1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế chung cư thái bình

193 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI MỞ ĐẦU Đồ án tốt nghiệp là một bài ôn tập lớn cuối cùng mà tôi cũng như các sinh viên trong toàn trường phải thực hiện.. Trong thời gian 12 tuần với đề tài thiết kế “Chung cư Thái Bì

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU

Đồ án tốt nghiệp là một bài ôn tập lớn cuối cùng mà tôi cũng như các sinh viên trong toàn trường phải thực hiện Trong thời gian 12 tuần với đề tài thiết kế “Chung cư Thái Bình”, tôi có nhiệm vụ tìm hiểu phần kiến trúc và thiết kế phần kết cấu của công trình Với sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của thầy Hồ Hữu Chỉnh, tôi đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp này

Đồ án tốt nghiệp này đã giúp tôi hệ thống lại các kiến thức đã học trong nhà trường và vận dụng các kiến thức đó vào việc thiết kế một công trình thực tế Quá trình ôn tập này đặc biệt

có ích cho bản thân tôi trước khi ra trường, vận dụng kiến thức đã học để phát triển nghề nghiệp và niềm đam mê sau này

Thời gian học tại trường đã kết thúc và sau khi hoàn thành đồ án này, sinh viên chúng em sẽ trở thành những kĩ sư mới tham gia vào quá trình xây dựng đất nước Tất cả những kiến thức

đã học trong thời gian qua, đặc biệt là qua trình ôn tập thông qua đồ án tốt nghiệp sẽ tạo cho tôi sự tự tin để có thể bắt đầu công việc của một kĩ sư trong tương lai Những kiến thức đó có được là nhờ vào sự hướng dẫn và chỉ bảo tận tình của các thầy giáo, cô giáo trường Đại học

Mở thành phố Hồ Chí Minh

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Trong quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ giáo viên hướng dẫn và các bạn cùng lớp trong việc tìm kiếm tài liệu, chia sẽ kinh nghiệm sử dụng các phần mềm, …

Trước hết tôi xin chân thành cảm ơn thầy Hồ Hữu Chỉnh là giáo viên trực tiếp hướng dẫn đồ

án này cho tôi đã hổ trợ và giải đáp rất nhiều vướng mắc cho tôi trong quá trình thực hiện đồ

án Cảm ơn các bạn cùng thực hiện đồ án đã chia sẻ những kinh nghiệm bổ ích trong quá trình thực hiện đồ án

Quan trọng hơn hết tôi xin gửi lời cảm ơn đến ba mẹ tôi, cảm ơn tất cả những gì ba mẹ đã dành cho tôi để tôi có đủ điều kiện học tập cho đến ngày hôm nay

Do còn nhiều hạn chế về kiến thức, thời gian và kinh nghiệm nên đồ án của em không tránh khỏi những sai sót và khiếm khuyết Em rất mong nhận được các ý kiến đóng góp, chỉ bảo của thầy cô để em có thể hoàn thiện hơn

Em xin chân thành cảm ơn!

Sinh viên Kiều Nhật Thành

Trang 3

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1:MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ CÔNG NĂNG CỦA CÔNG TRÌNH 1

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 1

1.2 GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG 1

1.3 GIẢI PHÁP ĐI LẠI 2

1.3.1 Giao thông đứng: 2

1.3.2 Giao thông ngang: 2

1.4 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU – KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN TẠI ĐỊA ĐIỂM XÂY

