Thoả mãn điều kiện điểm cuối khi uốn nằn ra ngoài tiết diện sau.Tại gối C hai thanh f16 ở góc kéo từ nhịp qua gối, hai thanh còn lại một thanh uốn từ nhịp bên trái gối C lên, một thanh đ
Trang 1LờI NóI ĐầU
Sàn bêtông cốt thép được dùng rộng rãi trong xây dựng dândụng và công nghiệp Nó có thể được thi công đổ bêtông tại chổ
tạo nên sàn toàn khối, được thi công lắp ghép hoặc nửa lắp ghép
Bộ phận chủ yếu của kết cấu sàn là bản nằm ngang Tuỳ theo kết cấu trực tiết đỡ bản mà phân biệt thành sàn sườn và sàn nấm
Trong đồ án môn học này khối lượng công việc khá nhiều và nhờ
sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo dẫn, cộng thêm kiến thức mà
em học được để hoàn thành công việc
Tuy nhiên do đây là đồ án tính toán đầu tay nên trong quá trình
tính toán không thể không có thiếu sót mong quý thầy thông cảm
Hoạt tải tiêu chuẩn Ptc = 850 kG/m2 , hệ số vượt tảI: n = 1,2
4 Vật liệu : Bêtông mác 200 , cốt thép của bản và cốt đai của dầm loại AI , cốt dọc của dầm loại AII
Trát bằng vữa tam hợp d y 10 mmàn Sườn Có Bản Loại Dầm Bản bê tông cốt thép
Vữa xi măng-cát d y 20mmàn Sườn Có Bản Loại Dầm
Trang 2I Các số liệu tính toán của vật liệu :
Cắt 1 dãi bản rộng 1m , vuông góc với các dầm phụ và được xem là các dầm liên tục để tính toán
-2
34 , 0
+
2
08 , 0
= 2,77 m
Trang 3Chênh lệch giữa các nhịp : 100 %
8 , 2
77 , 2 8 ,
1,21,11,2
48247,521,6
539
539
539770
q = 1100 kG/cm
Sơ đồ tính của bản
Trang 4- Ở nhịp giữa và gối giữa : Mnhg = Mg =
16
l
=
16
) 8 , 2 (
M
) 5 , 7 (
100 90
F
f.b
=
33 , 5
50 , 0 100
= 9,38 (cm)Chọn 8 , a = 9cm , Fa = 5,5 (cm2)
100 90
Khoảng cách a =
a
a 1
F
f.b
=
63 , 3
5 , 0 100
= 13,77 (cm), chọn a = 14 (cm)Chọn 8 , a = 14cm ,Fa = 3,57cm2
- Ở nhịp giữa và gối giữa trong vùng được phép giảm 20% cốt thép
Fa = 0,8.3,63 = 2,904 cm2
Tỉ lệ cốt thép =
100 5 , 7
904 , 2
=
904 , 2
5 , 0 100
= 17,12 cm Chọn a = 17, Fa = 2,94cm2
Trang 5Kiểm tra chiều cao làm việc h0 Lấy lớp bão vệ 1 (cm), tính lại với tiết diện dùng f8 có a0 = 1,4, h0 =7,6(cm) xấp xỉ nhau
c Cốt thép chịu mômen âm
Ta sử dụng cách uốn phối hợp ở nhịp và gối :
Đoạn thẳng từ điểm uốn đến mép dầm là : 1/6.l = 1/6.2,8 = 0,47 (m)
- Khoảng cách từ trục dầm phụ đến điểm uốn :
0,1 +
6
1
l = 0,1 + 0,47 = 0,57 (m)
7 Cốt thép đặt theo cấu tạo
- Cốt thép chịu mômen âm đặt theo phương vuông góc với dầm chính chọn f8 a=25cm , diện tích trong mỗi mét của bản 2,12cm2 > 50%Fa = 0,5.3,57 =
- Cốt thép bố trí phía dưới chọn 6, a = 25(cm), có diện tích 1m bề rộng là :
0,283
25
100
= 1,132 cm2 > 20% Fa ở nhịp giữa và nhịp biên + Nhịp giữa : 20%.3,57 = 0,714 cm2
+ Nhịp biên : 20%.5,63 = 1,126 cm2
Trên hình vẽ thể hiện bố trí thép trên mặt cắt vuông góc với dầm phụ ở phạm vi giữa trục 1 và 2 cũng như giữa trục 4 và 5 , mặt cắt thể hiện 3 nhịp của bản từ trục
