1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết Kế Cung Cấp Điện Cho Chung Cư Horizon

152 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỐI ĐẤT LÀM VIỆC VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN CỦA CHUNG CƯ6.1 Các khái niệm cơ bản về an toàn điện: 6.1.1 Hiện tượng điện giật: Khi tiếp xúc với điện áp, con người có thể chịu

Trang 1

BỘ MÔN KỸ THUẬT ĐIỆN

-oOo -LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO

CHUNG CƯ HORIZON

SVTH:

Dương Thành Nhơn MSSV: 1064164 Lớp: Kỹ Thuật Điện Khóa 32

GVHD:

Nguyễn Hào Nhán

Tháng 11/2010

Trang 2

Chương 1: Giới Thiệu Tổng Quan 1

1.1.2 Những yêu cầu chủ yếu khi thiết kế một hệ thống cung cấp điện 21.1.3 Các bước thực hiện thiết kế cung cấp điện 2

1.2.1 Những thiết bị tiêu thụ điện của khu chung cư 3

1.2.3 Sơ đồ mặt bằng của chung cư và thuyết minh 5

2.2 Tính toán chiếu sáng cho chung cư cao cấp HORIZON 14

3.4 Tính toán phụ tải cho chung cư cao cấp HORIZON 41

3.4.1.1 Xác định phụ tải chiếu sáng và ổ cắm cho tầng hầm 433.4.1.2 Xác định phụ tải máy bơm nước cấp và nước thải 45

3.4.1.6 Phụ tải của các thiết bị xử lý nước thải 49

Trang 3

3.4.7 Tính toán phụ tải cho toàn chung cư 673.4.7.1 Phụ tải tính toán cho nguồn điện bình thường 673.4.7.2 Phụ tải tính toán cho nguồn điện dự phòng 68Chương 4: Tính Dung Lượng Tụ Bù, Chọn MBA

4.2.3 Chọn máy biến áp cho chung cư cao cấp HORIZON 74

5.3.2 Từ tủ điện chính đến tủ phân phối của các căn hộ 915.3.3 Từ nguồn dây chính lên các tầng đến mỗi tầng 2 - 21 935.3.4 Từ nguồn dây chính lên các tầng đến tầng 22-23 96

5.3.6 Chọn dây và CB cho một vài thiết bị trong căn hộ 1025.3.7 Chọn CB cho động cơ theo dòng khởi động 1065.3.8 Tính toán tổn thất điện áp và tổn thất công suất trong mạng điện 108

Chương 6:Nối đất an toàn và nối đất làm việc trong hệ thống điện 116

6.2.1 Biện pháp bảo vệ chống chạm điện trực tiếp 116

Trang 4

6.3 Hệ thống điện trở nối đất 1236.4 Thiết kế bảo vệ an toàn cho chung cư cao cấp HORIZON 123

6.4.3 Tự động ngắt nguồn đối với mạng nối đất kiểu TT 1236.4.4 Chọn thiết bị RCD bảo vệ chống chạm điện 124

PHỤ LỤC BẢN VẼ:

BẢN VẼ SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ ĐI DÂY CHÍNH

BẢN VẼ SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ ĐI DÂY PHỤ CHI TIẾT

Trang 5

Bảng2.1 Thống kê chiếu sáng khu vưc tầng hầm 25

Bảng2.5 Thống kê chiếu sáng cho tầng 2 đến 21 29

Bảng 3.1 tủ điện cấp nguồn cho tầng hầm (TDCNTH) 41

Trang 6

Bảng3.31 thống kê phụ tải cho toàn bộ công trình với nguồn dự phòng 66

Bảng 4.6 Thông số máy phát do hãng Perking chế tạo 75

Bảng 5.3 Tính tổn thất công suất tổn thất điện năng 109

Bảng 7.1 Bán kính bảo vệ của các loại đầu thu sét ESE, theo độ cao lắp

đặt kim (trích sách an toàn điện của cô Phan Thị Thu Vân) 131

Trang 7

PHỤ LỤC HÌNH TrangHình 4.1 Sơ đồ từ cao áp sang hạ áp của chung cư 76

Hình 6.11 Sơ đồ bố trí cọc nối đất an toàn 127

Trang 8

1 TL1 : Phan Thị Thanh Bình, Dương Lan Hương, Phan Thị Thu Vân (2001),

Hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện Nhà xuất bản Đại Học quốc

gia TPHCM

2 TL2 : Bộ môn cung cấp điện (2009), Hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu

chuẩn IEC Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.

3 TL3 : Hồ Văn Nhật Chương (2003), Bài tập kỹ thuật điện cao áp Nhà xuất bản

Đại Học quốc gia TPHCM

4 TL4 : Nguyễn Xuân Phú, Nguyễn Công Hiền, Nguyễn Bội Khuê (2007), Cung

cấp điện Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.

5 TL5 : Phan Thị Thu Vân (2001 ), Giáo trình an toàn điện Nhà xuất bản Đại Học

9 TL9 : Ngô Hồng Quang (2007), Sổ tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện từ

0.4 -500 kV Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật.

