1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

PHÂN TÍCH THIẾT kế hệ THỐNG THÔNG TIN

255 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 255
Dung lượng 3,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống bán nước giải kháttượng mà cửa hàng giao tiếp là khách hàng mua các loại nước giải khát, nhà cung cấpcác công ty sản xuất nước giải khát cung cấp các loại nước giải khát cho cửa

Trang 1

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ

THỐNG THÔNG TIN

Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ

Đại học Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Công Nghệ Thông Tin

Trang 2

Tổng quan về

Hệ Thống Thông Tin

Trang 3

Nội dung chi tiết

Trang 4

Hệ thống

xác định phối hợp hoạt động với nhau nhằm đạt đến một mục đích nhất định

Trang 6

Hệ thống bán nước giải khát

tượng mà cửa hàng giao tiếp là khách hàng mua các loại nước giải khát, nhà cung cấp(các công ty sản xuất nước giải khát) cung cấp các loại nước giải khát cho cửa hàng và ngân hàng giao tiếp với cửa hàng thông qua việc gửi, rút và thanh toán tiền mặt cho nhà cung cấp.

khác nhau: kho dùng để cất giữ hàng, nhập kho nước giải khát

được giao từ các nhà cung cấp, xuất kho lên quày bán hàng cho nhân viên bán hàng để bán cho khách hàng và quản lý thông tin về

tồn kho hàng ngày của tất cả loại nước giải khát Phòng bán hàng

thực hiện các công việc bán và nhận đặt nước giải khát của khách

hàng cũng như lập hóa đơn và xử lý thanh toán Văn phòng dùng

để quản lý và theo dõi thông tin về nhập xuất, kế toán , đơn đặt hàng và đặt mua nước giải khát.

Trang 7

Nước giải khát

Lao động

Tiền tệ

Nước giải khát Hóa đơn

Tiền tệ

Khách hàng Nhà cung cấp Ngân hàng

Trang 8

Ví dụ (tt)

Trang 9

Nội dung chi tiết

Trang 10

Hệ thống tổ chức

con người

Trang 11

Hệ thống tổ chức (tt)

− Ủy ban nhân dân, mặt trận tổ quốc…

− Phi lợi nhuận: phục vụ nhân dân, thực hiện các công việc hành pháp

− Hội từ thiện, chăm sóc sức khỏe cộng đồng…

− Phi lợi nhuận: trợ giúp tinh thần/vật chất cho con người

− Xí nghiệp, công ty…

− Lợi nhuận: sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ

Trang 12

Môi trường tổ chức

− Cung cấp đầu vào

− Tiếp nhận đầu ra của tổ chức

 Gồm

− Khách hàng, chủ đầu tư, ngân hàng, nhà cung cấp…

− Nhà nước, công đoàn…

Trang 13

Môi trường hàng hoá

dịch vụ tiền

hàng hoá dịch vụ tiền

Biến đổi

thông tin thông tin

Trang 14

Hoạt động của tổ chức (tt)

− Thanh toán tiền hàng của khách hàng bị trễ hạn

− Cung ứng nguyên vật liệu chậm trễ

Trang 15

Nội dung chi tiết

Trang 16

Hệ thống quản lý

và biện pháp

mục tiêu hay không

Trang 17

Ví dụ

Bộ phận

bán hàng

Văn phòng

Kho Khách hàng

(6) (7)

(3) Thông tin tồn kho và số lượng cần đặt

Trang 18

Hệ thống quản lý (tt)

Chiến lược

Quản lý

Tác vụ

Xác định mục tiêu của tổ chức; tác động lên hệ thống tác vụ để thực hiện hoàn thành mục tiêu đó

Thu thập dữ liệu, thông tin;

xử lý và sản xuất thông tin;

truyền tin

Thực hiện vật lý hoạt động

của tổ chức (sản xuất, kiểm

kê, sửa chữa, tiếp thị…) dựa

trên mục tiêu và phương

hướng được đề ra bởi hệ

thống quyết định

Quyết định Điều hành Truy vấn

Báo cáo

Trang 19

Nội dung chi tiết

Trang 20

Hệ thống thông tin

người về một đối tượng

−Văn bản, hình ảnh, sơ đồ, lời nói

−Được chọn lọc và cấu trúc dưới dạng các đặc trưng

−Cô đọng, truyền đạt nhanh, có độ tin cậy và chính xác cao, có thể tính toán – xử lý theo thuật giải