A đến trục B Cấu tạo từ trục 4 đến trục 5 lấy đối xứng với đoạn vẽ
Phần các ô bản gạch xiên là được giảm 20% lượng cốt thép
Cách bố trí cốt thép củng tương tự như từ trục 1 đến trục 2 chỉ khác là thay khoảngcách a = 280 bằng a = 340
Trang 6Sơ đồ bố trí thép của sàn
Trang 8
Đoạn dầm phụ gối lên tường Sd = 22cm , giả thiết bdc = 30cm
- (
2
3 , 0
+
2
34 , 0
) = 6,29m
Chênh lệch giữa các nhịp : 100 %
29 , 6
2 , 6 29 ,
6290 220
2x170
6500
930 944
Trang 9090681255512695104632790
Nhịp giữa
670.5l89
0,0180,0580,06250.0580.018
-0,033-0,012
-0.009-0,027
24407861847178612440
-4066-1219
-813-3252
Nhịp giữa
11120.5l1314
0,0180,0580,06250.0580.018
-0,025-0,003
-0,006-0.025
24407861847178612440
-3117-407
-407-3117-Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn :
x = k.lb = 0,25x6,29 = 1,573 (m)
Trang 10- Mômen dương ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa giữa một đoạn :
Bề rộng của cánh tiết diện chữ T : bc = b + 2C1
C1: Lấy giá trị nhỏ nhất trong 3 giá trị sau :
Trang 11182 90
a Một số phương án chọn cố thép cho tiết diện
Các thanh và
diện tích tiết diện
3 116, 2 11.12
18-5 16 –10.05 2 14,2 16-7,1 4 16 - 8,04
2 14,3 18- 10,71 2 22, 1
18-10.15
2 12, 3 6,88
14-2 18, 2 14 -8,17
4 16,1 20 - 11,19 4 18- 10.18 1 16, 2 18- 7,1 4 14,1f16 -8,17
1 20, 2 10,74
22-2 16, 2 10,31
6 Kiểm Tra cốt thép ngang
Kiểm tra điều kiện hạn chế :
Trang 12Q k0Rnbh0 cho tiết diện có lực cắt lớn nhất
QBT = 13307 kG , h0 = 47,2 cm
k0Rnbh0 = 0,35.90.20.47,2 = 29736 kG
QB = 13307 kG < k0Rnbh0 =29736 (kG)
Kiểm tra điều kiện : Q < 0,6Rkbh0
Tại gối B : 0,6Rkbh0 = 0,6.7,5.20.45,4= 4086 < Q do đó cần tính cốt ngang, ở dầm phụ lực cắt nhỏ nên chỉ cần tính toán cốt đai
Tại gối A :Gối có lực cắt bé nhất là :
QA = 8871kG tại tiết diện gần gối A có h0 = 47,1 cm
2
bh R
20 5 , 7 8
) 13307 (
= 66,24 kG/cmChọn đường kính cốt đaif6,diện tích tiết diện fđ = 0,283 cm2, số nhánh cốt đai n=2 Khoảng cách tính toán :
20 5 , 7 5 ,
Từ đó chọn khoảng cách giữa các cốt đai U = 14cm
Các vị trí khác có Q bé tính Ut lớn hơn nhưng theo điều kiện cấu tạo vẫn chọn
Ut = 14cm
14
283 , 0 2 1700
(kG/cm)
7 Tính toán và vẽ hình bao vật liệu :
Tính lại h0 như bảng sau, chọn bề dày lớp bảo vệ 2cm cho tất cả các tiết diện , khoảng cách 2 hàng cốt thép bằng 3cm và từ bố trí cốt thép ta tính được ho cho từng tiết diện
Ở nhịp 2 :
Uốn 216 , còn 214 neo vào gối :
Nhịp 2 ở phía gối B
Sau khi uốn khả năng chịu lực của thanh là : Mtds= 3912 kGm
Trên biểu đồ mômen ta tìm được tiết diện M = 3912 cách mép gối 1 đoạn :158cm
Đó là tiết diện sau của các thanh được uốn, cách mép gối :Z6 = 158cm
-Chọn điểm cuối của đoạn uốn cách mép gối : 140 cm , cách tâm : 155cm
Trang 13Thoả mãn điều kiện điểm cuối khi uốn nằn ra ngoài tiết diện sau.
