1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết tổng hợp 2020

134 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 7,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước.. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.. Trong số các chất này, s

Trang 1

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Câu 1 Trong các hợp chất sau CH4; CHCl3; C2H7N; HCN; CH3COONa; C12H22O11; Al4C3; CH5NO3; CH8O3N2;

CH2O3 Số chất hữu cơ hữu cơ là

Câu 2 Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A CH2=CH-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH3-CH=C(CH3)2 D.CH3-CH=CH-CH=CH2

Câu 3 Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm? Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO,

người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O, và khí N2

A Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ

B X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi

C X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ

D Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi

Câu 4 Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là

A.Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N,… thành các chất vô cơ dễ nhận biết

B Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra

C Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen

D Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc

Câu 5 Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua P2O5

B.Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua CuSO4 khan

C Đốt cháy thấy có hơi nước thoát ra

D Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4đặc

Câu 6 Cho các hợp chất chứa vòng thơm (X) C6H5OH, (Y) CH3C6H4OH, (Z) C6H5CH2OH, (T) C2H3C6H4OH

CH3

(4)

C2H3C2H5

Câu 14 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

Câu 15 Hiđrocacbon nào sau đây có khả năng làm mất màu brom trong dung dịch?

Trang 2

A toluen B.stiren C hexan D benzen

Câu 16 Cho dãy các chất sau etilen, hexan, hex-1-en, o-crezol, propen, but-1-in, benzen, stiren Số chất trong

dãy có khả năng tham gia phản ứng cộng brom là

Câu 17 Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su isopren?

A Penta-1,3-đien B But-2-en C.2-metylbuta-1,3-đien D Buta-1,3-đien

Câu 18 Cho các chất sau metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng ?

A.Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2

B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

C Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2.

D Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4

Câu 19 Trong phòng thí nghiệm khi điều chế C2H4, từ C2H5OH và dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, khí sinh ra có lẫn SO2 và CO2 Dùng dung dịch nào sau đây có để loại bỏ tạp chất, thu C2H4 tinh khiết ?

Câu 20 Hiện tượng quan sát được khi sục khí etilen lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4;

ống thứ (2) chứa dung dịch AgNO3 là

A Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng

B Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hiện tượng

C Ống nghiệm (1) không có hiện tượng , ống nghiệm (2) có kết tủa vàng

D Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng

Câu 21 Cho dãy các chất sau metan, propen, etilen, axetilen, benzen, stiren Kết luận nào sau đây là đúng khi

nói về các chất trong dãy trên ?

A.Có 1 chất tạo được kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac

B Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

C Có 5 chất có khả năng làm mất màu dung dịch kali pemanganat

D Cả 6 chất đều có khả năng tham gia phản ứng cộng

Câu 22 Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết quả X chỉ làm

mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng Dãy các chất X,

Y, Z phù hợp là

A stiren, toluen, benzen B etilen, axitilen, metan C.toluen, stiren, benzen D axetilen, etilen, metan

Câu 23 Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là

A 2,2,4- trimetylpent-3-en B 2,4-trimetylpent-2-en

C.2,4,4-trimetylpent-2-en D 2,4-trimetylpent-3-en

Câu 24 Cho các chất sau đivinyl, toluen, etilen, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen Số chất làm mất màu

dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

Câu 25 Quy tắc Macopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây ?

A Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng B Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

C Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng D.Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

Câu 26 Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là

A dd Brom B.dd KMnO4 C dd AgNO3/NH3 D dd HCl

Câu 27 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất

lỏng trên là

A Dung dịch phenolphtalein B.Nước brom

Câu 28 Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp Natri axetat với vôi tôi

xút Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?

Trang 3

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Câu 29. Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là

A.3-etylpent-2-en B 3,3-đimetyl pent-2-en C 3-etylpent-3-en D 3-etyl pent-1-en

Câu 30 X là hiđrocacbon có các tính chất sau Tác dụng với dung dịch brom, tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,

tác dụng với H2 có thể tạo ra buta-1,3-đien X là

A But -1-in B.Vinylaxetilen C But-1-en D But-2-in

Câu 31 Chất nào sau đây là ancol etylic?

Câu 32 Ancol anlylic có công là

Câu 33 Chất nào sau đây là ancol bậc 2?

A HOCH2CH2 OH B.(CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH

Câu 34 Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là

Câu 35 Phenol có công thức phân tử là

Câu 36 Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?

A Ancol metylic B.Ancol etylic C Etylen glicol D Glixerol

Câu 37 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau

CH3-CHOH-CH2OH (T)

Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

Câu 38 Hợp chất (CH3)3COH có tên thay thế là

A.2-metylpropan-2-ol B 1,1-đimetyletanol C trimetylmetanol D butan-2-ol

Câu 39 Chất X có công thức CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là

A penten-2-ol B pent-2-en-4-ol C pent-2-en-2-ol D.pent-3-en-2-ol

Câu 40 Cho ancol (H3C)2C(C2H5) CH2CH2(OH) có tên thay thế là

A 3,3-đimetylpentan-1-ol B 3-etyl-3-metylbutan-1-ol

C 2,2-đimetylbutan-4-ol D 3,3-đimetylpentan-5-ol

Câu 41 Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

A propan-1-ol B.propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol

Câu 42 Hợp chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH có tên gọi là

A 3-metylbutan-1-ol B 2-metylbutan-4-ol

C Ancol isoamylic D.3-metylbutan-1-ol hoặc Ancol isoamylic

Câu 43 Ancol etylic không tác dụng với

Câu 44 Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 45 Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với

A kim loại Na B dung dịch NaOH C nước brom D.dung dịch NaCl

Trang 4

Câu 46 Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn

xã hội Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh Những người sử dụng

nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây ?

A Ung thư phổi B Ung thư vú C Ung thư vòm họng D.Ung thư gan

Câu 47 Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

Câu 48 Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc

thử là

A dung dịch brom B dung dịch thuốc tím C dung dịch AgNO3 D.Cu(OH)2

Câu 49 Cho các thí nghiệm sau

(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại

(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói

(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2

(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác

Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol?

Câu 50 Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ancol etylic và bã rượu Muốn thu

được ancol etylic người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Phương pháp chiết lỏng – lỏng B.phương pháp chưng chất

C Phương pháp kết tinh D Phương pháp chiết lỏng – rắn

Câu 51. Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH (hợp chất chứa nhân thơm) tác dụng với dung dịch NaOH dư

Thông qua các thí nghiệm cho biết điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

A.Phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic

B Phenol ít tan trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic

C Phenol tan nhiều trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic

D Phenol ít tan trong nước lạnh, tan ít trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic

Câu 53 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH

B.Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2

C Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng đượcc với CuO, đun nóng

D Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr

Câu 54 Chọn câu đúng trong các câu sau

A Phương pháp chung điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước

B Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh

C Khi oxi hóa ancol no đơn chức thì thu được anđehit

Trang 5

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

D.Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170oC thu được ete

Câu 55 Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom ?

Câu 56 Khi sản xuất C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc, nóng trong sản phẩm khí tạo ra có lẫn 2 tạp chất là CO2 và

SO2 Hóa chất được chọn để loại bỏ hai tạp chất khí đó là

A.nước vôi trong dư B dung dịch KMnO4 dư C dung dịch NaHCO3 dư D nước brom dư

Câu 57 Cho dãy các chất sau metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3-điol Số chất

trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là

Câu 58 Cho ancol etylic tác dụng lần lượt với Na, NaOH, HCOOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2 Số chất tham

gia phản ứng là

Câu 59 Ancol nào sau đây thỏa mãn có 3 nguyên tử cacbon bậc 1; có một nguyên tử cacbon bậc 2 và phản ứng

với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương?

