Các kĩ năng viết: - Phương trình điện li + Cần nhớ chất nào điện li mạnh , điện li yếu + Sự điện li của các muối có gốc axit vẫn còn nguyên tử H + Nhớ sự điện li của những hiđroxit lưỡ
Trang 1ÔN THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 BAN CƠ BẢN
NĂM HỌC 2009-2010 NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LI
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
HS CẦN NẮM VỮNG CÁC KIẾN THỨC , KĨ NĂNG CƠ BẢN CỦA CHƯƠNG 1
TRỌNG TÂM GỒM CÁC VẤN ĐỀ SAU:
1 Các khái niệm:
- Chất điện li ( mạnh , yếu)
Axit HI, HNO3, H2SO4, HCl, HBr, HClO4 HNO2, HF, HClO, HClO2, H2S, H2SiO3, H2CO3,
H3PO4, CH3COOH, H2SO3
- Axit , bazơ , hiđroxit lưỡng tính, muối ( phân loại muối) theo thuyết Arrenius
2 = [H+].[OH–] = 1,0.10–14 ( ở 25oC)
2 Sự thay đổi màu sắc của các chất chỉ thị axit-bazơ
a Để đánh giá độ axit và độ kiềm của dung dịch,người ta dùng pH với quy ước: [H + ] = 1,0.10 -pH M → pH = -lg[H + ]
Axit [H + ] > 1,0.10 -7 M pH < 7 Trung tính [H + ] = 1,0.10 -7 M pH = 7 Bazơ [H + ] < 1,0.10 -7 M pH > 7
b Màu của quỳ, phenolphthalein và chất chỉ thị vạn năng trong dung dịch ở các giá trị pH khác nhau :
pH ≤ 6
Tím
pH = 7,0
Xanh
pH ≥ 8
pH< 8,3
Hồng
pH ≥ 8,3
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là gì?
4 Các kĩ năng viết:
- Phương trình điện li
+ Cần nhớ chất nào điện li mạnh , điện li yếu
+ Sự điện li của các muối có gốc axit vẫn còn nguyên tử H
+ Nhớ sự điện li của những hiđroxit lưỡng tính
- Phương trình phản ứng dưới dạng phân tử , dạng ion đầy đủ , dạng ion rút gọn
+ Chú ý : Từ phương trình dạng phân tử => phương trình dạng ion rút gọn ( và ngược lại)
5 Nhớ các công thức dùng để tính toán khi làm bài tập:
dd
n
V => n = CM Vdd ( Với Vdd đơn vị là lit )
M => m = n M
-( )
22, 4
khi dktc khi
V
( Với Vkhi đơn vị là lit )
Trang 2- dd
C
m
=
- mdd = Vdd D ( Với D là khối lượng riêng của dung dịch, đơn vị g/ml thì Vdd đơn vị là ml)
- [H+] = 1,0 10-a M => pH = a
- [H+] [OH-] = 1,0 10-14
B CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1 Các dung dịch như axit HCl , bazơ như NaOH và muối như NaCl dẫn điện được, còn các dung
dịch như ancol etylic, saccarozơ, glixerol không dẫn điện là do nguyên nhân gì ?
Câu 2 Sự điện li, chất điện li là gì ? Những loại chất nào là chất điện li? Thế nào là chất điện li mạnh,
chất điện li yếu ? Lấy ví dụ và viết phương trình điện li của chúng ?
Câu 3 Giải thích tại sao khả năng dẫn điện của nước vôi trong ( dung dịch Ca(OH)2 trong nước ) để trong không khí giảm dần theo thời gian ?
Câu 4 Phát biểu các định nghĩa axit, axit một nấc và nhiều nấc, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối trung
hòa, muối axit Lấy các ví dụ minh họa và viết phương trình điện li của chúng ?
Câu 5 Tích số ion của nước là gì và bằng bao nhiêu ở 250C ?
Câu 6 Phát biểu các định nghĩa môi trường axit ,trung tính và kiềm theo nồng độ ion H+ và pH ?
Câu 7 Chất chỉ thị axit-bazơ là gì ? Hãy cho biết màu của quỳ và phenolphtalein trong dung dịch ở
các khoảng pH khác nhau ?
Câu 8 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là gì ? Lấy các ví dụ
minh họa ?
