Định nghĩa dao động điều hòa và viết biểu thức li độ, vận tốc của một vật dao động điều hòa.. Vận tốc và gia tốc của chất điểm trong dao động điều hòa đạt cực đại khi nào?. Biên độ dao đ
Trang 1SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2008-2009)
MÔN VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)
Họ, tên ………….: Số báo danh: Mã đề số 123
Câu 1 (2điểm).
a Định nghĩa dao động điều hòa và viết biểu thức li độ, vận tốc của một vật dao động điều hòa
b Vận tốc và gia tốc của chất điểm trong dao động điều hòa đạt cực đại khi nào ?
c Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 8cm và
lệch pha nhau 4π/3 là bao nhiêu ?
Câu 2 (2điểm)
a Viết công thức tính chu kì của con lắc lò xo Tính chu kì của con lắc lò xo có độ cứng 100N/m khi treo
vật có khối lượng 100g, lấy π2 = 10
b Viết biểu thức tính cơ năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo Hệ con lắc lò xo dao động điều
hòa với biện độ 4cm, khi động năng bằng 3 lần thế năng thì vật có li độ bao nhiêu ?
c Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 4cos( t +
4
) (cm; s) Xác định biên độ, chu
kì, pha ban đầu của dao động Lúc t = 0, vật đang ở đâu ? Đang di chuyển theo chiều nào ?
Câu 3 (2điểm).
a Cho mạch AB gồm R = 50, tụ C 10 3
5π
F, cuộn dây thuần cảm
1
L H mắc nối tiếp Đặt vào hai
đầu AB một điện áp uAB = 200 2 cos(100πt π)
4
V Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời chạy qua mạch Tính điện áp giữa hai đầu tụ điện
b Một mạch điện xoay chiều có sơ đồ như hình vẽ R = 100,
cuộn dây thuần cảm
1
L H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
V ) 4 t 100 cos(
2
220
u Xác định C để điện áp và dòng điện trong mạch cùng pha Tính công suất tiêu thụ của mạch điện lúc này
Câu 4 (2điểm).
a Cho điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện là u 200cos(100 t )V
3
Điện áp hiệu dụng
là bao nhiêu ? Biết I = 4A và i trễ pha so với u một góc
2
, viết biểu thức cường độ dòng điện
b Cho đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần nối tiếp với một hộp kín (hình vẽ).
Trong hộp kín chỉ có một phần tử Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều thì
thấy cường độ dòng điện sớm pha
4
so với điện áp Trong hộp kín chứa phần tử nào ? Vẽ giãn đồ véc-tơ
Câu 5 (2điểm)
a Tai người có thể nghe được những âm có tần số bao nhiêu ? Sóng âm là sóng ngang hay sóng dọc ? Vì
sao ? Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn luôn khác nhau về đặc trưng nào ? Âm truyền được trong môi trường nào ?
b Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định và rung với 4 nút sóng thì bước sóng của dao động là bao nhiêu ?
c Một sóng có tần số 100Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 50m/s thì có bước sóng bao nhiêu ?
d Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong 36s Tính chu kì của
sóng biển
R
A Hộp B
kín
C L R
B A
Trang 2MÔN VẬT LÍ 12
Đáp án Vật lí 12 có 02 trang
MÃ ĐỀ 123 (VẬT LÍ 12)
Câu 1
(2,0đ)
b Vận tốc đạt cực đại khi vật đi qua VTCB Gia tốc đạt cực đại khi vật ở vị trí biên độ. 0,5đ
c Ta có A A12 A22 2A A cos1 2 2 1 2A2 2A cos2 4 A 8cm
3
Câu 2
(2,0đ)
a T 2 m 2 0,1 2 20,1 2 1 0, 2s
b W 1kA2
2
Ta có W 1kA2 Wt Wd Wt 3Wt 4 kx1 2
; Suy ra : x A 4 2cm
2 2
0,5đ
c A = 4cm ; T22 2s
; rad
4
t = 0, x 4cos 2 2cm
4
; v 4 sin 0
4
vật chuyển động ngược chiều dương
0,5đ
Câu 3
(2,0đ)
a ZL L 100; ZC 1 50
C
; Z R2ZL ZC2 50 2 0,5đ
0 0
U 200 2
Z 50 2
Z Z
, i u rad;
2
i 4cos 100 t A
2
b ZL L 100 Để u cùng pha với i thì ZL ZC 100 0,25đ
C
Câu 4
(2,0đ)
a U U0 100 2V
2
; i 4 2 cos 100 t 4 2 cos 100 t A
b Hộp kín là tụ điện C
1,0đ
Câu 5
(2,0đ)
a Từ 16Hz đến 20.000Hz ; Sóng dọc (vì các phần tử dao động dọc theo phương truyền
âm) Khác nhau về âm sắc ; Rắn, lỏng và khí 1,0đ
Hết.
