Đisaccarit Câu17: Chất không tan được trong nước lạnh là Câu18: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là Câu19: Cho chất X không tham gia phản ứng tráng gương là a.. Glucozơ, Mantozơ, S
Trang 1Câu1: chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?
a Glucoz oơ b Saccarozơ c Protein d Tinh bột
Câu2: chất thuộc loại cacbohidrat là ?
a Poli vinyl clorua b Protein c Glixerol d Xenlulozơ
Câu3: cho dãy các dung dịch Glucozo, saccarozo, etanol, Glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là ?
Câu4: tinh bột thuộc loại ?
a Monosaccarit b Lipit c Đisaccarit d Polisaccarit
Câu5: đồng phân của saccarozo là ?
Câu6: phân tử saccarozo được cấu tạo bởi ?
a Hai gốc Glucozơ c Nhiều gốc Glucozơ
b Hai gốc Fructozơ d 1 gốc Glucozơ và 1 gốc Fructozơ
Câu7: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dung thuốc thử là:
a Quỳ tím b AgNO3/ NH3 c Cu(OH)2, d Cu(OH)2, to
Câu8: Saccarozo và Glucozo đều có
a Phản ứng với dung dịch NaCl
b Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
c Phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng
d Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu9: Nhận xét nào đúng:
a Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat
b Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m
c Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)m
d Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon
Câu10: Glucozơ không thuộc loại :
a Hợp chất tạp chức b Cacbohiđrat c Monosaccarit d Đisaccarit
Câu11: chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/ NH3, to giải phóng Ag là
a Axit axetic b Axit fomic c Glucozơ d Fomanđehit
Câu12: nhận xét nào không đúng
a Glucozơ và Fructozơ có thể tác dụng với H2 sinh ra cùng một sản phẩm
b Glucozơ và Fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng
c Glucozơ và Fructozơ vào dd AgNO3/ NH3, đun nóng xảy ra phản ứng tráng bạc
d Glucozơ và Fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Câu13: Để chứng minhtrong phân tử Glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd Glucozơ phản ứng với:
a Cu(OH)2/NaOH,to b Cu(OH)2,nhiệt độ thường c NaOH d dd AgNO3/ NH3, to
Câu14: phát biểu nào sau đây không đúng
a dd Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH,to cho kết tủa Cu2O
b dd AgNO3/ NH3 oxi hóa Glucozơ thành amoni Gluconat và tạo ra bạc kim loại
c Dẫn khí H2 vào dd Glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác sinh ra sobitol
d Dd Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/NaOH, ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng Glucozơ
Câu15: Saccarozơ và Fructozơ đều thuộc loại
a Polisaccarit b Cacbohiđrat c Monosaccarit d Đisaccarit
Trang 2Câu16: Saccarozơ và Glucozơ đều thuộc loại
a Polisaccarit b Cacbohiđrat c Monosaccarit d Đisaccarit
Câu17: Chất không tan được trong nước lạnh là
Câu18: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu19: Cho chất X không tham gia phản ứng tráng gương là
a Glucozơ b Fructozơ c Anđehit axetic d Saccarozơ
Câu20: Chất lỏng hòa tan được Xenlulozơ là
Câu21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X, Y trong sơ đồ chuyển hóa đó là
a Glucozơ và ancol etylic c Glucozơ và etyl axetat
b Mantozơ và Glucozơ d Ancol etylic và anđehit axetic
Câu22: Fructozơ thuộc loại
a Polisaccarit b Polime c Monosaccarit d Đisaccarit
Câu23: Xenlulozơ không thuộc loại
a Cacbohiđrat b Gluxit c Polisaccarit d Đisaccarit
Câu24: Mantozơ và tinh bột đều không thuộc loại
a Polisaccarit b Cacbohiđrat c Monosaccarit d Đisaccarit
Câu25: Saccarozơ, tinh bột và Xenlulozơ đều có thể tham gia vào
b Phản ứng với Cu(OH)2 d Phản ứng đổi màu Iôt
Câu26: Fructozơ không phản ứng được với
a H2/ Ni,to b Cu(OH)2 c AgNO3/ NH3 d Dd Br2
Câu27: Giữa Saccarozơ và Glucozơ có đặc điểm
a Đều được lấy từ củ cải đường c Đều bị oxi hóa bởi AgNO3/ NH3
b Đều có trong ‘‘ huyết thanh ngọt ’’ d Đều hòa tan Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường
Câu28: Một cacbohiđrat X có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
+ Cu(OH)2 đun nóng
X dd xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy X không thể là:
Câu29: Để phân biệt hồ tinh bột, dd Glucozơ, dd Saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:
a Cu(OH)2/NaOH,to b Cu(OH)2 c AgNO3/ NH3, to d dd Iôt
Câu30: Dãy gồm những cacbohiđrat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