Câu 9 Tại sao các phản ứng giữa dung dịch axit và hiđroxit có tính bazơ và phản ứng giữa muối
cacbonat và dung dịch axit rất dễ xảy ra ?
Câu 10 Lấy một số ví dụ chứng minh rằng: bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li là
phản ứng giữa các ion ?
Câu 11 Lấy ví dụ và viết các phương trình ion hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn cho các phản
ứng sau:
a Tạo thành chất kết tủa
b Tạo thành chất khí
c Tạo thành chất điện li yếu
Câu 12.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch:
HI, HNO3, H2SO4, HCl, HBr, HClO4 , HNO2, HF, HClO, H2S, H2CO3, H3PO4, CH3COOH,
H2SO3 , NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 , Ba(NO3)2, K2CrO4, HBrO4, , NaHCO3, HCN, HBrO, Sn(OH)2 , Fe(OH)3 , Zn(OH)2 , Pb(OH)2 , Be(OH)2
Câu 13.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:
a, KNO3 + NaCl b, NaOH + HNO3 c, Mg(OH)2 + HCl
Câu 14 Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích
-Câu 15.Có 3 dung dịch HCl, NaOH, NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn Nêu cách nhận biết các dung dịch đó ?
Câu 16.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, HCl, Ba(OH) 2 , NaNO 3 , K 2 SO 4 Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra ?
Câu 17 Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử ứng với phương trình ion rút gọn sau :
Trang 3a) Ba2+ + CO32- →BaCO3 b) Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3
e) HClO + OH- →ClO- + H2O f) CO2 + 2OH- → CO32- + H2O
C BÀI TẬP TOÁN CƠ BẢN Bài 1.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:
Bài
2 Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol Cl-, d mol NO3− Tìm mối liên hệ giữa a, b, c, d
Bài
3 Dung dịch A chứa 0,4 mol Ca2+, 0,5 mol Ba2+ và x mol Cl− Tính x
Bài
4 Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và
SO42- (b mol) Tính a, b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan
Bài 5 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%
Bài 6 Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12,6%, D= 1,12 g/ml
Bài 7 Tính nồng độ các ion trong các dung dịch:
Bài
8 a, Tính pH của dung dịch chứa 1,46 g HCl trong 400ml.
b, Tính pH của dung dịch chứa 1,6 g NaOH trong 200ml
c, Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0,375M
Bài
9 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10
Bài 10 Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,4M và H2SO4 0,1 M Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2
dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được
Bài
11 Trong y học, dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó Tính thể tích dd HCl 0,035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh
ra ở đktc khi uống 0,336g NaHCO3
Bài
12 Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1,5M cần bao nhiêu
Bài
13 Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2,0 lit dung dịch X có pH =13 Tính m.
Bài
14.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu
được dung dịch A Tính pH của dung dịch A
Bài 15 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,009M tác dụng với 400ml dung dịch H2SO4 0,002M.( Xem dung dịch H2SO4 và dung dịch Ba(OH)2 điện li hoàn toàn ở hai nấc )
a Tính khối lượng kết tủa tạo thành
b Tính nồng độ mol/lít của các ion
c Tính pH của dung dịch sau phản ứng
Bài16 Cho 100 cm3 dung dịch H2SO4 0,5M vào 200 ml dung dịch HCl 1M ( Xem dung dịch H2SO4
điện li hoàn toàn ở hai nấc )
a Tính CM của ion H+ trong dung dịch sau khi pha trộn
b Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M để trung hòa hoàn toàn dung dịch trên
Bài17 Cho nước vào 12g MgSO4 để thu được 0,5 lít dung dịch