Trang 22

Hệ thống thông tin (tt)

để thu thập, xử lý, lưu trữ và phân phối thông tin nhằm hỗ trợ các hoạt động quyết định, kiểm soát trong một tổ chức

Trang 23

−Decision Support System (DSS)

−Management Information System (MIS)

−Transaction Processing System (TPS)

Chiến lược

Quản lý

Tác vụ

Trang 24

Trục các mức nhận thức

Quan niệm

Tổ chức

Vật lý

Trang 25

Các mức nhận thức

 Quan niệm

 Biểu diễn HTTT ở góc độ trừu tượng

 Độc lập với phương tiện lưu trữ

 Xác định các yêu cầu - “Cái gì?”

 Tổ chức

 Là mức trung gian

 Xác định cách tổ chức xử lý, phân bố dữ liệu – “Ai,

ở đâu, bao giờ?”

Trang 26

Hệ thống vật lý hiện tại

Hệ thống quan niệm mới

Hệ thống vật lý

mới Yêu cầu mới

Trang 27

Các thành phần

 Tĩnh

− Ít biến đổi trong quá trình sống,

− Thời gian tồn tại lâu dài

− Hàng hóa, phòng ban, qui định, tài sản…

 Động

− Phản ánh các hoạt động, thường xuyên biến đổi

− Thời gian tồn tại ngắn

− Đơn đặt hàng, thu chi, hóa đơn, …

Trang 28

Các thành phần (tt)

đổi và bị loại bỏ khỏi HTTT

Tạo thông tin thông tin Biến đổi thông tin Lọai bỏ

Sản xuất Cập nhật Vận chuyển

Trang 29

Các thành phần (tt)

− Khai thác hệ thống

− Hiểu qui tắc xử lý và vai trò của mình trong HTTT

− Có kiến thức căn bản về tin học

− Phối hợp với nhóm phát triển để xây dựng hệ thống

− Phân tích, thiết kế, lập trình hệ thống

− Có vai trò trong việc xây dựng và bảo trì hệ thống

Trang 31

Nội dung chi tiết

Trang 33

Một số khái niệm

hệ thống cho đến khi kết thúc khai thác hệ thống

 Các giai đoạn & trình tự của các giai đoạn

qua các giai đoạn của qui trình

Trang 35

chia và chuyển giao từng phần

Phân tích Thiết kế Lập trình Thử nghiệm Chuyển giao phần 1

Trang 36

Phát triển và kiểm tra

Lập kế hoạch cho chu trình kế tiếp

Xác định mục tiêu,

phương án, ràng buộc

Chu trình 1 Chu trình 2 Chu trình 3

Trang 37

Quy trình phát triển nhanh hệ thống

mềm để biểu diễn kết quả đạt được

Xác lập yêu cầu (Requirements planning)

Thiết kế (User design)

Xây dựng (Construction)

Chuyển giao (Cutover)

Trang 38

Quy trình đồng nhất

Trang 40

Tính chất của quy trình

đoạn sau

hiện song song với hoạt động của giai đoạn khác

Trang 41

Xác định và chọn lựa

Nhu cầu thực tế nhận được Nguồn lực tồn tại và có sẵn

Các dự án tiềm năng và đang thực hiện

Môi trường tổ chức hiện hành

Tiêu chuẩn đánh giá

Quyết định chọn lựa dự án

Trang 42

Lập kế hoạch và khởi tạo

Trang 43

Phân tích

được

−Phân tích cấu trúc, phân tích hệ thống, hướng đối tượng

lựa phương án khả thi nhất

Trang 44

cứng, phần mềm, kỹ thuật được chọn để cài đặt hệ thống

Trang 45

 Tài liệu cấu hình và cài đặt

Trang 46

Bảo trì

dụng

thống có nhu cầu thay đổi

Trang 47

Create table…

Chức năng nghiệp vụ

Sub main…

Xác định vị trí nghiệp vụ

Yêu cầu về giao diện

Đặc tả giao diện

Giao diện ứng dụng

VÀ THIẾT

KẾ

HỆ THỐNG (QUY TRÌNH)

