1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế sàn sườn có bản dầm theo sơ đồ hình 1

19 737 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 373,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn và bố trí cốt thép dọc: Để có được cách bố trí hợp lí cần so sánh phương án.. Trước hết tìm tổ hợp thanh có thể chọn cho tiết diện chính .Trong bảng 2 chỉ mới ghi các tiết diện riê

Trang 1

THIẾT KẾ SÀN SƯỜN CÓ BẢN DẦM

Hình 1 Sơ đôì sàn

(1.Vữa xi măng-cát dày 20mm ,2.Bản bêtông cốt thép, 3.Vữa trát tam hợp dày 10mm)

~~~~~~~~~~~~~*.*~~~~~~~~~~~~

 - Sơ đồ sàn theo hình 1

 - Kích thước tính từ trục dầm và trục tường l1 = 2,4 m ;l2 = 5,8 m

Tường chịu lực có chiều dày t = 34 cm

 - Sàn nhà công nghiệp nhẹ , cấu tạo mặt sàn gồm ba lớp như hình 1

 - Vật liệu : Bê tông mác 200 ,cốt thép của bản và cốt đai của dầm loại AI , cốt dọc của dầm loại AII

* Số liệu tính toán của vật liệu

- Bê tông mác 200 có Rn = 90 kG/cm2 , Rk = 7,5 kG/cm2

- Cốt thép AI có Ra = 2100 kG/cm2 ; Rađ kG/cm2

- Cốt thép AII có Ra = R’a = 2700 kG/cm2; Rax = 2150 kG/cm2

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

I.-Tính toán bản:

1.Sơ đồ bản sàn:

Xét tỷ số cạnh ô bản l2= 5,8 m >2l1=4,8m;

Xem bản làm việc một phương ta có sàn sườn toàn khối bản dầm Các dầm từ trục B đến trục C là dầm chính , các dầm dọc là dầm phụ

Để tính bản, cắt một dải rộng b1= 1m vuông góc với dầm phụ và xem như môtñ dầm liên tục

2.Lựa chọn kích thước các bộ phận:

Tính sơ bộ chiều dày bản theo công thức (1.2)

Với m =35 cho bản liên tục ,lấy D = 1,3 vì tải trọng PTC = 1000kG/m2 là khá lớn suy rà hb= (D/m).220= (1,3/35).240 = 8,9 cm ,chọn hb= 9 cm

* Dầm phụ : Nhịp dầm ld= l2 = 5,8 m (chưa phải là nhịp tính toán).Với tải trọng tương đối lớn nên chọn md tương đối bé , tính sơ bộ với md = 13 có chiều cao tiết diện dầm phụ hdp =(1/md).580 = (1/13).580 = 44,6 cm, chọn hdp= 45cm, chọn bđp =

0,4.hdp => bdp = 20cm.(lấy tròn số )

* Dầm chính : Nhịp dầm chính ld = 3l1= 7,2

Chọn hdc = (1/8 ÷ 1/12)*ld=1/9*ld =80cm ; chọn hdc = 80cm ,

lấy bdc = (0,3 ÷0,5)*hdc=0.4*hdc =32cm chọn bdc = 35 cm

3.Nhịp tính toán của bản :

Nhịp giữa lg = l1- bdp = 2,4- 0,2 = 2,2 m

Nhịp biên lb = l1b - bdp /2- t/2 +hb/2 = 2,4- 0,2/2- 0,34/2 + 0.09/2 = 2,175 m

Chênh lệnh giữa các nhịp : 100% 1,1%

2 , 2

175 , 2 2 ,

l m

D b

h =

Trang 2

4.Tải trọng trên bản:

Hoạt tải tính toán pb = n PTC = 1,2 1000 = 1200 kG/m2