DỰNG CÔNG TRÌNH 2

1.5 CÁC GIẢI PHÁP KĨ THUẬT 3

1.5.1 Hệ thống điện: 3

1.5.2 Hệ thống cung cấp nước: 3

1.5.3 Hệ thống thoát nước: 3

1.5.4 Hệ thống chiếu sáng và thông gió: 3

1.5.5 An toàn phòng cháy chữa cháy: 3

CHƯƠNG 2:THI T K SÀN T NG ĐIỂN H NH – SÀN T NG 4 4

2.1 KHÁI NI CHUNG VỀ SÀN 4

2.2 THI T K SÀN 5

2.2.1 Lựa h n s h thướ tiết diện á ấ iện 5

2.2.1.1 Ch n s h thướ tiết diện d 5

2.2.1.2 á đ nh hiề d y n s n 6

2.2.2 á đ nh t i t ng tá d ng n n s n 8

2.2.2.1 T i t ng thư ng x y n 8

2.2.2.2 T i tư ng xây t n s n 9

2.2.2.3 Ho t t i 9

2.2.3 T nh toán á ô n s n 9

2.2.3.1 T nh toán ô n nh 9

2.2.3.1.1 S đồ t nh 10

2.2.3.1.2 á đ nh n i ự 10

2.2.3.2 T nh toán ô n d 11

2.2.3.3 T nh toán ốt th p 12

Trang 4

2.2.4 Kiể t a đ võng của sàn 14

2.2.4.1 T nh 1 (đ ng do to n t i t ng tá d ng ng n h n) 14

2.2.4.2 T nh 2 đ ng do t i t ng d i h n tá d ng ng n h n) 16

2.2.4.3 T nh đ ng do t i t ng d i h n tá d ng d i h n) 18

CHƯƠNG :THI T K C U THANG 21

3.1 ẶT ẰNG C U THANG T NG 1 21

3.2 C U TẠ C U THANG 22

3.3 SƠ Đ TÍNH 22

3.4 TẢI T NG TÁC ỤNG 23

3.4.1 T i t ng hiế nghỉ 23

3.4.1.1 T nh t i 23

3.4.1.2 Ho t t i 24

3.4.2 T i t ng n thang ph n n nghi ng) 24

3.4.2.1 T nh t i 24

3.4.2.2 Ho t t i: 25

3.5 T nh toán n i ự 25

3.5.1 S đồ t nh 25

3.5.1.1 S đồ t nh ế 1 25

3.5.1.2 S đồ t nh ế 2 25

3.5.2 iể đồ n i ự 26

3.5.2.1 iể đồ o nt ế 1 26

3.5.2.2 iể đồ o nt ế 2 26

3.6 TÍNH C T TH P CH ẢN THANG 27

CHƯƠNG :TÍNH T ÁN Ể NƯ C ÁI 28

4.1 TÍNH UNG TÍCH Ể 28

4.1.1 Nướ d ng ho sinh ho t: 28

4.1.2 ng ư ng hữa háy 28

4.1.3 ng ư ng t ng ng 28

4.2 SƠ Đ H NH H C 29

4.3 CH N SƠ KÍCH THƯ C CÁC TI T I N 29

4.3.1 K h thướ tiết diện n n p d n p 29

Trang 5

4.3.2 K h thướ tiết diện n đáy d đáy 30

4.3.3 K h thướ tiết diện n th nh 31

4.4 SƠ Đ TÍNH 31

4.4.1 n n p 31

4.4.2 n đáy 32

4.4.3 n th nh 32

4.5 TẢI T NG TÁC ỤNG 32

4.5.1 Ho t t i 32

4.5.1.1 n n p 33

4.5.1.2 n đáy 33

4.5.1.3 n th nh 33

4.5.2 T nh t i 34

4.5.2.1 T nh t i tá d ng n n n p 34

4.5.2.2 T nh t i tá d ng n n đáy 34

4.5.2.3 Hệ d n p 34

4.5.2.4 Hệ d đáy 36

4.6 ÁC ĐỊNH N I LỰC 37

4.6.1 n n p 37

4.6.2 n đáy 38

4.6.3 n th nh 38

4.6.4 D m n p d đáy 39

4.6.4.1 ô h nh đ t t i n d n p d đáy 39

4.6.4.2 N i ự d n p d đáy 40

4.7 TÍNH T ÁN C T TH P 41

4.7.1 n n p 41

4.7.2 n đáy 42

4.7.2.1 T nh toán ốt th p n đáy 42

4.7.2.2 Kiể t a nứt ủa n đáy 43

4.7.3 n th nh 45

4.7.3.1 T nh toán ốt th p n th nh 45

4.7.3.2 Kiể t a nứt n th nh 45

Trang 6

4.7.4 D m n p 47

4.7.4.1 Cốt thép ch u lực 47

4.7.4.2 Cốt đai 48

4.7.5 D đáy 51