10 TL8: Một số luận văn tốt nghiệp về đề tài cung cấp điện

11 Comet Lingting Catalogue.

12 Mitsubishi – Circuit Breakrs Catalogue.

13 Merlin Gerin Multi 9 Catalogue 2000.

Trang 9

Cần thơ, ngày 02 tháng 12 năm 2010

PHIẾU ĐỀ TÀI LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

NĂM HỌC : 2010 - 2011

Họ và tên cán bộ hướng dẫn: Ks Nguyễn Hào Nhán

1 Tên đề tài : Thiết kế cung cấp điện cho chung cư cao cấp Horizon

3 Địa điểm, thời gian thực hiện :

Địa điểm: Bộ môn Kỹ thuật Điện – Khoa Công Nghệ - Trường Đại học

Cần ThơThời gian thực hiện: 13 tuần

4 Sinh viên thực hiện : Dương Thành Nhơn

MSSV :1064164

Lớp : Kỹ Thuật Điện 2 – Khóa 32

6 Mục đích của đề tài : Thiết kế cung cấp điện cho chung cư sao cho vừađảm bảo yêu cầu cấp điện, an toàn và knh tế

7 Kinh phí dự trù cho việc thực hiện đề tài: 350000 (đồng)

Trang 10

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

1 Cán bộ hướng dẫn: Ks Nguyễn Hào Nhán

2 Đề tài: Thiết kế cung cấp điện cho chung cư cao cấp Horizon

3 Sinh viên thực hiện: Dương Thành Nhơn (MSSV: 1064164)

4 Lớp: Kỹ thuật điện 2 - khóa 32

5 Nội dung nhận xét:

a Nhận xét về hình thức của LVTN:

-

-b Nhận xét về nội dung của LVTN (Đề nghị ghi chi tiết và đầy đủ):

* Đánh giá nội dung thực hiện của đề tài:

-

-* Những vấn đề còn hạn chế:

-

-c Kết luận, đề nghị và điểm:

-

-Cần Thơ, ngày……tháng…… năm 2010

Cán Bộ Hướng Dẫn

Ks Nguyễn Hào Nhán

Trang 11

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA CÁN BỘ PHẢN BIỆN 1

1 Cán bộ phản biện: Ths Đinh Mạnh Tiến

2 Đề tài: Thiết kế cung cấp điện cho chung cư Horizon

3 Sinh viên thực hiện: Dương Thành Nhơn

4 Lớp: Kỹ thuật điện 2 – Khóa 32

5 Nội dung nhận xét:

a Nhận xét về hình thức của LVTN

-b Nhận xét về nội dung của LVTN * Đánh giá nội dung thực hiện của đề tài:

-* Những vấn đề còn hạn chế:

-c Kết luận, đề nghị và điểm:

-Cần Thơ, ngày… tháng … năm 2010

Cán bộ chấm phản biện 1

Ths Đinh Mạnh Tiến

Trang 12

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA CÁN BỘ PHẢN BIỆN 2

1 Cán bộ phản biện: Ks Phan Trọng Nghĩa

2 Đề tài: Thiết kế cung cấp điện cho chung cư Horizon

3 Sinh viên thực hiện: Dương Thành Nhơn

4 Lớp: Kỹ thuật điện 2 – Khóa 32

5 Nội dung nhận xét:

a Nhận xét về hình thức của LVTN

-

-b Nhận xét về nội dung của LVTN

* Đánh giá nội dung thực hiện của đề tài:

-

-* Những vấn đề còn hạn chế:

-

-c Kết luận, đề nghị và điểm:

-

-Cần Thơ, ngày… tháng … năm 2010

Cán bộ chấm phản biện

Ks Phan Trọng Nghĩa

Trang 13

Suốt thời gian học tập tại trường Đại Học Cần Thơ, em đã học hỏi được nhiềukiến thức mới trong học tập lẫn cuộc sống thông qua sự giúp đỡ tận tình của các quíthầy cô trong việc truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm quí báu về kiến thức chuyênngành và các kinh nghiệm sống giúp em có cái nhìn đúng đắn hơn cho kế hoạchtương lai của mình.

Em xin chân thành cảm ơn:

- Ban giám hiệu Trường Đại học Cần Thơ

- Ban chủ nhiệm khoa Công Nghệ

- Thầy Nguyễn Hào Nhán

- Các quí thầy, cô trong Bộ Môn Kỹ Thuật Điện

- Cảm ơn đến tất cả các bạn lớp kỹ thuật điện khóa 32 đã gắn bó, giúp

đỡ và động viên em trong suốt thời gian học tập tại trường

Em xin chân thành cảm ơn

Cần Thơ, tháng 12 năm 2010

Sinh viên thực hiện

Dương Thành Nhơn

Trang 14

Bảng2.1 Thống kê chiếu sáng khu vưc tầng hầm

Khu vực Dài(m) Rộng(m) Cao(m) Eyc

(lux)

Bộ đèn

N bđ P tổng

(W) Loại Mã hiệu N đ/bộ P bđ

(w) (lm)ÞbđKhu Toilet 16.3 15 4 100 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 39 780

Bãi Đậu Xe Hơi 52 46.8 4 50 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 20 5500 72 5472 Phòng 1 10.3 10 4 100 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 6 456

Phòng 2 11 7.8 4 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 8 608

Phòng 3 9 6.9 4 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 8 608

Phòng 4 7.8 7.8 4 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 8 608

Phòng 5 7.8 4 4 100 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 4 304

Phòng 6 9.6 7 4 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 8 608

Phòng 7 11 7.8 4 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 8 608

Phòng 8 7.8 7.8 4 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 8 608

Phòng 9 7.8 3.9 4 100 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 4 304

Hầm chứa dầu 7.2 3.9 4 100 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 4 304

Tổng cộng ta được : 138 đèn huỳnh quang 2x32 W, 39 đèn HQCP 1x20W.