Tĩnh tải được tính và ghi trong bảng sau :

-Vữa Xi Măng 2cm , γo=2000kG/m2

-BảnBTCT dày 9cm, γo = 2500kG/cm2

-Vữa trát 1cm , γo= 1800kG/m 2

Tổng cộng : 317,1

Lấy tròn gb= 320 kG/m2

Tải trọng toàn phần qb = 1200 + 320 = 1520 kG/m2

Tính toán với bản rộng b1= 1m có qb= 1520 kG/m

5.Tính mômen:

Theo công thức (2.1) Ở nhịp giữa và gối giữa :

q b l kGm

g

16

2 , 2 1520 16

2 2

=

=

=

= Ởnhịp biên và gối thứ hai:

gb

11

175 , 2 1520 16

2 2

=

=

=

= 6.Tính cốt thép:

Chọn a0=1,5cm cho mọi tiết diện ,từ đó h0=9-1,5=7,5cm

*Ở gối biên và nhịp biên:

2 3 , 4 5 , 7 966 , 0 2100

65370

966 , 0 129 , 0 2 1 1 [

5

,

0

3 , 0 129 , 0

65370 2

5 , 7 100 90 2 1

cm o

A R

M a

F

M o

b n

R

M A

=

=

=

=

− +

=

<

=

=

=

=

γ γ

Kiểm tra

0,3≤µ%≤0,9

Vậy hợp lí

Dự kiến dùng cốt φ8, có fa=0,5cm2

573 , 0 5 , 7 100

3 , 4 100

µ

Trang 3

Khoảng cách giữa các cốt là:a = cm

F

f b

a

3 , 4

5 , 0 100

Chọn φΦ8, a=11cm → Fa=4,57cm2

Ở gối giữa và nhịp giữa :với M = 45980 kGcm

2 067 , 3 5 , 7 952 , 0 2100

45980

952 , 0 ] 09 , 0 2 1

1

[

5

,

0

3 , 0 09 , 0 506250 2

5 , 7 100 90 2

1

45980

cm o

A

R

M

a

F

M o

b

n

R

M

A

=

=

=

=

− +

=

<

=

=

=

=

γ

γ

5 , 7 100

067 , 3 100 100

%

0 1

=

=

=

h b

F a

µ

→hợp lý

+dự kiến dùng cốt thép Φ6→fa=0,283→ a= 9,23

067 , 3

283 , 0 100

.

a

f

F

b

a

→ Chọn a=9cm; Φ6 → Fa=3,14cm2

Tại gối giữa và nhịp giũa dược fép giảm 20%

Có Fa=0,8.3,14=2,52cm2

Tỉ lệ cốt thép

µ%= 0,336

5 , 7 100

52 , 2 100

100

0 1

=

=

h b

Fa

,hợp lí

a 11,23cm

52 , 2

283 , 0

= Chọn Φ6,a=11cm có Fa=2,57cm2

Kiểm tra lại chiều cao làm việc của bêtông,lớp bảo vệ 1cm

*Φ6:

a0=1+ 1,3

2

6

,

0 =

h0=h-a0=9-1,3=7,7

*Φ8:

a0=1+ 1,4

2

8

,

0

=

h0=h-1,4=7,6cm

→đều xấp xỉ và lớn hơn so với trị số đã dùng để tính toán là h0 =7,5cm; dùng dược và thiên về an toàn

*Cốt thép chịu mômen âm

Trang 4

Với Pb = 1200>3.gb =952 kG/m2 , lấy đoạn dài tính toán của cốt thép bằng 0,3l = 0,3.2,2 = 0,64 m (v=0,3) Đoạn dài từ mút cốt thép đến trục dầm sẽ là 0,64 +0,2/2 = 0,65 m Với hb = 9 cm có thể tiết kiệm cốt thép bằng cách uốn phối hợp Đoạn thẳng từ điểm uốn đến mép dầm là 1/6.lb = 1/6.2,2 =0,36 tính đến trục đến trục dầm sẽ là 0,36 + 0,1 = 0,46 m

7 Cốt thép đặt theo cấu tạo:

Cốt chịu mômen âm đặt theo phương vuông góc với dầm chính ,chọn Φ6,

