s s vàs' s'2
Ví dụ Tính các giá trị đặc trưng của X
Khoảng
giá trị
của X
(200k1;
202k1)
(202k1;
204k1)
(204k1;
206k1)
(206k1;
208k1)
(208k1;
210k1)
(210k1;
212k1)
Số giá
Lần lượt với k1=4,k2=6 và k1=2, k2=4 tính các giá trị đặc trưng của X
TH1 Với k1=4,k2=6
Ta có bảng mẫu đơn sau
Ta có n 2 18 23 17 10 1 71
Kỳ vọng mẫu cụ thể là
Trang 22.804 18.812 23.820 17.828 10.836 844
822, 0282 71
Phương sai mẫu là
71
Phương sai mẫu điều chỉnh là
n
n
II.Các dạng bài tập trong đề thi
Dạng 1 ước lượng khoảng cho kì vọng
Cho đại lượng ngẫu nhiên X N (a, 2) với E(x) =a chưa biết , ước lượng tham số a từ t
p toàn bộ ĐLNN X lấy ra 1 ngẫu nhiên
Với độ tin cậy cho trước luôn tìm được 1 số Z0 sao cho ( )0 1
2
cậy của E(x) là bằng a là (x z x0; z0)
Để xác định ( )z0 ta sử dụng excel lệnh =NORMSINV
2 Chưa biết phương sai
Ta có t0 t1n1 khoảng tin cậy của E(x) là bằng a là
0
( s t o ; s t )
0 1
n
t t
ta sử dụng lệnh excel =TINV(1-γ,n-1)
Dạng 2 ước lượng khoảng cho phương sai
Cho đại lượng ngẫu nhiên X N (a, 2) với D(x)= 2
lấy ra 1 ngẫu nhiên , Thống kê được chọn là ĐLNN
2 2
ns U
phương
Trang 31
2
2
1
2
1
2
suy ra khoảng tin cậy của D(x) là
2 2
1 2
(ns ;ns )
s Bài tập áp dụng
Bài 1 Tuổi thọ trung bình 1 loại bóng đèn do nhà máy A sản xuất là ĐLNN có phân bố chuẩn theo dõi một số bóng thu được bảng số liệu sau
3010k1)
(3010k1;
3020k1)
(3020k1;
3030k1)
(3030k1;
3040k1)
(3040k1; 3050k1)
Với độ tin cậy (94%)cho một ước lượng về khoảng tuổi thọ trung bình của bóng đèn với a) độ lệch chuẩn là 8 1 3k
b) chưa biết độ lệch chuẩn (k1=2,k2=8)
c) Với độ tin cậy 92% cho một ước lượng khoảng cho DX
Bài giải
Ta có bảng mẫu đơn sau
Ta có n 2 20 23 19 4 68
Kỳ vọng mẫu cụ thể là
2.6010 20.6030 23.6050 19.6070 4.6090
6050,8824 68
Phương sai mẫu là
Trang 42 2 2 2 2
68
Phương sai mẫu điều chỉnh là
67
a, Vì đã biết độ lệch chuẩn nên áp dụng công thức TH1
Vậy với độ tin cậy 94% và độ lệch chuẩn 19, ước lượng 1 khoảng về tuổi thọ trung bình của
bóng đèn là
b,Chưa biết độ lệch chuẩn nên áp dụng công thức TH2
1n 0.06 1, 9132
o
Vậy với độ tin cậy 94% ước lượng 1 khoảng về tuổi thọ trung bình của bóng đèn là
0
( s t o ; s t ) 6046, 3910; 6055, 3738
c, Áp dụng công thức dạng ước lượng DX
Ta có
2
1
1
2
1
90,3977 2
46, 9786 1
2
u u
Với độ tin cậy 94% , 1 khoảng ước lượng của DX là
2 2
1 2
(ns ;ns ) 277, 7541;534, 4632
Bài 2 Cường độ chịu kéo của loại thép nhà máy A là đlnn có phân bố chuẩn được cho dưới
bảng số liệu sau
Xi
(3500+k1;
3500+2k1)
(3500+2k1;
3500+3k1)
(3500+3k1;
3500+4k1)
(3500+4k1;
3500+5k1)
(3500+5k1; 3500+6k1)
Trang 5Ni 3 6+k2 17 7+k2 1
a) Cho 1 ước lượng không chệch của E(x) và D(x)
b) Với độ tin cậy (92+0,3k1%) cho 1 ước lượng khoảng cường độ tb của thép
