Phân loại kế hoạchPhân loại kế hoạch Theo tiêu chí thời gian : • Kế hoạch dμi hạn kế hoạch chiến l−ợc • Kế hoạch trung hạn kế hoạch tổng hợp • Kế hoạch ngắn hạn kế hoạch tác nghiệp T
Trang 1KháI niệm kế hoạch hoá
KháI niệm kế hoạch hoá
Kế hoạch hoá lμ một nội dung vμ lμ một chức năng quan trọng nhất của quản lý Kế hoạch hoá gắn liền với việc lựa chọn vμ tiến hμnh các chương trình hoạt động trong tương lai của một doanh nghiệp
Kế hoạch hoá vạch ra mục tiêu vμ chương trình hμnh
động trong tương lai xa vμ gần của doanh nghiệp.
Kế hoạch hoá có nghĩa lμ xác định trước phải lμm gì; lμm như thế nμo; lμm khi nμo vμ ai sẽ lμm ?
Trang 2Nội dung của kế hoạch hoá
Nội dung của kế hoạch hoá
Xác định các mục tiêu vμ các nhiệm vụ để thực hiện các mục tiêu đó;
Xây dựng các phương án để thực hiện các mục tiêu vμ nhiệm vụ
đã đề ra;
Xác định các nguồn lực cần thiết về vật chất, công nghệ, vốn, lao động,…
Xác định các mốc thời gian bắt đầu vμ kết thúc (hoμn thμnh) các công việc, các nhiệm vụ cụ thể nhằm đạt được mục tiêu chung đã đề ra;
Phân công trách nhiệm cho các bộ phận, các tổ chức, các tập thể, cá nhân,…
Trang 3Phân loại kế hoạch
Phân loại kế hoạch
Theo tiêu chí thời gian :
• Kế hoạch dμi hạn (kế hoạch chiến l−ợc)
• Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp)
• Kế hoạch ngắn hạn (kế hoạch tác nghiệp)
Theo tiêu chí lĩnh vực hoạt động :
z Kế hoạch tμi chính
z Kế hoạch marketing
z Kế hoạch sản xuất
z Kế hoạch mua sắm
z Kế hoạch nhân sự
z … .
Trang 4mục tiêu chung của kế hoạch hoá sản xuất
mục tiêu chung của kế hoạch hoá sản xuất
Kế hoạch hoá sản xuất thường được lập nhằm mục
đích sử dụng tối ưu nguồn lực hiện có của doanh nghiệp trên cơ sở thoả mãn cao nhất nhu cầu của thị trường về các loại sản phẩm mμ doanh nghiệp sản xuất.
Trang 5Phân loại kế hoạch
sản xuất
Phân loại kế hoạch
sản xuất
z Kế hoạch dμi hạn (kế hoạch chiến l−ợc hoặc kế hoạch sản xuất vμ tiêu thụ): 3-5 năm;
z Kế hoạch trung hạn (kế hoạch chiến thuật hoặc kế
hoạch tổng hợp): 1-3 năm (3-18 tháng);
z Kế hoạch ngắn hạn (kế hoạch tác nghiệp): một tháng, một vμi tháng đến một năm.
Trang 6Kế hoạch ngắn hạn
- Phân công công việc -Đặt hμng
-Điều độ công việc,
Kế hoạch trung hạn
-Kế hoạch bán hμng -Kế hoạch sản xuất
vμ dự thảo ngân sách
-Sắp xếp nhân lực, tồn kho, hợp đồng gia công ngoμi,… Kế hoạch
DμI hạn
- Nghiên cứu vμ phát triển -Sản xuất SP mới
-Định vị vμ phát triển DN
Chiều
kế
hoạch
1 tháng 2 tháng 3 tháng 1 năm 2 năm 3 năm 5năm 6năm Thời
gian
Trang 7Các cấp quyết định
Các cấp quyết định
z Quyết định chiến lược: dμi hạn
Các quyết định phương hướng
z Quyết định chiến thuât: trung hạn
Các quyết định chỉ đạo
z Quyết định tác nghiệp: ngắn hạn
Các quyết định điều hμnh
Trang 8Các chỉ tiêu của kế hoạch
sản xuất
Các chỉ tiêu của kế hoạch
sản xuất
z Danh mục mặt hμng sản phẩm (hoặc dịch vụ), chất lượng quy cách vμ số lượng sản phẩm từng loại sẽ sản xuất trong kỳ kế hoạch;
z Số lượng sản phẩm từng loại sẽ sản xuất trong từng phân xưởng, từng xí nghiệp,
z Kế hoạch tồn kho cuối kỳ từng loại sản phẩm cuối cùng (thμnh phẩm), từng loại bán thμnh phẩm, từng loại vật tư;
z Mức độ sử dụng các yếu tố sản xuất (máy móc thiết bị, lao động, diện tích sản xuất, )
z Nhu cầu vật tư vμ các loại bán thμnh phẩm mua ngoμi cho sản xuất;
z Kế hoạch hợp đồng gia công thuê ngoμi.