Tại gối C hai thanh f16 ở góc kéo từ nhịp qua gối, hai thanh còn lại một thanh uốn
từ nhịp bên trái gối C lên, một thanh được uốn đối xứng từ nhịp bên phải gối C và được cắt khi dùng hết khả năng chịu lực
Điểm cắt lý thuyết của thanh số 6 : Sau khi cắt Mtd =4797 theo biểu đồ bao
mômen tiết diện cách gối C một đoạn X6 = 85 cm
Đoạn kéo dài W: w2 = d
q
Q Q
d
x 5
2
8 , 0
Trong đó lấy Q là độ dốc của biểu đồ bao mômen Dầm phụ chịu tải trọng phân bố nên biểu đồ bao mômen là đường cong, việc xác định độ dốc biểu đồ bao momen tương đối phức tạp nên lấy gần đúng Q theo giá trị lực cắt
Tại mặt cắt lí thuyết x6 = 85 cm có : Q6 = 10930 7933
310
85 310 5
, 0
5 ,
x l
Do không có cốt xiên Qx = 0, và qd = 68,73
q
Q Q
d
x 5 1 , 6 54
73 , 68 2
9733 8 , 0 5
2
8 , 0
Chiều dài thực tế của thanh số 6 bên trái gối C là : Z6’ =140 cm
Tiết diện Số lượng và diện tích h0(cm) Mtd (kGm)Nhịp biên
Cạnh nhịp biên
Cạnh nhịp biên
3 16, 2 18- 11,12
uốn 1f16 còn 2f18,2f16-8,18uốn 2f16 còn 2f18-5,09
45,4245,0347,1
0,040,0230,018
0,980,9830,99
13362108916414Gối B
45,3647,244,947,3
0,320,190,270,13
0,830,900,8660,94
10263695084404797Nhịp 2
Cạnh nhịp 2
2 14,2 16-7,1
uốn hoặc cắt 2f16 còn 2f14-3,08 47,2447,3
0,0250,011
0,990,995
89443912Gối C
Cạnh Gối C
Cạnh Gối C
4f16 - 8,04
uốn 1f16 còn 3f16-6,03cắt 1f16 còn 2f16-4,02
47,247.247,2
0,260.190,13
0,870.900,94
893769504797
Xác định điểm uốn của thanh số 6 từ nhịp 2 lên gối C:
Theo điều kiện uốn cách tiết diện trước một đoạn : x6 > 0,5.h0 = 23,6 (cm) Theo điều kiện lực cắt : x6 < Umax =36,67 (cm)
Chọn điểm bắt đầu của đoạn uốn cách mép gối 25 cm , điểm cuối cách mép gối một đoạn 70 (cm)
Tiết diện sau khi uốn có Mtd = 6950, theo hình bao mômen tiết diện có M = 6950 cách mép gối 36 (cm), thoả mản điều kiện điểm kết thúc uốn nằm ra ngoài tiết diện sau
Trang 14* Tìm điểm cắt lí thuyết thanh số (2) bên phải gối B
Sau khi cắt thanh số (2) ta có Mtd = 8440 theo hình bao mômen tiết diện này cáchmép gối 1 đoạn :X2 = 1240 - 12409974.(844040664066)
= 322(mm)
* Tính đoạn kéo dài w :
Do biểu đồ mômen là đường cong nên Q lấy gần đúng theo giá trị lực cắt :
Tại mặt cắt lý thuyết với X2 = 32cm có :
d
x
5
Tìm điểm cắt lý thuyết 2 thanh số (3) bên phải gối B :
Sau khi cắt thanh số (3) ta có Mtd = 4797 theo hình bao mômen tiết diện này cáchmép gối 1 đoạn :X3 = 1240 - 12409974.(479740664066)
= 1087(mm)Tại mặt cắt lý thuyết với X3 = 108cm có :
d
x
5
Điểm uốn của hai thanh số (3) từ gối B xuống nhịp biên :