Quản trị

dự án

Khởi tạo và lập kế hoạch

Phân tích

Thiết kế

Cài đặt

Bảo trì Xác định chọn lựa dự án

Trang 49

ĐH Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

GV Ths Nguyễn Trần Minh Thư

Trang 50

Mô hình và Các phương pháp mô hình hóa

Trang 51

Nội dung chi tiết

Trang 53

Mô hình (tt)

− Dữ liệu, thông tin

− Sự tương tác giữa các đối tượng

Trang 55

Phương pháp mô hình hóa

học hóa một HTTT

Trang 56

OOSA

Merise Remora Axial

Ssa Hipo

Tiếp cận Descartes

Arianne Proteé

Dữ liệu

Thời gian 2K

Tiếp cận sơ đẳng

Thế hệ I

Thế hệ II

Thế hệ III

Trang 58

Lịch sử (tt)

− Dữ liệu, xử lý, biến cố của HTTT

Trang 59

Nội dung chi tiết

Trang 60

Một số mô hình tiêu biểu

Mô hình phân cấp chức năng

Mô hình luân chuyển

Mô hình tương tác thông tin

Mô hình động

Mô hình

dữ liệu

Mô hình hướng đối tượng

Trang 61

 Phân rã 1 chức năng tổng hợp thành các chức năng chi tiết

Mô hình phân cấp chức năng

Hệ quản lý cửa hàng

Bán hàng Kế toán Quản lý tồn kho

Quản lý nhập hàng

Quản lý xuất hàng

Báo cáo tồn Bán lẻ đơn hàng Quản lý công nợ Quản lý

Trang 62

Mô hình luân chuyển

Khách hàng BP bán hàng Kho Văn phòng

Đặt mua NGK

ĐĐH

ĐĐH không hợp lệ

Kiểm tra ĐĐH

ĐĐH hợp lệ

Lên kế hoạch giao hàng

Lập phiếu giao hàng

Phiếu giao hàng

Phiếu giao hàng

Kiểm tra tồn kho

Lưu ĐĐH

CSDL

DS tồn kho

Ghi nhận tồn kho mới

Lưu phiếu giao hàng

Tồn kho

Trang 63

 Diễn tả dòng dữ liệu giữa các tác nhân

Mô hình tương tác thông tin

Tác nhân Dòng dữ liệu, thông tin

Khách hàng

Phòng bán hàng

Văn phòng

Kho

Đơn đặt mua NGK Đơn đặt hàng bị từ chối Thông tin giao NGK

Đơn đặt mua NGK

Tồn kho Đơn

đặt mua NGK

Thông tin giao NGK

Không mô tả xử lý

Diễn tả rõ việc truyền thông

Trang 64

 Diễn tả dòng dữ liệu giữa các xử lý

Mô hình dòng dữ liệu

Khách hàng

Kiểm tra ĐĐH

Thông báo từ chối ĐĐH

Đơn đặt mua NGK

ĐĐH không hợp lệ ĐĐH bị từ chối

Lưu ĐĐH

ĐĐH hợp lệ

Tính tồn kho

Lập đơn giao hàng

NGK giao + hóa đơn ĐĐH đủ hàng giao

Đơn đặt mua NGK Thông tin tồn kho ĐĐH mới

Hóa đơn giao hàng

Đơn đặt mua NGK

Tồn kho NGK

Hoá đơn giao hàng

Xử lý Dòng dữ liệu Đầu cuối Kho dữ liệu

Không mô tả tính đồng bộ

Diễn tả rõ việc truyền thông

Trang 65

 Diễn tả biến cố và sự đồng bộ của biến cố

Mô hình Petri-net

Không mô tả được các đối tượng

Diễn tả rõ khái niệm động

Trạng thái Biến cố Trạng thái hiện hành Đặt hàng Lên lịch giao hàng

Trang 66

 Diễn tả biến cố và sự đồng bộ của biến cố

Mô hình trạng thái

Không mô tả được các đối tượng

