Trắc nghiệmCâu 1: Cho hình hành ABCD.. Hai vectơ đó giá song song và trùng nhau D... Cho hình hành ABCD.. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a.. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐS 10
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề sai?
A 3 2 3. B 2 3 5 C 3 là số nguyên tố D 3,15
Câu 2 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.15 là số nguyên tố B a b c C x2 x 0 D 2n+1 chia hết cho 3.
Câu 3 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến ?
Câu 4 Có bao nhiêu phần tử trong tập hợp A 1; 2;3; 4
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5: Cho tập hợp A 1; 2; 4 Tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
Câu 6 Số phần tử của tập hợp B {a b c d e f, , , , , } là
Câu 7 Cho tập M x N x 2 2x 3 0
Phương án nào sau đây đúng?
A.1
B.1;3
C 1; 3
D
Câu 8 Cho tập hợp Bx| x 3
Liệt kê các phần tử của tập hợp B.
A B 3; 2; 1;0;1;2;3
B B 0;1; 2;3 C B 1; 2;3 D B 3 .
Câu 9 Cho tập hợp M x R : 9 x2 x2 3x2 0
Liệt kê các phần tử của tập M
A M 3;9;1;2
B M 3; 9;1;2
C M 9;9;1; 2
D M 3;3;1;2
Câu 10 Cho hai tập hợp A 1; 2;3; 4
vàB 2;3; 4;5;6
Tìm A B
Trang 2A 2;3; 4
B.1;2;3; 4
C.1; 2;3;4;5;6
D.1;5;6
Câu 11 Cho hai tập hợp A 1, 2,3,6
và B 2, 4,6
A A B 1; 2;3; 4;6 B A B 2;6 C A B 1;3 D A B 1;3; 4
Câu 12 Cho hai tập hợp A {1; 2; 3; 4 , } B {2; 4; 6; 8} Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp A B ?
A {2; 4} B 1; 2; 3; 4; 5; { 6; 8} C {6; 8} D {1; 3}
Câu 13 Cho tập hợp A 4;5
và B 3;8 Xác định A B ?
A 3;5
B. 4;8
C. 4;8 D.3;5
Câu 14 Cho hai tập hợp Ax R | 2 x x 2 2x2 3x 2 0
và Bn | 3n2 30
A A B 2 B A B 4;5 C A B 2;4 D A B 3
Câu 15 Cho tập hợp C –3; 8 1; 11 Tập hợp nào sau đây bằng tập C ?
A –4; 9
B 1; 8
C –6; 2
D (4; +)
Câu 16 Cho số thực a , hai tập hợp 0 A ;9a và
4
;
B a
Tìm a để A B
A
2
0
B
2
0
C
3
0
D
3
0
Câu 17 Cho hai tập hợp A ;a21
và B 3; Tìm a để A B
A a 2;2
B a 2 C.a ; 2 2; D a 2;2
Câu 18 Cho tập hợp A 3;a và tập hợp B 10;25
A B khi
Câu 19 Cho tập hợp A 0;8
,B x Z x 4
Hãy xác định A B ?
A 4;8
B. 4;8
C 0; 4
D. 4;8
Câu 20 Cho tập hợp A0;10 , Bx | 2 x 2 Hãy xác định A B ?
A 2;10 B 2;10
C 0;2
Câu 21 Cho A 1; 4 ; 2; 6 ; 1; 2 B C
Tập hợp A B C là
Trang 3A [0; 4] B [5; +) C (– ; 1) D
Câu 22 Cho số a 123, 5789 0,1 Tìm số quy tròn của số123, 4989
A 124 B.123, 5 C.123, 67 D.123
Câu 23 Cho số a 173,5592 0,1 Tìm số quy tròn của số 173,5592
Câu 24 Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được 8 2,828427125 Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
II TỰ LUẬN
Bài 1 Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:
P: “ 3 là số nguyên tố ”
Bài 2 Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:
a) P: “ x :x2 x”
b) Q: “ x :x2 1 0”
Bài 3 Tìm các tập hợp con của tập hợp.A 3;0; 2
Bài 4 Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:
P: “ x R x x| 1”
Bài 5 Liệt kê tất cả tập hợp con của tập hợp X 0; 2; 4;6
Bài 6 Cho hai tập hợpA 2; 4;5
, và B 2;3;5;7
Hãy xác định
Bài 7 Tìm các tập con của tập hợp Ba b c d; ; ;
Bài 8 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.
