In definite pronouns đại từ phiếm định: ones, no one, anyone, someone, everyone... one, ones- Dùng để thay thế danh từ đã được nhắc đến trước đó và tùy theo danh từ đó số ít hay số nhiề
Trang 1Unit 8 CELEBRATIONS
Trang 2- agrarian (a) (thuộc) nghề nông
- apricot blossom (n) hoa mai
- do a clean up (exp) dọn dẹp sạch sẽ
- fatty pork (n) mỡ (heo)
- kumquat tree (n) cây quất vàng
- lucky money (n) tiền lì xì
- lunar calendar (n) âm lịch
- pagoda (n) ngôi chùa
- peach blossom (n) hoa đào
Trang 3- positive (a) tích cực
- pray (for) (v) cầu nguyện
- preparation (n) sự chuẩn bị
- spread (v) kéo dài
- sticky rice (n) nếp
- wish (n) lời chúc
- comment (n) lời nhận xét
- Dress up (n) ăn mặt đẹp
- Plum (n) quả mận
Trang 4cauliflower (n) súp lơ, bông cải
crop (n) mùa vụ
depend (on) (v) tùy vào
evil spirit (n) quỷ ma
French fries (n) khoai tây chiên
good spirit (n) thần thánh
kimono (n) áo kimônô (Nhật)
longevity (n) trường thọ
mask (n) mặt nạ
Mid-Autumn Festival (n) tết trung thu
National Independence Day (n) ngày Quốc Khánh
Trang 5overthrow (v) lật đổ
parade (v) diễu hành
pine tree (n) cây thông
roast turkey (n) gà lôi quay
shrine (n) đền thờ
similarity (n) nét tương đồng
solar calendar (n) dương lịch
Thanksgiving (n) lễ tạ ơn
Valentine’s Day (n) lễ tình nhân ward off (v) né tránh
Trang 6In definite pronouns (đại từ phiếm định): one(s), no
one, anyone, someone, everyone.
Trang 71 one, ones
- Dùng để thay thế danh từ đã được nhắc đến trước đó
và tùy theo danh từ đó số ít hay số nhiều mà ta dùng ONE ( thế cho danh từ số ít ) hay ONES ( thế cho
danh từ số nhiều )
Ex: Which tie are you going to wear ?
- The one (the tie) that matches my new jacket
Which glasses do you prefer?
- The green ones (glasses) or the brown ones (glasses)
Trang 8Someone, everyone, no one are
singular words
(Someone, everyone, no one là các đại từ số ít)
Trang 9Someone, Anyone
+ SOMEONE ( một người nào đó, không biết rõ )
- Động từ chia số ít
- Thường dùng trong câu xác định
Ex: Someone wants to see you
+ ANYONE ( bất cứ ai )
- Động từ chia số ít
- Thường dùng trong câu phủ định, nghi vấn Ex: Don't believe anyone in the house
Anyone còn được dùng trong câu xác định
Ex: Anyone will tell you where the house is
Trang 10No one/ Nobody, Everyone
+ NO ONE /NOBODY: không ai, diễn tả ý phủ định.
- Động từ chia số ít
- Thường dùng trong câu xác định
Ex: No one/Nobody likes him : không ai thích anh ta
+ EVERYONE (mọi/ mỗi người )
- Động từ chia số ít
- Thường dùng trong câu xác định
Ex: Everyone is ready = All the people are ready
Note: Everyone dùng động từ số ít nhưng nó dùng chỉ tất cả mọi người = All people
Trang 11No, None
+ NO, NONE ( Không, không ai, không thứ gì cả )
Công thức biến đổi từ NOT qua NO và NONE như sau:
NOT + ANY = NO
NO + N = NONE
Ex: I don't see any books on the table
= I see no books on the table
= I see none on the