A 3-metylbutan-2-ol B 2-metylpropan-1-ol C.2-metylbutan-1-ol D butan-1-ol

Câu 60 Tách nước ancol X thu được sản phẩm duy nhất là 3-metylpent-1-en Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X

A 4-metylpentan-1-ol B 3-metylpentan-1-ol C.3-metylpentan-2-ol D 3-metylpentan-3-ol

Câu 61 Ancol khi đun với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo ra một anken duy nhất là

A ancol metylic B.ancol tert-butylic

C 2,2-đimetylpropan-1-ol D ancol sec-butylic

Câu 62 Chọn nhận định sai khi nói về ancol no, đơn chức mạch hở

A.Khi đốt cháy hoàn toàn thì hiệu số mol H2O với CO2 tạo ra bằng 1

B Khi đốt cháy hoàn toàn thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2 tạo ra

C Khi đốt hoàn toàn thì tỷ lệ số mol H2O và CO2 giảm dần khi số cacbon tăng dần

D Nhiệt độ sôi của chúng tăng khi số nguyên tử cacbon tăng

Câu 63 Axit fomic không phản ứng với chất nào trong các chất sau?

Câu 64 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Câu 65 Axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt

cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là

Câu 66 Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?

Câu 67 Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 68 Chất nào không thể điều chế trực tiếp từ CH3CHO

Câu 69 Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 70 Trước đây ngời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể

nên hiện nay đã bị cấm sử dụng Chất đó là

C Axetanđehit (hay anđehit axetic) D Băng phiến

Câu 71 Axit terephtalic có bao nhiêu nguyên tử H?

Câu 72 Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A.Na, H2 (xt Ni,to), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt H2SO4 đặc)

B.Cu, H2 (xt Ni,to), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc)

C.Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đặc)

Trang 6

D.Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

Câu 73 Cho các phản ứng

(1) CH3COOH + CaCO3   (3) C17H35COONa + H2SO4  

Phản ứng không xảy ra được là

A (3) và (4) B (2) và (4) C (2) D (1) và (2)

Câu 74 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau

Câu 76 X có công thức phân tử là C3H6O2 X phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 nhưng không phản ứng

với dung dịch NaOH Vậy công thức cấu tạo của X là

Câu 77 Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Na và NaOH

A phenol, etyl axetat, o- crezol B axit axetic, phenol, etyl axetat

C.axit axetic, phenol, o-crezol D axit axetic, phenol, ancol etylic

Câu 78 Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH,

CH3COOH tăng dần theo thứ tự

A H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

B CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O

C C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH

D C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH.

Câu 79 Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

Câu 80 Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực

tiếp lên vết thương?

Câu 81 Cho lần lượt Na, dung dịch NaOH vào các chất phenol, axit axetic, anđehit axetic, ancol etylic Số lần

có phản ứng xảy ra là

Câu 82 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 83 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá trình

làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

A.Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn

Câu 84 Trong công nghiệp phương pháp hiện đại nhất dùng để điều chế axit axetic đi từ chất nào sau đây?

A Etanol B Anđehit axetic C Butan D.Metanol

Câu 85 Cho các chất sau dung dịch KMnO4, O2/Mn2+, H2/Ni, to, AgNO3/NH3 Số chất có khả năng phản ứng được với CH3CHO là

Trang 7

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Câu 88 Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%

A Fomanđehit B Anđehit axetic C Benzanđehit D Axeton

Câu 89 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất CH3COOH, CH3OH, CH3CHO, HCOOH và các

tính chất được ghi trong bảng sau

Câu 90 Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là

A C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH B C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH

C C2H5OH < CO2 < C6H5OH < CH3COOH D CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH

Câu 91 Cho các dung dịch sau HCHO, HCOOH, CH3COOH , C2H5OH Dùng thuốc thử nào sau đây có thể

nhận biết được các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học?

A Dung dịch AgNO3/ NH3; Na B.Dung dịch AgNO3/ NH3; quỳ tím

C Dung dịch brom; Na D Dung dịch AgNO3/ NH3; Cu

Câu 92 Cho Na dư tác dụng với các chất (có cùng số mol) Glixerol, axit oxalic, ancol etylic, axit axetic Chất

có phản ứng tạo ra khí lớn nhất là

A axit axetic B.glixerol C axit oxalic D ancol etylic

Câu 93 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic),

C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau

Nhiệt độ sôi (°C) 100,5 118,2 249,0 141,0

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A T là C6H5COOH B X là C2H5COOH C.Y là CH3COOH D Z là HCOOH

Câu 94 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH Giá trị pH

của các dung dịch trên cùng nồng độ 0,01M, ở 25oC đo được như sau

Nhận xét nào sau đây đúng?

A Y tạo kết tủa trắng với nước brom B X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic

C T có thể cho phản ứng tráng gương D.Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3

Câu 95 Phản ứng đặc trưng của este là

A phản ứng trùng hợp B phản ứng xà phòng hóa

Câu 96 Etyl axetat không tác dụng với

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B.H2 (xúc tác Ni, nung nóng)

C dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng) D O2, to

Câu 97 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và

A glixerol B phenol C este đơn chức D ancol đơn chức

Câu 98 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol

C.C17H35COONa và glixerol D C15H31COOH và glixerol

Câu 99 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

A.Triolein B Metyl axetat C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 100 Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

A 3 mol axit stearic B 1 mol axit stearic C 1 mol natri stearat D.3 mol natri stearat

Câu 101 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Trang 8

C C2H5COONa và CH3OH D.CH3COONa và C2H5OH

Câu 102 Khi thuỷ phân CH2=CHOOCCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

A CH3CH2OH và CH3COONa B CH3CH2OH và HCOONa

C CH3OH và CH2=CHCOONa D.CH3CHO và CH3COONa

Câu 103 Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là

Câu 104 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công

thức cấu tạo của X là

Câu 105 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

Câu 106 Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương?

Câu 107 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit

(anđehit axetic) Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A HCOOCH=CHCH3 B HCOOC(CH3)=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D.CH3COOCH=CH2

Câu 108 Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương?

A HCOOCH3 B C3H7COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC4H7

Câu 109 Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm

hữu cơ là

Câu 110 Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat X có

công thức là

A C6H5OOCCH3 B C6H5COOCH2CH3 C CH3CH2COOC6H5 D CH3COOC6H5.

Câu 111 Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3.

Câu 112 Chất nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1.3?

A CH3COOC2H5 B C2H4(OOCCH3)2 C C6H5OOCCH3 D.CH3OOC-COOC6H5

Câu 113 Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thì

thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của 2 este có thể là

A CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 B.HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5

Câu 114 Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra

hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D.C2H5COOC6H5

Câu 115 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H6O4 Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được một

muối và một ancol Công thức cấu tạo của X có thể là

Câu 116 Chất nào sau khi phản ứng với dung dịch KOH tạo ra muối và anđehit?

A etyl fomat B metyl axetat C phenyl butirat D vinyl benzoat

Câu 117 Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

A Vinyl axetat B anlyl propionat C Etyl acrylat D Metyl metacrylat

Câu 118 Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y Tên gọi

của X là

A Phenyl axetat B Etyl benzoat C Phenyl propionat D.Benzyl axetat

Trang 9

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Câu 119 Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước ?