Trang 15

Bảng2.2 Thống kê chiếu sáng cho tầng trệt

Khu vực Dài(m) Rộng(m) Cao(m) Eyc

(lux)

Bộ đèn

Nbđ Ptổng

(W) Loại Mã hiệu N đ/bộ P bđ

(w) (lm)ÞbđPhòng kỹ thuật 7.8 7.8 3.5 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 10 760 Phòng chờ 13.6 7.8 3.5 200 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 38 760 Nhà căn tin 23.4 15.6 3.5 300 HQCP CFD-3U20W 2 20 1200 168 3360 Siêu thị 39 29 3.5 450 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 285 21600 Nhà kho 7.8 10 3.5 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 8 608 Chiếu sáng lối đi 2 3.5 75 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 40 800

Khu vực thang

Phòng máy phát 12 8 3.5 250 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 14 1064

Khu cầu thang 12 4.5 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 16 320

Tổng cộng ta được : 317 đèn huỳnh quang 2x32 W, 270 đèn HQCP 1x20W.

Trang 16

Bảng2.3 Thống kê chiếu sáng cho tầng lửng

Khu vực Dài(m) Rộng(m) Cao(m) Eyc

(lux)

Bộ đèn

N bđ P tổng

(W) Loại Mã hiệu N đ/bộ P bđ

(w) (lm)ÞbđBãi đậu xe

máy (135 chỗ) 39 12 3.5 150 HQ

Máng đèn màu sữa Rạng Đông 2 76 5500 40 3040Bãi đậu xe máy

(99 chỗ) 23.4 13.6 3.5 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 24 1824Phòng máy hồ bơi 15.6 7.8 3.5 150 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 16 1216

Phòng máy Pool Plant 7.8 7.8 3.5 200 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 12 912Khu siêu thị 28.5 28.4 3.5 500 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 202 15352 Khu vực thang máy 6.5 3.5 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 8 160

Khu cầu thang 12 4.5 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 16 320

Tổng cộng ta được : 294 đèn huỳnh quang 2x32 W, 24 đèn HQCP 1x20W.

Trang 17

Bảng2.4 Thống kê chiếu sáng cho tầng 1

Khu vực Dài(m) Rộng(m) Cao(m) Eyc

(lux)

Bộ đèn

N bđ P tổng

(W) Loại Mã hiệu N đ/bộ P bđ

(w) (lm)ÞbđKhu 1 siêu thị 28.5 28.4 3.5 500 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 202 15352 Khu 2 siêu thị 23.4 13.5 3.5 500 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 86 6536 Phòng kỹ thuật 12 7.8 3.5 200 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 12 912 Nhà giữ trẻ 15.6 7.8 3.5 350 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 30 2280

Hồ bơi trẻ em 7.8 7.8 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 18 360 Phòng điều hành 7.8 3.9 3.5 250 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 6 456 Phòng tiếp tân 5.5 4 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 8 160

Hồ bơi người lớn 19.1 13.8 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 64 1280 Hành lang

(lối đi) 3.5 75 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 40 800 Toilet nam 5 5 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 9 180 Toilet nữ 6 4.1 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 9 180 Toilet trẻ em 7.8 6 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 16 320 Nhà kho 3.5 2.3 3.5 200 HQ Máng đèn màu sữaRạng Đông 2 76 5500 2 152 Khu cầu thang 12 4.5 3.5 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 16 320

Tổng cộng ta được : 338 đèn huỳnh quang 2x32 W, 180 đèn HQCP 1x20W.

Trang 18

Bảng2.5 Thống kê chiếu sáng cho tầng 2 đến 21

Loạicăn hộ Khu vực Dài(m) Rộng(m) Cao(m) (lux)Eyc

Bộ đèn

N bđ Ptổng(W) Loại Mã hiệu N đ/bộ P bđ

(w) (lm)Þbđ

L01 L02 L05 L06

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 2 120

L07

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 3 4.5 4.2 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 3 2.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 1 60

Trang 19

Lối đi 75 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 144

L03 L04

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 4.5 3.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Nơi giặt đồ 1.8 1 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 1 48Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 Đ áptrần 1 60 6700 1 60

L08 L09

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 2 120

L10

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 2 120

Trang 20

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 3 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 1 60

L12 L14

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 3 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 1 60

Tổng cộng ta được : 262 đèn HQCP 1x20W.

Trang 21

Bảng2.6 Thống kê chiếu sáng cho tầng 22 và 23

Loạicăn hộ Dài(m) Rộng(m) Cao(m) (lux)Eyc Khu vực

Bộ đèn

Nbđ Ptổng

(W) Loại Mã hiệu N đ/bộ P bđ

(w) (lm)Þbđ

Ldl01 Ldl08

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng giặt đồ 1.8 1 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 1 48Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 2 120

Ldl09 Ldl15

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 2 120

Ldl10 Ldl11

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96

Trang 22

Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 2 120

Ldl12

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 2 120

Ldl14

Ldl16

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 2 120

Ldl17 Ldl18

Phòng khách

và phòng ăn 7.8 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 10 384 Nhà bếp 2.2 1.5 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 4 192Phòng ngủ 1 4 3 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192Phòng ngủ 2 4.5 3.9 3.2 150 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 6 192

Trang 23

Phòng tắm 2.2 1.8 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Toilet 2.2 1.5 3.2 HQCP CFD-3U20W 1 20 1200 2 96Sân phơi 7.8 1.2 3.2 100 Đ áptrần 1 60 6700 2 120

Tổng cộng ta được : 209 đèn HQCP 1x20W.

