NG ƯỜI NỘP THUẾ I N P THU ỘP THUẾ Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG• Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT cơ sở kinh doanh và tổ chức, cá nhân NK hàng hóa chịu thuế G
Trang 1THU GIÁ TR GIA TĂNG Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ị GIA TĂNG
Value Added Tax - VAT
ThS Nguyễn Thanh Long
Trang 2KHÁI NI M ỆM
Thuế giá trị gia tăng (GTGT) là thuế gián thu tính trên khoản giá trị gia
tăng của hàng hóa, dịch vụ phát sinh
từ khâu sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng
Trang 3VAI TRÒ
• Nguồn thu cho ngân sách Nhà nước
• Thúc đẩy sản xuất, lưu thông, xuất khẩu
hàng hóa
• Góp phần hoàn thiện chính sách thuế
Trang 4CĂN C PHÁP LÝ Ứ PHÁP LÝ
• Luật Thuế GTGT 13/2008/QH12 (3/6/2008)
• Nghị định 123/2008/NĐ-CP (8/12/2008)
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
• Thông tư 129/2008/TT-BTC (26/12/2008) Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế GTGT và hướng dẫn thi hành Nghị
định 123/2008/N Đ-CP
• Thông tư 131/2008/TT-BTC (26/12/2008) Biểu thuế GTGT
Trang 5NG ƯỜI NỘP THUẾ I N P THU ỘP THUẾ Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
• Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ chịu thuế GTGT (cơ sở kinh doanh) và tổ chức, cá nhân NK hàng hóa chịu thuế GTGT (người NK)
• Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
mua dịch vụ (kể cả trường hợp mua dịch vụ gắn với hàng hóa) của tổ chức nước ngoài không có cơ sở
thường trú tại Việt Nam, cá nhân ở nước ngoài là đối tượng không cư trú tại Việt Nam thì tổ chức, cá nhân mua dịch vụ là người nộp thuế
Trang 6Đ I T ỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ ƯỢNG CHỊU THUẾ NG CH U THU Ị GIA TĂNG Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất,
kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hóa dịch vụ mua của tổ
chức, cá nhân ở nước ngoài) trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT
Trang 7Đ I T ỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ ƯỢNG CHỊU THUẾ NG KHÔNG CH U THU Ị GIA TĂNG Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
1 Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác
hoặc chỉ qua sơ chế thông thường của tổ chức, cá
nhân tự sản xuất, đánh bắt bán ra và ở khâu NK
2 Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng, bao
gồm trứng giống, con giống, cây giống, hạt giống,
tinh dịch, phôi, vật liệu di truyền
3 Tưới, tiêu nước; cày, bừa đất; nạo vét kênh, mương
nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp; dịch vụ thu
hoạch sản phẩm nông nghiệp
4 Sản phẩm muối được sản xuất từ nước biển, muối
mỏ tự nhiên, muối tinh, muối i-ốt
5 Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do Nhà nước bán cho
người đang thuê
Trang 8Đ I T ỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ ƯỢNG CHỊU THUẾ NG KHÔNG CH U THU Ị GIA TĂNG Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
6 Chuyển quyền sử dụng đất
7 Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm người học, bảo hiểm
vật nuôi, bảo hiểm cây trồng và tái bảo hiểm
8 Dịch vụ cấp tín dụng; kinh doanh chứng khoán;
chuyển nhượng vốn; dịch vụ tài chính phái sinh,
bao gồm hoán đổi lãi suất, hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai, quyền chọn mua, bán ngoại tệ và các dịch vụ tài chính phái sinh khác theo quy định của pháp luật
9 Dịch vụ y tế, dịch vụ thú y, bao gồm dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh, phòng bệnh cho người và vật nuôi
10.Dịch vụ bưu chính, viễn thông công ích và Internet
phổ cập theo chương trình của Chính phủ
Trang 9Đ I T ỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ ƯỢNG CHỊU THUẾ NG KHÔNG CH U THU Ị GIA TĂNG Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
11 Dịch vụ phục vụ công cộng về vệ sinh, thoát nước đường
phố và khu dân cư; duy trì vườn thú, vườn hoa, công
viên, cây xanh đường phố, chiếu sáng công cộng; dịch vụ tang lễ
12. Duy tu, sửa chữa, xây dựng bằng nguồn vốn đóng góp
của nhân dân, vốn viện trợ nhân đạo đối với các công
trình văn hóa, nghệ thuật, công trình phục vụ công cộng,
cơ sở hạ tầng và nhà ở cho đối tượng chính sách xã hội
13 Dạy học, dạy nghề theo quy định của pháp luật
14 Phát sóng truyền thanh, truyền hình bằng nguồn vốn
ngân sách nhà nước
15 Xuất bản, nhập khẩu, phát hành báo, tạp chí, bản tin