A đietyl oxalat B.phenyl axetat C vinyl axetat D metyl benzoat

Câu 120 Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được các sản phẩm hữu cơ là

A natri axetat và phenol B.natri axetat và natri phenolat

C axit axetic và phenol D axit axetic và natri phenolat

Câu 121 Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với

dung dịch KHCO3 Tên gọi của X là

A axit acrylic B.vinyl axetat C anilin D etyl axetat

Câu 122 Cho triolein lần lượt tác dụng với Na, H2 (Ni, to), dung dịch NaOH (to), Cu(OH)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 123 Mệnh đề không đúng là

A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C.CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 124 Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau Cho vào 2 ống

nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là

A isopropyl propionat B isopropyl axetat C tert–butyl axetat D n–butyl axetat

Câu 126 Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức

phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là

A.metyl acrylat B metyl metacrylat C metyl axetat D etyl acrylat

Câu 127 Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức

phân tử C2H3O2Na Công thức của X là

Câu 128 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y

Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

A axit fomic B etyl axetat C ancol metylic D.ancol etylic

Câu 129 Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được ancol Y Đề hiđrat hóa

ancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là

A tert-butyl fomat B iso-propyl axetat C etyl propionat D.sec-butyl fomat

Câu 130 Hai chất X và Y cùng có công thức phân tử C9H8O2, cùng là dẫn xuất của bezen, đều làm mất màu nước

Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, Y tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước Các muối sinh ra đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa X và Y tương ứng là

A HCOOC2H2C6H5, HCOOC6H4C2H3 B.C6H5COOC2H3, C2H3COOC6H5

C C2H3COOC6H5, HCOOC6H4C2H3 D C6H5COOC2H3, HCOOC6H4C2H3

Câu 131 Cho các chất sau

Trang 10

Câu 132 Cho các este C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3);

CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5) Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

A.(1), (2), (4), (5) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4), (5) Câu 133 Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây

Trong số các phản ứng đó, có bao nhiêu phản ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol?

Câu 134 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

A CH COOC H (phenyl axetat) NaOH3 6 5  to B HCOOCH CHCH  3 NaOH to

C. CH COOCH CH CH3 2  2 NaOH to D CH COOCH CH3  2 NaOH to

Câu 135 Cho dãy các chất Phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy

khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 136 Cho các este etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm

các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A (2), (3), (5) B.(1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (3), (4), (5)

Câu 137 Trong các chất phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 138 Cho các chất etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

(rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 139 Xét các chất (1) p-crezol, (2) glixerol, (3) axit axetic, (4) metyl fomat, (5) natri fomat, (6) amoni axetat, (7) anilin, (8) tristearoylglixerol (tristearin) và (9) 1,2-đihiđroxibenzen Trong số các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH tạo muối là

Câu 140 Trong các chất etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm

mất màu nước brom là

Câu 141 Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy Y không

thể là

Câu 142 Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A etyl axetat B metyl axetat C.metyl propionat D vinyl axetat

Câu 143 Cho X có công thức phân tử là C5H8O2, phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối X1 và chất hữu cơ

X2, nung X1 với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; X2 có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là

Câu 144 Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử

khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là

A propyl fomat B etyl axetat C.metyl propionat D isopropyl fomat

Câu 145 Cho sơ đồ chuyển hóa Triolein H dö (Ni,t ) 2 o

X NaOHdö, t o

Y  HCl Z

Tên của Z là

A axit panmitic B axit oleic C axit linoleic D.axit stearic

Câu 146.Lắp dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ, trong A là một hỗn hợp, cốc đựng nước đá

Nước đá

Trang 11

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Thí nghiệm trên dùng để điều chế chất nào sau đây?

Câu 147 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

B.H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

D.CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

Đề thi thử THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - Lần 1 - Năm 2018

Câu 148.Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH D.CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc

Câu 149.Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau

Cho các phát biểu sau

(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (770C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước

-

Trang 12

(c) Etyl axetat sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ

(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat

Số phát biểu đúng là

Câu 150.Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau

Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 bình hứng là

A.Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

B.Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp

C.Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất

D.Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất

(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Phan Thúc Trực – Nghệ An, năm 2017)

Câu 151 Tiến hành thí nghiệm (như hình vẽ)

Hiện tượng xảy ra là

A Dung dịch trong ống nghiệm là một thể đồng nhất

B Ống nghiệm chứa hai lớp chất lỏng và kết tủa màu trắng

C Ống nghiệm chứa một dung dịch không màu và kết tủa màu trắng

D.Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng

Câu 152.Tiến hành thí nghiệm sau

Bước 1 Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2 Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

B Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp

C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất

D Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.

Câu 153.Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau

Bước 1 Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic kết tinh và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

Bước 2 Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi

Bước 3 Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều

B Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân

Trang 13

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

C Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp

D Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết.

Câu 154.Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây

Bước 1 Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2 Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Bước 3 Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

Câu 155.Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây

Bước 1 Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2 Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Bước 3 Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên

C Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra

D Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH.

Câu 156.Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 1 ml CH3COOC2H5 Thêm vào ống thứ nhất 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 2 ống nghiệm, đun nóng 70 – 80oC

rồi để yên từ 5 – 10 phút Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hiệu suất phản ứng ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất

B Sản phẩm tạo thành trong ống nghiệm thứ 2 là ancol metylic và muối natri propionat

C H2SO4 trong ống nghiệm thứ nhất có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân

D Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm thứ nhất là phản ứng thuận nghịch.

Câu 157.Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol khi có mặt H2SO4 đặc, đun nóng và cát (SiO2) Sau khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thêm một ít muối ăn (NaCl) vào Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?

(1) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa

(2) H2SO4 đặc đóng vai trò xúc tác và tăng hiệu suất phản ứng

(3) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp

(4) Cát có tác dụng là tăng khả năng đối lưu của hỗn hợp phản ứng

(5) Việc đun nóng nhằm làm cho nước bay hơi nhanh hơn

Câu 158.Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước

Bước 1 Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

Bước 2 Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC

Bước 3 Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Cho các phát biểu sau

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

Trang 14

(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa

(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

Số phát biểu sai là

Câu 159.Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho nước vào ống nghiệm chứa benzen sau đó lắc đều

(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy

6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

(3) Cho vào ống nghiệm 2 ml metyl axetat, sau đó thêm vào dung dịch NaOH dư, đun nóng

(4) Cho NaOH dư vào ống nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

(5) Cho dung dịch etyl amin vào ống nghiệm chứa dung dịch giấm ăn

(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa nước

Có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp sau khi hoàn thành?

Câu 160.Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và H2SO4 (xúc tác) theo sơ

đồ sau

Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, người ta tiến hành các bước sau

Bước 1 Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch Na2CO3 đến khi quỳ tím chuyển màu xanh

Bước 2 Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dưới

Bước 3 Thêm CaCl2 khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dưới thì thu được etyl axetat

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi

B Dung dịch Na2CO3 được thêm vào để trung hòa axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y

C Dung dịch X được tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%

D CaCl2 được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong etyl axetat.

Câu 161.Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây

Bước 1 Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2 Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3 Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội

Phát biểu nào sau đây sai?

Cho các phát biểu sau

A Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo

Trang 15

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Câu 162.Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây

Bước 1 Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2 Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3 Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ

Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo, tạo thành glixerol và muối natri của axit béo

B Sau bước 3, glixerol sẽ tách lớp nổi lên trên

C Sau bước 3, thấy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muối của axit béo hay còn

gọi là xà phòng

D Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit

béo khó tan trong NaCl bão hòa

Câu 163.Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây

Bước 1 Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2 Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3 Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ

Phát biểu nào sau đây sai?

A Phản ứng xà phòng hóa diễn ra ở bước 2, đây là phản ứng thuận nghịch

B Sau bước 3, các chất trong ống nghiệm tách thành hai lớp

C Ở bước 2, phải dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp và thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp

không bị cạn, phản ứng mới thực hiện được

D Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit

béo khó tan trong NaCl bão hòa

Câu 164.Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau

- Bước 1 Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứa 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

- Bước 2 Đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8 – 10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất)

- Bước 3 Rót 4 – 5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ Sau đó để nguội và quan sát Cho các phát biểu sau

(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất

(b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực hiện được (c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên

(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy

Số phát biểu đúng là

Câu 165.Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước sau đây

Bước 1 Cho vào bát sứ nhỏ 1ml dầu ăn và 3ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2 Đun sôi hỗn hợp nhẹ và liên tục khuất đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Tỉnh thoản thêm vài giọt nước để giữ thể tích hỗn hợp không đổi

Bước 3 Rót them vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, sau đó để nguội

Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở bước 1, có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật

B Ở bước 2, nếu không liên tục khuất đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tan trong NaOH

Trang 16

C Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sản phẩm để độ tan của xà phòng giảm đi,

đồng thời tăng tỷ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ tách ra khói hỗn hợp

D Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lòng màu trắng đục

Câu 166 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A saccarozơ B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột

Câu 167 Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Tinh bột B.Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 168 Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm là

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tinh bột

Câu 169 Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột ta thu được

Câu 170 Glucozơ không có tính chất nào sau đây?

