Hệ thống bán nước giải kháttượng mà cửa hàng giao tiếp là khách hàng mua các loại nước giải khát, nhà cung cấpcác công ty sản xuất nước giải khát cung cấp các loại nước giải khát cho cửa
Trang 1PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ
THỐNG THÔNG TIN
Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ
Đại học Khoa Học Tự Nhiên
Khoa Công Nghệ Thông Tin
Trang 2Tổng quan về
Hệ Thống Thông Tin
Trang 3Nội dung chi tiết
Trang 4Hệ thống
xác định phối hợp hoạt động với nhau nhằm đạt đến một mục đích nhất định
Trang 6Hệ thống bán nước giải khát
tượng mà cửa hàng giao tiếp là khách hàng mua các loại nước giải khát, nhà cung cấp(các công ty sản xuất nước giải khát) cung cấp các loại nước giải khát cho cửa hàng và ngân hàng giao tiếp với cửa hàng thông qua việc gửi, rút và thanh toán tiền mặt cho nhà cung cấp.
khác nhau: kho dùng để cất giữ hàng, nhập kho nước giải khát
được giao từ các nhà cung cấp, xuất kho lên quày bán hàng cho nhân viên bán hàng để bán cho khách hàng và quản lý thông tin về
tồn kho hàng ngày của tất cả loại nước giải khát Phòng bán hàng
thực hiện các công việc bán và nhận đặt nước giải khát của khách
hàng cũng như lập hóa đơn và xử lý thanh toán Văn phòng dùng
để quản lý và theo dõi thông tin về nhập xuất, kế toán , đơn đặt hàng và đặt mua nước giải khát.
Trang 7Nước giải khát
Lao động
Tiền tệ
Nước giải khát Hóa đơn
Tiền tệ
Khách hàng Nhà cung cấp Ngân hàng
Trang 8Ví dụ (tt)
Trang 9Nội dung chi tiết
Trang 10Hệ thống tổ chức
con người
Trang 11Hệ thống tổ chức (tt)
− Ủy ban nhân dân, mặt trận tổ quốc…
− Phi lợi nhuận: phục vụ nhân dân, thực hiện các công việc hành pháp
− Hội từ thiện, chăm sóc sức khỏe cộng đồng…
− Phi lợi nhuận: trợ giúp tinh thần/vật chất cho con người
− Xí nghiệp, công ty…
− Lợi nhuận: sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ
Trang 12Môi trường tổ chức
− Cung cấp đầu vào
− Tiếp nhận đầu ra của tổ chức
Gồm
− Khách hàng, chủ đầu tư, ngân hàng, nhà cung cấp…
− Nhà nước, công đoàn…
Trang 13Môi trường hàng hoá
dịch vụ tiền
hàng hoá dịch vụ tiền
Biến đổi
thông tin thông tin
Trang 14Hoạt động của tổ chức (tt)
− Thanh toán tiền hàng của khách hàng bị trễ hạn
− Cung ứng nguyên vật liệu chậm trễ
Trang 15Nội dung chi tiết
Trang 16Hệ thống quản lý
và biện pháp
mục tiêu hay không
Trang 17Ví dụ
Bộ phận
bán hàng
Văn phòng
Kho Khách hàng
(6) (7)
(3) Thông tin tồn kho và số lượng cần đặt
Trang 18Hệ thống quản lý (tt)
Chiến lược
Quản lý
Tác vụ
Xác định mục tiêu của tổ chức; tác động lên hệ thống tác vụ để thực hiện hoàn thành mục tiêu đó
Thu thập dữ liệu, thông tin;
xử lý và sản xuất thông tin;
truyền tin
Thực hiện vật lý hoạt động
của tổ chức (sản xuất, kiểm
kê, sửa chữa, tiếp thị…) dựa
trên mục tiêu và phương
hướng được đề ra bởi hệ
thống quyết định
Quyết định Điều hành Truy vấn
Báo cáo
Trang 19Nội dung chi tiết
Trang 20Hệ thống thông tin
người về một đối tượng
−Văn bản, hình ảnh, sơ đồ, lời nói
−Được chọn lọc và cấu trúc dưới dạng các đặc trưng
−Cô đọng, truyền đạt nhanh, có độ tin cậy và chính xác cao, có thể tính toán – xử lý theo thuật giải
Trang 22Hệ thống thông tin (tt)
để thu thập, xử lý, lưu trữ và phân phối thông tin nhằm hỗ trợ các hoạt động quyết định, kiểm soát trong một tổ chức
Trang 23−Decision Support System (DSS)
−Management Information System (MIS)
−Transaction Processing System (TPS)
Chiến lược
Quản lý
Tác vụ
Trang 24Trục các mức nhận thức
Quan niệm
Tổ chức
Vật lý
Trang 25Các mức nhận thức
Quan niệm
Biểu diễn HTTT ở góc độ trừu tượng
Độc lập với phương tiện lưu trữ
Xác định các yêu cầu - “Cái gì?”