a Tính CM của các ion trong dung dịch
b Tính thể tích dung dịch KOH 1M để kết tủa hết ion Mg trong dung dịch.2+
c Tính thể tích dung dịch BaCl2 10% (D = 1,1 g/ml) để kết tủa hết ion SO 2-4
Bài18 Cho 200 ml dung dịch K2CO3 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch CaCl2 0,1M
a Tính CM của các ion sau phản ứng
b Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M để hòa tan lượng kết tủa trên
sau phản ứng
Trang 4Bài19 Cho 200 ml dung dịch H2SO4 0,15M vào 300 ml dung dịch NaOH 0,1M ( Xem dung dịch
H2SO4 điện li hoàn toàn ở hai nấc )
a Tính CM của các ion sau phản ứng
b Tính pH của dung dịch thu được
Bài20 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,2M được dung dịch
B ( Xem dung dịch Ba(OH)2 điện li hoàn toàn ở hai nấc )
a Tính CM của các ion trong dung dịch B
b Tính pH của dung dịch B
Bài21 Cho 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,01M tác dụng với 400ml dung dịch HNO3 0,02M được dung dịch A ( Xem dung dịch Ca(OH)2 điện li hoàn toàn ở hai nấc )
a Tính CM của các ion và pH của dung dịch sau phản ứng
b Để trung hòa dung dịch A cần V ml dung dịch KOH 0,5M Tính V
Bài22 Cho 300 ml Na2CO3 0,1M tác dụng với 400ml dụng dịch BaCl2 0,1M
a Tính CM của các ion sau phản ứng
thể tích dung dịch HNO3 cần dùng
Bài23 Cho 60g MgSO4 hòa tan vào nước được 500ml dung dịch A
a Tính CM của các ion trong dung dịch A
b Tính thể tích dung dịch NaOH để làm kết tủa hết ion Mg 2+
c Tính CM dung dịch BaCl2 để làm kết tủa hết ion SO Biết thể tích dung dịch BaCl2-4 2 bằng 250ml
NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 NITƠ-PHOTPHO
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Các em cần xem kĩ lại tính chất của các đơn chất nitơ , photpho và của các hợp chất của chúng
I NITƠ
1 Cấu tạo phân tử: chứa liên kết 3 ( rất bền → nitơ trơ ở nhiệt độ thường )
2 Các số oxi hóa của nitơ
-3 Tính chất hóa học cơ bản của N 2
a Tính Oxi hóa
* Tác dụng với kim loại: Mg , Al , Ca , …
* Tác dụng với H2
b Tính khử
* Tác dụng với O2
4 Điều chế - Sản xuất
a PTN : NH4NO2
0
t
→N2 + 2H2O hoặc NH4Cl + NaNO2
0
t
→ NaCl + N2 + 2H2O
b Công nghiệp: Hóa lỏng không khí – chưng cất phân đoạn
II AMONIAC – MUỐI AMONI
AMONIAC
1 Tính bazơ yếu
a Tác dụng với nước ( phản ứng thuận nghịch )
b Tác dụng với dung dịch muối của các kim loại có hiđroxit không tan: AlCl3 , MgSO4 , Fe(NO3)3
c Tác dụng với axit : HCl , HNO3 , H2SO4 tạo ra muối amoni tương ứng → Phân bón đạm
2.Tính khử
a Tác dụng với O2
b Tác dụng với Cl2 ( Lưu ý hiện tượng xuất hiện khói trắng NH4Cl rắn )
3 Điều chế- Sản xuất
a PTN: 2NH4Cl + Ca(OH)2 →t0 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
( Dùng vôi sống CaO để làm khô khí NH3 )
Trang 5t0 , p , xt
b Công nghiệp
N2 + 3H2 2NH3
1 Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH , KOH , Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2
2 Phản ứng nhiệt phân
a Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa : NH4Cl , (NH4)2CO3 , NH4HCO3
b Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hóa : NH4NO2 , NH4 NO3
3 Điều chế- Sản xuất: NH3 + axit → Muối amoni tương ứng
Vd: NH3 + HNO3 → NH4NO3
III AXIT NITRIC ( HNO 3 )
1 Tính axit mạnh :
* Sự điện li : phân li hoàn toàn trong nước :
HNO3 → H+
+ NO3
-* Tác dụng với Oxit bazơ , bazơ :
CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O
NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O
* Tác dụng với muối :
2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
2 Tính OXH mạnh :
a Tác dụng kim loại :
Gọi n là hoá trị cao nhất của kim loại R
R + HNO3 = R(NO3)n + sp khử của N+5 + H2O
