Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là: A?. Câu 61: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat.. Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho kim loại Cu dư
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NHÓM DẠY KÈM LUYỆN THI Y – DƯỢC
HCM, HÀ NỘI & HUẾ
142/61 ĐIỆN BIÊN PHỦ- ĐÀ NẴNG
HOTLINE: 0905219726
ĐỀ SỐ 4 (TẬP ĐỀ SỐ 2)
ĐỀ THI THPT THỬ QUỐC GIA NĂM 2020 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 5 trang)
Câu 41: Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
A Flo B Lưu huỳnh C Photpho D Nitơ
Câu 42: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là:
A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn
Câu 43: Quặng xiđerit có thành phần chính là:
A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeS2
Câu 44: Monome nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CHCl D CH3-CH3
Câu 45: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
A K B Na C Fe D Ca
Câu 46: Đun nước cứng lâu ngày, trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn
đó là
A CaCl2 B CaCO3 C Na2CO3 D CaO
Câu 47: Chất không có phản ứng thủy phân là:
A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau
đây?
A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic
Câu 49: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A NaCl B Mg(OH)2 C Cu(OH)2 D KCl
Câu 50: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaNO3
Câu 51: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A Ag B Na C Al D Fe
Câu 52: Chất béo là trieste của axit béo với
A metanol B glixerol C etilen glycol D etanol
Câu 53: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được anđehit axetic?
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2
C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 54: Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch Na2CO3 Đưa
que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A Ancol etylic B Anđehit axetic C Axit axetic D Phenol
Câu 55: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư Phản ứng xong, thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của V là
Câu 56: Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được là
A 1,68 B 2,80 C 3,36 D 0,84
Câu 57: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4 B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
C. Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư. D. Cho Fe vào dung dịch HCl
Trang 2Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
C. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
D. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 59: Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7 Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A 3 B 6 C 4 D.5
Câu 60: Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là:
A. 7 B. 5 C. 9 D. 11
Câu 61: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. HCOOCH3 D. HCOOC2H5
Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là:
Câu 63: Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a mol/l với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam kêt tủa Giá trị của a là:
A. 0,2 B. 0,5 C. 0,1 D. 1,0
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính
B. Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
C. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D. Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2
Câu 65: Cho rất từ từ và khuấy đều dung dịch H3PO4 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa (gam) và số mol H3PO4 cho vào được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Biết muối photphat và hidrophotphat của canxi đều là chất kết tủa Giá trị x là:
A 27,90 gam B 18,60 gam C 23,12 gam D 24,48 gam
Câu 66: Hỗn hợp X gồm axetilen và etan có tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 qua ống đựng xúc tác thích hợp, nung nóng ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỉ khối của hỗn hợp Y so với hidro là 129/13 Nếu cho 0,65 mol Y qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:
A 0,35 B 0,50 C 0,65 D 0,40
Trang 3Câu 67: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được 0,04 mol H2 và dung dịch chứa 36,42 gam hỗn hợp muối Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,625 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và a mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Cho 450 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 10,7 gam một chất kết tủa Giá trị của a là:
A 0,125 B 0,155 C 0,105 D 0,145
Câu 68: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là
A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit stearic, axit panmitic (trong
đó số mol các chất béo bằng nhau) Sau phản ứng thu được 83,776 lít CO2 (đktc) và 57,24 gam nước Mặt khác, đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (dư) đến khi các phản ứng hoàn toàn thì thu được a gam glixerol Giá trị của a là
A 51,52 B 13,80 C 12,88 D 14,72
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,…
(3) Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa hai axit
(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl
(5) Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hoá
Số phát biểu đúng là:
Câu 71: Lấy 10,8 gam Al chia thành 2 phần:
- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,8M và HCl 0,8M thu được dung dịch X
- Phần 2: Hòa tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch KOH 0,41M và Ba(OH)2 xM thu được dung dịch Y Trộn X với Y thu được 97,1 gam hỗn hợp kết tủa Z Thành phần % khối lượng Al(OH)3 trong Z lớn nhất là
A 4,016 B 22,733 C 13,275 D 32,092
Câu 72: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y và Z đều không có phản
ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
B Tên gọi của Z là natri acrylat
C Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
D Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng hỗn hợp Cu(NO3)2 và KNO3
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
A 2 B 4 C 6 D 5
Trang 4Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm a mol FeCO3 và a mol Mg vào dung dịch HCl dư, thu được V1 lít khí (2) Cho a mol Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được V2 lít khí
(3) Cho hỗn hợp gồm a mol FeCO3 và a mol Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được V3 lít khí Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3 trong các thí nghiệm trên và các khí đều đo ở
cùng điều kiện So sánh nào sau đây là đúng?