A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của ancol đa chức

C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic

Câu 171 Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun

nóng?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D.Fructozơ

Câu 172 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

A Tinh bột B Xenlulozơ C Chất béo D.Glucozơ

Câu 173 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A thủy phân B hoà tan Cu(OH)2 C trùng ngưng D tráng gương

Câu 174 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 175 Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím Chất X là

Câu 176 Dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

A vinyl axetat B saccarozơ C metanol D propan-1,3-điol

Câu 177 Glucozơ và fructozơ đều

A có công thức phân tử C6H10O5 B.có phản ứng tráng bạc

C có nhóm –CH=O trong phân tử D thuộc loại đisaccarit

Câu 178 Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 179 Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Glucozơ, glixerol và metyl axetat

B Etylen glicol, glixerol và ancol etylic

C.Glucozơ, glixerol và saccarozơ

D Glixerol, glucozơ và etyl axetat

Câu 180 Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

A Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được

B Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit

C Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit

D Tinh bột, saccarozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi, và monosaccarit

Câu 181 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Trang 17

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

D.Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

Câu 182 Cho dãy các chất glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng

thủy phân là

Câu 183 Cho các gluxit (cacbohiđrat) saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số gluxit khi thuỷ phân trong

môi trường axit tạo ra glucozơ là

Câu 184 Cho dãy các dung dịch Glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 ở

nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam là

Câu 185 Cho các chất sau Tinh bột; glucozơ; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất không tham gia phản ứng

tráng gương là

Câu 186 Cho dãy các chất anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy có khả

năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 187 Trong số các chất sau tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ có mấy chất tác dụng với H2

tạo thành sobitol?

Câu 188 So sánh tính chất của fructozơ, saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ

(1) cả 4 chất đều dễ tan trong nước do có nhiều nhóm OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều có thể phản ứng tráng gương

(3) Cả 4 chất đều có thể phản ứng với Na vì có nhiều nhóm OH

(4) Khi đốt cháy cả 4 chất trên thì đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

So sánh sai là

Câu 189 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 190 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành axit nào sau đây ?

A axit axetic B.axit lactic C axit oxalic D axit malonic

Câu 191 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

A.glucozơ, C2H2, CH3CHO B C2H2, C2H4, C2H6.

C C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO D C2H2, C2H5OH, glucozơ

Câu 192 Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đó

A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ C Tinh bột và glucozơ D.Tinh bột và saccarozơ

Câu 193 Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm

thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?

A xenlulozơ B Saccarozơ C Anđehit fomic D.Tinh bột

Câu 194 Cho các chất riêng biệt sau Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột Thuốc thử dùng để nhận biết

các chất là

Câu 195 Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A fructozơ, axit acrylic, ancol etylic B.glixerol, axit axetic, glucozơ

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

Câu 196 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là

A Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic, saccarozơ

B.Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic

Trang 18

C Glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit fomic

D Fructozơ, axit fomic, glixerol, anđehit axetic

Câu 197 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với H2SO4 loãng lại có phản

ứng tráng gương, đó là do

A đã có sự thủy phân tạo chỉ tạo ra glucozơ

B đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

C. đã có sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ chúng đều tráng gương được trong môi trường bazơ

D Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit

Câu 198 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản

ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

A glucozơ, etanol B glucozơ, saccarozơ C glucozơ, fructozơ D.glucozơ, sobitol

Câu 199 Cho các chất saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên,

số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Câu 200 Cho các chất rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác

dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 201 Cho dãy các chất C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, HCOONa, HCOOCH3, C6H12O6 (glucozơ) Số

chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

Câu 202 Cho các chất (1) axetilen; (2) but–2–in ; (3) metyl fomat; (4) glucozơ; (5) metyl axetat, (6) fructozơ,

(7) amonifomat Số chất tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 203 Cho các phát biểu sau

(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (to, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e) Fructozơ là hợp chất đa chức

(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 204 So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 205 Chọn những câu đúng trong các câu sau

(1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2

(2) Glucozơ được gọi là đường mía

Trang 19

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

(3) Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol

(4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim

(5) Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO (6) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử

(7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin

A (1), (2), (3), (6), (7) B (1), (2) , 5, 6, (7)

C (1), (3), (5), (6), (7) D.(1), (3), (4), (5), (6), (7)

Câu 206 Cho các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ

(1) Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm

(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút

(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Thứ tự tiến hành đúng là

A.(4), (2), (1), (3) B (1), (4), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (4), (2), (3), (1).

Câu 207 Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ sau

Thí nghiệm trên đang chứng minh cho kết luận nào sau

A Dung dịch glucozơ tạo kết tủa xanh thẫm với Cu(OH)2.

B.Dung dịch glucozơ có nhiều nhóm -OH nên tạo phức xanh lam với Cu(OH)2

C Dung dịch glucozơ tạo phức với Cu(OH)2 khi đun nóng

D Dung dịch glucozơ có nhóm chức anđehit.

Câu 208 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây

Bước 1 Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% + 1 ml dung dịch NaOH 10%

Bước 2 Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa

Bước 3 Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ

Nhận định nào sau đây là đúng?

A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh

B Phản ứng trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH

C Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và trở thành dung dịch có màu tím đặc trưng

D.Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức

Câu 209 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây

Bước 1 Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm

Bước 2 Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2 Bước 3 Cho thêm vào đó 2 ml dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 3, thu được dung dịch có màu xanh thẫm

B.Glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 vì trong phân tử có nhóm chức -CHO

Trang 20

C Ở bước 3, diễn ra phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2.

D Ở bước 1, diễn ra phản ứng tạo thành Cu(OH)2.

Câu 210 Tiến hành thí nghiệm về phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây

Bước 1 Cho lần lượt 3 giọt CuSO4 5% và 1 ml NaOH 10% vào ống nghiệm, sau đó lắc nhẹ

Bước 2 Cho vào ống nghiệm trên 2 ml dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm trên tạo ra 2 kết tủa

B Mục đích của bước 1 là điều chế Na2SO4

C Trong thí nghiệm này, glucozơ không bị oxi hóa

D Ở bước 2, có hiện tượng kết tủa bị hòa tan là do tính axit của glucozơ

Trích đề thi thử THPTQG Bookgol-2019-lần 3

Câu 211 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ nhỏ vài giọt dung dịch I2 loãng vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột 2% và mặt cắt củ khoai lang sống

Chọn khẳng định đúng?

A Hiện tượng xảy ra là ống nghiệm chứa hồ tinh bột và mặt cắt của củ khoai lang chuyển sang màu tím

B Thí nghiệm trên chứng minh tính khử cả tinh bột khi phản ứng với I2.

C Do cấu tạo mạch ở dạng xoán có lỗ rỗng, tinh bột hấp thụ I2 cho màu đặc trưng

D Phản ứng này dùng đề nhận biết tinh bột bằng I2 và ngược lại

Trích từ tài liệu thầy Trần Tiến Đạt

Câu 212 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây

Bước 1 Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml dung dịch hồ tinh bột (hoặc nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh hoặc củ khoai lang tươi, sắn tươi)

Bước 2 Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội

Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở bước 1, xảy ra phản ứng của iot với tinh bột, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh tím

B.Nếu nhỏ vài giọt dung dịch ion lên mặt cắt của quả chuổi chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện

C Ở bước 2, màu của dung dịch có sự biến đổi xanh tím không màu xanh tím

D Do cấu tạo ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím

Câu 213 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây

- Bước 1 Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột

- Bước 2 Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội

Cho các phát biểu sau

(1) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu tím

(2) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím

(3) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện

(4) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ

Số phát biểu đúng là

Trang 21

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Câu 214 Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 215 Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C.dung dịch nước brom D dung dịch NaCl

Câu 216 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều phản ứng với

Câu 217 Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na2O; C2H5OH; HCl B CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2.

C CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3 D CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag

Câu 218 Alanin và anilin đều tác dụng với chất nào sau đây?

A Dung dịch brom B Dung dịch NaHCO3 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH

Câu 219 Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3, H2N-CH2-CH2ONa

B H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOH

C CH3-COOCH3, H2N-CH2-COOCH3, ClNH3CH2-CH2NH3Cl

D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONH4, CH3-COONH3CH3

Câu 220 Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với

Câu 221 Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

Câu 222 Cho tripeptit Gly – Ala – Val phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A màu vàng B màu tím C màu da cam D màu xanh lam thẫm Câu 223 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

A Sự đông tụ của protein do nhiệt độ B Phản ứng thủy phân của protein

C Phản ứng màu của protein D Sự đông tụ của lipit

Câu 224 Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt

dung dịch HNO3 đậm đặc, cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát được là

A.Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím

B Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

C Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ

D Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

Câu 225 Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là

A Do phân tử amin bị phân cực mạnh

B Do amin tan nhiều trong H2O

C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N

D.Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton

Câu 226 Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số

chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 227 Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

A dung dịch NaOH và nước B dung dịch HCl và nước

C dung dịch amoniac và nước D dung dịch NaCl và nước

Câu 228 Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ?

A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH.

Câu 229 Khi thủy phân tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

sẽ tạo ra các  - amino axit nào ?

A.H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH B H2NCH(CH3)COOH, H2NCH(NH2)COOH

C H2NCH2CH(CH3)COOH, H2NCH2COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH

Câu 230 Thủy phân hoàn toàn

Trang 22

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu loại amino axit khác nhau ?

Câu 231 Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit

B Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

D Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit

Câu 232 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

B Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Câu 233 Thủy phân hợp chất sau (hợp chất X) thì thu được bao nhiêu loại amino axit ?

Câu 235 Cho dãy các dung dịch axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol

(C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 236 Cho các loại hợp chất amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino

axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T

Câu 237 Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là

Câu 238 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 239 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin

(Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

Gly-Ala-A Gly-Ala-Val-Val-Phe B Val-Phe-Gly-Ala-Gly C.Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Gly-Phe-Gly-Ala-Val

Câu 240 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin

(Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

Gly-Ala-A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly Câu 241 Chất nào sau đây không phải là polime?

A Triolein B Xenlulozơ C Thủy tinh hữu cơ D Protein

Câu 242 Chất nào không phải là polime

A Lipit B Xenlulozơ C Amilozơ D Thủy tinh hữu cơ

Câu 243 Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

Trang 23

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

A cao su lưu hóa B xenlulozơ C amilopectin D poli (metyl metacrylat) Câu 244 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?

A Amilopectin B Amilozơ C Cao su lưu hoá D Cao su Buna

Câu 245 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A.Nilon-6,6 B Polibutađien C Polietilen D Poli(vinyl clorua)

Câu 246 Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

Câu 247 Tơ nào sau đây có nguồn gốc tự nhiên

A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ lapsan D Tơ vinilon

Câu 248 Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp ?

Câu 249 Polime nào sau đây là tơ nhân tạo ?

A tơ axetat B tơ olon C tơ capron D tơ tằm

Câu 250 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ nilon-6,6 B tơ tằm C.tơ visco D tơ capron

Câu 251 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?

A Tơ nilon-6,6 B.Tơ axetat C Tơ capron D Tơ tằm

Câu 252 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

Câu 253 Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A.tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B tơ tằm và tơ vinilon

C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ nilon-6,6 và tơ capron

Câu 254 Trong số các loại tơ sau Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Có bao

nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 255 Trong số các polime sau đây tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron,

thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A tơ tằm, sợi bông, tơ nitron B.sợi bông, tơ visco, tơ axetat

C sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6 D tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat

Câu 256 Trong các polime tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ

xenlulozơ là

A tơ visco và tơ nilon-6 B.sợi bông và tơ visco

C tơ tằm, sợi bông và tơ nitron D sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6

Câu 257 Trong số các loại tơ sau (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) tơ nilon-6,6; (4) tơ axetat; (5) tơ capron; (6) tơ

enang, (7) tơ đồng-amoniac Số tơ nhân tạo là

Câu 258 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những

phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng ?

A Trùng ngưng B Xà phòng hóa C Thủy phân D Trùng hợp

Câu 259 Chất không tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 260 Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

Câu 261 Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A CH3–CH2–CH3 B.CH2=CH–CN C CH3–CH3 D CH3–CH2–OH

Câu 262 Trong các chất sau etan, propen, benzen, glyxin, stiren Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo

ra được polime ?

C propen, benzen, glyxin, stiren D glyxin

Trang 24

Câu 263 Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

A CH2=CH-Cl B.CH2=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH-CH3

Câu 264 Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?

Câu 265 Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trao đổi B.trùng hợp C trùng ngưng D oxi hoá-khử

Câu 266 Cho dãy các chất CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có

khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 267 Trong các chất sau C2H6 (1), CH2=CH2 (2), NH2-CH2-COOH (3), C6H5CH=CH2 (4), C6H6 (5),

CH2=CH-Cl (6) Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A (4), (5), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (4), (6)

Câu 268 Dãy polime nào được điều chế bằng phương pháp trùng hợp monome tương ứng

A Tơ olon, nhựa bakelit, cao su lưu hóa, tơ axetat B Tơ nilon-6,6; PVC; thủy tinh hữu cơ, tơ visco

C Cao su Buna, PS, teflon, tơ Lapsan D PE, PVC, teflon, tơ olon

Câu 269 Polime nào dưới đây được đều chế bằng phản ứng trùng hợp ?

A tơ capron B nilon – 6,6 C tơ enang D tơ lapsan

Câu 270 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

A poli(vinyl clorua) B poli(etylen-terephtalat)

Câu 271 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

A Polietilen B Polivinylic C Nilon-6,6 D Poli(vinyl clorua)

Câu 272 Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon – 6?

A C6H5NH2 B H2N[CH2]5COOH

C H2N[CH2]6COOH D C6H5OH

Câu 273 Loại cao su nào dưới đây được sản xuất từ polime được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?

A Cao su buna – S B Cao su cloropren C Cao su buna D Cao su isoprene

Câu 274 Loại polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Câu 275 Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

A Etylen glicol và axit tere-phtalic B Axit ađipic và hexametylenđiamin

C Buta-1,3-đien-1,3 và stiren D Ancol o-hiđroxibenzylic

Câu 276 Có một số hợp chất sau (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) buta – 1,3 – đien

Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp

A (1), (2), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)

Câu 277 Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các loại kính

chắn gió của oto thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ

A Poli etilen B Poli(metyl metacrylat) C Poli butađien D Poli(vinylclorua)

Câu 278 Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

A.Poliacrilonitrin B Polistiren C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen

Câu 279 Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào

sau đây?

A Plexiglas – poli(metyl metacrylat) B Poli(phenol – fomanđehit) (PPF)

C.Teflon – poli(tetrafloetilen) D Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC)

Câu 280 Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su Buna?

A Penta-1,3-đien B.Buta-1,3-đien C 2-metylbuta-1,3-đien D But-2-en

Câu 281 Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

A CH COO CH CH 3   2 B. CH2  CH CN 

Trang 25

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

C CH2 C(CH ) COOCH 3  3 D CH2 CH CH CH   2

Câu 282 Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Trùng hợp

chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

A CH2  CH CN  B CH2  CH CH  3

C H N2  CH 2 5   COOH D H N2  CH26 NH2

Câu 283 Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?