Tùy theo [HNO3] và tính chất khử của kim loại mà sp khử thu được khác nhau
Chú ý :
• Al, Fe , Cr , Ni : bị thụ động hóa trong dd HNO3 đặc , nguội
b Tác dụng với phi kim :
Đưa phi kim lên mức OXH cao nhất
6HNO3 (đặc) + S H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
P H3PO4
c Tác dụng với hợp chất có tính chất khử :
3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3 Điều chế-Sản xuất
a PTN : NaNO3 + H2SO4 đặc
0
t
b Công nghiệp
2NH3 + 5
2O2
0 ,
t Pt
NO + O2 → NO2
4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
IV
MUỐI NITRAT ( Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước )
a Nhiệt phân muỗi nitrat (NO 3 - ):
- Tất cả các muối nitrat đều dễ bị nhiệt phân
- Sản phẩm của quá trình nhiệt phân phụ thuộc vào khả năng hoạt động của kim loại có trong muối
Có 3 trường hợp:
NO2 NO N
2O
N2 NH
4NO
3
Trang 6TH 1 : TH 2 TH 3
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Co Ni Sn Pb H 2 Cu Hg Ag Pt Au
Muối nitrit + O2 Oxit + NO2 + O2 Kim loại + NO2 + O2
0
t
2Cu(NO3)2
0
t
0
t
* Lưu ý: + Ba(NO3)2 thuộc TH2 : 2Ba(NO3)2
0
t
+ Tất cả các phản ứng nhiệt phân muối nitrat đều thuộc phản ứng oxi hoá - khử
+ Khi nhiệt phân NH4NO3
NH4NO3 →t0 N2O + 2H2O
+ Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong môi trường không có không khí: Có phản ứng:
2Fe(NO3)2
0
t
4FeO + O2
0
t
Nếu phản ứng hoàn toàn thì chất rắn trong bình sau phản ứng là Fe2O3
b Nhận biết ion NO 3
-Dùng bột Cu , H2SO4 loãng
3Cu + 8H+ + 2NO3- →t0 3Cu2+
+ 2NO + 4H2O
NO + O2 → NO2
V.
PHOTPHO
Dạng thù hình quan trọng: P trắng và P đỏ
1 Các số oxi hóa
2 Tính chất hóa học
a Tính oxi hóa
• Tác dụng với kim loại : Ca , Mg , Na
b Tính khử
3 Sản xuất Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C →t0 2P + 3CaSiO3 + 5CO
VI AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A Axit H 3 PO 4
1 Axit 3 nấc , độ mạnh trung bình
2 Tác dụng với kiềm
NaOH + H3PO4 → NaH2PO4 + H2O
2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O
3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O
B Muối photphat
1 Tính tan
• Tất cả các muối H2PO4- đều tan
• Tất cả các muối của Na+ , K+ , NH4+ đều tan
• Muối của HPO42- , PO43- với kim loại khác đều tan ( trừ Na , K , NH4+ )
3-Dùng dd AgNO 3 : Ag + + PO 4 3- → Ag 3 PO 4 ↓
( màu vàng ) VII PHÂN BÓN HÓA HỌC
Trang 71.Phân đạm
• Đạm amoni : NH 4 Cl , (NH 4 ) 2 SO 4 , NH 4 NO 3 ( đạm 2 lá )
• Đạm nitrat : NaNO 3 , Ca(NO 3 ) 2 …
• Đạm ure : (NH 2 ) 2 CO
Không nên bón ure cho vùng đất có tính kiềm , vì NH4 + + OH - → NH 3 + H 2 O 2.Phân lân
• Supephotphat
Supephotphat đơn: Ca(H2PO4)2 và CaSO4 ( chứa 14-20% P2O5 )
Sản xuất: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 (đặc ) → Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 ↓
Supephotphat kép: Ca(H2PO4)2 ( chứa 40-50% P2O5 )
Sản xuất: Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 (đặc ) → 2H3PO4 + 3CaSO4 ↓
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 (đặc ) → Ca(H2PO4)2
• Phân lân nung chảy ( chứa 12-14% P2O5 ): thích hợp cho vùng đất chua
3.Phân kali : KCl , K2SO4 , K2CO3
4.Phân hỗn hợp : nitrophotka (NH4)2HPO4 và KNO3
5.Phân phức hợp : amophot NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
6.Phân vi lượng : cung cấp các nguyên tố vi lượng: bo , kẽm , mangan, đồng, molipđen
C CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1 Ion nitrua N3- có cấu hình electron giống cấu hình electron nguyên tử của khí trơ nào , của ion halogenua và của ion kim loại kiềm nào ? Hãy viết cấu hình electron của chúng
Câu 2 Trình bày cấu tạo của phân tử N2 Vì sao ở điều kiện thường N2 là một chất trơ ? Ở điều kiện nào N2 trở nên hoạt động hơn ?
