1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập hình 11 chương 2

3 976 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập hình 11 chương 2
Chuyên ngành Toán - Hình học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MộT Số Bài tập hình học chương 2Đ2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song Bài 1: Cho hình chóp SABCD, đáy là hình thang có đáy lớn là AD.. a Dựng thiết diện của hình chóp

Trang 1

MộT Số Bài tập hình học chương 2

Đ2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song

Bài 1: Cho hình chóp SABCD, đáy là hình thang có đáy lớn là AD Gọi E, F lần lượt là trọng tâm các tam

giác SAB, SCD

a) Chứng minh rằng BF và DE chéo nhau

b) Chứng minh rằng EF // AD

Bài 2: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành Gọi M, N, P, Q là các điểm thuộc BC, SC, SD, AD

sao cho MN // SB, NP // CD, MQ // CD

a) Chứng minh rằng PQ // SA

b) Gọi K là giao điểm của MN và PQ Tìm quỹ tích của K khi M thay đổi trên cạnh BC

Bài 3: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC, BC, K là điểm thuộc BD sao

cho KB = 2 KD

a) Dựng thiết diện của hình chóp tạo bởi mặt phẳng (IJK) Chứng minh thiết diện là hình thang cân b) Tính diện tích thiết diện theo a

Bài 4: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tâm O, SAB đều, SAD vuông tại A Gọi

Dx là đường thẳng qua D và song song với SC

a) Tìm giao điểm I của Dx và mf(SAB) Chứng minh rằng AI // SB

b) Xác định thiết diện của hình chóp tạo bởi mf(AIC) Tính diện tích thiết diện thu được

Đ3 Đường thẳng song song với mặt phẳng

Bài 5: Cho tứ diện ABCD Gọi E, F lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD, ACD Chứng minh rằng

EF // (BCD) và EF // (ABC)

Bài 6: Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình bình hành Gọi H là trung điểm của SB

a) Chứng minh rằng SD // (AHC)

b) Gọi M là trung điểm của CD Chứng minh rằng HM // (SCD)

Bài 7 : Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CD, AM Chứng minh

rằng PQ // (MND)

Bài 8 : Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF không đồng phẳng có tâm lần lượt là O, O’

a) Chứng minh rằng OO’ // (ADF), OO’ // (BCE)

b) Gọi M, N lần lượt là trọng tâmABD, ABE Chứng minh rằng MN // (CEF)

Bài 9 : Cho hình chóp SABCD, đáy là hình bình hành ( ) là mặt phẳng thay đổi nhưng luôn qua trung

điểm C’ của SC và song song với BC

a) Mặt phẳng ( ) cắt các cạnh SA, SB, SD lần lượt tại A’, B’ và D’ Thiết diện A’B’C’D’ là hình gì? b) Chứng minh rằng ( ) luôn chứa 1 đường thẳng cố định

c) Gọi MA'C'B'D' Chứng minh rằng khi ( ) thay đổi M luôn thuộc 1 đường thẳng cố định Bài 10: Cho hình chóp SABC có F, M, N lần lượt là trung điểm của SC, AB, AC Gọi ( ) là mặt phẳng

chứa MN và song song với AF

a) Dựng thiết diện của hình chóp tạo bởi mặt phẳng ( )

b) Gọi Q, P lần lượt giao điểm của ( ) với SB, SC Chứng minh rằng QM, PN, SA đồng quy tại 1 điểm D nào đó

c*) Giả sử các tam giác SAB, SAC vuông tại A Gọi chu vi SBC là m Tính chu vi DPQ theo m

Bài 11: Cho thiết diện đều ABCD cạnh a M và P là 2 điểm di động trên các cạnh AD và BC sao cho

AM = CP = x, ( 0 < x < a) Gọi ( ) mặt phẳng qua MP và song song với CD

a) Chứng minh thiết diện của thiết diện tạo bởi mặt phẳng ( ) là hình thang cân

b) Tính diện tích thiết diện và tìm x để thiết diện có diện tích nhỏ nhất

Trang 2

Bài 12: Cho hình chóp SABCD, đáy là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm của SB Dựng thiết diện của hình chóp tạo bởi mặt phẳng ( ) trong các trường hợp sau

a) ( ) qua M và song song với 2 đường thẳng SO và AD

b) ( ) qua O và song song với 2 đường thẳng AM và SC

Đ4 Hai mặt phẳng song song

Bài 13: Cho hình chóp SABCD, đáy là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm của SA, SD

a) Chứng minh rằng (OMN) // (SBC)

b) Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB, ON Chứng minh rằng PQ// (SBC)

Bài 14: Cho 2 hình vuông ABCD và ABEF nằm trong 2 mặt phẳng khác nhau Trên AC lần lượt lấy M,

N

sao cho AM = BN Các đường thẳng song song với AB kẻ từ M, N lần lượt cắt AD, AF tại M’, N’

a) Chứng minh rằng (CBE) // (ADF)

b) Chứng minh rằng (DEF) // (MNN’M’)

Bài 15: Cho hình chóp SABCD, đáy là hình thang(AB//CD) có CD = 3AB Gọi m là diện tích tam giác SAB

Gọi ( ) là mặt phẳng qua điểm MAD và ( ) // (SAB) Đặt x(0x1)

AD

DM

a) Xác định thiết diện của hình chóp tạo bởi mặt phẳng ( ) Tính diện tích thiết diện theo m và x b) Tìm x để Sthiết diện =

2

1

m

Bài 16: Cho hình chóp SABCD, đáy là hình bình hành, BC = a, SB = AB = 2a, tam giác SBC vuông tại B Gọi M là điểm thuộc đoạn AB, AM = x, ( ) là mặt phẳng qua M và // (SBC).

a) Xác định thiết diện tạo bởi mặt phẳng ( ) Thiết diện là hình gì?

b) Tính chu vi và diện tích thiết diện theo a và x Tìm x theo a để diện tích thiết diện lớn nhất.

Bài 17*: Cho hình chóp SABCD, đáy là hình bình hành tâm O Gọi E là trung điểm của SB Biết tam giác

ACE đều và AC = OD = a ( ) là mặt phẳng // (ACE) và đi qua trung điểm I của OD ( ) cắt

AD, CD, SC, SB và SA lần lượt tại M, N, P, Q và R

a) Có nhận xét gì về tam giác PQR và tứ giác MNPR ?

b) Tìm tập hợp giao điểm của MP và NR khi I di động trên OD

c) Tính diện tích của đa giác MNPQR theo a và x = DI Tìm x để diện tích đó lớn nhất.

Bài 18: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N lần lượt là các điểm nằm trong mặt phẳng (ABB’A’) và (CDD’C’) Tìm giao điểm của MN với mặt phẳng (ABCD)

Bài 19: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N, Q lần lượt là các trung điểm của BC, CD, AA’ Xác định

thiết diện của hình hộp tạo bởi mặt phẳng (MNQ)

Bài 20: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi H là trung điểm của A’B’

a) Chứng minh rằng CB’ // (AHC’)

b) Tìm giao điểm của AC’ với mặt phẳng (BCH)

Bài 21: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi I, K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A’B’C’, ACC’ a) Chứng minh rằng (IKG) // (BB’C’C); (A’KG) // (AIB’)

b*) Gọi M, N lần lượt trung điểm của BB’ và CC’ Hãy dựng đường thẳng qua trọng tâm của tam giác ABC và cắt 2 đường thẳng AB’, NM

Bài 22: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ đáy là các tam giác đều cạnh a Các mặt bên ABB’A’, ACC’A’ là

Trang 3

các hình vuông Gọi I, J là tâm các mặt bên nói trên và O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

a) Chứng minh rằng IJ // (ABC)

b) Xác định thiết diện của hình lăng trụ tạo bởi mặt phẳng (IJO) Chứng minh thiết diện là hình thang cân và tính diện tích thiết diện

Ngày đăng: 24/10/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w