Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.. Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.. Một tam giác là t
Trang 1HỌ VÀ TÊN ………
LỚP: ……… ĐỀ KIỂM TRA 15’ LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán
ĐỀ 1
TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau
B Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại
C Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai đường trung tuyến bằng nhau và có
một góc bằng 60 độ
D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có 3 góc vuông
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng?
A ∀x∈ , x<x+1ℝ
B ∀n∈ :3n≥nℕ
C ∃x∈ : =3 ℚ
D ∃x∈R: +2=4x
Câu 3: Cách viết nào sau đây để chỉ 5 là số tự nhiên?
A 5=ℕ
B 5∈ℕ
C 5⊂ℕ
D 5∉N
TỰ LUẬN
Câu 1: (2 đ) Phủ định các mệnh đề sau :
a ∃ x∈ Z, 9−1=0
b “3 là số lẻ”
Câu 2: (3đ) Tìm tập hợp con của A={m;n;p}.
Câu 3: (2đ) Xác định phần tử của các tập hợp sau:
a A={x∈R/+3x+4=0}
b B={x∈N∣ x<9}
Trang 2BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐỀ 2
TRẮC NGHIỆM (3đ)
HỌ VÀ TÊN ………
LỚP: ……… ĐỀ KIỂM TRA 15’ LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán Câu 1:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?
A Tứ giác là hình bình hành thì có hai cặp cạnh đối bằng nhau
B Tam giác đều thì có ba góc có số đo bằng 600
C Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
D Một tứ giác có bốn góc vuông thì tứ giác đó là hình chữ nhật
Câu 2:Mệnh đề nào sau đây đúng?
A ∀ x ∈R, x ≥−3⇒x2 >9
B ∀x ∈ R, x>3⇒x2>9
C ∀x ∈R, x2>9⇒x>3
D ∀x ∈R, x2>9⇒x>−3
Câu 3:
Kí hiệu nào sau đây là để chỉ 6 là số tự nhiên?
A 6⊂N
B 6∈N
C 6∉N
D 6=N
TỰ LUẬN
Câu 1: (3 đ) Phủ định các mệnh đề sau :
a ∀ x∈ R, 2+1>1
b “ là số hữu tỉ”
Câu 2: (2đ) Tìm tập hợp con của A={a;b;c}.
Trang 4Câu 3: (2đ) Xác định phần tử của các tập hợp sau:
a, X={x ∈R∣+x+1=0}
b B={x ∈N∣ x10}
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5HỌ VÀ TÊN ………
LỚP: ………
ĐỀ KIỂM TRA 15’ LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán
ĐỀ 03
TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1: Cho mệnh đề đúng: "Tất cả mọi người bạn của Nam đều biết bơi" Trong các mệnh
đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Bình biết bơi nên Bình là bạn của Nam
B Chiến là bạn của Nam nên Chiến không biết bơi
C Minh không biết bơi nên Minh không là bạn của Nam
D Thành không là bạn của Nam nên Thành không biết bơi
Câu 2:Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(I) Hãy mở cửa ra!
(II) Số 20 chia hết cho 8
(III) Số 17 là một số nguyên tố
(IV) Bạn có thích ăn phở không?
A 1
B 2
C 3
Trang 6D 4
Câu 3: Cách viết nào dưới đây để chỉ π không phải là số hữu tỉ?
A π⊂ℚ
B π=ℚ
C π∈ℚ
D π∉Q
TỰ LUẬN
Câu 1: ( 3đ) Phủ định các mệnh đề sau :
a ∀ x∈R, x>x2
b “ là số vô tỉ”
Câu 2: (2đ)Tìm tập hợp con của A={a;b;c}.
Câu 3: (2đ) Xác định phần tử của các tập hợp sau:
a A={x∈R∣x4−6x2+8=0}
b B={x∈N∣ x<10}
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
………
………
………
………
………
………
………
………
HỌ VÀ TÊN ………
LỚP: ……… ĐỀ KIỂM TRA 15’ LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán
ĐỀ 04
TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1: Cho a, b là hai số tự nhiên Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu a, b là hai số lẻ thì ab lẻ.
B Nếu a chẵn và b lẻ thì ab lẻ.
C Nếu a và b lẻ thì a + b chẵn.
D Nếu lẻ thì a lẻ.
Câu 2: Cho tập A có 3 phần tử. Số tập con của tập A là:
A 6
B 4
C 8
Trang 8D 7
Câu 3: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là số tự nhiên khác 0”?
A 7⊂N*
B 7∈N*
C 7<N*
D 7∉N*
TỰ LUẬN
Câu 1: ( 3đ) Phủ định các mệnh đề sau :
a ∃x∈R: +2=4x
b “4 là số chẵn”
Câu 2: (2đ)Tìm tập hợp con của A={x;y;z}.
Câu 3: (2đ) Xác định phần tử của các tập hợp sau:
a A={x∈Z:−x−6=0}
b B={x∈N∣ x4}
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………