Trang 24

NỐI ĐẤT LÀM VIỆC VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN CỦA CHUNG CƯ

6.1 Các khái niệm cơ bản về an toàn điện:

6.1.1 Hiện tượng điện giật:

Khi tiếp xúc với điện áp, con người có thể chịu một dòng điện nào đó đi quangười (Ingười) Nếu trị số của dòng Ingườiđủ lớn và thời gian tồn tại đủ lâu con người cóthể bị tử vong Dòng Ingườisẽ gây ra các tác hại về mặt sinh học đối với cơ thể ngườinhư: co giật, phỏng, rối loạn hệ hô hấp, hệ thần kinh, tim ngừng đập… dẫn đến tửvong Các tác hại này phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố: biên độ dòng Inguời, thời gian tồntại, đường đi của dòng điện qua người, trạng thái sức khoẻ, môi trường xungquanh,…

6.1.2 Chạm điện trực tiếp:

Đây là trạng thái người tiếp xúc trực tiếp vào các phần tử mang điện áp,nguyên nhân do bất cẩn, vô tình, thao tác đóng cắt thiết bị sai, hoặc do hư hỏng cáchđiện

6.1.3 Chạm điện gián tiếp:

Khi các thiết bị điện có hiện tượng chạm vỏ hoặc có dòng điện rò trong đất,trong sàn nhà, tường, con người sẽ tiếp xúc với điện áp thông qua đất, sàn, tường,

vỏ thiết bị nhiễm điện

6.1.4 Điện áp tiếp xúc cho phép:

Là điện áp giới hạn mà nguời tiếp xúc sẽ không bị nguy hiểm đến tính mạng

Uchophép

(V) ACViệt NamDC ACIECDC ACĐứcDC ACMỹDC

Trang 25

yêu cầu cơ bản của một mạng điện, một thiết bị điện Khi chế tạo dây dẫn hoặc thiết bịđiện, nhà sản

xuất phải đảm bảo điện trở cách điện thích hợp với từng cấp điện áp Khi thi công các hệthống điện, cần thực hiện các biện pháp bảo vệ chống chạm điện trực tiếp như :

 Sử dụng các thiết bị điện có điện trở cách điện đúng theo cấp điện áp yêucầu

 Lắp đặt các phần mang điện trên cao, che chắn tránh người sử dụng có thểchạm tới

 Lắp đặt các phần mang điện không được bọc cách điện trong tủ kín cókhóa và chìa khóa được giao cho người có chức năng

 Thiết kế và lắp đặt mạng lấy nguồn sau biến áp cách ly đặc biệt và đảm bảo mứccách điện của mạng theo đúng yêu cầu an toàn điện, thực hiện nối đẳng thế vỏthiết bị

Ngoài ra, trong khi sử dụng hoặc vận hành các thiết bị điện, do bất cẩn, do cáchđiện bị hư hỏng, hoặc do thao tác nhầm, con người vẫn có thể tiếp xúc với điện áp.Hiện nay, IEC và một số nước qui định bắt buộc sử dụng các biện pháp bảo vệ các nơi

có nguy cơ chạm điện cao, như các ổ cắm điện có Iđm  30 (A) (U  1000 (V)) hoặcnơi ẩm ướt, đối với các thiết bị điện di động Biện pháp bảo vệ phụ được thực hiệnthông qua việc sử dụng thiết bị chống dòng rò RCD (Residual Current Device) ở đầunguồn vào

Hình 6.1 Sơ đồ nguyên lý của RCD

Sơ cấp gồm dây pha và dây trung tính

Thứ cấp được quấn trên mạch từ

Đầu ra của cuộn thứ cấp đưa vào mạch khuếch đại để công suất đầu ra đủ tácđộng mở thiết bị cắt nguồn ( ví dụ CB hạ thế)

Minh hoạ hoạt động của thiết bị chống dòng rò RCD:

Khi làm việc bình thường: Ip= - In

Do đó: Is= Ip+ In= 0

Khi không có dòng cảm ứng đi qua thứ cấp hình xuyến, RCD không tác động

Trang 26

Để bảo vệ chống chạm điện trực tiếp phụ bằng RCD, tiêu chuẩn IEC yêu cầu

sử dụng thiết bị đĩng cĩ dịng ngưỡng tác động cắt: IN= 30 (mA)

N P

Ma ïc h từ hình xuy ến

6.2.2.2 Các sơ đồ an tồn:

Các kiểu sơ đồ nối đất (TT, TN và IT) được ký hiệu bằng 2 chữ cái :

 Chữ thứ nhất : Chỉ tình trạng của trung tính nguồn so với đất

T : Nối trực tiếp trung tính với đất

I : Khơng nối trực tiếp trung tính với đất, trung tính cách ly hoặc nối trunggian qua một tổng trở

 Chữ cái thứ nhì : Chỉ tình trạng nối đất của vỏ thiết bị

T : Vỏ thiết bị nối đất riêng biệt với trung tính N

N : Vỏ thiết bị nối mát chung với trung tính N

 Chữ cái thứ ba : Chỉ dùng với nối đất TN

TN-C : Ghép chung với dây trung tính N và dây bảo vệ PE (gọi là dây PEN).TN-S : Mắc riêng rẽ dây trung tính N và dây bảo vệ PE

o Sơ Đồ Nối Đất Kiểu TT:

Trung

Trang 27

Hình 6.3 Sơ đồ TT

Trong đó :

Rn: Điện trở nối đất của trung tính

Rm: Điện trở nối đất của mát

Đường nét đứt : Là đường đi của dòng điện sự cố Isc

Từ hình trên ta thấy điện trở đường dây rất bé so với điện trở nối đất Rnvà

Rmnên tấc định được :

Isc=

n

m R R R

U

20

Uc= Rm.IscTrong đó :

Isc: Dòng sự cố ngắn mạch pha-vỏ

Uc: Điện áp tiếp xúc

Khi dòng sự cố nhỏ nhất so với dòng tải bình thường qua mạch Điều đó cónghĩa là với các thiết bị bảo vệ bình thường như CB hay cầu chì sẽ không thể pháthiện và ngắt kịp dòng sự cố do ngắn mạch pha-vỏ này

Biện pháp hữu hiệu để ngắt mạch lúc này là dùng thiết bị bảo vệ so lệch(ELCB hay DDR) có độ nhạy thoả mãn yêu cầu sau :

Isc< I n=

m

L

R U

Trong đó : I n: Là ngưỡng so lệch cần chỉnh ở thiết bị bảo vệ DDR

o Sơ đồ nối đất kiểu TN:

Trong sơ đồ này, trung tính nguồn trực tiếp nối đất; trong khi vỏ thiết bịđược nối với trung tính Ta phân biệt 2 dạng nối đất kiểu TN là TNC và TNS đượctrình bày trong các hình sau :

Sơ đồ TNC:

PE

L1 L2 L3 N

L3

L1 L2 PEN

R n

Trang 28

Sơ đồ TN-C-S

Hình 6.6 sơ đồ TN-C-S

Sơ đồ TN-C và TN-S có thể được cùng sử dụng Trong sơ đồ TN-C-S, sơ đồ TN-C(4 dây) không bao giờ được sử dụng sau sơ đồ TN-S Điểm phân dây PE tách khỏidây PEN thường là điểm đầu của lưới

Xác định dòng sự cố ở sơ đồ TN :

) (

) (

95 0

PE ph PE

ph

ph

X X R

L1 L3 PE

R n

L3

L1 L2 N

R n

PE PEN

TN-C

TN-S

16 mm 2 6 mm 2

Trang 29

Utx= 2 2

) (

) (R phR PENX phX PEN

Nhận xét : Sự cố pha-vỏ sơ đồ TN :

Sự cố tương đương ngắn mạch giữa pha và trung tính

Dòng điện chỉ bị hạn chế bằng điện trở của cáp nguồn nối tải bị sự cố

Do Iscrất lớn, ta có thể bảo vệ bằng CB hay cầu chì (xem như sự cố ngắn

mạch)

Trên thực tế do dây PE không phải là dây tải nên tiết diện SPEcó thể nhỏ hơntiết diện dây Sphcủa dây pha vì lý do kinh tế

o Sơ đồ nối đất kiểu IT

Sơ đồ nối đất IT có trung tính nguồn cách ly hay nối qua tổng trở đối vớiđất, còn vỏ thiết bị được nối trực tiếp xuống đất qua cọc nối đất Có 2 trườnghợp : IT trung tính cách ly và IT có trung tính nối qua tổng trở

Hình 6.7 Sơ đồ IT trung tính cách ly

Mạng có trung tính nối đất trực tiếp:

Mạng U 1000 (V) có trung tính nối đất trực tiếp hoặc lưới điện một chiều

ba dây trong đó có điểm giữa nối đất trực tiếp, vỏ bằng kim loại của thiết bị trongmạng phải được nối trực tiếp vào trung tính nối đất này:

A B C N

Hình 6.8 Mạng có trung tính nối đất trực tiếp

Trung tính Cách ly hoặc nối đất qua điện trở Đất

Vỏ kim loại loạiloại

Trang 30

Ichạm vỏ=

bienthe taonphan

p

Z Z

U

Up: điện áp pha của lưới điện

Ztoànphần= Rtp + jXtp: tổng trở toàn phần trong mạch vòng giữa dây pha vàdây trung tính khi xảy ra chạm vỏ

Rtp =  

i

i day

Zbiếnthế = RB + j XB : tổng trở của máy biến thế nguồn, chỉ xét đến Zbiếnthế

trong công thức trên nếu mạng đang xét được lấy qua máy biến áp ba pha có tổ đấudây Y/Y0-12 hoặc /Y0– 11

Yêu cầu Ichạmvỏ > 1.5 Itácđộngnhahcủa CB đầu cực thiết bị

> 3 Iđịnhmứccủa cầu chì đầu cực thiết bịThời gian cắt  0.2s tính từ thời điểm phát sinh dòn chạm vỏ

Qui định:

Snguồn(máy phát hoặc máy biến áp) > 100 kVA thì RnđHT  4 W

100 kVA thì RnđHT  10 WDây trung tính phải được nối dất lặp lại tại các cột cuối của đường dây và tạicác cột rẽ nhánh, khoảng cách thực hiện nối đất lặp lại từ 200 đến 250 m

Rlltại mỗi điểm  10 W

Rll  30 W nếu có  3 điểm nối đất lặp lại và nếu Rnốiđấtnguồn  10 W

Nhiệm vụ của Rnđll đảm bảo trung tính nguồn luôn được nối đất, đề phòngtrường hợp dây trung tính bị đứt tại các điểm rẽ hoặc độ lệch trung tính cao tại điểmcuối Không cho phép đặt cầu chì hoặc CB trên dây trung tính