A V1 > V2 > V3 B V1 = V3 > V2 C V1 > V3 > V2 D V1 = V3 < V2
Câu 75: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,6 mol CuSO4 và 0,4 mol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng khối lượng dung dịch giảm (m) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị hình bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước
Giá trị của x là:
Câu 76: Cho hỗn hợp E gồm X (C6H16O4N2, là muối của axit amino axetic) và Y (C9H23O6N3, là muối của axit glutamic) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH (vừa đủ) thu được 6,72 lít hỗn hợp hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng, có tỷ khối so với H2 là 107/6) và dung dịch T Cô cạn dung dịch T, thu được m gam hỗn hợp G gồm ba muối khan, trong đó có hai muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân
tử Giá trị của m có thể là:
A 53,20 B 43,40 C 40,40 D 58,52
Câu 77: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ (b) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
(c) Cao su có tính đàn hồi, không dẫn điện, không dẫn nhiệt
(d) Muối mono natri của axit glutamic được dùng làm mì chính
(e) Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy có vị ngọt là do tinh bột trong cơm bị thủy phân thành glucozơ
(g) Khi bị ong đốt, để giảm đau nhức có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là:
Câu 78: X là chất hữu cơ đơn chức có vòng benzen và công thức phân tử CxHyO2, X không tham gia phản ứng tráng bạc Cho 1 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol NaOH, thu được dung dịch
Y gồm hai chất tan Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol khí CO2 và c mol H2O với 5a = b - c và b
< 10a Phát biểu đúng là:
A Dung dịch Y chứa hai muối với tỉ lệ khối lượng hai muối gần bằng 1,234.
B Chất X không làm mất màu nước brom
Trang 5C Công thức phân tử của X là C9H10O2
D Chất X có đồng phân hình học
Câu 79: Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; pentapeptit Y; Z (C4H11O2N) và T(C8H17O4N) Đun nóng 67,74 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,1 mol metylamin; 0,15 mol ancol etylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit propionic (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 10:3) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 2,9 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 0,385 mol
K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với
A 28,55% B 28,54% C 28,53% D 28,52%
Câu 80: Hòa tan hoàn toàn 18,68 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3, Fe, FeCO3, Fe3O4 (trong đó nguyên
tố Mg chiếm 3,854% về khối lượng) bằng m gam dung dịch HNO3 47,25% (đun nóng), thu được dung dịch Y (chỉ gồm các muối nitrat của kim loại) và 1,96 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 khí không màu A, B, C (MA < MB < MC, có tỉ lệ mol nA : nB : nC = 1 : 4 : 20) Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch
Y đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,284 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với
Trang 6
-hết -ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 57:
0
t
Fe 2HCl FeCl H
Chọn C
Câu 58:
0
t ,xt 2
Chọn A
Câu 59:Chọn D
Câu 60:
HCl
11,15 7,5
36,5
−
Chọn B
Câu 61:
(natri axetat)
Chọn A
Câu 62: b, c, d, e
Chọn C
Câu 63:
6 12 6
Chọn D
Câu 64:Chọn A
A đúng
B sai vì phân tử Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi
C sai vì valin không tác dụng với dung dịch Br2
tạo kết tủa
D sai vì đimetyl amin có công thức CH3NHCH3
Câu 65:Chọn D
Câu 66:Chọn B
Câu 67:Chọn D
Câu 68:Chọn A
Câu 69:Chọn D
Câu 70:Chọn A (1) Sai, Cu không khử được ion Fe2+ trong dung dịch
(2), (3), (4) đều đúng
Câu 71:Chọn A dung pp đã học sử lý thần tốc
Câu 72:
Câu 73:
Trang 7Câu 74: C
Chọn C
Câu 75: Đáp án C
Câu 76: Chọn D
Trang 8Câu 77:
Đáp án C
Các phát biểu đúng là:
(a) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ
(c) Cao su có tính đàn hồi, không dẫn điện, không dẫn nhiệt
(d) Muối mono natri của axit glutamic được dùng làm mì chính
(e) Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy có vị ngọt là do tinh bột trong cơm bị thủy phân thành glucozơ
(g) Khi bị ong đốt, để giảm đau nhức có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Câu 78: Đáp án A
Câu 79: B
Trang 9Câu 80:Chọn C
Ta có:
Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được Y chỉ chứa muối nitrat kim loại và 0,0875 mol hỗn hợp Z gồm 3 khí không màu là A, B, Cvới số mol lần lượt là 0,0035; 0,014; 0,07, trong đó có một khí là CO2 Vậy A là N2, B là NO, C là CO2
Cho AgNO3 vào Y thu được kết tủa là Ag 0,123 mol
Quy đổi hỗn hợp X thành Mg 0,03 mol, Fe x mol, O y mol và CO20,07 mol
Bảo toàn e:
Giải được: x=0,2; y=0,23