1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 29-HH9

3 185 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 532,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh nắm được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm được thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn, hiểu được đường tròn bàng tiếp

Trang 1

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm được thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn, hiểu được đường tròn bàng tiếp tam giác

- Biết vẽ đường tròn nội tiếp tam giác cho trước, biết vận dụng các tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập toán.

II Chuẩn bị:

* GV: Thước, phấn màu, com pa

* HS: Thước, êke, com pa

II Phương tiện dạy học:

- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu, thước phân giác

III Tiến trình bài dạy:

* Ổn định lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

? Phát biểu tính chất của hai

tiếp tuyến cắt nhau?

? Thế nào là đường tròn nội

tiếp tam giác?

? Thế nào là đường tròn

bàng tiếp?

- Trả lời định lí như SGK

- Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác

- Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và phần kéo dài hai cạnh còn lại

Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)

Trang 2

- GV gọi một học sinh đọc

đề bài và vẽ hình bài tập 30

trang 116 SGK?

? So sánh µO vàO ? Vì sao?1 µ2

? So sánh µO vàO ? Vì sao?3 µ4

? O Oµ1+µ2 +Oµ3+Oµ4 = ?

? Tính µO2+Oµ3?

- Vẽ hình

- Trả lời: µO1=Oµ2 Vì OD là tia phân giác của ·MOB

- Trả lời: µO3 =Oµ4 Vì OC là tia phân giác của ·MOA

µ1 µ2

O O+ +Oµ3+Oµ4 = 1800 (3)

0

0

2(O O ) 180

+ =

=> + =

Bài 30 trang 116 SGK

a Chứng minh: ·COD 90= 0

- Vì OD là tia phân giác của ·MOB nên µO1=Oµ2 (1)

- Vì OC là tia phân giác của ·MOA nên µO3 =Oµ4 (2)

Mà µO O1+µ2 +Oµ3+Oµ 4 = 1800 (3)

0

0

Từ (1),(2)và (3)tacó:

2(O O ) 180

+ =

=> + =

Vậy ·COD 90= 0

Trang 3

? Chứng minh AC = CM?

? Chứng minh BD = DM?

? Chứng minh CD = AC +

BD?

? Muốn chứng minh AC.BD

không đổi thì ta dựa vào dữ

kiện không đổi nào?

- Gọi học sinh lên bảng trình

bày

- GV đưa bảng phụ có vẽ

hình 82 SGK lên bảng Yêu

cầu một học sinh đọc lai

toàn bộ nội dung bài tập 31

- GV hướng dẫn học sinh

cách chứng minh:

? Hãy so sánh AD với AF,

BD với BE, FC với EC? Vì

sao?

?! Từ kết quả trên hãy nhân

hai vế với 2 rồi cộng các

đẳng thức vế theo vế?

?! Hãy biến đổi đề làm xuất

hiện đẳng thức cần chứng

minh?

- Giáo viên yêu cầu một học

sinh lên bảng vẽ hình bài tập

32 trang 116 SGK?

? Muốn tính diện tích tam

giác đều ABC cần tính

những yếu tố nào?

? Hãy tính đường cao và

cạnh?

? Vậy diện tích bằng bao

nhiêu?

- Vì C là giao điểm của hai tiếp tuyến của đường tròn tại M và

A nên AC = CM

- Vì D là giao điểm của hai tiếp tuyến của đường tròn tại M và

B nên BD = DM

- Ta có: CD = CM + MD hay CD = AC + BD

- Dựa vào bán kính của đường tròn tâm (O)

- Học sinh thực hiện

- AD=AF;BD=BE;FC= EC Theo tính chất tiếp tuyến

2AD = 2AF+2BE+2EC–2BD–

2FC

- Học sinh thực hiện

- Học sinh thực hiện

- Cạnh vào đường cao

- Đường cao là 3cm; cạnh 2 3 cm

- Bằng 3 3 cm2

b Chứng minh: CD = AC + BD

- Vì C là giao điểm của hai tiếp tuyến của đường tròn tại M và A nên AC = CM

- Vì D là giao điểm của hai tiếp tuyến của đường tròn tại M và B nên BD = DM

- Ta có: CD = CM + MD hay CD = AC + BD

c Chứng minh: AC.BD = const

Trong∆COD(O 1v)µ = có OM là đường cao nên: MC.MD = OM2 =

R2 Hay AC.BD = R2 không đổi

Bài 31 trang 116 SGK

Ta có: 2AD = 2AF

2BD = 2BE 2FC = 2 EC

Từ đó suy ra:

2AD = 2AF+2BE+2EC–2BD–2FC 2AD = (AD+BD)+(AF+FC)-(BE +

EC ) + (BE+EC-BD-FC)

2AD = AB + AC – BC Bài 31 trang 116 SGK

S∆ABC = 3 3 cm2

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài cũ

- Chuẩn bị bài mới “Vị trí tương đối của hai đường tròn”

Ngày đăng: 23/10/2013, 10:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 82 SGK lên bảng. Yêu - Tiết 29-HH9
Hình 82 SGK lên bảng. Yêu (Trang 3)
w