A.polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)

B nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit)

C polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)

D poli stiren; nilon-6,6; polietilen

Câu 284 Trong số các polime [HN-(CH2)6-CO-(CH2)4-CO-]n (1) ; [-NH-(CH2)5)-CO-]n (2) ;

[-NH-(CH2)6-CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3[-NH-(CH2)6-CO-]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) ; [-CH2-CH(CN)-[-NH-(CH2)6-CO-]n (7) Polime được dùng để sản xuất tơ là

A (1); (2); (3); (4) B (2); (3); (4) C (1); (2); (3); (4); (7) D (1); (2); (3); (7)

Câu 285 Cho các polime sau đây (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6;

(7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

axetat) (5); tơ nilon – 6,6 (6) Trong các polime trên, những polime có thể bị thủy phân cả trong dung dịch axit

và dung dịch kiềm là

A (1), (2), (5) B (2), (5), (6) C (2), (3), (6) D (1), (4), (5)

Câu 288 Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6,

cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?

Câu 291 Cho các monome sau stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, metylacrylat, propen,

benzen, axit etanoic, axit ε-aminocaproic, caprolactam, vinylclorua Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 292 Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 1 X là polime

nào dưới đây ?

A Polivinyl clorua (PVC).B.Polipropilen C Tinh bột D Polistiren (PS)

Câu 293 Tơ nilon – 6,6 là

A Polieste của axit ađipic và etylen glicol B Hexaclo xiclohexan

C.Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin D Poliamit của ε - aminocaproic

Câu 294 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A.Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ visco D Tơ nilon-6,6

Câu 295 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

Trang 26

A CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH D.CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

Câu 296 Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon – 6)?

A Hexametylenđiamin B Caprolactam C Axit ε – aminocaproic C Axit ω – aminoenantoic Câu 297 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

A.poli(etylen-terephtalat).B polietilen C poli(vinyl clorua) D poliacrilonitrin

Câu 298 Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là

A phenol, metyl metacrylat, anilin B etilen, buta-1,3-đien, cumen

C.stiren, axit ađipic, acrilonitrin D 1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen

Câu 299 Cho các loại tơ bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là

Câu 300 Cho dãy các polime sau polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ

visco Số polime tổng hợp có trong dãy là

Câu 301 Tơ lapsan thuộc loại

A tơ visco B tơ poliamit C tơ axetat D.tơ polieste

Câu 302 Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?

A Etilen B.Etylen glicol C Glixerol D Ancol etylic

Câu 303 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

A axit ađipic và glixerol B.axit ađipic và hexametylenđiamin

C etylen glicol và hexametylenđiamin D axit ađipic và etylen glicol

Câu 304 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là ?

A polietilen B.nilon-6,6 C poli(metyl metacrylat) D poli(vinylclorua)

Câu 305 Trong các polime sau (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat);

(5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

A.(3), (4), (5) B (1), (3), (5) C (1), (3), (6) D (1), (2), (3)

Câu 306 Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là

A polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6 B nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron

C.nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 D nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron

Câu 307 Nilon-6,6 là một loại

A.tơ poliamit B tơ visco C tơ axetat D polieste

Câu 308 Cho các tơ sau tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc

loại tơ poliamit?

Câu 309 Cho các tơ sau tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu

tơ thuộc loại tơ poliamit ?

Câu 310 Cho các loại tơ Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9) Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

Câu 311 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp ?

A Trùng ngưng axit -aminocaproic

B Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

C.Trùng hợp metyl metacrylat

D Trùng hợp vinyl xianua

Câu 312 Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna B.polietilen; cao su buna; polistiren

Trang 27

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

C tơ capron; nilon-6,6, polietilen D nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren

Câu 313 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

B Tơ visco là tơ tổng hợp

C Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit)

D.Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

Câu 314 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

D.Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

Câu 315 Cho các polime (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl

axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là

A (1), (2), (5) B.(2), (5), (6) C (2), (3), (6) D (1), (4), (5)

Câu 316 Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là

Câu 317 Phát biểu đúng là

A Tính axit của phenol yếu hơn của ancol

B Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac

C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp

D.Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren

Câu 318 Cho các phát biểu sau

(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol

(2) este là chất béo

(3) các peptit có phản ứng màu biure

(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác

Phát biểu đúng là

A (2), (3), (6) B.(4), (5), (6)

C (1), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (5)

TÍNH CHẤT VẬT LÝ SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI Câu 319 Chất nào sau nặng hơn H2O?

A ancol etylic B triolein C benzen D glixerol

Câu 320 Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?

A CH3COOH, C3H7OH, C2H4(OH)2 B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

C HCOOH, CH3COOH, C3H7COOH D C2H5COOH, C3H7COOH, HCHO

Câu 321 Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

A Isoamyl axetat B Etyl axetat C Benzyl axetat D Etyl propionat

Câu 322 Este nào sau đây có mùi dứa chín

A etyl isovalerat B etyl butirat C benzyl axetat D isoamyl axetat

Câu 323 Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là

A Metyl axetat B Isoamyl axetat C Etyl fomiat D Amyl propionat

Câu 324 Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?

A Tristearin B Triolein C Trilinolein D Trilinolenin

Câu 325 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

Trang 28

A Anilin B Glyxin C Metylamin D Etanol

Câu 326 Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?

A Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

B.Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

C Metylamin, etylamin, đimetylamin, trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước

D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng

Câu 327 Chất có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là

A axit glutamic B metyl aminoaxetat C Alanin D Valin

Câu 328 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

Câu 329 Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?

A CH2(NH2)COOH B CH3CH2OH C CH3CH2NH2 D CH3COOCH3.

Câu 330 Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?

Câu 331 Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

Câu 332 Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?

Câu 333 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 334 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

Câu 335 Cho dãy các chất etan, ancol etylic, axit axetic, etyl axetat Chất trong dãy có nhiệt độ sôi cao nhất là

A ancol etylic B etyl axetat C axit axetic D etan

Câu 336 Trong các chất ancol propylic, metylfomat, axit butiric và etilen glycol, chất có nhiệt độ sôi nhỏ nhất

A axit oxalic B Metyl fomat C axit butiric D etylen glicol

Câu 337 Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất ?

C2H5OH HCOOH CH3COOH

A 118,2oC 100,5oC 78,3oC B 100,5oC 78,3oC 118,2oC

C 78,3oC 100,5oC 118,2oC D 118,2oC 78,3oC 100,5oC

Câu 338 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

A C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3 B C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH

C C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3 D C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH

Câu 339 Dãy được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là

A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH

C CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH D HCOOH, CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH

Câu 340 Xét các chất etyl axetat (1), ancol etylic (2), axit axetic (3) Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi

tăng dần (từ trái sang phải) là

A (2) < (3) < (1) B (1) < (2) < (3) C (3) < (1) < (2) D (1) < (3) < (2)

Câu 341 Cho các chất X, Y, Z, T có nhiệt độ sôi tương ứng là 21oC; 78,3oC; 118oC; 184oC Nhận xét nào sau đây đúng

A X là anilin B Z là axit axetic C T là etanol D Y là etanal

TÍNH AXIT – BAZƠ SO SÁNH TÍNH AXIT – BAZƠ Câu 342 Dung dịch của hợp chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quì ẩm?

Câu 343 Cho các chất C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3 Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

Trang 29

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

A.CH3NH2, NH3 B C6H5OH, CH3NH2 C C6H5NH2, CH3NH2 D C6H5OH, NH3.

Câu 344 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) B.Glyxin (H2N-CH2-COOH)

C Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) D Axit ađipic (HOOC-[CH2]4 -COOH)

Câu 345 Cho các dung dịch của các hợp chất sau

Câu 346 Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?

Câu 347 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Glyxin B Phenylamin C Metylamin D Alanin

Câu 348 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

Câu 349 Dung dịch chất nào sau không làm hồng phenolphtalein?