chuyên ngành, sách chính trị, sách giáo khoa, giáo trình, sách văn bản pháp luật, sách khoa học - kỹ thuật, sách in bằng chữ dân tộc thiểu số và tranh, ảnh, áp phích tuyên truyền cổ động, kể cả dưới dạng băng hoặc đĩa ghi tiếng, ghi hình, dữ liệu điện tử; in tiền
Trang 10Đ I T ỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ ƯỢNG CHỊU THUẾ NG KHÔNG CH U THU Ị GIA TĂNG Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
16.Vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt, xe
điện
17.Máy móc, thiết bị, vật tư thuộc loại trong nước chưa
sản xuất được cần NK để sử dụng trực tiếp cho hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng và vật tư thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần NK để tiến hành hoạt động tìm kiếm, thăm dò, phát triển mỏ dầu, khí đốt; tàu bay, dàn
khoan, tàu thuỷ thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần NK tạo tài sản cố định của doanh nghiệp,
thuê của nước ngoài sử dụng cho sản xuất, kinh doanh
và để cho thuê
18.Vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an
ninh
Trang 11Đ I T ỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ ƯỢNG CHỊU THUẾ NG KHÔNG CH U THU Ị GIA TĂNG Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
19 Hàng hóa nhập khẩu viện trợ nhân đạo, viện trợ
không hoàn lại; quà tặng cho cơ quan nhà nước,
tổ chức, đơn vị vũ trang nhân dân; quà biếu, quà tặng cho cá nhân theo mức quy định của CP; đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao; hàng mang theo
người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế
Hàng hoá, dịch vụ bán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại cho Việt Nam
Trang 12Đ I T ỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ ƯỢNG CHỊU THUẾ NG KHÔNG CH U THU Ị GIA TĂNG Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
20.Hàng hoá chuyển khẩu, quá cảnh; hàng TNTX;
hàng TXTN; nguyên liệu NK để sản xuất, gia công
hàng hoá xuất khẩu theo hợp đồng; hàng hoá, dịch
vụ được mua bán giữa nước ngoài với các khu phi thuế quan và giữa các khu phi thuế quan với nhau
21.Chuyển giao công nghệ theo quy định của Luật
chuyển giao công nghệ; chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật sở hữu trí tuệ; phần mềm máy tính
22.Vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng chưa được chế
tác thành sản phẩm mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác
Trang 13Đ I T ỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ ƯỢNG CHỊU THUẾ NG KHÔNG CH U THU Ị GIA TĂNG Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
23 Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai
thác chưa chế biến theo quy định của Chính phủ
24 Sản phẩm nhân tạo dùng để thay thế cho bộ phận cơ
thể của người bệnh; nạng, xe lăn và dụng cụ chuyên
dùng khác cho người tàn tật
25 Hàng hóa, dịch vụ của cá nhân kinh doanh có mức
thu nhập bình quân tháng thấp hơn mức lương tối thiểu chung áp dụng đối với tổ chức, DN trong nước
Cơ sở kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT không được khấu trừ và hoàn thuế giá trị gia tăng đầu vào, trừ trường hợp áp dụng mức thuế suất 0% quy định tại khoản 1 Điều 8 của Luật Thuế GTGT
Trang 14CĂN C TÍNH THU Ứ PHÁP LÝ Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
• Giá tính thuế
• Thuế suất
Trang 15GIÁ TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Thuế GTGT
• Đối với hàng hoá, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế GTGT
Đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB là giá bán đã có thuế TTĐB nhưng chưa có thuế GTGT
• Đối với hàng hóa NK là giá nhập tại cửa khẩu
cộng với thuế NK (nếu có), cộng với thuế TTĐB
(nếu có) Giá nhập tại cửa khẩu được xác định
theo quy định về giá tính thuế hàng NK
Trang 16GIÁ TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
• Ví dụ:
Công ty X bán cho công ty Y lô hàng A với giá bán chưa có thuế GTGT là 5 triệu đồng, thuế GTGT 10% là 500.000 đồng Hỏi giá tính thuế, giá thanh toán lô hàng là bao nhiêu?
- Giá tính thuế của lô hàng này là 5 000.000 đ
- Giá thanh toán của lô hàng này là 5.500.000 đ
Trang 17GIÁ TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
• Ví dụ:
Công ty Z sản xuất vàng mã, giá bán lô hàng vàng mã chưa có thuế TTĐB, thuế GTGT là 2 triệu đồng, thuế TTĐB hàng mã 70% Hỏi giá tính thuế GTGT của lô hàng là bao nhiêu?