c) Với độ tin cậy (95+0,1k1%) cho 1 ước lượng của phương sai
Bài 3(đề thi năm 2018) Cường độ chịu kéo của loại thép nhà máy A là đlnn có phân bố chuẩn được cho dưới bảng số liệu sau
Với độ tin cậy 95% cho 1 ước lượng về khoảng cường độ trung bình
Bài 4 (đề thi 2018) Gỉa sử lượng gạch dùng để xây 1 bức tường 1m3 là 1 đlnn có phân bố chuẩn XN a( ; ) quan sát số liệu về X ta có
a) Tìm 1 ước lượng không chệch của a,
b)Với độ tin cậy 96% cho 1 ước lượng không chệch phương sai của gạch
Dạng 3 Bài toán về kiếm định
Gỉa sử W là miền bác bỏ giả thuyết của H
Nếu G qs W bác bỏ H chấp nhận K
Nếu G qs W bác bỏ K chấp nhận H
Các loại kiểm định
0
: =
K : #
0
: =
K :
0
: =
K :
H
trong đó 0 là tiêu chuẩn , định mức , mức tiêu hao sử dụng … Và
thực tế hiện tại
3.1 Kiếm định giá trị về kì vọng
qs
x
Trang 6+) Nếu kiểm định 2 phía 0
0
: =
K : #
H z z
z z
miền W zR z; z0 với ( )0 1
2
0
z z
z z
với miền w z R :z z0 với ( ) 1z0
0
z z
z z
với miền w z R :z z 0 với ( ) 1z0
s
0
#
t t
t t
0
n
t t
0
t t
t t
0 2
n
t t
0
t t
t t
0 2
n
t t
3.2 So sánh 2 giá trị trung bình
1
( )
2
(y)
QS
Z
0
#
z z
z z
với zR z: z0 với ( )0 1
2
0
z z
z z
với zR: z z0 với ( ) 1z0
0
z z
z z
ới zR: zz0 với ( ) 1z0
Trang 7TH2 Chưa biết D(X) và D(Y) '2 '2 m(n m 2)
qs
T
n m
0
#
t t
t t
0
n m
t t
0
t t
t t
0 2
n m
t t
0
t t
t t
0 2
n m
t t
0 (1 0 )
qs
0
#
z z
z z
ới zR z: z0 với ( )0 1
2
0
z z
z z
với zR: z z0 với ( ) 1z0
0
z z
z z
ới zR: zz0 với ( ) 1z0
2
1
h
qs
U
E
0
1,
#
i i
W UR U: ( ,h 1)
Một số bài tập mẫu
Bài 1 (ví dụ dạng 1 đã biết phương sai) cho 1 số liệu sau
Định mức thời gian gia công 1 sản phẩm là 13,8 , với mức ý nghĩa 0,012 kiểm định ý kiến cho rằng mức trên là quá nhiều hay không với độ lệch chuẩn là 1
Bài giải
Trang 8Ta có n=52, kì vọng mẫu 1.11, 2 14.12 12,8923
52
Ta có 0 13,8, Gía trị quan sát Z qs X 0 n 6, 539
: <13,8
H K
ta có miền bác bỏ giả thuyết
W zR z: z với ( ) 1z0 với 0, 012 suy ra z 0 2, 2571
Ta thấy Z qs z0 suy ra bác bỏ H chấp nhận K
Vậy với mức ý nghĩa cho trước là 0,012 và độ lệch chuẩn bằng 1 thì định mức thời gian gia công 1 sản phẩm trên là quá nhiều
Bài 2(ví dụ dạng 1 chua biết phương sai ) cho bảng số liệu sau
Biết lượng điện tiêu thụ trung bình của các hộ gia đình là 318, với mức ý nghĩa 0,009 kiểm đinhj ý kiến cho rằng các hộ gia điình tiêu thụ điện không thay đổi
Bài giải
Ta có n=29, X 322, 7586 ,S '2 58,5969 ,S '2 60, 6896 suy ra S ' 7, 7903
qs
X
S
: #318
H K
w t R t : t0 với 1 28
0 n 0,009 2,807
t t t
Ta thấy T qs t0 suy ra không thuộc W vậy bác bỏ K chấp nhận H
Vậy với mức ý nghĩa 0,009 thì mức sử dụng điện của các hộ gia đình so với tháng trước là không đổi
Bài 3(dạng 4) Cho nhóm biến cố đầy đủ gồm A1,A2,A3,A4 thực hiện 60 phép thử ta có các kết quả sau