Theo điều kiện uốn cách tiết diện trước một đoạn : x3 > 0,5.h0 = 23,6 (cm)
Theo điều kiện lực cắt : x6 < Umax =36,67 (cm)
Chọn điểm bắt đầu của đoạn uốn cách mép gối 25 cm , điểm cuối cách mép gối một đoạn 70 (cm)
Tiết diện sau khi uốn có Mtd = 6950, theo hình bao mômen tiết diện có M = 6950 cách mép gối 48 (cm), thoả mản điều kiện điểm kết thúc uốn nằm ra ngoài tiết diện sau
Tương tự như trên ta có điểm bắt đầu uốn của thanh số (2) từ gối B xuống nhịp biên :
Trang 15Chọn điểm bắt đầu của đoạn uốn cách mép gối 95 cm , điểm cuối cách mép gối một đoạn 140 (cm)
Tiết diện sau khi uốn có Mtd = 4797, theo hình bao mômen tiết diện có M = 4797 cách mép gối 82 (cm), thoả mản điều kiện điểm kết thúc uốn nằm ra ngoài tiết diện sau
Tương tự như trên ta có điểm bắt đầu uốn 2 thanh số (3)từ nhịp biên lên gối A : Sau khi uốn thì khả năng chịu lực Mtd = 6414 tiết diện này cách mép gối X3 =90
cm , chọn điểm kết thúc uốn cách mép gối 70 cm nằm ra ngoài tiết diện sau Điểm bắt đầu uốn cách mép gối A 115 cm
Điểm kết thúc uốn của thanh số(2) cách mép gối A là 140 cm, điểm kết thúc uốn cách mép gối 185 cm
II Dầm Chính
1 Sơ đồ tính toán :
Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp , kích thước giả thiết là : bdc = 30cm ,
hdc = 80cm , chọn cạnh của cột là 30cm , đoạn dầm chính kê lên tường đúng bằng chiều dày tường t = 34cm , nhịp tính toán ở nhịp giữa và nhịp biên là :
3000.3 = 9000mm
Sơ đồ tính toàn dầm chính
2 Xác định tải trọng
Hoạt tải tập trung P = Pd.l2 = 2340.6,5 = 15210 (kG) = 15,21 (T)
Trọng lượng bản thân dầm đưa về thành các lực tập trung
90009000
9000
Trang 16Kết quả tính toán ghi ở trong bảng A:
Trong sơ đồ Mp3 và Mp4 còn thiếu a để tính mômen tại các tiết diện 1,2,3 Để tính toán M3 cấn tính thêm Mc :
Mc3 = a.P.l = -0,08.136,89 = -10,95 (T.m), Mc4 = -0,178.136,89= -24,37 (T.m).Đem cắt rời các nhịp AB,BC
Với Mp3 nhịp 1 và nhịp 2 có tải trọng, tính Mo, của dầm đơn giản kê lên gói tự do
Sơ đồ tính mômen trong dầm
Trang 17Bảng : Tính toán và tổ hợp mômen
MG M
0,24421,33
0,15613,64
-0,267-23,34
0,0675,86
MP1 M
0,28939,56
0,24433,401
-0,133-18,206
-0,133-18.206
MP2 M
-0.0445-6,092
-0,089-12,18
-0,133-18,206
0,2027,38
MP3
M 31,45 17,27
-0,311-42,573 13,45
MP4
M 2,008 4,016
0,0446,023 -4,016
b Tung độ của hình bao mômen
Mmax = MG + maxMP ; Mmin = MG + minMP
QPi = P.β , các hệ số b tra bảng, các trường hợp chất tải giống biểu đồ bao
mômen, kết quả tính được ghi ở bảng B
B ng B : Tính toán v t h p l c c tản Loại Dầm àn Sườn Có Bản Loại Dầm ổ hợp lực cắt ợp lực cắt ực cắt ắt