Diễn tả rõ khái niệm động

Đơn đặt hàng

Bị từ chối Đã lên lịch giao

Đã thanh toán

Đặt hàng Chấp nhận đặt hàng

Từ chối do không hợp lệ

Trang 67

 Diễn tả các quan niệm xử lý

Mô hình Merise

Phân chia dữ liệu và xử lý

Diễn tả tại sao

Đơn đặt hàng

Biến cố Đồng bộ Hành động

Đặt hàng

Kiểm tra đơn hàng

Được Không

Từ chối đơn hàng

Lên lịch giao hàng (b)

Trang 68

 Diễn tả quan niệm dữ liệu

Trang 69

 Diễn tả quan niệm dữ liệu

Không có liên kết dạng n-p

Chỉ có 1 loại mối kết hợp

Trang 70

 Diễn tả dữ liệu ở mức trừu tượng

Thực thể Mối kết hợp

THUỘC

ĐẶT

CỦA

Trang 71

Mô hình đối tượng OOA

NGK

Mã số Tên ĐVT Đơn giá

ĐĐH

Mã số Ngày đặt Ngày giao Tổng trị giá Tính trị giá ĐĐH()

Lớp & đối tượng

Kết hợp

Tổng quát hoá (IS – A)

Thành phần (Is – Part - Of) Thông điệp

Phức tạp

Rõ ràng về ngữ nghĩa

Trang 72

Mô hình đối tượng UML

Lược đồ triển khai

Lược đồ Use-Case

trạng thái

Component Diagrams Component Diagrams Lược đồ thành phần Models

State Diagrams State Diagrams Lược đồ

đối tượng

Scenario Diagrams Scenario Diagrams Lược đồ

cộng tác

Lược đồ hoạt động

State Diagrams State Diagrams Lược đồ

lớp

Trang 73

Xuất đơn giao hàng Thống kê tình hình bán hàng

Xuất hóa đơn bán hàng

Nhân viên văn phòng

Nhà cung ứng Đặt NGK

Đăng nhập

Trang 74

Lược đồ tuần tự

: NhanVien : ManHinhDangNhap : DangNhapController : DanhSachNhanVien

1 // nhap ten va mat khau( )

1.2 // kiem tra tinh dung dan ( )

1.1 // lay ten va mat khau ( )

1.1.1 // lay nhan vien ()

1.1.1.1 // lay mat khau(idNhanVien)

Trang 77

Khởi tạo và lập kế hoạch hệ thống

thống

Trang 78

Tiến trình khởi tạo và lập kế hoạch HT

Trang 79

 Khởi tạo hệ thống

 Thiết lập đội ngũ ban đầu cho hệ thống : các thành viên chủ chốt ban đầu trong đó có ít nhất một đại diện người dùng

 Thiết lập quan hệ làm việc với khách hàng

 Xây dựng kế hoạch khởi tạo hệ thống : hoạt động cần

có để tổ chức đội ngũ

 Xây dựng các nguyên tắc quản lý

 Xây dựng môi trường quản lý hệ thống và tài liệu cho

hệ thống : công cụ sử dụng, tài liệu hệ thống

Tiến trình khởi tạo và lập kế hoạch HT

Trang 80

3 4 2 4 1 1 1 5 1 2 1

6 5 4 6 2 2 2 10 2 4 2

3 4 2 4 1 1 1 5.5 1 2 1

Trang 81

• Lập kế hoạch hệ thống

– Mô tả phạm vi hệ thống, các phương án sơ khởi :

bản mô tả hệ thống, phạm vi hệ thống, tóm lược các phương án và tiềm năng

– Phân chia các công việc cần thực hiện

– Ước lượng và xây dựng kế hoạch tài nguyên hệ

thống : tài chính, tài sản, đặc biệt là nhân sự – Phác thảo lịch thời gian thực hiện