4.7.5.1 Cốt thép ch u lực 51

4.7.5.2 Cốt đai 52

CHƯƠNG 5:THI T K KHUNG 55

5.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN 55

5.1.1 Lựa ch n vật liệu 55

5.1.1.1 Bê tông 55

5.1.1.2 Cốt thép 55

5.1.2 Lựa ch n kết cấu 55

5.1.3 Lựa ch n phư ng pháp t nh toán 55

5.2 SƠ Đ TÍNH 56

5.3 CH N SƠ KÍCH THƯ C CÁC TI T DI N 57

5.3.1 Ch n s h thước tiết diện c t 57

5.3.2 Lựa ch n h thước chiều dày vách cứng 58

5.4 TẢI TR NG TÁC DỤNG 59

5.4.1 T i tr ng thư ng x y n t nh t i) 59

5.4.2 T i tr ng t m th i (ho t t i) 59

5.4.3 T i tr ng gió 60

5.5 TỔ HỢP TẢI TR NG 62

5.6 MÔ HÌNH KHUNG TRONG PH N MỀM ETABS 9.7.2 63

5.6.1 Khai áo đ t ưng ật liệu 63

5.6.2 Khai báo tiết diện ph n tử c t, d m 63

5.6.3 Khai báo tiết diện sàn và vách cứng 65

5.6.4 D nh ngh a á t ư ng h p t i tr ng 66

5.6.5 Mô hình khung trong ETABS 66

5.7 TÍNH TOÁN C T THÉP KHUNG TRỤC 3 67

5.7.1 Tính toán thép d m 67

5.7.1.1 Vật liệu sử d ng 67

Trang 7

5.7.1.2 Tính cốt thép d c cho d m 67

5.7.1.3 Tính cốt th p đai ho d m 78

5.7.2 Tính toán c t 79

5.7.2.1 Tính toán thép d c c t 79

5.7.2.2 Tính toán cốt đai ho t 90

5.8 TÍNH TOÁN C T THÉP KHUNG TRỤC C 90

5.8.1 Tính toán thép d m 90

5.8.1.1 Vật liệu sử d ng 90

5.8.1.2 Tính cốt thép d c cho d m 90

5.8.1.3 Tính cốt th p đai ho d m 106

5.8.2 Tính toán c t 107

5.8.2.1 Tính toán thép d c c t 107

5.8.2.2 Tính toán cốt đai 111

5.8.3 Tính toán vách cứng 111

5.8.3.1 Quan niệm tính toán 111

5.8.3.2 Các gi thiết n 112

5.8.3.3 Cá ước tính toán 112

5.8.3.4 Tính toán cốt thép d c vách 114

5.8.3.5 Tính toán cốt ngang vách 117

5.9 TÍNH TOÁN D M PHỤ 118

5.9.1 Vật liệu sử d ng 118

5.9.2 Tính cốt thép d c cho d m 118

CHƯƠNG 6:THI T K PHƯƠNG ÁN ÓNG C C ÉP 120

6.1 TH NG KÊ ĐỊA CH T CÔNG TRÌNH 120

6.1.1 Hồ s đ a chất công trình 120

6.1.2 Lựa ch n phư ng án óng 120

6.2 KHÁI QUÁT VỀ C C Ê TÔNG ĐÚC SẴN 120

6.2.1 Khái quát: 120

6.2.2 Ư h yết điểm của móng c c bê tông cốt thép 121

6.2.2.1 Ư điểm: 121

6.2.2.2 Như điểm: 121

Trang 8

6.3 NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ ẢN TRONG TÍNH TOÁN 121

6.3.1 C c óng đư c thiết kế theo các tr ng thái giới h n: 121

6.3.2 T i tr ng tác d ng và ch n t h p t i tr ng để tính toán 121

6.3.3 S đồ m t bằng ưới c t 122

6.4 TÍNH TOÁN MÓNG M1 CHO C T C1 123

6.4.1 Ch n chiề sâ hôn óng h thước tiết diện c c 123

6.4.1.1 Ch n chiều sâu chôn móng 123

6.4.1.2 Các thông số c c 123

6.4.2 Tính toán sức ch u t i của c c 124

6.4.2.1 Sức ch u t i của c c theo vật liệu 124

6.4.2.2 Sức ch u t i của c th o đất nền 125

6.4.2.3 Lựa ch n sức ch u t i của c c khi thiết kế 128