Đoạn Phải gối Giữa nhịp Trái gối B Phải gối Giữa nhịp II Trái gối C
Trang 181,22218,587 3,377
-0,778-11,833
Trang 199
) = 12597120 kGcm
30 90
44 , 36
= 1,08%
- Nhịp biên: =
5 , 85 30
8 , 27
= 1,46%
- Nhịp 2 : =
5 , 85 30
19 , 15
Trang 20= 59cmĐiều kiện cấu tạo :
R a .
=
20
503 , 0 2 1700
= 85,5 kG/cm
- Khả năng chịu lực cắt của bêtông và cốt đai trên tiết diện nguy hiểm nhất :
2 0
8 Cắt và uốn cốt thép, vẽ hình bao vật liệu:
Bố trí các thanh thép tại các tiết diện chính như sau :
Trang 21a Tính toán khả năng chịu lực
*Nhịp biên :
Mômen dương cánh nằm trong vùng nén ,bề rộng cánh 192cm
=
0 C n
a a
h b R
F R
=
7 , 83 192 90
29 , 28 2700
a a
h b R
F R
=
2 , 86 192 90
98 , 15 2700
= 0,029 = 0,99
Mtd = RaFa.h0= 36,65tm
* Gối B :
=
0 C n
a a
h b R
F R
=
1 , 82 30 90
95 , 36 2700
83,783,986,25
0,0530,0410,018
0,970,980,99
62,2449,1122,66Gối B
Bên traiB
2+3+4+5 - 36,95-Uốn 3 còn 2+4+5-24,63
82,183,6
0,450,3
0,770,85
63,4747,37
Trang 22uốn 2 còn 4+5-18,47Cắt 4 còn 5 -12,32 83,185 0,1450,22 0,890,93 36,8226,22Bên phải
gối B
Uốn 4 còn 2+3+5-30,79Cắt 2 còn 3+5-24,63Cắt 3 còn 5 -12,32
81,5282,185
0,380,30,145
0,810,850,93
54,7246,4126,22
uốn 4 còn 1 -9,82
86,286,25
0,0290,018
0,990,99
36,6522,66
b Xác định mặt cắt lý thuyết các thanh
* Chọn điểm cắt lý thuyết thanh số 4 bên trái gối B
Sau khi cắt (4) có Mtd = 26220, theo biểu đồ mômen tiết diện này cách tâm gối một đoạn x4 Độ dốc biểu đồ mômen tại tiết diện này :
i =
3
46 , 1 920
w =
5 , 85
Tại tiết diện có mômen âm bằng không điểm cắt lý thuyết của hai thanh số 5, sau
đó dùng cốt cấu tạo làm cốt giá Diện tích cốt giá tối thiểu là :
0,1%.b.h0 = 0,001.30*85 = 2,55 (cm2) dùng 2f14 diện tích 3,08 (cm2).Theo hình bao mômen tiết diện M =0, cách trục gối B một đoạn :
46 , 22
92 , 65
2,93 (m)+ Tính đoạn kéo dài w =20.2.8 = 56
Chiều dài thực tế thanh số 5 bên trái gối B cách gối một đoạn :
Z5 = x5 + w = 293 + 56 = 350 cm
* Điểm cắt lý thuyết 2 thanh số 3 bên phải gối B cách tâm gối một đoạn :
Sau khi cắt (3) có Mtd = 37790, theo biểu đồ mômen tiết diện này cách tâm gối một đoạn x3 Độ dốc biểu đồ mômen tại tiết diện này :i = 17860 kG ,
Trang 23 w =
5 , 85
chọn w = 56cm
Chiều dài thực tế 2 thanh số 3 bên phải gối B cách gối một đoạn :
Z3 =97,56+157 = 255 (cm)
* Điểm cắt lý thuyết thanh số 2 bên phải gối B cách tâm gối một đoạn :
Sau khi cắt (2) có Mtd = 55940 theo biểu đồ mômen tiết diện này cách tâm gối mộtđoạn x2 Độ dốc biểu đồ mômen tại tiết diện này :i = 1786 kG ,
w =
5 , 85
.