– Xác định và đánh giá độ rũi ro

– Lập kế hoạch ngân sách : bảng chi phí - lợi

nhuận – Xây dựng tài liệu mô tả hệ thống

Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ

Tiến trình khởi tạo và lập kế hoạch HT

Trang 82

Trình bày kế hoạch

• Thiết lập sự phụ thuộc giữa các công việc

1) Thu thập yêu cầu hệ thống

10)Biên soạn tài liệu

11)Cài đặt hệ thống (bao gồm hướng dẫn sử

1 1 2 3 3 3 4-5 8 6-7 9-10

Trang 83

Trình bày kế hoạch

ID Task Name Start Finish Duration

Jan 2004 Feb 2004 4/1 11/1

1 Thu thập yêu cầu 1/5/2004 1/23/2004 3w

Thiết kế report

9

8 Lập trình 3/22/2004 4/27/2004 5.4w

1w5/4/20044/28/2004

Thử nghiệm

2w2/27/20042/16/2004

Biên soạn tài liệu

Mar 2004 8/2 15/2 22/2

Apr 2004 29/2 7/3 14/3 21/3 28/3 4/4 11/4 18/4 25/4 2/5

Trang 85

Khởi tạo và lập kế hoạch hệ thống

thống

Trang 86

Đánh giá khả thi hệ thống

việc phân tích chi phí-lợi nhuận

− Lợi nhuận hữu hình: lợi nhuận có thể đo lường

được Ví dụ:

• Loại bỏ hoặc giảm chi phí

• Giảm lỗi phát sinh

• Gia tăng tính uyển chuyển

• Gia tăng tốc độ hoạt động

• Cải tiến việc điều khiển và lập kế hoạch quản lý

• Mở ra các thị trường mới và gia tăng cơ hội bán hàng

Trang 87

Đánh giá khả thi kinh t ế

• Ví dụ: phân tích lợi nhuận hữu hình hệ thống cửa hàng NGK

Bảng tổng hợp lợi nhuận hữu hình

Dự án hệ thống quản lý bán hàng

- Loại bỏ và giảm chi phí

o Chi phí lương

o Chi phí điều chỉnh lỗi tính toán

o Chi phí giấy tờ

- Gia tăng tính uyển chuyển

- Gia tăng tốc độ hoạt động

- Gia tăng cơ hội bán hàng và mở ra những thị

trường mới

Tổng cộng

21,6 5.4 3

5 20

55

Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ

Trang 88

Đánh giá khả thi kinh t ế

• Lợi nhuận vô hình: không thể định lượng được bằng

đơn vị tiền tệ

Các lợi nhuận vô hình từ việc phát triển HTTT tự động hóa

Thông tin cung cấp đúng thời gian

hơn

Cải tiến việc hoạch định tổ chức

Tăng tính uyển chuyển

Tính sẳn sàng của thông tin mới, tốt

hơn và nhiều hơn

Tạo ra những cơ hội học tập nâng

cao kiến thức cho nhân viên

Hỗ trợ ra quyết định nhanh hơn Hiệu quả trong việc xử lý thông tin Cải tiến việc sử dụng tài sản

Cải tiến việc điều khiển nguồn lực Tăng độ chính xác trong hoạt động văn phòng

Cải tiến tiến trình làm việc, thái độ làm việc của nhân viên

Tác động tích cực đến môi trường

xã hội

Trang 89

Đánh giá khả thi kinh t ế

• Ví dụ: lợi nhuận vô hình của hệ thống cửa hàng NGK

Một số lợi nhuận vô hình của HTTT cửa hàng NGK

1 Các báo cáo về doanh số, tồn kho, công nợ được cung cấp bất kỳ khi nào.

2 Nhân viên sẽ có cơ hội học tập các kiến thức cơ bản về máy tính, cách sử

dụng một phần mềm trong công việc của mình (các nhân viên của cửa hàng vốn đa số chưa có kiến thức cơ bản về máy tính)

3 Hạn chế được việc xử lý tính toán sai lệch các số liệu (việc tính toán số liệu

kinh doanh lâu nay tiêu tốn nhiều thời gian vì việc tính sai)

4 Tác động tích cực đến môi trường xã hội: thành công của dự án HTTT sẽ

tác động tích cực đến các đơn vị cung cấp vốn hơn 80%) vẫn xử lý thông tin thủ công, nó cũng cải thiện đời sống xã hội của nhân viên do lợi nhuận của nó mang lại.

Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ

Trang 90

Đánh giá khả thi kinh t ế

• Xác định chi phí: chi phí hữu hình và chi phí vô hình

Chi phí vốn

Liên quan

dự án

Phần mềm ứng dụng Nhân sự, quản lý Đào tạo người dùng sử dụng Thu thập và phân tích dữ liệu Chuẩn bị tài liệu

Hoạt động Chi phí bảo trì hệ thống

Thuê không gian hoạt động

và trang thiết bị Khấu hao tài sản Quản lý, vận hành

Trang 91

Đánh giá khả thi kinh t ế

• Chi phí hữu hình: 2 loại

– Chi phí ban đầu: phát sinh trong giai đoạn đầu của

dự án hệ thống

Bảng danh sách chi phí ban đầu phát triển HTTT

Chi phí phát triển hệ thống Chi phí mua mới phần mềm và phần cứng Chi phí đào tạo sử dụng

Chi phí chuẩn bị môi trường và địa điểm Chi phí chuyển đổi dữ liệu và hệ thống

Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ

Trang 92

Đánh giá khả thi kinh tế

• Ví dụ: chi phí ban đầu của hệ cửa hàng NGK

Bảng chi phí ban đầu

Dự án hệ thống quản lý bán hàng

Chi phí phát triển hệ thống

Chi phí mua mới phần mềm và phần cứng

Chi phí đào tạo sử dụng

Chi phí chuẩn bị môi trường và địa điểm

Chi phí chuyển đổi dữ liệu và hệ thống

Tổng cộng

60 55 2 2 0 119

Trang 93

Đánh giá khả thi kinh tế

• Chi phí định kỳ: phát sinh hàng năm

Các loại chi phí định kỳ

Chi phí bảo hành và sử dụng phần mềm Chi phí phát sinh dung lượng lưu trữ dữ liệu Chi phí phát sinh truyền thông

Chi phí thuê mới phần mềm và phần cứng Chi phí cung ứng và các chi phí khác (ví dụ, giấy tờ, báo biểu,…)

Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ

Trang 94

Đánh giá khả thi kinh tế

Trang 95

Đánh giá khả thi kinh tế

Value of Money)

n n

i

Y

PV

1 1

PVn : giá trị hiện tại (present value) của số tiền Y trong năm thứ n

i : tỉ lệ giảm (discount rate) hay tỉ lệ tăng trưởng của giá trị tiền

Trang 96

Đánh giá khả thi kinh tế

 Thuê một căn nhà trong 3 năm, trả góp mỗi năm 10 triệu Vậy trả hết một lần lúc bắt đầu thuê là bao nhiêu ứng với 3 lần trả 10 triệu? tỉ lệ tăng trưởng 10% Giá trị hiện tại của 10 triệu hằng năm là:

000

091

9 9091

0 000 000

10 1

0 1

1 000

000

1

PV

000

264

8 8264

0 000

000

10 1

0 1

1 000

000

2

PV

000

513

7 7513

0 000

000

10 1

0 1

1 000

000

Trang 97

Đánh giá khả thi kinh tế

Chi phí truyền thông Chi phí thuê mới phần mềm và phần cứng Chi phí cung ứng

Tổng cộng

10 5

0 0 0

15

Chương 3 - Khởi tạo và xây dựng kế hoạch hệ

Trang 98

Đánh giá khả thi kinh tế

 Ví dụ bảng phân tích khả thi kinh tế của Cửa hàng NGK

CỬA HÀNG NƯỚC GIẢI KHÁT

Phân tích khả thi kinh tế

Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Tổng cộng

Lợi nhuận ròng 0.0000 55.0000 55.0000 55.0000 55.0000 55.0000 275.0000

Tỉ lệ giảm (10%) 1.0000 0.9091 0.8264 0.7513 0.6830 0.6209

PV của lợi nhuận 0.0000 50.0000 45.4545 41.3223 37.5657 34.1507

NPV lợi nhuận lũy k ế 0.0000 50.0000 95.4545 136.7769 174.3426 208.4933 208.4933

Ngày đăng: 07/11/2020, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w