6.4.3 á đ nh số ư ng c c 128

6.4.4 T i tr ng tác d ng lên c c 129

6.4.5 Kiểm tra ứng suất dưới ũi c 130

6.4.6 Tính lún cho móng 132

6.4.7 Kết cấ đ i óng 134

6.4.7.1 á đ nh chiề ao đ i c 134

6.4.7.2 Tính thép cho đ i c 134

6.5 TÍNH TOÁN MÓNG M4 CHO C T C4 137

6.5.1 Ch n chiề sâ hôn óng h thước tiết diện c c 137

6.5.1.1 Ch n chiều sâu chôn móng 137

6.5.1.2 Các thông số c c 138

6.5.2 Tính toán sức ch u t i của c c 139

6.5.2.1 Sức ch u t i của c c theo vật liệu 139

6.5.2.2 Sức ch u t i của c th o đất nền 139

6.5.2.3 Lựa ch n sức ch u t i của c c khi thiết kế 143

6.5.3 á đ nh số ư ng c c 143

6.5.4 T i tr ng tác d ng lên c c 144

6.5.5 Kiểm tra ứng suất dưới ũi c 145

6.5.6 Tính lún cho móng 147

Trang 9

6.5.7 Kết cấ đ i óng 149

6.5.7.1 á đ nh chiề ao đ i c 149

6.5.7.2 T nh th p ho đ i c 149

6.5.7.2.1 Tính cốt th p ho đ i th o phư ng L : 150

6.5.7.2.2 Tính cốt th p ho đ i th o phư ng : 152

6.5.8 Kiểm tra cốt thép khi vận chuyển 154

6.5.9 Kiểm tra thép trong c t ong t ư ng h p l p dựng 155

CHƯƠNG 7:THI T K PHƯƠNG ÁN ÓNG C C NH I 157

7.1 KHÁI QUÁT VỀ MÓNG C C KHOAN NH I 157

7.1.1 Khái quát 157

7.1.2 Ư như điểm 157

7.1.2.1 Ư điểm: 157

7.1.2.2 Như điểm: 157

7.2 TÍNH TOÁN MÓNG M1 157

7.2.1 Ch n chiều sâu chôn móng và tiết diện c c 157

7.2.2 Sức ch u t i của c c 158

7.2.2.1 Vật liệu sử d ng 158

7.2.2.2 Sức ch u t i của vật liệu 159

7.2.2.3 Sức ch u t i của đất nền 159

7.2.2.3.1 Theo chỉ ti ủa đất nền 159

7.2.2.3.2 Theo chỉ ti ư ng đ của đất nền 161

7.2.2.4 Lựa ch n sức ch u t i của c c khi thiết kế 163

7.2.3 á đ nh số ư ng c c 163

7.2.4 T i tr ng tác d ng lên c c 164

7.2.5 Kiểm tra ứng suất dưới ũi c 165

7.2.6 Tính lún cho móng 167

7.2.7 Kết cấ đ i óng 168

7.2.7.1 á đ nh chiề ao đ i c 168

7.2.7.2 T nh th p ho đ i c 168

7.3 TÍNH TOÁN MÓNG M4 170

7.3.1 Ch n chiều sâu chôn móng và tiết diện c c 170

Trang 10

7.3.2 Sức ch u t i của c c 171

7.3.2.1 Vật liệu sử d ng 171

7.3.2.2 Sức ch u t i của vật liệu 172

7.3.2.3 Sức ch u t i của đất nền 172

7.3.2.4 Lựa ch n sức ch u t i của c c khi thiết kế 176

7.3.3 á đ nh số ư ng c c 176

7.3.4 T i tr ng tác d ng lên c c 177

7.3.5 Kiểm tra ứng suất dưới ũi c c 178

7.3.6 Tính lún cho móng 179

7.3.7 Kết cấ đ i óng 181

7.3.7.1 á đ nh chiề ao đ i c 181

7.3.7.2 T nh th p ho đ i c 181

Trang 11

CHƯƠNG 1: MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ CƠNG NĂNG CỦA CƠNG

TRÌNH 1.1 TỔNG QUAN VỀ CƠNG TRÌNH

Tên cơng tr nh: Ch ng ư THÁI NH

Cùng với sự phát triển của c nước, trong những nă q a tỉnh nh ư ng ơn đẩy