2
1786
8
,
0
+ 5.2,8 = 97,56 (cm) + 20d = 20.2,8 = 56cm
chọn w = 97,56cm
Chiều dài thực tế thanh số 2 bên phải gối B cách gối một đoạn :
Z2 = x2 + w = 55 + 97,56 = 155 cm
c Kiểm tra về uốn uốn cốt thép :
Bên trái gối B đầu tiên uốn thanh số 3 xuống làm cốt xiên Cốt này được dùng hết khả năng chịu lực tại tiết diện mép gối Mmg đó là tiết diện trước Điểm bắt đầu uốn cách mép gối tựa 45 (cm)
Theo điều kiện về lực cắt : 45 < Umax =59
Theo điều kiện về mômen 45 > h0/2 = 41,05
Tiết diện sau khi uốn có mômen tiết diện bằng 46,79, cách gối x = 0,87 m
Điểm kết thúc điểm uốn cách trục gối 105 (cm), nằm ra ngoài tiết diện sau
Tiếp tục uốn thanh số 2, khả năng chịu lực được dùng tại tiết diện có M=47,37 đó
là tiết diện trước Điểm bắt đầu uốn cách tâm gối : 1,50 m
Tiết diện sau khi uốn có mômen tiết diện bằng 36,82, cách gối x = 1,30 m
Điểm kết thúc điểm uốn cách trục gối 195 (cm), nằm ra ngoài tiết diện sau
Uốn thanh số 8 từ nhịp 2 lên gối B làm cốt xiên cấu tạo , Cốt này được dùng hết khả năng chịu lực tại tiết diện có Mng = 33,24 đó là tiết diện trước Điểm này cách mép gối tựa B x = 237 (cm) Chọn điểm bắt đầu uốn cách gối B 257 cm, điểm kết thúc uốn cách gối B một đoạn a = 212 cm Thoả mản điều kiện nằm ra ngoài tiết diện sau
9 Kiểm tra neo cốt thép :
Cốt thép ở phía dưới sau khi uốn sẽ được kéo vào neo ở gối, phải đảm bảo lớn hơnmột phần ba diện tích cốt thép ở giữa nhịp
Nhịp biên : 9,81 > 28 , 29
3 1
= 9,43
Trang 24Đườngkính(mm)
Chiều dàithanh(mm)
Số thanh
1 cấukiện
Tổng cộngSố
thanh dài (m)Chiều lượng(kgTrọng
Trang 25BẢNG CHỈ TIÊU KINH TẾ SÀN
Cấu kiện Thể tích bê tông
(m3)
Khối lượngcốt thép (kg)
Hàm lượngthép trong 1 m3
bê tông (kg)
Trọng lượngthép trên 1 m2sàn
Dầm phụ V1 = 17.06;V2 = 20.8 3062 147,2
Dầm chính V1 = 19.68;V2 = 21.87 3245 148.4