1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LY THUYET TONG HOP 2021 TAP 1

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại phản ứng được là: Câu 3: Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ khoảng 5%.. Công thức cấu tạo của X là: Câu 9: Để phân tí

Trang 1

LÝ THUYẾT TỔNG HỢP ÔN THI THPT QG 2021 - TẬP 1 Câu 1: Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?

Câu 2: Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch chứa Fe3+ Số kim loại phản ứng được là:

Câu 3: Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ khoảng 5% Công

thức cấu tạo tủa axit axetic là:

A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3CH2COOH D HCOOH.

Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

A metyl axetat, alanin, axit axetic B etanol, fructozơ, metylamin.

C metyl axetat, glucozơ, etanol D glixerol, glyxin, anilin.

Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 6: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2HxOy, khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 62 Có tối đa mấy chất X

mà khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được kết tủa?

Câu 7: Khí thải công nghiệp và các động cơ ôtô, xe máy là nguyên nhân chủ yêu gây ra mưa axit Thành phần hóa học

chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

A NO, NO2, SO2 B SO2, CO, NO2 C SO2, CO, NO D NO2, CO2, CO

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H4O2 X có thể tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng với Na giải phóng H2, nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH Công thức cấu tạo của X là:

Câu 9: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như

hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH

B Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ.

C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

D Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của clo có trong hợp chất hữu cơ.

Câu 10: Dung dịch X làm quỳ tím chuyển màu xanh, còn dung dịch Y không làm quỳ tím đổi màu Trộn X vả Y thu được kết tủa X, Y lần lượt là: A Na2CO3 và KNO3 B KOH và FeCl3.C K2CO3 và Ba(NO3)2 D NaOH và K2SO4

Câu 11: Cho anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) phản ứng hoàn toàn với H2 (dư, xúc tác Ni, t0) thu được sản phẩm là:

A CH3CH2CHO B CH3CH2CH2OH C CH2=CH-CH2OH D CH3CH2COOH

Câu 12: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm các chất tan

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3 C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 13: Tiến hành phản ứng khử oxit kim loại X thành kim loại bằng khí CO dư theo sơ đồ hình vẽ Oxit X là: A MgO

B Al2O3 C Na2O D CuO.

Câu 14: Trường hợp nào sau đây xuất hiện ăn mòn điện hóa?

A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.

B Để thanh thép ngoài không khí ẩm.

C Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

D Đốt dây sắt trong khí Clo.

Câu 15: Chất nào sau đây không tan trong nước?

Câu 16: Trong các kim loại sau: K, Fe, Ba và Mg Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

Oxit X Khí CO

Trang 2

Câu 17: Cho các phát biểu sau về ăn mòn hóa học :

(1) Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện một chiều

(2) Kim loại tinh khiết không bị ăn mòn hóa học

(3) Về bản chất, ăn mòn hóa học cũng là một dạng ăn mòn điện hóa

(4) Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa – khử

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu 18: Các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozo

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là:

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung AgNO3 rắn (2) Đun nóng C với H2SO4 đặc

(3) Cho (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng (4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(5) Hòa tan NaHCO3 trong dung dịch NaOH (6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là:

Câu 21: Cho dãy các chất: metyl axetat, vinyl axetat, anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, metyl acrylat, tripanmitin Số

chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(3) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng (4) Cho Zn vào dung dịch AgNO3

(5) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí) (6) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu 23: Nhỏ dung dịch nước brôm vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa màu trắng?

Câu 24: Chất nào sau đây là đồng phân với glucozơ?

Câu 25: Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

Câu 26: Để chứng minh tính chất lưỡng tính của Glyxin, ta cho Glyxin tác dụng với

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng sau: Tinh bột  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A glucozơ và etanal B glucozơ và etanol C fructozơ và etanol D saccarozơ và etanol

Câu 28: Dãy nào sau đây chứa các ion không cùng tồn tại đồng thời trong một dung dịch?

A K+, Zn2+, Cl-, SO42- B Ba2+, Mg2+, NO3-, Cl- C NH4, Na+, CO32-,Br- D Ag+, Al3+, PO43-, Cl-

Câu 29: Cho hình vẽ mô tả qúa trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ

Hãy cho biết vai trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi của nó trong thí nghiệm

Trang 3

A Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

B Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

C Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

D Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

Câu 30: Kim loại Cu không tan được trong dung dịch nào sau đây? A ZnCl2 B AgNO3 C HNO3 D FeCl3

Câu 31: Tính chất hóa học chung của kim loại là A Tính bazơ B Tính oxi hóa C Tính khử D Tính axit Câu 32: Chất E được dùng làm dung môi pha chế dược phẩm, dùng thay xăng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong Việt

Nam đã tiến hành pha E vào xăng truyền thống với tỉ lệ 5% để được xăng E5 Chất E là

Câu 33: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 34: Cho dãy các chất sau: H2NCH2COOH , C6H5NH3Cl, C2H5NH2 , CH3COOC2H5 Số chất trong dãy phản ứng với

Câu 35: Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH2(COOCH3)2 D CH3COOH

Câu 36: Công thức của etyl axetat là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 37: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ nitron C Tơ nilon-7 D Tơ visco

Câu 38: Thành phần chính của thuốc nổ không khói là xenlulozơ trinitrat Công thức của Xenlulozơ trinitrat là

A [C6H7O2(NO2)3]n B [C6H7O3(ONO2)2]n C [C6H7O3(ONO2)3]n D [C6H7O2(ONO2)3]n

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(1) Các este đơn chức bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo ra muối và ancol