a = 18cm , có diện tích trong mỗi mét của bản là 1,572 cm2 lớn hơn 50%Fa tại gối tụa giữa của bản 0,5.3,14 =1,57 cm2

Dùng các thanh cốt mũ , đoạn dài từ mép dầm 1/4.l = 0,55 m , tính đến trục dầm : 0,55 + 0,35/2 = 0,725 m , lấy tròn là 73 cm ,chiều dài toàn bộ đoạn thẳng 146cm , kể đến hai móc vuông 7cm Chiều dài toàn thanh 146 + 2.7 = 160 cm

Cốt thép phân bố ở phía dưới chọn Φ6, a = 30 cm, có tiết diện trong mỗi met bề rộng của bản là 0,283 100/30 = 0, 94 cm2 ,lớn hơn 20% cốt thép chịu lựcgiữa nhịp (Với nhịp biên 0,2 4,3 =0,86 cm2; nhịp giữa 0,2.2,52 = 0,504 cm2)

Trên hình 3a thể hiện bố trí cốt thép trên mặt cắt vuông góc với dầm phụ ở trong phạm vi giữa trục1 và trục 2, cũng như trục 5 và trục 6 của mặt bằng sàn,đó là phạm

vi chưa giảm 20% cốt thép Mặt cắt thể hiện ba nhịp của bản từ trục A đến trục B .Cấu tạo của bản từ trục C đến trục D lấy theo đối xứng với đoạn được vẽ Các ô bản

ở vùng giữa, từ trục B đến trục C được cấu tạo giống như ô bản thứ ba , xem là ô bản giữa

Từ trục 2đến trục 5 , cốt thép ở các ô bản giữa được giảm 20% , mặt cắt của bản cũng thể hiện như trên hình 3a trong đó các khoảng cách cốt thếp từ ô thứ hai trở đi là a=

260 thay cho a= 220

II.Tính toán dầm phụ

1 Sơ đồ tính:

Dầm phụ là dầm liên tục 3 nhịp

Đoạn dầm gối lên tường lấy là Sd =22 cm Bề rộng dầm chính đã giả thiết bdc

=35cm Nhịp tính toán là:

Nhịp giữa l = l2 - bdc = 5,8 - 0,35 =5,45 m

Nhịp biên lb =5,8 - 0,35/2 - 0,34/2 + 0,22/2 = 5,565m

Chênh lệch giữa các nhịp {5,565 - 5,45 }/5,565 100%=2,06%

Sơ đôì tính toán như hình 4

2 Tải trọng:

Vì khoảng cách giũa các dầm đều nhau , bằng l1 = 2,4 m nên:

Hoạt tải trên dầm pd= pb.l1 = 1200.2,4 = 2880 kG/m

Tĩnh tải gd = gb.l1 +go

Trong dó go = 0,2(0,45 - 0,09).2500 1,1 = 198kG/m

Gd = 320.2,4 + 198 = 966kG/m

Tải trọng tính toán toàn phần qd= 2880 + 966 = 3846 kG/m

Tỉ số p / g = 2880/966 =2,98→k=0,284(dùng nội suy)

3 Nội lực

Tung độ hình bao mômen: M =βqd l2

Tra bảng để lấy hệ số và kết quả tính toán trình bày trong bảng 1

Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách gối tựa một đoạn

x = k.lb = 0,284.5.565 = 1, 58 m Mômen dương triệt tiêu cách mép gối tựa giữa một đoạn

0, 15 l =0,15 5.45= 0,8175m

Mômen dương triệt tiêu cách mép gối Tại nhịp biên:

0, 15 5.565 = 0,83475 m

Lực cắt: QA =0,4 qd lb= 0,4 3846.5,565 = 8561kG

QTB = -0, 6 3846.5,565 = -12842 kG

QPB = -Qc= 0,5 3846.5,45 =10480 kG

Trang 5