Tổ chức
Là mức trung gian
Xác định cách tổ chức xử lý, phân bố dữ liệu – “Ai,
ở đâu, bao giờ?”
Trang 26Hệ thống vật lý hiện tại
Hệ thống quan niệm mới
Hệ thống vật lý
mới Yêu cầu mới
Trang 27Các thành phần
Tĩnh
− Ít biến đổi trong quá trình sống,
− Thời gian tồn tại lâu dài
− Hàng hóa, phòng ban, qui định, tài sản…
Động
− Phản ánh các hoạt động, thường xuyên biến đổi
− Thời gian tồn tại ngắn
− Đơn đặt hàng, thu chi, hóa đơn, …
Trang 28Các thành phần (tt)
đổi và bị loại bỏ khỏi HTTT
Tạo thông tin thông tin Biến đổi thông tin Lọai bỏ
Sản xuất Cập nhật Vận chuyển
Trang 29Các thành phần (tt)
− Khai thác hệ thống
− Hiểu qui tắc xử lý và vai trò của mình trong HTTT
− Có kiến thức căn bản về tin học
− Phối hợp với nhóm phát triển để xây dựng hệ thống
− Phân tích, thiết kế, lập trình hệ thống
− Có vai trò trong việc xây dựng và bảo trì hệ thống
Trang 31Nội dung chi tiết
Trang 33Một số khái niệm
hệ thống cho đến khi kết thúc khai thác hệ thống
Các giai đoạn & trình tự của các giai đoạn
qua các giai đoạn của qui trình
Trang 35chia và chuyển giao từng phần
Phân tích Thiết kế Lập trình Thử nghiệm Chuyển giao phần 1
Trang 36Phát triển và kiểm tra
Lập kế hoạch cho chu trình kế tiếp
Xác định mục tiêu,
phương án, ràng buộc
Chu trình 1 Chu trình 2 Chu trình 3
Trang 37Quy trình phát triển nhanh hệ thống
mềm để biểu diễn kết quả đạt được
Xác lập yêu cầu (Requirements planning)
Thiết kế (User design)
Xây dựng (Construction)
Chuyển giao (Cutover)
Trang 38Quy trình đồng nhất
Trang 40Tính chất của quy trình
đoạn sau
hiện song song với hoạt động của giai đoạn khác
Trang 41Xác định và chọn lựa
Nhu cầu thực tế nhận được Nguồn lực tồn tại và có sẵn
Các dự án tiềm năng và đang thực hiện
Môi trường tổ chức hiện hành
Tiêu chuẩn đánh giá
Quyết định chọn lựa dự án
Trang 42Lập kế hoạch và khởi tạo
Trang 43Phân tích
được
−Phân tích cấu trúc, phân tích hệ thống, hướng đối tượng
lựa phương án khả thi nhất
Trang 44cứng, phần mềm, kỹ thuật được chọn để cài đặt hệ thống
Trang 45 Tài liệu cấu hình và cài đặt
Trang 46Bảo trì
dụng
thống có nhu cầu thay đổi
Trang 47Create table…
Chức năng nghiệp vụ
Sub main…
Xác định vị trí nghiệp vụ
…
Yêu cầu về giao diện
Đặc tả giao diện
Giao diện ứng dụng
VÀ THIẾT
KẾ
HỆ THỐNG (QUY TRÌNH)
Quản trị
dự án
Khởi tạo và lập kế hoạch
Phân tích
Thiết kế
Cài đặt
Bảo trì Xác định chọn lựa dự án
Trang 49ĐH Khoa Học Tự Nhiên TPHCM
GV Ths Nguyễn Trần Minh Thư
Trang 50Mô hình và Các phương pháp mô hình hóa
Trang 51Nội dung chi tiết
Trang 53Mô hình (tt)