Câu 3 Nêu những tính chất hóa học đặc trưng của nitơ và dẫn ra những phản ứng hóa học để minh
họa
Câu 4 Nêu những điểm khác biệt trong cấu tạo nguyên tử giữa nitơ và photpho ?
Câu 5 Lập các phương trình hóa học ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn của các phản ứng xảy ra
trong dung dịch của các chất
a) kali photphat và bari nitrat
b) natri photphat và nhôm sunfat
c) kali photphat và canxi clorua
d) natri hidrophotphat và natri hidroxit
e) canxi đihiđrophotphat ( 1 mol ) và canxi hidroxit ( 1 mol )
g) canxi đihiđrohotphat ( 1 mol ) và canxi hidroxit ( 2 mol )
Câu 6 Viết phương trình hoá học , nêu vắn tắt hiện tượng ( nếu có ) và ghi rõ điều kiện phản ứng xáy
ra khi cho khí amoniac ( NH3 ) dư lần lượt tác dụng với :
H2O, khí HCl, dd H2SO4, dd CH3COOH, dd KNO3, FeCl3, O2, Cl2, CuO Cho biết vai trò của NH3 trong phản ứng này ?
Câu 7 Tại sao dd NH3 chỉ là một dd bazơ yếu ?
Câu 8 Viết phương trình hoá học thực hiên sơ đồ chuyển hoá sau, ghi rõ điều kiện
+ H2O + HCl +NaOH + HNO3 nung
Khí A > dd A -> B -> Khí A -> C -> D + H2O
Câu 9 Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl, NH4HCO3, NH4NO3, NH4NO2 , (NH4)2Cr2O7 ?
Câu 10 Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho NO2 lần lượt tác dụng với nước trong điều kiện có mặt oxi không khí ?
Câu 11 Viết công thức cấu tạo cho phân tử HNO3
a) Cho biết mức oxi hoá và hoá trị của nguyên tử nitơ trong phân tử HNO3 ?
b) Axit nitric không màu , vậy tại sao dung dịch HNO3 đặc để lâu ngày lại có màu vàng
Câu 12 Axit nitric là một axit mạnh
a) Viết phương trình hoá học dạng phân tử và dạng ion thu gọn khi cho axit nitric tác dụng với ;
H2O, CuO, Ba(OH)2, Fe(OH)3, CaCO3
Câu 13 Axit nitric là một chất có tính oxi hóa mạnh
Trang 8b) Cho biết kim loại nào có thể tham gia phản ứng , mức điện tích ion của kim loại trong sản phẩm oxi hoá và điều kiện hình thành mỗi loại sản phẩm khử
c) Hoàn thành các phương trình hoá học dưới đây
1) Ag + HNO3 loãng >
2) Cu + HNO3 loãng >
3) Ag + HNO3 đặc >
4) Cu + HNO3 đặc >
Câu 14 Một số phi kim yếu bị axit nitric oxi hoá đến mức oxi hoá tối đa và tạo sản phẩm tương tự
các sản phẩm yếu Hoàn thành các PTHH của phản ứng dưới đây ?
1) C + HNO3 đặc >
2) C + HNO3 loãng >
3) P + HNO3 đặc >
4) P + HNO3 loãng >
5) S + HNO3 đặc >
6) S + HNO3 loãng >
Câu 15.
a) Cho biết thành phần phân tử muối nitrat ?
b) Cho biết tính tan của muối nitrat ?
c) Viết PTPT xảy ra khi cho dung dịch các cặp chất sau đây tác dụng với nhau
Fe(NO3)3 + NaOH; Ca(NO3)2 + Na2CO3; KNO3+ HCl; Ba(NO3)2 + H2SO4
Câu 16
a) Viết phương trình nhiệt phân tổng quát muối nitrat của kim loại M ( hoá trị n)
b Viết phương trình nhiệt phân các muối nitrat sau:
KNO3, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3
Câu 17.
a Trình bày phương pháp nhận biết ion NO3- ?
b Vì sao H2SO4 loãng; NaNO3 không thể hòa tan Cu nhưng hỗn hợp hai dung dịch có thể hòa tan
đồng?