m nh phát triển kinh tế Nhiều khu cơng nghiệp đư c thành lập với việc thu hút vốn

đ tư ủa nước ngồi và các tỉnh lân cận dẫn đến việc số ngư i nhập ư o tỉnh

ng y ng tăng ao Th o q y ho ch của tỉnh, hiện đã ĩ những nhu c an đ u về

á h ng ư ao t ng Bên c nh đĩ iệc hình thành các cao ố ăn phịng ịn gĩp

ph n tích cực vào việc t o nên b m t mới của tỉnh Vì thế h ng ư THÁI NH

đư a đ i

1.2 GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG

- Số t ng: 1 t ng trệt + 9 t ng l u

- Diện tích t ng thể: 54.2m x 40.4m

- Phân khu chứ năng: ơng t nh đư c chia khu chứ năng như sa :

Bể nước mái Bể nước mái

Trang 12

 T ng trệt: đư c dùng làm siêu th

 T ng 2-9: đư c sử d ng làm chung ư

 Mái: có hệ thống thoát nướ ưa ho ông t nh 2 ể nướ nước sinh ho t

1.3 GIẢI PHÁP ĐI LẠI

1.3.1 Giao thông đứng:

Toàn công trình sử d ng 2 khối thang máy, mỗi khối gồm 2 thang máy kết h p với

2 c u thang b đư c bố trí ở trung tâm tòa nhà hình thành lõi cứng của công trình

1.3.2 Giao thông ngang:

Bao gồ á h nh ang đi i, s nh, hiên

1.4 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU – KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN TẠI ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

- Tỉnh nh ư ng nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa nóng ẩm với á đ t ưng

của vung khí hậu miền nam b :

 Nhiệt đ cao nhất t ng nh nă :

 Lư ng ưa t ng nh nă : 1000 – 1800 /nă

 Đ ẩ tư ng đối trung bình: 78%

 Số gi n ng t ng nh há ao ngay t ong a ưa ũng ó t n

gi /ngày và trong mùa n ng là 8 gi /ngày

- Hướng gió h nh thay đ i theo mùa:

 Vào mùa khô, gió chủ đ o từ hướng b c chuyển d n sang đông đông na

và nam

 V o a ưa gió hủ đ o th o hướng tây-nam và tây

 T n suất l ng gió t ng nh h ng nă 26% ớn nhất là tháng 8 (34%), nhỏ nhất là tháng 4 (14%) Tố đ gió trung bình 1.4 – 1.6 m/s

Trang 13

1.5 CÁC GIẢI PHÁP KĨ THUẬT

1.5.1 Hệ thống điện:

- Công trình sử d ng điện đư c cung cấp từ 2 nguồn: ưới điện tỉnh và máy phát

điện riêng có công suất 150 kVA

- Toàn b dây điện đư đi ng m Hệ thống cấp điện h nh đi t ong á h p

thuật đ t ng t ong tư ng và ph i đ m b o hông đi q a á h ực ẩ ướt,

t o điều kiện dễ dàn khi sửa chữa

- Ở mỗi t ng đều l p đ t hệ thống an to n điện: hệ thống ng t điện tự đ ng từ 1A

đến 80A đư c bố trí theo t ng và theo khu vực

1.5.2 Hệ thống cung cấp nước:

- Công trình sử d ng nguồn nước từ 2 nguồn: nước ng nước máy Tất c

đư c chứa trong bể nước ng đư đ t ở t ng h Sa đó áy sẽ đưa nước lên bể chứa nướ đ t ở ái sa đó sẽ phân phối đi x ống các t ng của công trình thông qua hệ thống đư ng ống dẫn nước