Câu 350 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

A Lysin B Metyl amin C Axit glutamic D Alanin

Câu 351 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Natri hiđroxit B Amoniac C Axit axetic D Anilin

Câu 352 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

A axit α-aminoglutaric (axit glutamic) B Axit α,-điaminocaproic

C Axit α-aminopropionic D Axit aminoaxetic

Câu 353 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin

Câu 354 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit B metyl amin, amoniac, natri hiđroxit

C anilin, metyl amin, amoniac D anilin, amoniac, natri hiđroxit

Câu 355 Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím

A Axit glutamic, valin, alanin B Axit glutamic, lysin, glyxin

C Alanin, lysin, metyl amin D Anilin, glyxin, valin

Câu 356 Cho các chất C6H5OH (X); C6H5NH2 (Y); CH3NH2 (Z) và C6H5CH2OH (T) Chất không làm đổi màu

Câu 358 Trong các chất sau HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là

Câu 359 Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

Câu 360 Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung

dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

Câu 361 Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?

A Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại

Trang 30

B Do nhóm NH2- đẩy electron nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí

o- và p-

C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

D Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ

Câu 362 Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

Câu 365 Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất

A p-nitroanilin B p-metylanilin C amoniac D đimetyl amin

Câu 366 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là ?

A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin

C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac

Câu 367 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol

A (Y) < (Z) < (X) B (X) < (Y) < (Z) C (Y) < (X) < (Z) D (Z) < (X) < (Y)

Câu 369 Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2, (4) NH3

Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH giảm dần là

A (3) > (4) > (1) > (2) B (3) > (4) > (2) > (1) C (2) > (1) > (3) > (4) D (4) > (3) > (1) > (2) Câu 370 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

A Etylamin, amoniac, phenylamin B Phenylamin, amoniac, etylamin

C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac

Câu 371 Cho dãy các chất C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc

phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4) C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3) Câu 372 Cho các chất đimetylamin (1), metylamin (2), amoniac (3), anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin

(6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là

A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (3), (2), (1), (4), (5), (6)

C.(6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1)

Câu 373 Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được

sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần là

A (Y), (Z), (T), (X) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (Z), (X) D (T), (Y), (Z), (X)

Câu 374 Cho các chất sau (1) C2H5OH; (2) H2O; (3) C6H5OH; (4) CH3COOH; (5) HCOOH, thứ tự giảm dần

tính axit là

A (1) < (2) < (3) < (5) < (4) B (1) < (2) < (3) < (4) < (5)

C (5) > (4) > (3) > (2) > (1) D (4) > (5) > (3) > (1) > (2)

Câu 375 Sắp xếp theo chiều độ tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm chức trong phân tử các

chất C2H5OH (1) , CH3COOH (2), CH2=CHCOOH (3), C6H5OH (4), CH3C6H4OH (5), C6H5CH2OH (6) là

A (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)

C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)

Trang 31

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Câu 376 Cho các chất sau H2O (1), C6H5OH (2), C2H5OH (3), HCOOH (4), CH3COOH (5), HClO4 (6), H2CO3

(7) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH là

Câu 379 Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch

NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

Câu 382 Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được

với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Câu 383 Thủy phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearat Có bao nhiêu công thức cấu

tạo phù hợp với trieste này ?

Câu 384 Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol,

natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 385 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được

tạo ra tối đa là

Câu 386 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

Câu 387 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat

(có tỉ lệ mol tương ứng là 1 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

Trang 32

Câu 395 Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?

Câu 396 Với công thức phân tử C4H6O4 số đồng phân este đa chức mạch hở là

Câu 397 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với

Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 398 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với

kim loại Na và các dung dịch NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 399 Cho các đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với NaOH, Na,

AgNO3/NH3 thì số phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 400 Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác dụng với

Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 401 Một este X có công thức phân tử là C5H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được hai sản phẩm hữu cơ đều không làm nhạt màu nước brom Số đồng phân của este X thỏa mãn điều kiện là

Câu 402 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit

và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 403 Số este ứng với công thức C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 404 Chất A mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, A tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Na giải

phóng khí H2 Có bao nhiêu công thức cấu tạo của A thỏa mãn các tính chất trên

Câu 405 Chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X (C5H8O2) có các tính chất sau

(1) Tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na

(2) Không tham gia được phản ứng tráng gương

Số công thức cấu tạo của X trong trường hợp này là

Câu 406 Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng

tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là

Câu 407 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc

Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 410 Thành phần phần trăm khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân

amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

Câu 411 Hợp chất X có vòng benzen và có chứa C, H, N Trong X có phần trăm khối lượng của N là 13,08%

Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân ?

Câu 412 Amin đơn chức X có chứa vòng benzen Cho X tác dụng với HCl dư thu được muối Y có công thức

RNH3Cl Cho a gam Y tác dụng với AgNO3 dư thu được a gam kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân?

Trang 33

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Câu 413 Amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl, trong đó phần trăm khối lượng của N là

13,592% Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X ?

Câu 414 Chất X có công thức phân tử C8H15O4N Từ X, thực hiện biến hóa sau

C8H15O4N + dd NaOH dư t o Natri glutamat + CH4O + C2H6O

Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 415 Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là

Câu 416 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2, X chứa nhân thơm, khi cho 0,1 mol X tác dụng vừa

đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 417 Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 chất béo (có số mol bằng nhau) bằng dung dịch NaOH, thu

được glixerol và 2 muối natri stearat và natri panmitat (biết số mol của hai muối này cũng bằng nhau) Có bao nhiêu trường hợp X thỏa mãn?

Câu 418 Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C9H8O2 ?

Câu 419 Ứng với công thức phân tử C8H8O2 có bao nhiêu hợp chất đơn chức, có vòng benzen, có khả năng phản

ứng với dung dịch NaOH ?

Trang 34

SỰ ĐIỆN LI Câu 1 Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

A ion trái dấu B anion (ion âm) C cation (ion dương) D chất

Câu 3 Chọn phát biểu sai

A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy

C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

Câu 4 Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

B Dung dịch muối ăn D.Dung dịch benzen trong ancol

Câu 5 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

A HCl trong C6H6 (benzen) C Ca(OH)2 trong nước

B CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước

Câu 6 Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn, khan B NaOH nóng chảy C.CaCl2 nóng chảy D HBr hòa tan trong nước

Câu 7 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng

chảy

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử

Câu 8 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

Câu 9 Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Câu 10 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 11 Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 C HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.

B H2SO4, NaOH, NaCl, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

Câu 12 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2

Câu 13 Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl B C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

C NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3 D CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2

Câu 14 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

A H2S, H2SO3, H2SO4 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

C H2S, CH3COOH, HClO D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 15 Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

Câu 16 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 17 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 18 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 19 Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau

Trang 35

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT VÔ CƠ CƠ BẢN

A Zn(OH)2, Fe(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2 C Zn(OH)2, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3.

Câu 20. Cho các hiđroxit sau Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2 Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

Câu 21 Cho dãy các chất Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính

chất lưỡng tính là

Câu 22 Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH Các chất điện li yếu là

Câu 23 Cho các chất HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CuCl, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất thuộc loại

điện li yếu là

Câu 24 Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 25 Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

Câu 26 Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là

A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.

C.H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3

Câu 27 Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4,

pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d Nhận định nào dưới đây là đúng?

A d < c< a < b B c < a< d < b C a < b < c < d D b < a < c < d

Câu 28 Cho các dung dịch có cùng nồng độ Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung

dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D.(2), (3), (4), (1)

Câu 29 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 30 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 31 Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

Câu 32 Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

Câu 33 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

Câu 34 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A.AlCl3 và CuSO4 B HCl và AgNO3 C NaAlO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3

Câu 35 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH và Al2O3.

Câu 36 Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?

A CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2

C BaCO3, Fe(OH)3, FeS D BaSO4, FeS2, ZnO

Câu 37 Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+, Zn2+, Al3+. D Fe3+, HSO4-

Câu 38 Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

A Na+,Cl- , S2-, Cu2+ B K+, OH-, Ba2+, HCO3-

Trang 36

C Ag+, Ba2+, NO3-, OH- D HSO4- , NH4+, Na+, NO3-

Câu 39 Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A Fe2+, Ag+, NO3-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.C Na+, NH4+, SO42-, Cl- D Ag+, Mg2+, NO3-, Br-

Câu 40 Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Ca2+, Cl-, Na+, CO32- B K+, Ba2+, OH-, Cl- C Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+ D Na+, OH-, HCO3-, K+

Câu 41. Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.B Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4- C Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–. D K+, NH4+, OH–, PO43-

Câu 42 Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A Na+, NH4+, SO42-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-

C Ag+, Mg2+, NO3-, Br- D Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-

Câu 43 Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32- B Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+

C Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3- D Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-

Câu 44 Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A NH4+, Na+, HCO3- , OH- B.Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-

C Na+, Fe2+, H+, NO3- D Cu2+, K+, OH-, NO3-

Câu 45 Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau Ba2+, Al3+,

Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42- Các dung dịch đó là

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

Câu 46 Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 47 Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?

Câu 48 Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?

A NaSO4, HNO3 B HNO3, KNO3 C HCl, NaOH D NaCl, NaOH

Câu 49 Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS

Câu 50 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B.Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

Câu 51 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.

C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

Câu 52 Trong các dung dịch HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác

dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B.HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4

Câu 53 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là

A Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3 B Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3

C NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2 D NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl

Câu 54 Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3

C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl.

Câu 55 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 C Na2SO4, HNO3, Al2O3.

B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 D Na2HPO4, Al2O3, Zn(OH)2

Câu 56 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 B.Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.

Câu 57 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng

Trang 37

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT VÔ CƠ CƠ BẢN

A xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

B xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần

C xuất hiện kết tủa màu xanh

D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan

Câu 58 Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên

B Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần

D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

Câu 59 Cho K dư vào dung dịch chứa AlCl3 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên

B Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần

D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

Câu 60 Cho K dư vào dung dịch chứa FeCl3 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên

B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần

D Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện

Câu 61 Cho K dư vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên

B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

C.Có khí bay lên và có kết tủa trắng

D Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện

Câu 62 Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng

B có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư

C có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2

D không có hiện tượng gì

Câu 63 Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều

thấy

A dung dịch trong suốt B có khí thoát ra C có kết tủa trắng D có kết tủa sau đó tan dần

Câu 64 Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất?

A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH

B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl

C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.

D.Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

Câu 65 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt

A dùng dung dịch NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng

B dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

C dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

D dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

Câu 66 Cho phản ứng sau Fe(NO ) X3 3  Y KNO Vậy X, Y lần lượt là 3

A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C.KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3.

Câu 67 Cho phản ứng sau X Y BaCO3 CaCO3 H O Vậy X, Y lần lượt là 2

A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

Câu 68 Cho dung dịch các chất sau NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2 (X5); KCl

(X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D.X4, X6

Trang 38

Câu 69 Cho mẩu Na vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3), HCl (4) Sau

khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là

A (1) và (2) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (3)

Câu 70. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 71 Trong các dung dịch HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng

được với dung dịch Ba(HCO3)2?

Câu 72 Cho các dung dịch riêng biệt HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH Số chất tác dụng với dung dịch

Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là

Câu 73 Cho dãy các chất KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa

khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 74 Cho dãy các chất SO2, H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo

thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 75 Cho dãy các chất NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng

dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 76 Cho dãy các chất Fe(NO3)3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl3 Số chất trong dãy

tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 77 Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,

Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Câu 78 Cho các chất Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, Al Số chất đều phản ứng được

với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 81 Sục khí H2S dư qua dung dịch chứa FeCl3; AlCl3; NH4Cl; CuCl2 đến khi bão hoà thu được kết tủa chứa

A CuS B.S và CuS C Fe2S3 ; Al2S3 D Al(OH)3 ; Fe(OH)3

Câu 82. Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3, CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch Na[Al(OH)4] (NaAlO2) dư thu được Al(OH)3 là

Câu 83 Cho dung dịch các chất Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng xảy ra khi trộn

dung dịch các chất với nhau từng cặp là

Câu 84 Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol Hoà tan X bằng dung dịch HCl

dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Thành phần các chất trong Z là

A.Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Zn(OH)2 và Fe(OH)2 C Cu(OH)2 và Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Fe(OH)3

Câu 85 Phương trình 2H+ + S2-  H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

Trang 39

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT VÔ CƠ CƠ BẢN

A FeS + HCl  FeCl2 + H2S B H2SO4 đặc + Mg  MgSO4 + H2S + H2O

C K2S + HCl  H2S + KCl D BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S

Câu 86 Phương trình ion 2 2 

Ca CO CaCO là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4)

Câu 87 Cho các phản ứng hóa học sau

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là

A Phân lân B Phân kali C Phân đạm D Phân vi sinh

Câu 90 Phân đạm cung cấp cho cây

Câu 91 Độ dinh dưỡng của phân đạm là

Câu 92 Thành phần chính của phân đạm urê là

Câu 93 Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

Câu 94 Đạm amoni không thích hợp cho đất

Câu 95 Phân đạm 1 lá là

A (NH2)2CO B NH4NO3 C (NH4)2SO4, NH4Cl D NaNO3

Câu 96 Phân đạm 2 lá là

Câu 97 Trong các loại phân bón sau NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm cao nhất

Câu 98 Độ dinh dưỡng của phân lân là

Câu 99 Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là

A phân đạm B phân lân C phân kali D phân vi lượng

Câu 100 Thành phần của supephotphat đơn gồm

A Ca(H2PO4)2 B. Ca(H2PO4)2, CaSO4 C CaHPO4, CaSO4 D. CaHPO4

Câu 101 Supephotphat đơn có nhược điểm là

A Làm chua đất trồng B Làm mặn đất trồng

C Làm nghèo dinh dưỡng đất trồng D Làm rắn đất trồng

Câu 102 Thành phần chính của supephotphat kép là

A Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O B Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2.

C Ca(H2PO4)2, H3PO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 103 Loại phân nào thì thu được khi nung cháy quặng apatit với đá xà vân và than cốc?

Trang 40

A Phân supephotphat B Phân phức hợp

C Phân lân nung chảy D Phân apatit

Câu 104 Độ dinh dưỡng của phân kali là

Câu 105 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

A phân đạm B phân kali C phân lân D phân vi lượng

Câu 106 Thành phần của phân amophot gồm

A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.

C (NH4)3PO4 và NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4

Câu 107 Thành phần của phân nitrophotka gồm

A KNO3 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.

C (NH4)3PO4 và KNO3 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4

Câu 108 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Bón phân đạm amoni cùng với vôi bột nhằm tăng tác dụng của đạm amoni

B Urê được sử dụng rộng rãi vì có hàm lượng N cao và dễ bảo quản

C Phân lân tự nhiên, phân lân nung chảy thích hợp với loại đất chua (nhiều H+)

D Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2

Câu 109 Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau

X + Y  không xảy ra phản ứng; X + Cu  không xảy ra phản ứng;

Y + Cu  không xảy ra phản ứng; X + Y + Cu  xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây?

A. NaNO3 và NaHCO3. B NaNO3 và NaHSO4. C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3. Câu 110 Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản

ứng là lớn nhất ?

Câu 111 Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước

A phân đạm làm kết tủa vôi

B phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm

C phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng

D cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi

Câu 112 Cho các phát biểu sau

(a) Phân đạm NH4NO3 không nên bón cho loại đất chua;

(b) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó;

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2;

(d) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

Số phát biểu đúng là

Câu 113 Các nhận xét sau

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua;

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho;

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4;

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây;

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3;

(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp

Số nhận xét sai là

Ngày đăng: 30/11/2020, 06:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w