Câu 18 Hoàn thành dãy chuyển hoá sau:
a NH3
(1) (2)
→(7) HCl→(8) NH4Cl→(9) NH4NO3→(10) NH3
→(11) NO→(12) NO2→(13) HNO3→(14) Cu(NO3)2→(15) CuO→(16) N2
b NH4NO2 → N2 → NO → NO2 → NaNO3 → O2
d N2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NH4NO3 → N2O
NO → NO2 HNO3 → Cu(NO3)2 → KNO3 → KNO2
Fe(OH)2 → Fe(NO3)3 → Fe2O3 → Fe(NO3)3
e (NH4)2CO3 → NH3 → Cu → NO → NO2 → HNO3 → Al(NO3)3
HCl → NH4Cl → NH3 → NH4HSO4
f Ca3(PO4)2→P→ Ca3P2→ PH3→P2O5→H3PO4→Na3PO4→Ag3PO4
Câu 19 Viết phương trình phản ứng điều chế H3PO4 theo 2 cách sau:
- Cách 1: Ca3(PO4)2 → H3PO4
- Cách 2: Ca3(PO4)2 → P→P2O5→H3PO4
Câu 20 Từ amoniac, đá vôi, nước, không khí và chất xúc tác thích hợp, hãy viết các phương trình hóa
học điều chế phân đạm:
a Canxi nitrat
b Amoni nitrat
Câu 21 Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau
Bột photphoric →(1) Axit photphoric →(2) amophot →(3) canxi photphat →(4)
axit photphoric →(5) supephotphat kép
Câu 22 Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế H3PO4 từ quặng apatit ? Tại sao H3PO4 điều chế bằng phương pháp này lại không tinh khiết ?
Câu 23 Bằng phương pháp hóa học phân biệt các muối: Na3PO4 , NaCl , NaBr , Na2S , NaNO3 ?
Trang 9Câu 24 Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch:
N2 ( khí) + 3H2 ( khí) 2NH3 , ∆ H = - 92 kJ Cân bằng của phản ứng này chuyển dịch như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau ? Giải thích ?
a Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống
b Giảm nhiệt độ
c Thêm khí nitơ
d Dùng chất xúc tác thích hợp
Câu 25 Cho các chất khí sau: N2 , CO2 , SO2 , Cl2 , HCl Làm thế nào để thu được nitơ tinh khiết từ hỗn hợp khí trên Giải thích cách làm và viết các phương trình hĩa học ( nếu cĩ) ?
Câu 26 Nhận biết các chất trong các lọ mất nhãn
Bằng phương pháp hố học hãy nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn :
a, NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3
b, NaCl, NaNO3, Na3PO4
c, NH4NO3, (NH4)2SO4 , K2SO4 (chỉ dùng 1 kim loại )
Câu 27 Cân bằng phản ứng oxi hĩa khử bằng phương pháp thăng bằng electron
a, Fe + HNO3đ →t o NO2 + b, Fe3O4 + HNO3l →NO +
C BÀI TẬP TỐN CƠ BẢN Bài 1 Để điều chế 68g NH3 cần lấy bao nhiêu lit N2 , và H2 ở đktc.Biết hiệu suất phản ứng đạt 20%?
Bài 2 Cần lấy bao nhiêu gam N2 và H2 để điều chế được 51 gam NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 25
% ?
Bài 3 Trộn 560 lit khí N2 với 1680 lit H2 và một ít bột Fe trong bình kín rồi đun nĩng ở nhiệt độ và áp suất thích hợp Tính thể tích khí NH3 tạo thành Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 20 % ?
Bài 4 Trộn 168 g N2 , với 36 g H2 và một ít bột Fe trong bình kín rồi đun nĩng ở nhiệt độ và áp suất thích hợp Tính thể tích khí NH3 tạo thành ở đktc Biết hiệu suất phản ứng đạt 25 % ?