− Dữ liệu, thông tin
− Sự tương tác giữa các đối tượng
Trang 55Phương pháp mô hình hóa
học hóa một HTTT
Trang 56OOSA
Merise Remora Axial
Ssa Hipo
Tiếp cận Descartes
Arianne Proteé
Dữ liệu
Thời gian 2K
Tiếp cận sơ đẳng
Thế hệ I
Thế hệ II
Thế hệ III
Trang 58Lịch sử (tt)
− Dữ liệu, xử lý, biến cố của HTTT
Trang 59Nội dung chi tiết
Trang 60Một số mô hình tiêu biểu
Mô hình phân cấp chức năng
Mô hình luân chuyển
Mô hình tương tác thông tin
Mô hình động
Mô hình
dữ liệu
Mô hình hướng đối tượng
Trang 61 Phân rã 1 chức năng tổng hợp thành các chức năng chi tiết
Mô hình phân cấp chức năng
Hệ quản lý cửa hàng
Bán hàng Kế toán Quản lý tồn kho
Quản lý nhập hàng
Quản lý xuất hàng
Báo cáo tồn Bán lẻ đơn hàng Quản lý công nợ Quản lý
Trang 62Mô hình luân chuyển
Khách hàng BP bán hàng Kho Văn phòng
Đặt mua NGK
ĐĐH
ĐĐH không hợp lệ
Kiểm tra ĐĐH
ĐĐH hợp lệ
Lên kế hoạch giao hàng
Lập phiếu giao hàng
Phiếu giao hàng
Phiếu giao hàng
Kiểm tra tồn kho
Lưu ĐĐH
CSDL
DS tồn kho
Ghi nhận tồn kho mới
Lưu phiếu giao hàng
Tồn kho
Trang 63 Diễn tả dòng dữ liệu giữa các tác nhân
Mô hình tương tác thông tin
Tác nhân Dòng dữ liệu, thông tin
Khách hàng
Phòng bán hàng
Văn phòng
Kho
Đơn đặt mua NGK Đơn đặt hàng bị từ chối Thông tin giao NGK
Đơn đặt mua NGK
Tồn kho Đơn
đặt mua NGK
Thông tin giao NGK
Không mô tả xử lý
Diễn tả rõ việc truyền thông
Trang 64 Diễn tả dòng dữ liệu giữa các xử lý
Mô hình dòng dữ liệu
Khách hàng
Kiểm tra ĐĐH
Thông báo từ chối ĐĐH
Đơn đặt mua NGK
ĐĐH không hợp lệ ĐĐH bị từ chối
Lưu ĐĐH
ĐĐH hợp lệ
Tính tồn kho
Lập đơn giao hàng
NGK giao + hóa đơn ĐĐH đủ hàng giao
Đơn đặt mua NGK Thông tin tồn kho ĐĐH mới
Hóa đơn giao hàng
Đơn đặt mua NGK
Tồn kho NGK
Hoá đơn giao hàng
Xử lý Dòng dữ liệu Đầu cuối Kho dữ liệu
Không mô tả tính đồng bộ
Diễn tả rõ việc truyền thông
Trang 65 Diễn tả biến cố và sự đồng bộ của biến cố
Mô hình Petri-net
Không mô tả được các đối tượng
Diễn tả rõ khái niệm động
Trạng thái Biến cố Trạng thái hiện hành Đặt hàng Lên lịch giao hàng
Trang 66 Diễn tả biến cố và sự đồng bộ của biến cố
Mô hình trạng thái
Không mô tả được các đối tượng
Diễn tả rõ khái niệm động
Đơn đặt hàng
Bị từ chối Đã lên lịch giao
Đã thanh toán
Đặt hàng Chấp nhận đặt hàng
Từ chối do không hợp lệ
Trang 67 Diễn tả các quan niệm xử lý
Mô hình Merise
Phân chia dữ liệu và xử lý
Diễn tả tại sao
Đơn đặt hàng
Biến cố Đồng bộ Hành động
Đặt hàng
Kiểm tra đơn hàng
Được Không
Từ chối đơn hàng
Lên lịch giao hàng (b)
Trang 68 Diễn tả quan niệm dữ liệu
Trang 69 Diễn tả quan niệm dữ liệu