Hình bao mômen và biểu đồ lực cắt thể hiện trên hinh 4

7 6

5 5 4

3 2

1

5450/2 110

170

170

220

5800/2 5800

350 5565

5 5 4

3 2

5 5

66 71

1580

Bảng 1: Tính toán hình bao mômen của dầm phụ

Trang 6

tiết diện của Mmax Của Mmin Mmax Mmin Nhịp biên

Gối A

1

2

0,425

3

4

0 0,065 0,090 0,091 0,075 0,02

0 7742 10720 10839 8933 2382

Nhịp 2

6

7

0,5l

0,018 0,058 0,0625

-0,0354 -0,0166 20566626

7140

-4044 -1896

4 Tính toán cốt thép dọc

Có Rn = 90 kG/cm2; Ra =Ra’ =2700 kG/cm2

a)Với mômen âm : Tính theo tiết diện chữ nhật b = 20 cm ,hdf =45 cm , giả thiết a= 3,5 ho =45 - 3,5 = 41,5 cm

5 , 41 20 90

851600 2

=

o b n R

M A

Có A<Ad=0.3

1 , 9 5 , 41 835 , 0 2700

851600

835 , 0 ] 275 , 0 2 1 1 [ 5 , 0

cm

o h a R

M a

=

− +

=

γ γ

Kiểm tra .100% 1,1% min

5 , 41 20

1

b)Với mômen dương :Tính theo tiết diện chữ T cánh trong vùng nén.Lấy hc = 9cm

Ở nhịp giữa, dự kiến a = 3,5 cm , ho = 41,5 cm

Ơí nhịp biên, mômen lớn , có khả năng dùng nhiều thanh cốt thép ,

Dự kiến a=4, 5cm;h0=40,5cm

bc=b+2.c1

Để tính bề rộng đáy bc lấy c1 bé hơn ba trị số sau :

*Một nửa khoảng cach hai mép trong của dầm : 0,5.2.2 = 1,1 m

*1/6.ld =1/6.5.45 = 0,908 m

*9hc (hc = 9 cm > 0,1.h = 4,5 cm ) bằng 0,81 m

Tính bc = b + 2c1 = 20 + 2.81 = 182 cm

Mc = Rn.bc.hc.(ho - 0,5.hc) = 90.182.9(40,5-4.5) = 5307120 kGcm

Mc= 53071 (KGm)

Có Mmax = 10839 < Mc Trục trung hòa qua cánh →tính như tiết diện chữ nhật Tại nhịp biên:

04 , 0 2 5 , 40 182 90

1083900 2

=

o c b n R

M A

=> A< Ad=0.3

Trang 7

2

11 , 10 5 , 40 98 , 0 2700

1083900

98 , 0 ] 04 , 0 2 1 1 [ 5 , 0

cm

o h a R

M a

=

− +

=

γ γ

Tại nhịp giữa: M = 714000 kGcm ; ho = 41,5

025 , 0 2 5 , 41 182 90

714000 2

=

o c b n R

M A

=> A< Ad=0.3

46 , 6 5 , 41 987 , 0 2700

714000

987 , 0 ] 025 , 0 2 1 1 [ 5 , 0

cm

o h a R

M a

=

− +

=

γ γ

Kiểm tra tỉ số cốt thép

5 , 40 20

11 , 10

=

µ

5 , 41 20

46 , 6

=

µ

→Chúng đều lớn hơn µmin

5 Chọn và bố trí cốt thép dọc:

Để có được cách bố trí hợp lí cần so sánh phương án Trước hết tìm tổ hợp thanh có thể chọn cho tiết diện chính Trong bảng 2 chỉ mới ghi các tiết diện riêng biệt , chưa xét đến sự phối hợp giữa các vùng , diện tích các thanh được ghi kèm ở phía dưới

Bảng 2: Một số cách chọn cốt thép cho các tiết diện chính của dầm

Tiết diện Nhịp biên Gối B Nhịp giữa

Diện tìch Fa

Cần thiết 10,11 9,1 6,46

Các thanh và

diện tích