- Cá đư ng ống đứng qua các t ng đề đư c b c trong các h p ghen Hệ thống

cấp nướ đi ng m trong h p th ật

1.5.3 Hệ thống thoát nước:

- Nướ ưa từ mái sẽ thoát theo các rãnh trên mái( bề m t ái đư c t o dốc) và

ch y vào các ống thoát nướ ưa đi x ống dưới Riêng hệ thống thoát nước

th i sinh ho t sẽ đư c bố t đư ng ống riêng

1.5.4 Hệ thống chiếu sáng và thông gió:

- Chiếu sáng:

 Toàn b tòa nh đư c chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên (thông qua các cửa s ở các m t của tòa nhà và hai giếng tr i ở trung tâm tòa nhà) và bằng điện T i các lối đi n x ống c u thang, hành lang và nhất là t ng h đều

ó đèn hiếu sáng

- Thông gió:

 Hệ thống thông gió tự nhiên bao gồm các cửa s và hai giếng tr i ở khu trung tâm

1.5.5 An toàn phòng cháy chữa cháy:

- Ở mỗi t ng đề đư c bố trí thiết b chữa cháy Bể chứa nước trên mái khi c n

ũng đư h y đ ng tham gia chữa cháy Ngoài ra ở mỗi ăn h đề đư c l p

đ t hệ thống báo cháy tự đ ng

Trang 14

CHƯƠNG 2: THI T K SÀN T NG ĐIỂN H NH – SÀN T NG 4 2.1 KHÁI NI CHUNG VỀ SÀN

S n t ết ấ h h ự t ự tiếp ủa t i t ng sử d ng tá d ng n ông t nh

sa đó t i n y sẽ t yền n d từ d t yền n t ối ng t yền x ống óng

- S n ó hệ d t ự giao: Khi á ô n ó h thướ ớn nhằ gi hiề d y

s n gi đ ng ủa s n gi hiện tư ng s n ng t ong hi sử d ng ngư i ta ố t th á d ph th o hai phư ng th ng gó T i t giao nha

ủa d ph hông ó t đ Lo i s n n y đư sử d ng ất ng ãi t ong á ông t nh dân d ng ông nghiệp

- S n ô : L t d ng đ iệt ủa s n n Nó đư ấ t o ởi hệ d t ự

giao hia n s n th nh á ô n giống như n Kho ng á h giữa á

d hông q á 2 tỉ số ủa n s n hông q á 1.5 Hệ d t ự giao

n y ó thể ố t song song ới nh s n ho xi n so ới nh s n Thư ng

g p ở s nh thư iện phòng h p …

- S n g h ng: L o i s n sử d ng g h ng ết h p ới s n tông đư sử

d ng t ong á ông t nh ó y á h â ao th h h p ho ệnh iện t ư ng

h q an …

- S n pan p gh p: Sử d ng á tấ pan đ ho ỗng đư hế t o s n i n

ết i ới nha Thư ng đư d ng t ong á ông t nh p gh p ó nh á h

h năng hống thấ hống háy … T y nhi n s n tông ốt th p nh thư ng

s n ó d ũng ó những h yết điể á h â hông ao h thướ ủa

Trang 15

d ớn đối ới những ết ấ ư t nh p ất ỹ q an hiế nhiề diện t h

Sa hi t hiể phân t h h n s n sư n to n hối để thiết ế ho ông

t nh ủa nh s n sư n to n hối ó ư điể thi ông đ n gi n ông nghệ thi ông đư sử d ng ph iến ở nướ ta