UC
O
i
UR
Trang 3MÃ ĐỀ 234 (VẬT LÍ 12)
Câu 1
(2,0đ)
a Từ 16Hz đến 20.000Hz ; Sóng dọc (vì các phần tử dao động dọc theo phương truyền
âm) Khác nhau về âm sắc ; Rắn, lỏng và khí. 1,0
b Bốn bụng sóng nên có 5 nút sóng (k = 5), l k / 2 2l / k 0,6m 0,5
Câu 2
(2,0đ)
b Vận tốc đạt cực đại khi vật đi qua VTCB Gia tốc đạt cực đại khi vật ở vị trí biên độ. 0,5
2
A A A 2A A cos 2A 2A cos A 8cm
3
Câu 3
(2,0đ)
a T 2 l 2 2 2 22 2 2s 2,82s
b W 1kA2
2
Ta có W 1kA2 Wt Wd W 8Wt t 9 kx1 2
; Suy ra : x A2 6 2cm
9 3
0,5đ
c A = 6cm ; T 2 2 1s
2
; rad
3
t = 0, x 6cos 3cm
3
; v 12 sin 0
3
vật chuyển động ngược chiều dương
0,5đ
Câu 4
(2,0đ)
a ZL L 100; ZC 1 200
C
; Z R2ZL ZC2 100 2 0,5đ
0 0
U 200 2
Z 100 2
Z Z
, i u rad;
4
i 2cos 100 t A
4
L
Z 100 1
100
2
U
P 121W
R
Câu 5
(2,0đ)
a U U0 60 2V
2
; i 3 2 cos 100 t 3 2 cos 100 t 5 A
b Hộp kín là điện trở R
1,0đ
Hết.
UL O
i
UR
Trang 4Câu Gợi ý đáp án Điểm
Câu 1
(2,0đ)
a Từ 16Hz đến 20.000Hz ; Sóng dọc (vì các phần tử dao động dọc theo phương truyền
âm) Khác nhau về âm sắc ; Rắn, lỏng và khí. 1,0đ
Câu 2
(2,0đ)
a ZL L 100; ZC 1 40
C
; Z R2ZL ZC2 40 2 0,5đ
0 0
U 200 2
Z 40 2
Z Z
, i u rad;
2
i 5cos 100 t A
2
C
C Z 200.100 2
2
U
P 121W
R
Câu 3
(2,0đ)
a U U0 60 2V
2
; i 4 2 cos 100 t 4 2 cos 100 t A
b Hộp kín là cuộn cảm L
1,0đ
Câu 4
(2,0đ)
b Vận tốc bị triệt tiêu (bằng 0), lực đàn hồi đạt cực đại khi vật ở vị trí biên độ 0,5
c Ta có A A12 A22 2A A cos1 2 2 1 2A2 2A cos2 4 A 6cm
3
0,5
Câu 5
(2,0đ)
a T 2 m 2 2,5 2 22,5 2s
b W 1kA2
2
Ta có W 1kA2 Wt Wd Wt Wt 2 kx1 2
; Suy ra : x A2 8 2cm
0,5đ
c A = 3cm ; T 2 2 1/ 3s
6
; 3 rad
4
t = 0, x 3cos3 3 2cm
; v 12 sin 0
3
vật chuyển động ngược chiều dương
0,5đ
Hết.
UL O
i
UR
Trang 5MÃ ĐỀ 406 (VẬT LÍ 12)
Câu 1
(2,0đ)
a Hộp kín là điện trở R
1,0đ
b U U0 110 2V
2
; i 2 2 cos 100 t 2 2 cos 100 t 3 A
Câu 2
(2,0đ)
L
Z 200 2
100
2
U
P 484W
R
b ZL L 200; ZC 1 400
C
; Z R2ZL ZC2 200 2 0,5
0 0
U 200 2
Z 200 2
Z Z
, i u rad;
4
i cos 100 t A
4
Câu 3
(2,0đ)
b 6 bụng sóng thì có 7 nút sóng, suy ra l k / 2 2l / k 5 / 7m 0,5
c Từ 16Hz đến 20.000Hz ; Sóng dọc (vì các phần tử dao động dọc theo phương truyền âm).
Khác nhau về âm sắc ; Rắn, lỏng và khí. 1,0
Câu 4
(2,0đ)
b Lực đàn hồi có giá trị cực tiểu khi vật đi qua VTCB Vận tốc cực tiểu khi vật ở vị trí biên
2
A A A 2A A cos 2A 2A cos A 5cm
3
Câu 5
(2,0đ)
a T 2 l 2 2 2 22 2 2s 2,82s
b W 1kA2
2
Ta có W 1kA2 Wt Wd W 15Wt t 16 kx1 2
; Suy ra : x A2 8 2cm
16 4
c A = 5cm ; T 2 2 0,5s
4
; 2 rad
3
t = 0, x 5cos2 2,5cm
3
; v 20 sin2 0
3
vật chuyển động ngược chiều dương
0,5đ
Hết.
UC
O
i
UR