4Φ18 10.18 cm2

2Φ14+3Φ18 10.71 cm2

2Φ12+4Φ16 10.31 cm2

1Φ14+3Φ18 9.17 cm2

3Φ14+2Φ18 9.71 cm2

1Φ12+4Φ16 9.17 cm2

4Φ12+1Φ16 6.53 cm2

2Φ14+2Φ18 6.63 cm2

6Φ12 6.79 cm2

Bảng 3: Phương pháp bố trí cốt thép

Tiết diện Nhịp biên Gối B Nhịp 2 Phương án1 4Φ18 1Φ14+3Φ18 4Φ12+1Φ16 Phương án2 2Φ12+4Φ16 1Φ12+4Φ16 6Φ12 Phương án3 2Φ14+3Φ18 3Φ14+2Φ18 2Φ14+2Φ18

Trang 8

Nhận xét:

Phương án 1 chọn cốt thép có diện tích khá sát với yêu cầu nhưng không phối hợp được nhịp biên và gối B

Phương án 2 có thể phối hợp được thanh Φ16 từ nhịp giữa lên gối B nhưng ở nhịp giữa có

6 thanh thép rất khó bố trí

Phương án 3 là phương án tối ưu nhất có thể phối hợp nhịp biên và gối B được thể hiện ở trong bản vẻ

1 Φ 18

4

6

2 Φ 18

Nhịp giữa

7

2 Φ 14

2 Φ 18 2

2 Φ 14 1

Nhịp biên Gối B

5 1Φ14 2 Φ 14 3

6 Tính toán cốt thép ngang:

Trước hết kiểm tra điều kiện hạn chế Q < ko.Rn.b.ho cho tiết diện chịu lực cắt lớn nhất QBt = 12842kG tại đó, theo cốt thép đã bố trí , có ho = 40,67 cm

k0.Rn.b.h0 = 0,35.90.20.40,67 = 25622,1 > QBt = 12842kG Thỏa mãn diều kiện hạn chế

Kiểm tra điều kiện tính toán Q < 0, 6.Rk.b.ho

Gối có lực cắt bé nhất là QA = 8561 kG tại các tiết diện gần gối A có ho = 42,15 cm (khi uốn 2Φ14 , chỉ còn một hàng cốt thép )

0,6.Rk.b.ho = 0,6.7,5.20.42,15 = 3795,5 kG

Xảy ra Q > 0,6.Rk.b.ho nêncần phải tính toán cốt đai

Tính cho phần bên trái gối B với Q = 12842 kG và ho = 40,67 cm

cm kG o

b k R

Q

67 , 40 20 5 , 7 8

2 12842

8

2

=

=

= Chọn đai Φ6 fđ = 0,283 cm2, hai nhanh, n = 2 , thép AI có Rađ = 1700 kG/cm2

* Khoảng cách tính toán :

98 , 28 12842

2 67 , 40 20 5 , 7 5 , 1

2 5

,

1

max

58 , 11 08

, 83

283 , 0 2 1700

cm Q

o h b k

R U

cm

qd d

f n

ad

R

t

U

=

=

=

=

=

=

* Khoảng cách cấu tạo :với h =50 cm ,Uct = 16 cm Chọn U = 12 cm

Trang 9

7 Tính toán , vẽ hình bao vật liệu :

Ỏí nhịp, đường kính cốt thép nhỏ hơn 20 mm ,lấy lớn bảo vệ bằng 2 cm , Ở gối tựa , cốt dầm phụ nằm dưới cốt của bản do đó chiều dày lớp bảo vệ thực tế cũng là 2

cm ,khoảng hở giữa hai hàng cốt thép là 3cm Từ chiều dày lớp bảo vệ và bố trí cốt thép tính a và ho cho từng tiết diện

Kết quả tính toán khả năng chịu lực ghi trong bảng 4 Mọi tiết diện đều tính theo trường hợp tiết diện đặt cốt thép đơn

Với tiết diện chịu mômen dưong thay b bằng bc = 182 cm

Bảng 4: Khả năng chịu lực của các vật liệu

Tiết diện Số lượng và diện tích cốt thép ho

Giữa nhịp biên

Cạnh nhịp biên

Trên gối B

Cạnh gối B

Cạnh gối B

Nhịp giữa

Cạnh nhịp giữa

2Φ14+3Φ18 10.71 cm2

uốn 2Φ18 còn 2Φ14+1Φ18 5.62 cm2

3Φ14+2Φ18 9.71 cm2

cắt 1Φ14 còn 2Φ14 + 2Φ18 8.168 cm2

uốn hoặc cắt 2Φ18 còn 2Φ14 3.078 cm2

2Φ14+2Φ18 6.63 cm2

uốn 2Φ18, còn 2Φ14 3.078 cm2

41,52 42,25 40,67 39,43 42,3 42,25 42,3

0,042 0,022 0,358 0.,31 0,109 0,026 0,012

0,979 0,989 0,821 0,845 0,945 0,987 0,994

11754 6340 8754 7348 3322 7465 3494

Ở nhịp giữa có 4 thanh , dự kiến dặt độc lập , không phối hợp uốn lên gối B Thông thường trong dầm sàn , nếu không để phối hợp cốt thép giữa nhịp và trên gối , cũng như không uốn để kết hợp làm cốt xiên thì người ta đem tất cả các thanh đặt bên dưới neo vào gối tựa Tuy vậy để tiết kiệm thép có thể cát bớt vài thanh hoặc uốn lênthành cốt xiên cấu tạo ,đem neo cốt thép vào phía trên , là vùng chịu nén do

mômen dương Dưới đây trình bày theo phương pháp uốn nhằm làm thí dụ minh họa cho việc vận dụng lí thuyết tính toán

Sau khi uốn 2Φ18 , khả năng của các thanh còn lại là Mtđs = 3494 kGm Dựa vào hình bao mômen , ở tiết diện 6 có M = 2056 kGcm , tiết diện 7 có M = 6626 kGcm suy ra tiết diện có M = 3494 kGcm nằm giữa tiết diện 6 và 7 , cách mép gối B một đoạn 131,9 cm Đó là tiết diện sau của các thanh được uốn Chọn điểm cuối của đoạn uốn cách mép gối 117.5 cm , nằm ra ngoài tiết diện sau

Điểm uốn cách tâm gối : 117.5 + 17.5 = 135 cm

Tìm điểm cắt lí thuyết thanh số 5 1Φ14 bên phải gối B Những thanh còn lại có Mtd = 7348 kGm Dựa vào hình bao mômen tìm tiết diện có mômen âm 7348kGcm Đó là tiết diện nằm giữa tiết diện 5 có M = 8516 và tiết diện 6 có M = 4044 kGcm Nội suy (h.6) có x1= 25,66 cm

Tính toán đoạn kéo dài W trong đó lấy Q là độ dốc của biểu đồ mômen Dầm phụ chịu tải trọng phân bố , biểu đồ mômen là đường cong , xác định độ dốc của biểu đồ tương đối phức tạp nên lấy gần đúng Q theo giá trị lực cắt Tại mặt cắt lí thuyết với

x1 = 25,7cm có

Qt1 =

l

x l

5 , 0

5 ,

0 − 1 QBp =

5 272

7 25 5

272 − 10480 = 9493 kG

; 2 1

; Mtd RaFa ho o

h b n

F a

Trang 10

Phía trước mặt cắt lí thuyết có cốt xiên nhưng nó ở khá xa nên không kể vào tính toán,Qx= 0

66,3>20.d = 28 cm Lấy W = 66,3 cm

Điểm cắt thực tế cốt thép cách mép gối tựa một đoạn :

x1 + W = 25,7 + 66,3 = 92 cm

Mút trên của cốt xiên cách mép gối 117.5 cm ( cách tâm gối 135 cm ) Cốt xiên nằm ngoài phạm vi đoạn kéo dài W nên không kể vào trong tính toán là đúng