a) 5;2 2;5
b) 0;3 1;4
Trang 4c) ; 3 5;0
Bài 9 Cho hai tập hợp A x R x 2 2 3x 5 0
và
Bài 10 Cho hai tập hợp A2, 4,6,9 , B1, 2,3, 4 Hãy tìm A B A B A A B , , \
2 5
x
Hãy xác định A B
Bài 11 Cho hai tập hợp A= 12;3 , B 1;4 Tìm A B và biểu diễn trên trục số
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG II
Câu 1: Tập xác định của hàm số
1
x 5
A D = (5; +∞) B D = (∞; 5) C D = [5; +∞) D D = \ 5
Câu 2:Một trong các hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y=x3+3x- 4 B y=x x3 2+1 C.y x= +1 D y=5x+4x
Câu 3: Tập xác định của hàm số 2
1
6 3
4
x
x
là:
A D ;2 \ 2 B.D ; 2 2;2 C. ; 2 \ 2 D ; 2 2;
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn:
A
5 3
2
3
4
y
x
3 1
x y x
Câu 5:Hàm số 2
2
x y
Có tập xác định là:
A.D R \3,5 B D R C.D 3;5
D D
Câu 6: Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 4) và B(5;11) là:
Trang 5A y = x + 3 B y= x3 C y = x + 6 D y= x – 6
Câu 7: Giá trị của m để hàm số ym1x2(3m 5) đồng biến là:
Câu 8: Giá trị của m để hàm số ymx 2 3 x nghịch biến trên là:
Câu 9: Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2; 5) và vuông góc với đường thẳng
1
2016
3
là:
A y3x 2 B y3x10 C.y3x11 D y11 3 x
Câu 10:Với giá trị nào của m thì hàm số :y x 3,1:y2x3,2:y mx 7đồng qui :
Câu 11: Trục đối xứng của Parabol y2x2 8x3 là:
Câu 12: Biết Parabol y ax 2bx2 đi qua hai điểm M(1; 7) và N(2; 10) Khi đó giá trị của a và b
là:
Câu 13: Parabol y x 2 7x 8 có đỉnh là:
A
7 81
;
I
B
7 81
;
2 4
I
C
7 81
;
I
D
7 81
;
2 4
I
Câu 14: Trục đối xứng của Parabol y4x22x 5 là:
A
2
3
x
B
1 2
x
1 4
x
Câu 15: Xác định hàm số bậc hai y2x2bx c , biết rằng đồ thị của nó có đỉnh I 1; 2
A.y2x24x B y2x2 4x1 C y2x2 3x5 D.y2x2 x 1
Câu 16: Cho hàm số y x 22x 5. Hãy chọn khẳng định đúng:
A Hàm số nghịch trên khoảng ;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
Trang 6C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;.
D Hàm số đồng biến trên khoảng
2;1
TỰ LUẬN
Bài tập 1: Tập xác định của các hàm số
a) 2 1
2
3
x
x
y
,
1 2
x x
x
y
c) y 2x 1 3 x
Bài tập 2: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số
a) y x
b) y = x2 + x + 1
Bài tập 3: Cho hàm số y= (2m-1)x+4 Tìm m để hàm số đã cho:
a.Đồng biến trên R
b.Nghịch biến trên R
Bài tập 4: Cho đường thẳng (d): Tìm m để :
a) (d) song song với đường thẳng (Δ) : y = 2x + 1) : y = 2x + 1
b) (d) vuông góc với đường thẳng (Δ) : y = 2x + 1) : y = -x + 5
Bài tập 5: Xác định đỉnh, giao điểm với các trục tọa độ
2
a y x x
2
b y x x
Bài tập 6: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2
a y x x
2
b y x x
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC
Trang 7Trắc nghiệm
Câu 1: Cho hình hành ABCD Vectơ bằng với AB
là:
A BC
B CD
C DC
D CA
Câu 2: tồn tại số k sao cho a = kb ta kết luận được rằng:
A a và b cùng phương với nhau
B a và b cùng hướng với nhau
C a và b ngược hướng với nhau
D a và b bằng nhau
Câu 3: Hai vectơ cùng phương với nhau khi và chỉ khi:
A Hai vectơ đó có giá song song nhau
B Hai vectơ đó có giá trùng nhau
C Hai vectơ đó giá song song và trùng nhau
D Hai vectơ đó cùng độ dài
Câu 4: Theo quy tắc cộng, MN NP
bằng:
A MN
B NP
C PM
D MP
Câu 5: vectơ a 5i 3j, vectơ a có tọa độ là:
A a 5; 3 B a 5; 3
C a 5;3 D a 5;3
Câu 6: Cho A(3;2), B(4;7) vectơ AB
có tọa độ là:
A AB 1;5
B AB 1; 5
Trang 8C AB 7;9
D AB 1; 5
Câu 7: Cho 4 điểm A(1;4), B(3;-2), C(-4;7), D(-6;-1) Tọa độ của 2AB
+3CD
:
A u 2; 36 B u 2; 36
C u 2;36 D u 2;36
Câu 8: vectơ a 3i 4j, vectơ a có tọa độ là:
A a 4;3 B a 3;4
C a 3; 4 D a 3; 4
Câu 9: Cho hình bình hành ABCD có A (1; 2) B(2;3) C ( 1; 2) Tìm tọa độ đỉnh D
A D 2; 7 B D 2;7
C D 2; 7 D D 2;7
Câu 10: Cho tam giác OAB Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OA và OB Tìm số M và N sao
cho:
A OM mOA nOB
B AN mOA nOB
C MN mOA nOB
D MB mOA nOB
Câu 11 Cho tam giác ABC Có thể xác định bao nhiêu vectơ ( khác vectơ không ) có điểm đầu và
điểm cuối là đỉnh A, B , C ?