- Giá chưa tính thuế TTĐB là 2.000.000 đ
- Thuế TTĐB phải nộp:
2.000.000x70%=1.400.000
- Giá tính thuế GTGT của lô hàng này là
2.000.000 + 1.400.000 = 3.400.000 đồng
Trang 18GIÁ TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
• Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi,
tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng cho là giá tính
thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này
• Đối với hoạt động cho thuê tài sản là số tiền
cho thuê chưa có thuế GTGT
• Đối với hàng hóa bán theo phương thức trả
góp, trả chậm là giá tính theo giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT của hàng hoá đó,
không bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm
Trang 19GIÁ TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
• Đối với gia công hàng hoá là giá gia công chưa
có thuế GTGT
• Đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt là giá trị
công trình, hạng mục công trình hay phần công việc thực hiện bàn giao chưa có thuế GTGT
• Đối với hoạt động kinh doanh bất động sản là
giá bán bất động sản chưa có thuế GTGT, trừ giá chuyển quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất
phải nộp ngân sách nhà nước
• Đối với hoạt động đại lý, môi giới mua bán hàng
hoá và dịch vụ hưởng hoa hồng là tiền hoa hồng thu được từ các hoạt động này chưa có thuế
GTGT
Trang 20GIÁ TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
• Đối với hàng hoá, dịch vụ được sử dụng chứng
từ thanh toán ghi giá thanh toán là giá đã có thuế giá trị gia tăng thì giá tính thuế được xác định theo công thức sau:
Giá chưa có thuế = Giá thanh toán/(1 + thuế suất của hàng hoá, dịch vụ) (%)
Trang 21THU SU T Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG ẤT
• Mức thuế suất 0%: áp dụng đối với hàng hóa,
dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế và hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 5 của Luật Thuế GTGT khi xuất khẩu, trừ một số hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm đ khoản 1 Đ6 NĐ123
• Mức thuế suất 5% : áp dụng đối với 15 nhóm
hàng hoá, dịch vụ thiết yếu phục vụ sản xuất, đời sống
• Mức thuế suất 10%: áp dụng đối với các hàng
hoá, dịch vụ còn lại
Trang 22PH ƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ NG PHÁP TÍNH THU Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
• Phương pháp khấu trừ thuế (Điều 10): áp
dụng đối với cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ
chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và
đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế
• Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia
tăng (Điều 11): áp dụng đối với Cơ sở kinh doanh
và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không
có cơ sở thường trú tại VN nhưng có thu nhập phát sinh tại VN chưa thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ; hoạt động mua bán vàng, bạc,
đá quý
Trang 23PH ƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ NG PHÁP KH U TR THU ẤT Ừ THUẾ Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Số thuế
GTGT phải
nộp
Số thuế GTGT ĐẦU
RA
Số thuế GTGT ĐẦU VÀO
• Số thuế GTGT đầu ra = Tổng số thuế GTGT của
HH, DV bán ra ghi trên hoá đơn GTGT
• Số thuế GTGT đầu vào = Tổng số thuế GTGT ghi
trên hóa đơn GTGT mua HH, DV, chứng từ nộp
thuế GTGT của hàng hóa NK và đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 12 của Luật Thuế GTGT
Trang 24PH ƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ NG PHÁP KH U TR THU ẤT Ừ THUẾ Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Ví dụ: Công ty X trong kỳ tính thuế có các số liệu sau:
- Mua 12.000 sp A của một cơ sở SX với giá chưa có thuế GTGT là 10.000 đ/sp
- Bán 10.000 sp cho công ty Y với giá chưa có thuế GTGT là
11.000 đ/sp
- Bán 2.000 sp cho công ty Z với giá chưa có thuế GTGT là 12.000
đ/sp
- Hãy tính thuế GTGT phải nộp của công ty X vào cuối kỳ, biết
rằng thuế suất thuế GTGT là 10%
Trang 25PH ƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ NG PHÁP TR C TI P ỰC TIẾP Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Số thuế
GTGT phải
nộp
GTGT hàng hóa, DV bán
ra
Thuế suất thuế GTGT
Giá trị gia tăng = Giá thanh toán của HH,
vào tương ứng
Trang 26PH ƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ NG PHÁP TR C TI P ỰC TIẾP Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Ví dụ: Công ty X trong kỳ tính thuế có các số liệu
- Hãy tính thuế GTGT phải nộp của công ty X vào cuối
kỳ, biết rằng thuế suất thuế GTGT là 10%
Giải:
- Số thuế GTGT phải nộp = Giá thanh toán của hàng
hóa dịch vụ bán ra – Giá thanh toán của hàng hóa dịch vụ mua vào= (11.000x10.000 –
10.000x10.000)x10% = 1.000.000đồng
Trang 27TÍNH THU GTTT HÀNG NH P KH U Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG ẬP KHẨU ẨU
Số thuế
GTGT phải
nộp
Trị giá tính thuế GTGT
Thuế suất thuế GTGT
Trị giá tính thuế GTGT = Trị giá hàng NK +
Trang 28TÍNH THU GTTT HÀNG NK Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Trang 29TÍNH THU GTTT HÀNG NK Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG
80%, thuế suất thuế TT ĐB là 50%, thuế suất thuế GTGT là 10%
Tỷ giá tính thuế là 18.000 VND/USD
Số tiền thuế NK phải nộp = 2x(11.400x18.000) = 410.400.000 đ
Số tiền thuế TTĐB phải nộp = (2x15.00x18.000 + 410.400.000) x50%= 475.200.000 đ
Số tiền thuế GTGT phải nộp = (2x15.00x18.000 + 410.400.000+ 475.200.000) x10%= 142.560.000 đ
Tổng cộng số tiền thuế phải nộp = 410.400.000+ 475.200.000 +
142.560.000 = 1.028.160.000 đ