2.2 THI T K SÀN

2.2.1 L a h n h thướ tiết iện á ấ iện

2.2.1.1 Ch n h thướ tiết iện

- Chiề ao tiết diện d đư h n t y th o hiề d i nh p:

S1 S1 S1

S1 S1 S1

S1 S1 S1

S1 S1 S1

S1 S1 S1

S1 S1 S1

S1 S1 S1

S1 S1

S1 S1

S1 S1

S1 S1

S1 S1

S1 S1

S1 S1

S1 S1

S2 S2 S2

S2 S2 S2 S2

S8 S9

Trang 16

T ong đó:

: nh p d đang x t

: hệ số ph th o t nh hất ủa h ng t i t ng : đối ới d h ng nhiề nh p

: đối ới d h ng t nh p

: đối ới d ph

- Chiề ng tiết diện d h n t ong ho ng:

Lo i d K hiệ Nh p d

(m) Hệ số Tiết diện

h nh D1 8.6 12 – 16

h nh D2 7.6 12 – 16

h nh D3 6.0 12 – 16

ph D5 8.6 16 – 20

ph D6 7.6 16 – 20

D m môi D7 7.6 16-20

2.2.1.2 á đ nh hi n n T ong toán nh ao t ng s n đư ấ t o sao ho đư x t yệt đối ứng t ong t ph ng ngang do đó ề d y s n ph i đủ ớn để: - Ch t i t ng ngang t yền o hệ h ng thông q a s n - S n hông ng đ ng d h h yển hi h t i t ng ngang gió ão đ ng đất … - Chiề d y n s n ph th o nh p t i t ng tá d ng S xá đ nh hiề d y n s n th o ông thứ :

Trang 19

b (m)

l (m)

Trang 20

- o nt dư ng ớn nhất ở giữa n:

- o nt â ớn nhất t n gối:

Trang 21

T ong đó:

: T ng t i t ng tá d ng n ô s n

P

S1 1.13 8.638 141.14 0.02 0.015 0.0461 0.0349 2.823 2.117 6.507 4.926 S2 1.27 7.813 89.07 0.0275 0.0128 0.0474 0.0292 2.449 1.140 4.222 2.601 S3 1.43 9.463 122.07 0.021 0.0104 0.0471 0.0232 2.563 1.270 5.749 2.832 S4 1 9.463 174.97 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 3.132 3.132 7.296 7.296 S6 1.33 7.813 23.44 0.0209 0.0119 0.0475 0.0543 0.490 0.279 1.113 1.273 S9 1.54 9.463 113.93 0.0206 0.0086 0.0459 0.0191 2.35 0.98 5.23 2.18

Trang 23

5.241 0.050 0.051 226.012 261 0.301

S2

2.449 0.023 0.024 104.131 252 0.296 1.140 0.011 0.011 48.163 252 0.296 4.222 0.040 0.041 181.121 261 0.301

2.601 0.025 0.025 110.677 261 0.301

S3

2.563 0.024 0.025 109.040 252 0.296 1.270 0.012 0.012 53.689 252 0.296 5.749 0.055 0.056 248.573 261 0.301

2.832 0.027 0.027 120.645 261 0.301

S4

3.132 0.030 0.030 133.625 252 0.296 3.132 0.030 0.030 133.625 252 0.296 7.296 0.070 0.072 318.045 393 0.462

7.296 0.070 0.072 318.045 393 0.462

S5

0.73 0.007 0.007 30.780 252 0.296 1.46 0.014 0.014 61.778 261 0.301 S6 0.490 0.005 0.005 20.637 252 0.296

Trang 24

0.279 0.003 0.003 11.738 252 0.296 1.113 0.011 0.011 47.016 261 0.301

1.273 0.012 0.012 53.816 261 0.301

S7

1.3 0.012 0.012 54.965 252 0.296 2.6 0.025 0.025 110.634 261 0.301

S8

9.463 0.090 0.095 417.395 436 0.513 3.55 0.034 0.034 151.776 261 0.301

S9

2.35 0.022 0.023 99.873 252 0.296 0.98 0.009 0.009 41.371 252 0.296 5.23 0.050 0.051 225.525 261 0.301