Không có liên kết dạng n-p
Chỉ có 1 loại mối kết hợp
Trang 70 Diễn tả dữ liệu ở mức trừu tượng
Thực thể Mối kết hợp
THUỘC
ĐẶT
CỦA
Trang 71Mô hình đối tượng OOA
NGK
Mã số Tên ĐVT Đơn giá
ĐĐH
Mã số Ngày đặt Ngày giao Tổng trị giá Tính trị giá ĐĐH()
Lớp & đối tượng
Kết hợp
Tổng quát hoá (IS – A)
Thành phần (Is – Part - Of) Thông điệp
Phức tạp
Rõ ràng về ngữ nghĩa
Trang 72Mô hình đối tượng UML
Lược đồ triển khai
Lược đồ Use-Case
trạng thái
Component Diagrams Component Diagrams Lược đồ thành phần Models
State Diagrams State Diagrams Lược đồ
đối tượng
Scenario Diagrams Scenario Diagrams Lược đồ
cộng tác
Lược đồ hoạt động
State Diagrams State Diagrams Lược đồ
lớp
Trang 73Xuất đơn giao hàng Thống kê tình hình bán hàng
Xuất hóa đơn bán hàng
Nhân viên văn phòng
Nhà cung ứng Đặt NGK
Đăng nhập
Trang 74Lược đồ tuần tự
: NhanVien : ManHinhDangNhap : DangNhapController : DanhSachNhanVien
1 // nhap ten va mat khau( )
1.2 // kiem tra tinh dung dan ( )
1.1 // lay ten va mat khau ( )
1.1.1 // lay nhan vien ()
1.1.1.1 // lay mat khau(idNhanVien)
Trang 77Khởi tạo và lập kế hoạch hệ thống
thống
Trang 78Tiến trình khởi tạo và lập kế hoạch HT
Trang 79 Khởi tạo hệ thống
Thiết lập đội ngũ ban đầu cho hệ thống : các thành viên chủ chốt ban đầu trong đó có ít nhất một đại diện người dùng
Thiết lập quan hệ làm việc với khách hàng
Xây dựng kế hoạch khởi tạo hệ thống : hoạt động cần
có để tổ chức đội ngũ
Xây dựng các nguyên tắc quản lý
Xây dựng môi trường quản lý hệ thống và tài liệu cho
hệ thống : công cụ sử dụng, tài liệu hệ thống
Tiến trình khởi tạo và lập kế hoạch HT
Trang 803 4 2 4 1 1 1 5 1 2 1
6 5 4 6 2 2 2 10 2 4 2
3 4 2 4 1 1 1 5.5 1 2 1
Trang 81• Lập kế hoạch hệ thống
– Mô tả phạm vi hệ thống, các phương án sơ khởi :
bản mô tả hệ thống, phạm vi hệ thống, tóm lược các phương án và tiềm năng
– Phân chia các công việc cần thực hiện
– Ước lượng và xây dựng kế hoạch tài nguyên hệ
thống : tài chính, tài sản, đặc biệt là nhân sự – Phác thảo lịch thời gian thực hiện
– Xác định và đánh giá độ rũi ro
– Lập kế hoạch ngân sách : bảng chi phí - lợi
nhuận – Xây dựng tài liệu mô tả hệ thống
Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ
Tiến trình khởi tạo và lập kế hoạch HT
Trang 82Trình bày kế hoạch
• Thiết lập sự phụ thuộc giữa các công việc
1) Thu thập yêu cầu hệ thống
10)Biên soạn tài liệu
11)Cài đặt hệ thống (bao gồm hướng dẫn sử
1 1 2 3 3 3 4-5 8 6-7 9-10
Trang 83Trình bày kế hoạch
ID Task Name Start Finish Duration
Jan 2004 Feb 2004 4/1 11/1
1 Thu thập yêu cầu 1/5/2004 1/23/2004 3w