Trang 31

vòng ngắn mạch khi biết dòng ngắn mạch ở đầu nguồn:

Ichạm=

NMdaunguon NM

p

NMdaunguon p

I Z U

I U

INM: dòng chạm vỏ xét sự cố xảy ra ở đầu nguồn

Trong phương pháp này các thành phần tổng trở sẽ được cộng số học vớinhau Do đo, kết quả tính Ichamvỏsẽ bé hơn so với trường hợp trên và bé hơn so vớidòng chạm vỏ thực tế Vì vậy, nếu thiết bị bảo vệ được theo dòng chạm vỏ này, khixảy ra chạm vỏ thực tế chúng sẽ tác động chắc chắn hơn

Kiểm tra khả năng cắt chạm vỏ của thiết bị bảo vệ:

t(s)

I

I c a ét nha nh I c ha ïm 0.4

Hình 6.9 Bảo vệ chống chạm vỏ bằng CB

t(s)

I

I c ha ûy I c ha ïm 0.4

Hình 6.10 Bảo vệ chống chạm bằng cầu chì

Trong một số trường hợp đặc biệt, khi Ichạm< Icắtcủa CB hoặc cầu chì, cầnthực hiện các biện pháp cụ thể sau:

Sử dụng CB có bộ phận cắt nhanh với dòng cắt bé: 2Iđm  Icắt nhanhCB  4IđmCB

Trong trường hợp này cần kiểm tra nhằm đảm bảo CB không cắt nhầm khikhởi động động cơ hoặc xuất hiện các dòng lớn

6.3 Hệ thống điện trở nối đất:

Các yêu cầu khi thiết kế hệ thống nối đất:

Trang 32

dòng điện sự cố trong đất và giữ được mức điện thế thấp trên các phần tử được nốiđất.

Tuy nhiên, việc giảm thấp điện trở tản gắn liền với sự tiêu hao nhiều kim loạilàm cọc đất Do đó, việc giới hạn trị số điện trở tản và lựa chọn các phương án nốiđất phải hợp lý về kinh tế và kỹ thuật

Trị số điện trở cho phép của loại nối đất an toàn phải được chọn sao cho cáctrị số điện áp bước và điện áp tiếp xúc trong mọi trường hợp không vượt quá giớihạn cho phép, gây nguy hiểm cho người vận hành

Điện trở nối đất của dây thu sét hay cột chống sét trong các công trình dândụng không được vượt quá 10 

6.4 Thiết kế bảo vệ an toàn cho chung cư cao cấp HORIZON:

6.4.1 Chọn sơ đồ nối đất:

Dựa vào các sơ đồ an toàn trên và do đăc điểm của chung cư ta chọn sơ đồ

an toàn kiểu TN_S để bảo vệ an toàn

6.4.2 Chọn dây N theo tiêu chuẩn IEC:

Khi: Spha  16 mm2 (Cu) ( 25 mm2(Al)) SN= Spha

16 mm2< Spha  35 mm2(Cu) SN= 16 mm2

25 mm2< Spha  50 mm2(Al) SN= 25 mm2

SN> 0.5 Spha cho các trường hợp còn lại

6.4.3 Tự động ngắt nguồn đối với mạng nối đất kiểu TT :

Tự động ngắt nguồn đối với mạng nối đất kiểu TT được thực hiện có hiệuquả nhờ các RCD có độ nhạy

RndTB: Điện trở điện cực nối thiết bị

Ucp(50V): Ngưỡng điện áp nguy hiểm thấp nhất đối với người

Nguyên tắc :

Trong sơ đồ này bắt buộc tất cả phần vỏ kim loại của các thiết bị phải đượcnối với cực đất nói chung Điểm nối đất trung tính của nguồn thường nằm ngoài ảnhhưởng đối với các cực nối đất an toàn của mạng

Tổng trở của mạch vòng sự cố chạm đất bao gồm chủ yếu cả hai loại điện cựcnối đất mắc nối tiếp (của nguồn và của mạng điện vì điện trở của dây không đáng kể sovới trổng điện trở của RngHTvà RndTB) Vì vậy, biên độ của dòng chạm thường quá nhỏ

để các CB có thể tác động được Do đó, việc dùng các rơle so lệch để bảo vệ là cầnthiết

Bảo vệ tự động đối với mạng nối đất kiểu TT Đảm bảo độ nhạy bằng cách sửdụng RCD có :

Trang 33

ndTB ndTB

nhay R R

RndTB: Điện trở điện cực nối thiết bị (an toàn)

Inhay:Dòng điện so lệch tác động định mức của RCD

Đối với bảo vệ thục hiện có tính tạm thời (ví dụ các công trường) và khu vựcnông nghiệp, làm vườn, giá trị Ucptrong công thức phải được thay bằng 25V

6.4.4 Chọn thiết bị RCD bảo vệ chống chạm điện :

Điện trở nối đất của trạm là RndHT = 3.7.Điện trở nối đất của mạng chọnbằng RndTB= 20

Dòng điện chạm đất :

333 7

ndTB ndHT cham R R

I (A) (Với dòng điện này thì CB không thể tácđộng)

Điện áp tiếp xúc :

V R

50

R

V R

U I

ndTB ndTB

cp nhay    

Chọn RCD vigi 3(A) (tra trên trang chủ Merlin Gerlin) với dòng nhạy 3(A),thời gian tác động chậm nhất là 500(ms) để cắt nguồn