a Glucozơ, Mantozơ,Xenlulozơ c Glucozơ, Fructozơ, Tinh bột
b Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ d Glucozơ, Mantozơ, Saccarozơ
Câu31: Cho m gam Glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là:
Câu32: Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch: Abumin, Glucozơ, Glixerol là
a Cu(OH)2 b AgNO3/ NH3 c dd NaOH d dd HNO3, đặc
Câu33: Khối lượng Xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn Xenlulozơtrinitrat là bao nhiêu (biết hao hụt trong sản xuất
là 10 % )
Trang 3Câu34: Chất thuộc loại cacbohiđrat là:
a Poli vinyl clorua b Protein c Glixerol d Xenlulozơ
Câu35: Tinh bột thuộc loại
a Monosaccarit b Lipit c Đisaccarit d Polisaccarit
Câu36: Thủy phân 324 gam Tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng Glucozơ thu được là
Câu37: Cho 5,4 gam Glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/ NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là
Câu38: Đun nóng dd chứa 27 gam Glucozơ với AgNO3/ NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag thu được là
Câu39: Cho Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thu hết vào dd Ca(OH)2 dư tách
ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng Glucozơ cần dùng là:
Câu40: Khối lượng Saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1 M là:
Câu41: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
a H2/ Ni, to b Cu(OH)2 c AgNO3/ NH3 d dd Br2
Câu42: Lên men m gam Glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
Câu43: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu44: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
a Glucozơ, Mantozơ, Glixerol, Anđehit axetic
b Glucozơ, Glixerol, Mantozơ, Axit fomic
c Fructozơ, Mantozơ, Glixerol, Anđehit axetic
d Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ, Saccarozơ
Câu45: Thủy phân X sinh ra sản phẩm gồm Glucozơ và Fructozơ Chất X là:
Câu46: Lên men chất X sinh ra sản phẩm gồm ancol etylic và khí cacbonic Chất X là:
Câu47: Cho các chất Glucozơ, Saccarozơ, Xenlulozơ Chất có phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2
thành Cu2O là :
Câu48: Cho các dung dịch: C3H5(OH)3, Glucozơ, Saccarozơ, C2H5OH, CH3COOH Số lượng dung dịch có thể hòa tan được với Cu(OH)2 là:
Câu49: Tinh bột và Xenlulozơ khác nhau về:
a Sản phẩm của phản ứng thủy phân
b Thành phần phân tử
c Độ tan trong nước
d Cấu trúc mạch phân tử
Trang 4Câu50: Nhận xét đúng là:
a Tinh bột và Xenlulozơ đều có phân tử khối lớn
b Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn Tinh bột
c Tinh bột và Xenlulozơ có phân tử khối bằng nhau
d Tinh bột và Xenlulozơ đều có phẩn tử khối rất lớn nhưng của Xenlulozơ lớn hơn nhiều so với Tinh bột Câu51: Glucozơ hòa tan được với Cu(OH)2 vì Glucozơ có :
Câu52: Giữa Tinh bột, Saccarozơ, Glucozơ có điểm chung là:
a Chúng thuộc loại cacbohiđrat
b Đều thủy phân bởi dung dịch axit
c Đều tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
d Đều không có phản ứng tráng bạc
Câu53: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:
a Tinh bột, Xenlulozơ, Glucozơ c Tinh bột, Xenlulozơ, Saccarozơ
b Tinh bột, Xenlulozơ, Fructozơ d Tinh bột, Saccarozơ, Fructozơ
Câu54: Cho các dung dịch sau: Saccarozơ, Glucozơ, Anđehit axetic, Mantozơ, Glixerol, Etilenglicol, Axetilen, Fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu55: Cho các dung dịch sau: Saccarozơ, Glucozơ, Anđehit axetic, Mantozơ, Glixerol, Etilenglicol, Axetilen, Fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham hòa tan với Cu(OH)2 là:
Câu56: Trong các phản ứng Phản ứng không chứng minh được nhóm chức andehit của Glucozơ
a Lên men Glucozơ bằng xúc tác b Oxi hóa Glucozơ bằng Cu(OH)2/ OH-, to
b Khử Glucozơ bằng H2/ Ni, to d Oxi hóa Glucozơ bằng AgNO3/ NH3
Câu57: Phản ứng khử Glucozơ bằng hiđro tạo ra Sobitol Công thức đúng của Sobitol là:
a CH2OH(CHOH)4CH2OH c CH2OH(CHOH)4COOH
b CH2OH(CHOH)4CH2CHO d CH2OH(CHOH)4CH3
Câu58: Công thức đúng của Xenlulozơ trinitrat là:
a [C6H7O2(OH)3] n c [C6H7O2(NO2)3] n
b [C6H7O2(ONO2)3] n d [C6H7O2(OH)2] n
Câu59: Cấu trúc mạch hở của phân tử Glucozơ khác cấu trúc mạch hở của phân tử Fructozơ là:
a Phân tử Glucozơ có nhóm xeton c Phân tử Glucozơ có cấu trúc mạch nhánh
b Phân tử Glucozơ có 4 nhóm OH d Phân tử Glucozơ có một nhóm Anđêhit
Câu60: Thành phần chính trong nguyên liệu bông, gai, đay là:
a Mantozơ
b Xenlulozơ
c Fructozơ
d Tinh bột