A 2 B 3 C 4 D 6
Câu 12 Cho 3 điểm A, B, C phân biệt Khi đó;
A Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là ABcùng phướng với AC
B Điều kiện đủ để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA cùng phương với AB
C Điều kiện cần để A, B, C thẳng hàng là với mọi M, MA cùng phương với AB
D Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB= AC
Trang 9Câu 13 Cho hình hành ABCD Vectơ bằng với AB
là:
B BC
B CD
C DC
D CA
Câu 14 Tổng MNPQRNNPQRbằng:
A MR B MN C MQ D MP
Câu1 5 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Độ dài AD AB
bằng:
A 2a B a 2 C 2
3 a
D 2
2 a
Câu 16 vectơ a 5i 3j, vectơ a có tọa độ là:
A a 5; 3 B a 5; 3
C a 5;3 D a 5;3
Câu 17 Cho hai vectơ a = (2; –4), b = (–5; 3) Tọa độ vectơ u a b là :
A (7; –7) B (–1; 5) C (9; 5) D (9; –11)
Câu 18 Cho hình bình hành ABCD có A (1; 2), B(2;3),C ( 1; 2) Tìm tọa độ đỉnh D
A D 2; 7 B D 2;7
C D 2; 7 D D 2;7
Câu 19 Trong hệ trục (O;i,
j), tọa độ của i +
j là:
A (0; 1) B (−1; 1) C (1; 0) D (1; 1)
Câu 20 Cho a = (x; 2), b = (−5; 1), c = (x; 7) Vectơ c = 2a + 3b nếu:
A x = –15 B x = 3 C x = 15 D x = 5
Câu 21 Cho tứ giác ABCD Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0) có điểm đầu và điểm
cuối là các điểm A, B, C, D ?
A 4 B 8 C.10 D 12
Câu 22 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương
B Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0→ thì cùng phương.
Trang 10C Vectơ–không là vectơ không có giá.
D Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau
Câu 23 (TH) Cho tam giác đều ABC Mệnh đề nào sau đây sai:
A.AB BC B.AC BC C.AB BC
D.
BC ,
AC không cùng phương
Câu 24 Theo quy tắc cộng, MN NP
bằng:
B MN
B NP
C PM
D MP
Câu 25 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB AC AD
A 2a B 2a 2 C.3a D a 2
Câu 26 Vectơ a 3i 4j, vectơ a có tọa độ là:
A a 4;3 B a 3;4
C a 3; 4 D a 3; 4
Câu 27 Cho A(3;2), B(4;7) vectơ AB
có tọa độ là:
A AB 1;5
B AB 1; 5
C AB 7;9
D AB 1; 5
Câu 28 Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1) Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành.
A (5, 5) B (5, – 2) C (5, – 4) D (– 1, – 4)
Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A( 2; 3), B( 4; 7) Tọa độ trung điểm I của đọan thẳng
AB là:
Câu 30 Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5) Trọng tâm của tam giác là G(–1; 1) Tọa độ đỉnh C
là:
A (6; –3) B (–6; 3) C (–6; –3) D (–3; 6)
Câu 31 Cho a = (3;−4), b = (−1; 2) Tọa độ của a+b là:
A (−4; 6) B (2;−2) C (4;−6) D (−3;−8)
Câu 32Cho a= (−1; 2), b= (5;−7) Tọa độ của a–b là:
Trang 11A (6;−9) B (4;−5) C (−6; 9) D (−5;−14)
Câu 33 Cho a = (−5; 0), b = (4; x) Hai vectơ a, bcùng phương nếu x là:
Câu 34 Cho a = (x; 2), b = (−5; 1), c = (x; 7) Vectơ c = 2a + 3b nếu:
A x = –15 B x = 3 C x = 15 D x = 5
Câu 35 Cho hai vectơ : a= ( 2 , –4 ) và b = ( –5 , 3 ) Tìm tọa độ của vectơ :
2
A u = ( 7 , –7 ) B u = ( 9 , –11 ) C u= ( 9 , –5 ) D u = ( –1 , 5 )
Tự luận
Câu 1: Cho 5 điểm A, B, C, D, và E Chứng minh rằng AB+ BC+ CD + DE= AE
Câu 2: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, và F Chứng minh rằng AD + BE+ CF= AE+ BF+ CD
Câu 3: Cho 4 điểm A (1 ;2), B (3 ;−4) , C (5 ;−1) , D (−1;3)
a) Tìm tọa độ các vectơ AB , BC , CD , CA
b) Tìm tọa độ đỉnh I(x I ; y I), E(x E ; y E), F(x F ; y F)lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD.