Thiết kế report
9
8 Lập trình 3/22/2004 4/27/2004 5.4w
1w5/4/20044/28/2004
Thử nghiệm
2w2/27/20042/16/2004
Biên soạn tài liệu
Mar 2004 8/2 15/2 22/2
Apr 2004 29/2 7/3 14/3 21/3 28/3 4/4 11/4 18/4 25/4 2/5
Trang 85Khởi tạo và lập kế hoạch hệ thống
thống
Trang 86Đánh giá khả thi hệ thống
việc phân tích chi phí-lợi nhuận
− Lợi nhuận hữu hình: lợi nhuận có thể đo lường
được Ví dụ:
• Loại bỏ hoặc giảm chi phí
• Giảm lỗi phát sinh
• Gia tăng tính uyển chuyển
• Gia tăng tốc độ hoạt động
• Cải tiến việc điều khiển và lập kế hoạch quản lý
• Mở ra các thị trường mới và gia tăng cơ hội bán hàng
Trang 87Đánh giá khả thi kinh t ế
• Ví dụ: phân tích lợi nhuận hữu hình hệ thống cửa hàng NGK
Bảng tổng hợp lợi nhuận hữu hình
Dự án hệ thống quản lý bán hàng
- Loại bỏ và giảm chi phí
o Chi phí lương
o Chi phí điều chỉnh lỗi tính toán
o Chi phí giấy tờ
- Gia tăng tính uyển chuyển
- Gia tăng tốc độ hoạt động
- Gia tăng cơ hội bán hàng và mở ra những thị
trường mới
Tổng cộng
21,6 5.4 3
5 20
55
Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ
Trang 88Đánh giá khả thi kinh t ế
• Lợi nhuận vô hình: không thể định lượng được bằng
đơn vị tiền tệ
Các lợi nhuận vô hình từ việc phát triển HTTT tự động hóa
Thông tin cung cấp đúng thời gian
hơn
Cải tiến việc hoạch định tổ chức
Tăng tính uyển chuyển
Tính sẳn sàng của thông tin mới, tốt
hơn và nhiều hơn
Tạo ra những cơ hội học tập nâng
cao kiến thức cho nhân viên
Hỗ trợ ra quyết định nhanh hơn Hiệu quả trong việc xử lý thông tin Cải tiến việc sử dụng tài sản
Cải tiến việc điều khiển nguồn lực Tăng độ chính xác trong hoạt động văn phòng
Cải tiến tiến trình làm việc, thái độ làm việc của nhân viên
Tác động tích cực đến môi trường
xã hội
Trang 89Đánh giá khả thi kinh t ế
• Ví dụ: lợi nhuận vô hình của hệ thống cửa hàng NGK
Một số lợi nhuận vô hình của HTTT cửa hàng NGK
1 Các báo cáo về doanh số, tồn kho, công nợ được cung cấp bất kỳ khi nào.
2 Nhân viên sẽ có cơ hội học tập các kiến thức cơ bản về máy tính, cách sử
dụng một phần mềm trong công việc của mình (các nhân viên của cửa hàng vốn đa số chưa có kiến thức cơ bản về máy tính)
3 Hạn chế được việc xử lý tính toán sai lệch các số liệu (việc tính toán số liệu
kinh doanh lâu nay tiêu tốn nhiều thời gian vì việc tính sai)
4 Tác động tích cực đến môi trường xã hội: thành công của dự án HTTT sẽ
tác động tích cực đến các đơn vị cung cấp vốn hơn 80%) vẫn xử lý thông tin thủ công, nó cũng cải thiện đời sống xã hội của nhân viên do lợi nhuận của nó mang lại.
Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ
Trang 90Đánh giá khả thi kinh t ế
• Xác định chi phí: chi phí hữu hình và chi phí vô hình
Chi phí vốn
Liên quan
dự án
Phần mềm ứng dụng Nhân sự, quản lý Đào tạo người dùng sử dụng Thu thập và phân tích dữ liệu Chuẩn bị tài liệu
Hoạt động Chi phí bảo trì hệ thống
Thuê không gian hoạt động
và trang thiết bị Khấu hao tài sản Quản lý, vận hành
Trang 91Đánh giá khả thi kinh t ế
• Chi phí hữu hình: 2 loại
– Chi phí ban đầu: phát sinh trong giai đoạn đầu của
dự án hệ thống
Bảng danh sách chi phí ban đầu phát triển HTTT
Chi phí phát triển hệ thống Chi phí mua mới phần mềm và phần cứng Chi phí đào tạo sử dụng
Chi phí chuẩn bị môi trường và địa điểm Chi phí chuyển đổi dữ liệu và hệ thống
Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ
Trang 92Đánh giá khả thi kinh tế
• Ví dụ: chi phí ban đầu của hệ cửa hàng NGK
Bảng chi phí ban đầu
Dự án hệ thống quản lý bán hàng
Chi phí phát triển hệ thống
Chi phí mua mới phần mềm và phần cứng
Chi phí đào tạo sử dụng
Chi phí chuẩn bị môi trường và địa điểm
Chi phí chuyển đổi dữ liệu và hệ thống
Tổng cộng
60 55 2 2 0 119
Trang 93Đánh giá khả thi kinh tế
• Chi phí định kỳ: phát sinh hàng năm
Các loại chi phí định kỳ
Chi phí bảo hành và sử dụng phần mềm Chi phí phát sinh dung lượng lưu trữ dữ liệu Chi phí phát sinh truyền thông
Chi phí thuê mới phần mềm và phần cứng Chi phí cung ứng và các chi phí khác (ví dụ, giấy tờ, báo biểu,…)
Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ
Trang 94Đánh giá khả thi kinh tế
Trang 95Đánh giá khả thi kinh tế
Value of Money)
n n
i
Y
PV
1 1
PVn : giá trị hiện tại (present value) của số tiền Y trong năm thứ n
i : tỉ lệ giảm (discount rate) hay tỉ lệ tăng trưởng của giá trị tiền
Trang 96Đánh giá khả thi kinh tế
Thuê một căn nhà trong 3 năm, trả góp mỗi năm 10 triệu Vậy trả hết một lần lúc bắt đầu thuê là bao nhiêu ứng với 3 lần trả 10 triệu? tỉ lệ tăng trưởng 10% Giá trị hiện tại của 10 triệu hằng năm là:
000
091
9 9091
0 000 000
10 1
0 1
1 000
000
1
PV
000
264
8 8264
0 000
000
10 1
0 1
1 000
000
2
PV
000
513
7 7513
0 000
000
10 1
0 1
1 000
000
Trang 97Đánh giá khả thi kinh tế
Chi phí truyền thông Chi phí thuê mới phần mềm và phần cứng Chi phí cung ứng
Tổng cộng
10 5
0 0 0
15
Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ
Trang 98Đánh giá khả thi kinh tế
Ví dụ bảng phân tích khả thi kinh tế của Cửa hàng NGK
CỬA HÀNG NƯỚC GIẢI KHÁT
Phân tích khả thi kinh tế
Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Tổng cộng
Lợi nhuận ròng 0.0000 55.0000 55.0000 55.0000 55.0000 55.0000 275.0000
Tỉ lệ giảm (10%) 1.0000 0.9091 0.8264 0.7513 0.6830 0.6209
PV của lợi nhuận 0.0000 50.0000 45.4545 41.3223 37.5657 34.1507
NPV lợi nhuận lũy k ế 0.0000 50.0000 95.4545 136.7769 174.3426 208.4933 208.4933