Hãy kiểm định ở mức ý nghĩa k% giả thuyết H: P(A1)=0,2 ; P(A2)=0,3 ; P(A3)=0,1 và P(A4)=0,4
Trang 9Bài giải
Lấy k=8
Ta có bảng mẫu đơn sau
i
1
174, 3
QS
U
E
Cặp giả thuyết đối thuyết
Với mức ý nghĩa 0, 08 có h 1 3 bậc tự do
Miền bắc bỏ giả thuyết H
W UR U: QS ( ,h 1)
Ta thấy
2
(0, 08;3)
QS
U
Vậy bác bỏ H chấp nhận K
Với mức ý nghĩa 0.08 thì
P(A1)#0,2 ; P(A2)#0,3 ; P(A3) #0,1 và P(A4)#0,4
BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI
Bài 1 Gỉa sử X là cường độ chịu nén của các thanh thép cùng loại trên công trường,X có phân bố chuẩn Kiểm tra ngẫu nhiên 31 thanh thép trên công trường ta có bảng số liệu sau
Trang 10X(kg/cm2) 2700-2720 2720-2740 2740-2760 2760-2780
Với độ tin cậy (100-k)% hãy cho 1 ước lượng về khoảng cường độ chịu lực trung bình của mỗi thanh thép
Bài 2 Định mức thời gian trung bình hoàn thành 1 sản phẩm là 300 phút, liệu có cần thay đổi mức định mức đó hay không nếu theo dõi thời gian hoàn thành sản phẩm của 30 công nhân ta có bảng số liệu sau
Biết thời gian hoàn thành sản phẩm là đại lượng ngẫu nhiên có phân bố chuẩn Với mức ý nghĩa k% hãy kết luận mức định mức nói trên
Bài 3 Cho nhóm biến cố đầy đủ gồm A1,A2,A3,A4 thực hiện 60 phép thử ta có các kết quả sau
Hãy kiểm định ở mức ý nghĩa k% giả thuyết H: P(A1)=0,2 ; P(A2)=0,3 ; P(A3)=0,1 và P(A4)=0,4
Bài 4 Gỉa sử lượng gạch dùng để xây 1m3 tường là đại lượng ngẫu nhiên có phân bố chuẩn Quan sát về X ta có số liệu sau
a) Tìm 1 ước lượng không chệch của a và 2
b) Với độ tin cậy (100-k)% hãy ước lượng số gạch trung bình dùng để xây 1m3 tường Bài 5 Gỉa sử thời gian gia công 1 sản phẩm là đại lượng ngẫu nhiên có phân bố chuẩn Quan sát thời gian gia công của 31 sản phẩm ta có bảng số liệu sau
a) Hãy ước lượng 1 điểm không chệch của EX và DX
b) Hãy ước lượng 1 khoảng về thời gian gia công trung bình 1 sản phẩm với độ tin cậy (100-k)%
Bài 6 Cho 1 đlnn X có bảng số liệu sau
(3625;11 )
Trang 11Bài 7 Tỉ lệ phế phẩm của phương pháp sản xuất cũ là 5% Người ta áp dụng 1 phương pháp sản suất mới nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm Hãy kiểm định ở mức ý nghĩa k% xem phương pháp mới có tốt hơn phương pháp cũ hay không, biết rằng kiểm tra chất lượng của
400 sản phẩm sản xuất theo phương pháp mới có 385+k sản phẩm đạt chất lượng
Bài 8 Một mẫu cỡ 100 từ đại lượng ngẫu nhiên X ta có số liệu sau
Hãy kiểm định ở mức ý nghĩa k% xem X có phân bố đều trên đoạn 10;18 không?
Bài 9 Trọng lượng thực tế của 1 bao xi măng là X và X có phân bố chuẩn, với trọng lượng trung bình theo quy định là 50kg, do nghi ngờ về các bao bị đóng thiếu ng ta cân thử 30 bao thu được bảng số liệu sau
Với mức ý nghĩa là k% kết luận gì về điều nghi ngờ nói trên