Tại các Tủ phân phối khác :

) ( 1 50

50

R

V R

U I

ndTB ndTB

cp nhay    

Chọn RCD vigi 1(A) (tra trên trang chủ Merlin Gerlin) với dòng nhạy 1(A),thời gian tác động chậm nhất là 300(ms) để cắt nguồn

Tại các Tủ phân phối khu vực :

Trang 34

) ( 300

166 mA R

R

I

ndTB ndTB

50

R

V R

U I

ndTB ndTB

cp nhay    

Chọn RCD DPN vigi 30(mA) (tra trên trang chủ Merlin Gerlin) với dòngnhạy 1(A), thời gian tác động chậm nhất là 300ms để cắt nguồn

Vậy,khi xuất hiện Uchạm> 50(V) ở phần bị chạm vỏ, các thiết bị này sẽ tácđộng cắt nguồn một cách chắc chắn

Tuỳ theo thiết bị ba pha hay một pha mà ta sẽ chọn RCD cho thích hợpNếu là thiết bị một pha ta sẽ mắc các RCD như sau :

Cách mắc này sẽ được thực hiện tại CB của các hộ gia đình và các tủ mộtpha

Nếu là thiết bị ba pha ba dây(thiết bị ba pha đấu tam giác) thì sẽ mắc RCD nhưsau:

Cách mắc này sẽ được áp dụng tại CB của động cơ bơm nước

Nếu là thiết bị ba pha bốn cực (ba pha đấu sao) ta sẽ mắc RCD như sau :

Trang 35

Cách mắc này sẽ được áp dụng tại CB của động cơ thang máy.

6.4.6 Tính toán và thực hiện hệ thống điện trở nối dất:

Thực tế chung cư không cần nối đất lặp lại ở cuối đường dây 380/220V màchỉ nối đất trung tính của trạm biến áp, điện trở nối đất không vượt quá 4

6.4.6.1 Nối đất trung tính:

Chọn loại mạch vòng phức hợp thanh cọc:

Cọc : thép góc 40 x 4 (mm) , dài lc= 3 (m)

Thanh ngang : 40 x 4 (mm), dài lth= 18 (m)

Chọn giả sử tại thời điểm đo:  d = 50 (m)Khoảng cách giữa 2 cọc a = 6 (m)

Cọc chôn sâu t0=0.8 (m)Tra bảng PL 03 sánh bài tập Kỹ Thuật Điện Cao Áp_ Hồ Văn Nhật Chương,

l t

l t b

1 95 0

* 4

3 3 2

* 4 ln 2

1 04 0

* 95 0

3

* 2 (ln 3

* 2

50

* 4

sb c

05

20 = 5.6

Ta chọn n = 6 (cọc)

Trang 36

Với tỉ số

3

l = 2 và số cọc là n = 6 (cọc), Tra PL05, ta được hệ số sử dụngcủa cọc :  c= 0.74

Điện trở 4 thanh ngang 40 x 4 (mm) lắp thành mạch vòng:

L = 4 x18 = 72 (m), b= 40 (mm)

 Rth=

t b

L

K L

* 04 0

72

* 2

* 53 5 ln 72

* 2

50

* 6

coc

th coc

R n

* 74 0

* 6 48 0

* 05 20

55 2

* 05 20

Ta thực hiện nối đất vỏ thiết bị ở từng cấp

+ Tại Tủ phân phối chính :

Trang 37

Rtd= 20.05/2= 10 () < 16  thỏa điều kiện+ Tại các Tủ phân phối khác :

Rtd = 20.05< 1666()thỏa điều kiện

6.4.6.2 Nối đẳng thế cho toàn toà nhà:

Thực hiện việc nối đẳng thế cho toàn toà nhà bằng cách nối trung tínhcủa máy biến áp và các thiết bị khác vào các hố tiếp đất như hình vẽ

Trang 38

CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

1.1 Tổng quan về cung cấp điện:

1.1.1 Sơ lược:

Ngày nay, điện năng đóng vai trò hết sức quan trọng trong đời sống của conngười Chính vì những ưu điểm vượt trội của nó so với các nguồn năng lượng khác (dễchuyển thành các dạng năng lượng khác, dễ truyền tải đi xa, hiệu suất cao…), mà điệnnăng được sử dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực, từ công nghiệp, dịch vụ … cho đến phục

vụ đời sống sinh hoạt hàng ngày của mỗi gia đình Hiện tại, có thể nói rằng không mộtquốc gia nào trên thế giới không sản xuất và tiêu thụ điện năng, và trong tương lai thìnhu cầu của con người về nguồn năng lượng đặc biệt này sẽ vẫn tiếp tục tăng cao

Công nghiệp điện lực ở nước ta đóng vai trò quan trọng trong công cuộc xâydựng hiện đại hoá đất nước Trong những năm gần đây, nền kinh tế nước ta đang cónhững bước nhảy vọt đáng kể, đời sống nhân dân ngày một nâng cao Nhu cầu điện năngtrong các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ và sinh hoạt không ngừng tăngtrưởng Nhằm đẩy nhanh tốc độ phát triển của đất nước, đáp ứng nhu cầu về năng lượngđiện, Đảng và nhà nước đã quan tâm đầu tư mọi mặt về cơ sở vật chất, đào tạo cán bộ

kỹ thuật và công nhân lành nghề và đặc biệt chú trọng tới việc đưa lưới điện quốc gia tớimọi miền đất nước, cung cấp điện phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất

Cùng vơí xu thế hội nhập quốc tế hiện nay là vịêc mở rộng quan hệ quốc tế, ngàycàng có thêm nhiều nhà đầu tư nước ngoài đến với chúng ta Do vậy, vấn đề đặt ra làchúng ta cần phải thiết kế các hệ thống cung cấp điện một cách có bài bản và đúng quycách, phù hợp với các tiêu chuẫn kỹ thuật hiện hành Có như thế thì chúng ta mới có thểtheo kịp với trình độ của các nước Tuy nhiên, việc tính toán thiết kế cung cấp là một côngviệc hết sức khó khăn đòi hỏi ở nhà thiết kế ngoài lĩnh vực về chuyên môn kỹ thuật cònphải có sự hiểu biết về mọi mặt về môi trường, xã hội, đối tượng cấp điện…

1.1.2 Những yêu cầu chủ yếu khi thiết kế một hệ thống cung cấp điện:

Trang 39

Thiết kế hệ thống cung cấp điện như một tổng thể và lựa chọn các phần tử của

hệ thống sao cho các phần tử này đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật, vận hành an toàn

và kinh tế Trong đó mục tiêu chính là đảm bảo cho hộ tiêu thụ luôn đủ điện năng vớichất lượng nằm trong phạm vi cho phép

Trong quá trình thiết kế điện, một phương án lựa chọn được coi là hợp lý khi nóthoả mãn các yêu cầu:

 Tính khả thi cao

 Vốn đầu tư nhỏ

 Đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện tuy theo mức độ tính chất phụ tải

 Chi phí vận hành hàng năm thấp

 Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị

 Thuận tiện cho việc bảo dưỡng và sửa chữa

Đảm bảo chất lượng điện, nhất là đảm bảo độ lệch và độ dao động điện áp bénhất và nằm trong giới hạn cho phép so với định mức

Ngoài ra, khi thiết kế cung cấp điện cũng cần chú ý tới các yêu cầu phát triểnphụ tải tương lai, giảm ngắn thời gian thi công lắp đặt và tính mỹ quan của công trình

1.1.3 Các bước thực hiện thiết kế cung cấp điện:

Các bước chính của công việc thiết kế cung cấp điện cho chung cư này bao gồm:

1 Thiết kế chiếu sáng cho toàn chung cư

2 Xác định phụ tải tính toán cho toàn chung cư

3 Tính toán chọn máy biến áp, dung lượng tụ bù và nguồn điện dự phòng

4 Chon dây dẫn, CB, tính toán ngắn mạch và sụt áp cho tất cả các thiết bị

5 Chọn sơ đồ an toàn điện cho chung cư

6 Tính toán chống sét, nối đất chống sét và nối đất an toàn

1.2 Chung cư cao cấp HORIZON :

Thành phố Hồ Chí Minh là một đô thị lớn, do đó tốc độ đô thị hoá cao, dân số ởđây đang ngày một tăng nhanh, các công trình giao thông đòi hỏi ngày càng phải được

mở rộng nhằm đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân Diện tích đất đô thị ngày càng bịthu hẹp Vì vậy, việc phát triển loại hình nhà ở chung cư là một khuynh hướng tất yếu.Hơn nữa, mức sống của người dân ngày một cao hơn, do đó loại hình chung cư cao cấpvới đầy đủ tiện nghi đang là một trong những lựa chọn quan trọng của người dân cũngnhư đối với các nhà đầu tư

Trang 40

Chung cư cao cấp HORIZON là một trong những mô hình chung cư cao cấp.Toạ lạc ở vị trí rất thuận tiện gần trung tâm thành phố, gần chợ, trường học, công viên

và nhiều khu vui choi giải trí khác Chung cư HORIZON ra đời nhằm đáp ứng nhu cầungày càng cao của người dân về nhu cầu nhà ở đầy đủ tiện nghi và cuộc sống thoảimái

Chung cư HORIZON sẽ được khởi công xây dựng vào đầu năm 2007 Đây cũng

là công trình được sử dụng làm để tài cung cấp điện trong luận văn này

Giới Thiệu Về Chung Cư Cao Cấp HORIZON

Địa chỉ: 214 - đường Trần Quang Khải, phường Tân Định, Quận 1, thành phố

Hồ Chí Minh.

Chung cư cao cấp HORIZON do các công ty FICO REC, REFICO,VINAMILK làm chủ đầu tư

Diện tích xây dựng: 39000 x 62400 mm2

Chung cư là một cao ốc gồm 23 tầng

1.2.1 Các thiết bị tiêu thụ điện của khu chung cư :

Các thiết bị chiếu sáng: bao gồm chiếu sáng công cộng (tầng hầm, hànhlang, cầu thang, thang máy), Chiếu sáng cho các tầng siêu thị và chiếu sáng chocác căn hộ gia đình

Chiếu sáng cho toàn bộ công trình sử dụng các loại đèn sau:

Động cơ: thang máy, thang cuốn, bơm nước, bơm chữa cháy, bơm xử lý

nước thải, quạt tăng áp (được sử dụng làm tăng áp suất, chống khói và lửa cho lối thoáthiểm khi xảy ra hoả hoạn)

Các thiết bị điện cho các căn hộ gia đình: máy lạnh, máy giặt, máy nước nóng,bếp điện, quạt, tivi, đèn…

1.2.2 Phương án phân phối hệ thống điện :

Ngày đăng: 12/11/2020, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w