Trang 9Các tμI liệu cơ sở cho việc lập kế hoạch sản xuất
Các tμI liệu cơ sở cho việc lập kế hoạch sản xuất
Các số liệu vật chất
- Số lượng sản phẩm tồn kho;
- Số lượng sản phẩm dở dang trong quá trình sản xuất sẽ
- hoμn thμnh trong các kỳ sắp tới;
- Những đơn đặt hμng của khách hμng chưa được thoả mãn ở kỳ trước;
- Dự báo mức tiêu thụ sản phẩm trong kỳ kế hoạch;
- Kế hoạch dự trữ sản phẩm cuối kỳ;
- Số lượng lao động hiện có vμ có thể huy động được ở kỳ kế hoạch;
- Năng lực sản xuất của từng phân xưởng vμ của toμn xí nghiệp;
- Quy trình công nghệ gia công sản phẩm (các bước công nghệ, yêu cầu về dụng cụ, thời gian gia công, );
- Kết cấu sản phẩm;
- Chính sách ngắn hạn của doanh nghiệp (ưu tiên về việc lựa chọn sản phẩm hoặc ưu tiên thoả mãn khách hμng,…)
Trang 10Các tμI liệu cơ sở cho việc lập kế hoạch sản xuất
Các tμI liệu cơ sở cho việc lập kế hoạch sản xuất
- Chi phí sản xuất (chi phí đưa vμo sản xuất,
- chi phí biến đổi,…);
- Chi phí thay đổi hệ thống sản xuất;
- Chi phí thay đổi năng lực sản xuất (thay đổi lao động, bảo dưỡng máy, chi phí thay đổi kế hoạch để phù hợp với năng lực máy, … );
- Chi phí dự trữ sản phẩm, bán thμnh phẩm, vμ các nguyên nhiên vật liệu cho quá trình sản xuất;
- Chi phí thương mại liên quan đến việc không thoả mãn nhu cầu của khách hμng.
Trang 11 Kh¸i niÖm:
KÕ ho¹ch dμI h¹n (kÕ ho¹ch chiÕn l−îc)
KÕ ho¹ch dμI h¹n (kÕ ho¹ch chiÕn l−îc)
Trang 12Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp)
Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp)
Khái niệm:
Kế hoạch tổng hợp lμ một quyết định có tính chiến thuật nhằm điều tiết trung hạn quá trình sản xuất, lμ cầu nối giữa các quyết định chiến lược có tính chất dμi hạn vμ các quyết định có tính chất ngắn hạn.
Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp) đề cập đến việc quyết định về khối lượng sản phẩm mμ doanh nghiệp sẽ sản xuất trong trung hạn nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường.
Mục tiêu:
Phối hợp sử dụng các nguồn lực một cách hợp lý vμo quá trình sản xuất các sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp để cực tiểu hoá các chi phí phát sinh trong toμn bộ quá trình sản xuất, đồng thời giảm tới mức thấp nhất biến đổi lao động vμ mức tồn kho.
Trang 13Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp)
Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp)
- Hoạch định tổng hợp về mức dự trữ vμ sản xuất cho từng loại sản phẩm để thoả mãn nhu cầu thị trường (đã xác định trong
dự báo) sao cho tổng chi phí dự trữ vμ các chi phí sản xuất lμ nhỏ nhất;
- Phân bổ mức sản xuất vμ mức dự trữ cho từng loại sản phẩm;
- Huy động tổng hợp các nguồn lực, đặc biệt lμ nguồn nhân lực
để đáp ứng nhu cầu thị trường.
Các nhμ quản lý tác nghiệp của doanh nghiệp
Trang 14 Xác định số l−ợng sản phẩm sản xuất vμ cơ cấu mặt hμng sản phẩm
Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp)
Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp)
Trang 15Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp)
Kế hoạch trung hạn (kế hoạch tổng hợp)
Trả lời các câu hỏi:
- Doanh nghiệp cần đặt hμng hoặc sản xuất những loại nguyên vật liệu, chi tiết, bộ phận gì?
- Số l−ợng từng loại lμ bao nhiêu?
- Khi nμo cần vμ trong khoảng thời gian bao nhiêu?
- Khi nμo cần phát đơn hμng bổ sung hoặc lệnh sản xuất?
- Khi nμo nhận đơn hμng?
Trang 16Kế hoạch ngắn hạn (kế hoach tác nghiệp)
Kế hoạch ngắn hạn (kế hoach tác nghiệp)
Khái niệm:
Kế hoạch ngắn hạn (kế hoạch tác nghiệp) thường được xây dựng cho thời gian ngắn hạn (kế hoạch ngμy, tuần, tháng, ); lμ toμn bộ các hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối, phân giao các công việc cho từng người, nhóm người, từng máy vμ sắp xếp thứ tự các công việc ở từng nơi lμm việc nhằm
đảm bảo hoμn thμnh đúng tiến độ đã xác định trong lịch trình sản xuất trên cơ
sở sử dụng có hiệu quả khả năng sản xuất hiện có của doanh nghiệp.
- Giảm thiểu thời gian chờ đợi của khách hμng;
- Giảm thiểu thời gian sản xuất;
- Giảm thiểu lượng dự trữ;
- Giảm thiểu thời gian chờ đợi vô ích của lao động
- vμ máy móc thiết bị;
- Sử dụng có hiệu quả các nguồn lực hiện có của doanh nghiệp.
Trang 17Kế hoạch ngắn hạn (kế hoach tác nghiệp)
Kế hoạch ngắn hạn (kế hoach tác nghiệp)
z Xác định số l−ợng vμ khối l−ợng các công việc
z Tổng thời gian phải hoμn thμnh tất cả các công việc
z Thời điểm bắt đầu vμ kết thức của từng công việc
Trang 18Cho nhu cÇu
SX b×nh th−êng
SX b×nh th−êng
SX b×nh th−êng
750
1000
800
Ph−¬ng ph¸p tèi −u côc bé: