1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT TIẾNG VIỆT TUẦN 15

3 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KT Tiếng Việt Tuần 15
Trường học Trường THPT An Thạnh 3
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra một tiết
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhấp nhô Câu 3: Trong các tổ hợp từ sau đây , tổ hợp từ nào là thành ngữ?. Lá lành đùm lá rách d.Làc nhà theo chó, lạc ngõ theo trâu Câu 4: Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu sau:

Trang 1

Sở GD-ĐT Sóc Trăng KIỂM TRA 1 TIẾT

Trường THPT An Thạnh 3 MÔN: Tiếng Việt

Họ tên: Lớp 9A

I.Phần trắc nghiệm: ( 7 điểm )

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 1: Trong những từ sau đây, từ nào là từ láy?

Câu 2: Trong những từ láy sau, từ nào có sự giảm nghĩa so với từ gốc ?

a Trăng trắng b Sạch sành sanh

c Sát sàn sạt d Nhấp nhô

Câu 3: Trong các tổ hợp từ sau đây , tổ hợp từ nào là thành ngữ?

a.Gần mực thì đen gần đèn thì sáng b.Đánh trống bỏ dùi

c Lá lành đùm lá rách d.Làc nhà theo chó, lạc ngõ theo trâu

Câu 4: Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu sau:

a.Nghĩa của từ mẹ là: “ người phụ nữ có con, nói trong quan hệ với con”

b.Nghĩa của từ mẹ khác với từ bố ở phần nghĩa “ người phụ nữ có con”

c.Nghĩa của từ mẹ không thay đổi trong hai câu “ Mẹ em rất hiền” và “ Thất bại là mẹ của thành công “

d.Nghĩa của từ mẹ không có phần chung với từ bà

Câu 5: Trong các từ sau đây , từ nào mang nghĩa gốc?

a Lá cây b Lá phổi

Câu 6: Trong các từ sau đây cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa ?

a.Ông – bà b Xấu – đẹp

c Voi – chuột d Thông minh – lười

Câu 7 : Chọn quan hệ đúng trong những quan niệm sau đây về từ Hán Việt

a Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ không đáng kể

b Từ Hán Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán

c Từ Hán Việt không phải là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán

d Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán

Câu 8: Cách giải thích nào sau đây là đúng nhất đối với từ “ Hậu duệ”

a.Anh em cùng dòng họ b Anh em cùng làng

c Con cháu của người đã chết d.Con cháu đời thứ ba

Câu 9: Trong các từ sau đây , từ nào mang nghĩa gốc ?

Trang 2

c Đồng hồ nước d Đồng hồ điện tử.

Câu 10: Tiếng Việt dùng từ nào để chỉ khái niệm sau: “ Kẻ dùng dữ liệu xâm nhập trái phép vào dữ liệu vi tính của người khác để khai thác hoặc phá hoại “

c.Kẻ trộm tin tức d.Tin tặc

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm dành cho thuật ngữ?

a Giàu sắc thái biểu cảm b.Được sử dụng để chỉ nhiều khái niệm

c.Thường mang nhiều nét nghĩa d Không có tính biểu cảm

Câu 12: Có hai phương thức chủ yếu để phát triển nghĩa của từ là :

a So sánh + nhân hoá b Aån dụ + hoán dụ

c Mang nhiều nét nghĩa d.Điệp ngữ + chơi chữ

Câu 13 Cụm từ “ Mây sớm đèn khuya”chủ yếu gợi tả điều gì ?

a C¶nh thiªn nhiªn quanh lÇu Ngng BÝch b C¶nh vËt xung quanh Thuý KiỊu

c Thêi gian tuÇn hoµn khÐp kÝn d Sù tµn t¹ cđa c¶nh vËt

Câu 14 Từ “bớ” trong câu “Bớ đảng hung đồ” gần nghĩa với những từ nào trong các từ sau đây ?

a Hỡi, này b Kìa, ấy c Đấy, đây d Đó, nọ

II.Phần tự luận ( 3 điểm )

Câu 1 : Đọc kỹ đoạn thơ sau ( Trích từ “ Đồng chí” của Chính Hữu ) Chú ý những

từ gạch dưới ( 1,5 điểm)

“ Áo anh rách vai

Quần tôi có vài mảnh vá

Miệng cười buốt giá

Chân không giày

Thương nhau tay nắm lấy bàn tay

Đầu súng trăng treo Theo em các từ gạch dưới trên từ nào là nghĩa gốc ? Từ nào mang nghĩa chuyển? Trong trường hợp nào có nghĩa chuyển , thì nghĩa chuyển đó được hình thành theo phương thức nào? Vì sao? ………

………

………

………

………

Câu 2 : Trình bày thế nào là phương châm quan hệ ? Cho ví dụ.

Trang 3

ĐÁP ÁN

I/ Trắc nghiệm

II/ Tự luận

1/ - Nghĩa gốc: Miệng, chân, tay, bàn tay

- Nghĩa chuyển: Vai Hoán dụ

Đầu Ẩn dụ 2/ Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.

Ngày đăng: 24/10/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w