c) Tìm tọa độ trọng tâm G(x G ; y G) của tam giác ABC
Câu 4: Cho 4 điểm A (3 ;4 ) , B (1;−4) , C (1;3 ), D (−3 ;5)
a) Tìm tọa độ các vectơ AB , BC , CD , CA
b) Tìm tọa độ đỉnh I(x I ; y I), E(x E ; y E), F(x F ; y F)lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD.
c) Tìm tọa độ trọng tâm G(x G ; y G) của tam giác ABC
d)
Câu 5: Cho a=(2;3) ,b=(3 ;−1) , c=(−1 ;4) Tìm tọa độ các vectơ sau:
a) u=2 b
b) v=2 a+3 b−4 c
Cho a=(2;1) ,b=(3 ;−2) , c=(−1 ;3) Tìm tọa độ các vectơ sau:
a) u=3 c
b) v=a−2 b+3 c
Câu 6:Xác định tọa độ của véc tơ sau:
Trang 12a) u=2 i+5 j
b) v=−3 i +j
c) z =7 i
d) w=j
Câu 7: Cho a=( 1 ; 2) , b=(−1 ; 5) , c =(−2 ;−3 )
a) Tìm tọa độ của véc tơ u=2 a+ b−5 c
b)Tìm tọa độ của véc tơ đối của véc tơ b
Câu 8:Trong mặt phẳng cho 3 điểm A(2,-3), B(-5;6), C(-7;-1)
a).Tìm tọa độ của các véc tơ AB , BC
b).Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB, BC c) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
d).Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành
Câu 9:Xác định tọa độ của véc tơ sau:
a) u=−2 i+ 7 j
b) v=4 i−j
c) z =i
d) w=−2 j
Câu 10: Cho a=( 2 ; 1) , b=( 5 ;−1) , c =(−3 ;−2)
a) Tìm tọa độ của véc tơ u= a+5 b−2 c
b)Tìm tọa độ của véc tơ đối của véc tơ b
Câu 11:Trong mặt phẳng cho 3 điểm A(-3,2), B(6;-5), C(-1;-7)
a).Tìm tọa độ của các véc tơ AB , BC
b).Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB, BC
c) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
d).Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành
Trang 13Bài 12: Cho tam giác ABC Tìm điểm M sao cho MA MB 2 MC0
Bài 13: Cho a (2;1)
, b (3; 4) và c ( 7; 2)
.Tìm toạ độ của vectơx sao cho x a b c
Bài 14: Cho
1 5 2
u i j
và v mi 4j Tìm m để u và v cùng phương
Câu 15 Chứng minh rằng với 4 điểm A, B, C, D bất kì ta luôn có:
a) DA AC CB BA 0
b) DB DA AC CB 0
Câu 16 Cho a1; 2 , b 3; 4 , c7; 2 Tìm tọa độ x2a3b c
Câu17: Cho 3 điểm A(1;2), B(7;-4), C(-2;5) Tìm toạ độ:
a) Vectơ AB
và CA
b) Trung điểm AB
c) Trọng tâm tam giác ABC
d) Toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành
Câu 18: Cho a ( 1;2), b (4; 3) Hãy phân tích c ( 14;13) theo 2 vectơ a và b.
Câu 19 Chứng minh rằng với 4 điểm A, B, C, D bất kì ta luôn có:
a) BD DC CA AB 0
b) BA BC CD DA 0
Câu 20 Cho a2;1 , b 3;5 , c4; 1 Tìm tọa độ x3a b 2c
Câu 21: Cho 3 điểm A(2;3), B(-4;1), C(7;-1) Tìm toạ độ:
a) Vectơ AC
và BA
b) Trung điểm BC
c) Trọng tâm tam giác ABC
d) Toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành
Câu 22:A, Cho a ( 3;2), b (5; 1) Hãy phân tích c (13; 4) theo 2 vectơ a và b.
b, Cho a ( 1;1),b ( 2; 1) Phân tích c ( 4;1)
theo vectơ a b,
Câu 22: Cho a(2;1);b(3; 4); c ( 7; 2)
a)Tìm tọa độ của vectơ u3a2b 4c
b) Tìm tọa độ của vectơ xsao cho x a b c