(2) Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozo có nhóm chức CHO

(3) Trong peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-aminoaxit có n-1 liên kết peptit

(4) Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

Câu 40: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

A NaCl, NaOH B NaCl C NaCl, NaOH, BaCl2 D NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2

Câu 41: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH t

  X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4   X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4   poli(etylen terephtalat) + 2nHt 2O (d) X2 + CO t , xt 

   X5

(e) X4 + 2X5     X   H SO đ , t2 4 6 + 2H2O

Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối

Câu 42: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4 và thỏa sơ đồ các phản ứng sau

(a) X + 2NaOH   Y + Z + T t (b) X + H2 Ni , t

   E

(c) E + 2NaOH t

  2Y + T (d) Y + HCl   NaCl + F

Khẳng đinh nào sau đây đúng?

A Tổng số nguyên tử hidro trong 2 phân tử T, F là 10

B Từ Z có thể điều chế T theo sơ đồ: Z → hidrocacbon A → T

C Đốt cháy cùng số mol Y, Z, T thu đươc cùng số mol H2O

D Đun nóng Y với vôi tôi – xút thu được 1 chất khí là thành phần chính của khí thiên nhiên.

Câu 43: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được cả 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 44: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất

vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 45: Cho các phát biểu sau:

(1) Hỗn hợp Fe3O4 + Cu (tỉ lệ mol 1:1) có thể tan hết trong dung dịch HCl dư

(2) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa

(3) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2 xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học

Trang 4

(4) Hỗn hợp Ba và Al (có tỉ lệ mol 1:2) có thể tan hoàn toàn trong nước

(5) Cho kim loại Mg dư vào dung dịch FeCl3 sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối tan

(6) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu

Câu 46: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng (d) Cho từ từ HCl vào dung dịch Na2CO3

(e) Cho urê vào dung dịch NaOH ( ) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là

Câu 47: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Tạo dung dịch có màu xanh lam

Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội Thêm

tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch có màu xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Saccarozơ, tristearin, etylamin, glyxin B Fructozơ, amilopectin, amoniac, alanin

C Saccarozơ, triolein, lysin, anilin D Glucozơ, xenlulozơ, etylamin, anilin

Câu 48: Vinyl axetat là chất nào sau đây

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 49: Kim loại có tính khử mạnh nhất là A Fe B Cu C Ag D Au

Câu 50: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?

A CH3COOC2H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 51: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A AgNO3 và H2SO4 loãng B ZnCl2 và FeCl3 C HCl và AlCl3 D CuSO4 và HNO3 đặc nguội

Câu 52: Trong các kim loại Na, Ca, Fe, Cu, Ag, Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng một phương pháp điện

Câu 53: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

Câu 54: Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là :

A polietilen (PE) B Poli(vinyl clorua) (PVC) C nilon – 6,6 D Cao su thiên nhiên

Câu 55: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng ?

A Etyl axetat B Phenylamoniclorua C Alanin D Anilin

Câu 56: Cho các chất sau: Cl2; KH2PO4; C3H5(OH)3; CH3COONa; HCOOH; Mg(OH)2 ; C6H6; NH4Cl; HF; H2S H2SO3 Số

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài B Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

C Các este rất ít tan trong nước D Nhiều este được dùng làm chất dẻo.

Câu 58: Chất nào sau đây có nhiều trong thân cây mía?

Câu 59: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.

B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

C Cho Na2O tác dụng với nước

D Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

Câu 60: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?

A Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 B Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2

C Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3 D Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

Câu 61: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít không khí rồi dẫn qua

dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong không khí đã có khí

nào trong các khí sau đây? A H2S B CO2 C SO2 D NH3

Câu 62: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất nào sau đây?

A Etyl amin B Metyl amin C Trimetyl amin D Đimetyl amin

Trang 5

Câu 63: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử

Câu 64: Chất nào sau đây thuộc loại amino axit?

Câu 65: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3 (b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

(e) Nhiệt phân AgNO3 ( ) Cho Mg vào dung dịch FeCl2

Câu 66: Cho các chất glixerol; triolein; dung dịch glucozơ; lòng trắng trứng; metylfomiat, axit fomic Số chất tác dụng

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 67: Cho X, Y, Z, T và Q là một trong các dung dịch sau: FeCl2, Fe(NO3)2, AlCl3, Ba(OH)2 và KOH Dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

Câu 68: Cho các chất: etylenglicol, axit ađipic, axit oxalic, glyxin; axit glutamic; ClH3NCH2COOH; Gly – Ala, phenylaxetat Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ tương ứng 1:2 là:

Câu 69: Công thức phân tử của peptit mạch hở có 5 liên kết peptit được tạo thành từ α – amino axit no, mạch hở, có 1

nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl có dạng

A CnH2n-3O6N5 B CnH2n-4O7N6 C CnH2n-5O7N6 D CnH2n-6O7N6

Câu 70: Chất X đơn chức, chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2 Biết 1 mol X tác dụng được tối đa với 1 mol NaOH Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:

Câu 71: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:

(1) X + NaOH dư t0

  X1 + X2 + X3 (2) X2 + H2

0

,

Ni t

   X3 (3) X1 + H2SO4 loãng t0

  Y + Na2SO4

Công thức cấu tạo của chất Y là:

A HOOC-CH=CH-COOH B HOOC-CH2-CH2-COOH C CH2=CH-COOH D HOOC-CH2-COOH

Ngày đăng: 29/11/2020, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w