Bài 5 Cho 4,48 lít NH3 vào bình chứa 8,96 lít khí Cl2
a Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp khí thu được (Thể tích các khí đều đo ở đktc)
b Nếu thể tích ban đầu của NH3 là 8,96 lít Tính khối lượng sản phẩm thu được biết H= 80%
Bài 6 Cho 22,15 g hỗn hợp KCl, NH4Cl và NH4NO3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Mặt khác lấy 44,3 g hỗn hợp nói trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1g kết tủa trắng
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu
c Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch trên mất nhãn
Bài 7 Cho 3,52g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 448ml khí (đktc) và dung dịch A
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b.Tính khối lượng dung dịch HNO3 5% cần dùng
c Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M cần dùng để làm kết tủa hết dung dịch A
Bài 8 Cho 2,14 g hỗn hợp gồm Cu và Al vào HNO3 đặc, nguội thu được 11,12lit khí (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b.Cho 1.07 g hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch HCl 2M Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
Bài 9 Cho 1,86 g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 560 ml khí N2O (đktc)
b.Tính thể tích dung dịch HNO3 cần dùng biết dùng dư 5%
Bài 10 Hòa tan 60g hỗn hợp gồm Cu và CuO vào 3 lít dung dịch HNO3 1M cho 13,44 lít NO (đktc)
a Tính thành phần % về khối lượng của Cu và CuO trong hỗn hợp
Trang 10b.Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch thu được Biết sự thay đổi thể tích dung dịch là không đáng kể
Bài 11 Nhiệt phân 13,24g muối nitrat của một kim loại A có hóa trị (II) thu được 1 oxit kim loại và 2,24 lít hỗn hợp khí O2 và NO2 (đktc) Xác định công thức của muối
Bài 12 Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat của kim loại B hóa trị (II) thì thu được 4g oxit kim loại Tìm tên kim loại và công thức muối
Bài 13 Nung nóng 66,2 g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn
a Tính hiệu suất phản ứng phân hủy
b Tính số mol các chất khí thoát ra
Bài 14 Nung một lượng muối Pb(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thấy khối lượng giảm đi 10,8 g
a Tính khối lượng muối đã nhiệt phân và số mol khí thoát ra
b Cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào 4 lít nước Tính pH của dung dịch thu được
Bài 15 Cho 39,2 g H3PO4 vào dung dịch chứa 44g NaOH Tính khối lượng muối thu được khi làm bay hơi dung dịch
Bài 16 Cho 42,6g P2O5 vào dung dịch có chứa 32g NaOH, thêm nước vào cho vừa đủ 600 ml Tính nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch thu được
Bài 17. Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 11,2g KOH vào 150 ml dung dịch H3PO4 0,5M
Bài 18 Khi cho 3,00 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc dư, đun nĩng sinh ra 4,48 lít khí duy nhất NO2 (đktc) Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 19 Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu tan hồn tồn trong dung dịch HNO3 đặc, nĩng thu được 17,92 lít khí NO2 (đktc) và dung dịch X
a, Tính khối lượng của mỗi kim loại
b, Cho dung dịch X tác dụng với dd NH3 dư, sau phản ứng hồn tồn tính khối lượng kết tủa thu được
Bài 20 Hồ tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được V (lít) khí NO (đktc) Cơ cạn dung dịch thu đựoc 7,34 gam hỗn hợp 2 muối khan
a, Tính khối lượng mỗi kim loại
b, Tính V
Bài 21 Hịa tan 12g kim loại X ( hĩa trị 2) trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lit khí N2 (đktc) Hãy xác định kim loại X ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40)
Bài 22 Hịa tan 1,2g kim loại X ( hĩa trị 2) trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lit khí N2 (đktc) Hãy xác định kim loại X ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40)
Bài 23 Hịa tan hồn tồn 69 g một kim loại Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lit khí
N2( đktc) Kim loại Y là kim loại nào ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40 ; Ba=137 ; Na=23 ; K=39 )
Bài 24 Hịa tan hồn tồn 7,1 g một kim loại X trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lit khí NO ( đktc) Kim loại X là kim loại nào ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40 ; Ba=137 ; Na=23 ; K=39 )
Bài 25 Hịa tan hồn tồn 9,6 g một kim loại Z trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lit khí N2O ( đktc) Kim loại Z là kim loại nào ? ( Biết Al=27 ; Cu=64 ; Mg=24 ; Zn=65 ; Fe=56 ; Ca=40 ; Ba=137 ; Na=23 ; K=39 )
Bài 26 Chia hỗn hợp gồm Al và Cu làm hai phần bằng nhau Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì cĩ 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đkc) Một phần cho vào dung dịch HCl thì cĩ 6,72 lít khí bay ra (đkc)
a) Tính % khối lượng hỗn hợp
b) Cho tồn bộ lượng kim loại trên tác dụng với HNO3 lỗng vừa đủ thì thu được V lít kí NO và dung dịch A Tính V (đkc)
CÁC PHẢN ỨNG CHÍNH TRONG CHƯƠNG NITƠ-PHOTPHO