Kiể t a ng t n d i ng 1 th o phư ng

2.2.4.1 T nh đ ng o to n t i t ng tá ng ng n h n)

Moment:

Trang 25

Chiề ao tư ng đối ủa ng tông h n n:

Kho ng á h từ t ng tâ tiết diện ốt th p h o đến h p ự a ng tông

h n n:

o nt q án t nh đối ới t t ng hòa ủa ng ốt th p h n n:

Hệ số i n q an đến sự ở ng h nứt:

Trang 26

Hệ số đ t ưng t ng thái đ n hồi d o ủa tông:

0 5 t i t ng tá d ng ng n h n đối ới tông n ng)

Trang 27

Kho ng á h từ t ng tâ tiết diện ốt th p h o đến h p ự a ng tông

h n n:

o nt q án t nh đối ới t t ng hòa ủa ng ốt th p h n n:

Trang 28

Hệ số đ t ưng t ng thái đ n hồi d o ủa tông:

0 5 t i t ng tá d ng ng n h n đối ới tông n ng)

Kho ng á h từ t ng tâ tiết diện ốt th p h o đến h p ự a ng tông

h n n:

Trang 29

o nt q án t nh đối ới t t ng hòa ủa ng ốt th p h n n:

Hệ số đ t ưng t ng thái đ n hồi d o ủa tông:

v = 0.15 t i t ng tá d ng ng n h n đối ới tông n ng)

Đ ng do tá d ng ng n h n ủa t i t ng dài h n:

Trang 30

 Đ ng ủa n s n:

 Đ ng ho ph p:

 Vậy n s n đáp ứng đư y đ ng

Trang 31

CHƯƠNG 3: THI T K C U THANG

Giao thông đứng đóng ai t ò q an t ng t ong ông t nh t ong đó thang áy giữ ai t ò hủ

đ o thang đư sử d ng ới đ h thoát hiể hi ông t nh x y a sự ố ho

hi thang áy hông ho t đ ng ất điện o t sửa hữa …

30°

Trang 35

3.4.2.2 Ho t t i:

Ho t t i thang ấy th o TCVN 2737 – 1995: , n = 1.2

Ho t t i ủa n nghi ng:

Trang 37

Xem c thang như ấu kiện ch u uốn với bề r ng tính toán b = 1m

Nh p 27.27 100 0.188 0.210 1088 1131 1.13 Gối 10.91 100 0.075 0.078 404 491 0.491

Trang 38

CHƯƠNG : TÍNH T ÁN Ể NƯ C ÁI

T ong ông t nh gồ 2 o i ể nướ :

- ể nướ dưới t ng h d ng để hứa nướ đư ấy từ hệ thống nướ th nh phố

- ể nướ ái ng ấp nướ sinh ho t ho á phận t ong ông t nh ứ hỏa

Ch n ể nướ ái để t nh toán ể nướ ái đư đ t t n hệ t h nh ủa ông t nh đáy ể

4.1.2 ng ư ng hữa há

- Lư ư ng nướ hữa háy t i hỗ t ong 10 phút t nh th o TCVN 2622:1995

- T nh ho ỗi t ng ó 2 h ng nướ hữa háy ư ng nướ ho ỗi h ng 2.5 lit/giây

- Lư ng nướ n ho hữa háy t ong 10 phút :

Trang 39

Vậy thiết ế ể th o o i ể thấp

4.3 CH N SƠ KÍCH THƯ C CÁC TI T I N

T y th o nh p t nh toán ủa ể nướ ta ó thể h n s h thướ n n p

d n n p n đáy d n đáy n th nh n ư t như sau:

4.3.1 K h thướ tiết iện n n p n p

Trang 40

4.3.2 K h thướ tiết iện n đá đá

Ch n s tiết diện d đáy:

Ngày đăng: 11/11/2020, 22:31