Tìm điểm cắt lí thuyết thanh số 5; 1Φ14 bên trái gối B Những thanh còn lại có Mtd = 7348 kGm Dựa vào hình bao mômen tìm tiết diện có mômen âm

7348kGcm Đó là tiết diện nằm giữa tiết diện 5 có M = 8516 và tiết diện 4 có M =

4044 kGcm

Nội suy (h.6) có x2= 21,7 cm

Tính toán đoạn kéo dài W trong đó lấy Q là độ dốc của biểu đồ mômen Dầm phụ chịu tải trọng phân bố , biểu đồ mômen là đường cong , xác định độ dốc của biểu đồ tương đối phức tạp nên lấy gần đúng Q theo giá trị lực cắt Tại mặt cắt lí thuyết với

x2= 21,7cm có

Qt1 =

l

x l

5 , 0

5 ,

0 − 2 QBp =

5 272

7 21 5

272 − 10480 = 9645 kG Phía trước mặt cắt lí thuyết có cốt xiên nhưng nó ở khá xa nên không kể vào tính toán,Qx= 0

66,3>20.d = 28 cm Lấy W = 67,3 cm

Điểm cắt thực tế cốt thép cách mép gối tựa một đoạn :

x2 + W = 21,7 + 67,3 = 89 cm

- Tương tự , tìm mặt cắt lí thuyết của hai thanh số 2(2Φ18) bên gối B Với các thanh còn lại có Mtđ = 3322 kGm Tính được x3= 134,3 cm, Qt3 = 5315 kG

Tương tự kéo dài của các thanh này có lớp cốt xiên vừa nên trên đoạn thẳng từ mặt cắt lí thuyết đến điểm đầu cốt xiên :

Wt = 134,3 -117,5 = 16,8 cm < W2 = 20d = 36 cm Cốt xiên nằm trong đoạn Wt vậy phải kể nó vào trong tính toán

→mặt cắt thực :150,6+40,3=190,9cm

8 , 25 9 8 , 16 5

; 0 4 , 1 5 64

2

7737 5315

8 , 0

; 7737 707

, 0 09 , 5 2150

; 707 , 0 sin

; 0 45

; 2 / 2150

; 2 09 , 5

cm d

t W x

W

cm x

W

kG x

Q

cm kG ax

R cm x

F

= +

= +

<

<

+

=

=

=

=

=

=

;

3 , 66 4 , 1 5 64 2

9493 8 , 0 5

2

8 , 0

; / 64 15

283 , 0 2 1700

cm d

đ

Q Q W

cm kG

U d

f n ad

R d q

= +

= +

=

=

=

=

;

3 , 67 4 , 1 5 64 2

9645 8 , 0 5

2

8 , 0

; / 64 15

283 , 0 2 1700

cm d

d

Q Q W

cm kG

U d

f n ad

R d q

= +

= +

=

=

=

=

Ngày đăng: 15/06/2015, 06:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bao mômen và biểu đồ lực cắt thể hiện trên hinh 4 - thiết kế sàn sườn có bản dầm theo sơ đồ hình 1
Hình bao mômen và biểu đồ lực cắt thể hiện trên hinh 4 (Trang 5)
Bảng 2: Một số cách chọn cốt thép cho các tiết diện chính của dầm. - thiết kế sàn sườn có bản dầm theo sơ đồ hình 1
Bảng 2 Một số cách chọn cốt thép cho các tiết diện chính của dầm (Trang 7)
Bảng 4: Khả năng chịu lực của các vật liệu - thiết kế sàn sườn có bản dầm theo sơ đồ hình 1
Bảng 4 Khả năng chịu lực của các vật liệu (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w