1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 8 bài 10: Hóa trị

6 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

áp dụng quy tắc hoá trị để tính hoá trị của một nguyên tố hoặc một nhóm nguyên tử.. Viết công thức chung của đơn chất, hợp chất lấy VD minh hoạ.. XÁC ĐỊNH HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ 1.. T

Trang 1

GIÁO ÁN HÓA HỌC LỚP 8

Bài 10: HOÁ TRỊ

A MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được hoá trị là gì Cách xác định hoá trị, là quen với hoá trị của mội số

nguyên tố thường gặp

- Biết quy tắc hoá trị và biểu thức áp dụng quy tắc hoá trị để tính hoá trị của một nguyên tố (hoặc một nhóm nguyên tử)

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

+ Dụng cụ: Bảng nhóm

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1(15 / )

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1 Viết công thức chung của đơn chất, hợp chất lấy VD minh hoạ.

Câu 3 HS chữa bài tập 1, 2, 3 ( SGK Tr : 34; 35)

Hoạt động 2(7 / )

I XÁC ĐỊNH HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ

1 Cách xác định.

GV: Giới thiệu phần đầu SGK

VD: HCl, NH3, CH4, H2O

? Hãy xác định hoá trị của Cl, N, C, O và

giải thích

GV: Người ta còn dựa vào khả năng liên

kết của ngtử khác với oxi ( oxi hoá tri II)

? VD: Xác định hoá trị của K, Zn, S

Trong các công thức sau: K2O, ZnO, SO2

GV: Giới thiệu cách xác định hoá trị của

HS: HCl: Clo có hoá trị I vì một ngtử Clo chỉ liên kết được một ngtử H

Tương tự: N (III) , C (IV) , O (II)

K2O: K có hoá trị I vì 2 ngtử K liên kết với 1 ngtử Oxi

Trang 2

một nhúm ngtử.

VD: Trong cụng thức: H2SO4, H3PO4 ta

xỏc định được hoỏ trị nhúm SO4 và PO4

là bao nhiờu

Tương tự ZnO: Zn(II) , SO2: S(IV)

H2SO4: nhúm SO4 hoỏ trị II vỡ nhúm SO4 liờn kết được với 2 ngtử H

H3PO4: nhúm PO4 hoỏ tị III

Hoạt động 3 (3 /

)

2 Kết luận.

Hoạt động 4 (10 / )

II QUY TẮC HOÁ TRỊ

1 Quy tắc

? Viết cụng thức tổng quỏt của hợp chất

GV: Yờu cầu HS lập bảng và tớnh cỏc giỏ

trị x a va b.y

Cỏc nhúm thảo luận và điền vào bảng

? So sỏnh x a và y b trong cỏc trường

hợp trờn

GV: Đú là biểu thức của quy tắc hoỏ trị

? Quy tắc hoỏ trị là gỡ

GV: Quy tắc này đỳng ngay cả khi A , B

là nhúm ngtử

VD: Zn(OH)2, Al2(SO4)3

B

y

a

x a, b là hoỏ trị của A, B

x, y là chỉ số của A, B

HS: thảo luận nhúm

x a y b

x a = y b HS: Định nghĩa (SGK)

Hoạt động 5 ( 7 /)

Trang 3

2 Vận dụng.

a, Tìm hoá trị của một nguyên tố

? Tìm hoá trị của S trong CT SO2, SO3

? Tìm hoá trị của Fe trong công thức sau

FeCl2, FeCl3, FeO

b, Tính hoá trị của một nhóm nguyên tử

? SO4 trong H2SO4, ? NO3 trong HNO3

HS: Làm vào vở

3 HS lên bảng chữa

Hoạt động 6 (2 / )

Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài

Hoạt động7 ( 1 / )

BÀI TẬP VỀ NHÀ :1, 2, 3, 4(SGK Tr:37;38)

Trang 4

Bài 10: HOÁ TRỊ (TT)

A MỤC TIÊU

- HS biết lập công thức hoá học của hợp chất (dựa vào hoá tị ngtố hay nhóm ngtử).

- Rèn kĩ năng lập công thức hoá học của chất và kĩ năng tính hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử

- Tiếp tục củng cố về ý nghĩa của công thức hoá học

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

+ Dụng cụ: Bảng nhóm

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1(15 / )

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1 Viết công thức chung của đơn chất, hợp chất lấy VD minh hoạ.

Câu 3 HS chữa bài tập 1, 2, 3 ( SGK Tr : 34; 35)

Hoạt động 2(7 / )

VẬN DỤNG: Lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trị

VD1: Lập công thức hoá học của hợp

chất tạo bởi N(IV) và Oxi

GV: Nêu các bước

B1 Viết công thức dạng chung

B2 Viết biểu thức quy tắc hoá trị

B3 Chuyển đổi thành tỉ lệ

//

a

b a

b y

x

B4 Viết công thức hoá học đúng của h/c

VD2: Lập công thức hợp chất gồm

HS:

b1 Giả sử CT hoá học hợp chất là NxOy b2 Theo quy tắc hoá trị: x a = y b

=> x IV = y II b3 Chuyển đổi thành tỉ lệ

2

1 2

1

y

x IV

II a

b y x

b4 Công thức cần lập là: NO2

2 HS lên bảng làm

Trang 5

a, K(I) và nhóm CO3(II).

b, Nhôm (III) và nhóm SO4 (II)

? Có cách nào lập công thức nhanh

không

GV: Yêu cầu HS thảo luân nhóm Sau đó

tổng hợp : Có 3 trường hợp

? VD3: Lập công thức của các h/c sau

a, Na (I) và S (II)

b, Fe (II) và nhóm OH (I)

c, Ca (II) và nhóm PO4 (III)

d, S (VI) và O (II)

GV: Gọi HS lên bảng

a, K2CO3

b, Al2(SO4)3 HS: Thảo luận nhóm

1 Nếu a = b thì x = y = 1

2 Nếu a = b ; a : b ( tối giản ) => x = b ; y = a

3 Nếu a > b ; a : b => x = 1 ; y = a : b HS: Làm vào vởi

1 HS lên bảng

a, Na2S

b, Fe(OH)3

c, Ca3(PO4)2

d, SO3

Hoạt động 3 ( 8 / )

LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm

Bài tập : Hãy cho biết công thức sau

đúng hay sai, sửa lại công thức sai

a, K(SO4)2 f, FeCl3

b, CuO3 g, Zn(OH)3

c, Na2O h, Ba2(OH)

d, Ag2NO3

e, SO2

GV: Treo bảng nhóm

Yêu HS nhận xét

? Nhắc lại các kiến thức chính của bài

HS: Thảo luận nhóm

+ Công thức đúng: c, e, f

+ Công thức sai Sửa lại

K(SO4)2 K2SO4 CuO3 CuO Ag2NO3 AgNO3 Zn(OH)3 Zn(OH)2 Ba2(OH) Ba(OH)2

Trang 6

? Nêu các bước lập công thức của hợp

chất

Hoạt động 4 ( 2 / )

BẦI TẬP VỀ NHÀ Bài: 5, 6, 7, 8 ( SGK Tr : 38 )

Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm ( SGK Tr : 29 )

Ngày đăng: 15/09/2018, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w