1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TOÁN CAO CẤP

20 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH KINH TẾ NHIỀU BIẾN ..... Hàm tổng doanh thu: TRQ AR.

Trang 1

Đáp án bài tập về nhà

HÀM SỐ _ GIỚI HẠN 2

ĐẠO HÀM-VI PHÂN 4

ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH KINH TẾ (1 BIẾN) 9

HÀM NHIỀU BIẾN 12

ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH KINH TẾ (NHIỀU BIẾN) 15

TÍCH PHÂN 19

Trang 2

Đáp án bài tập về nhà

HÀM SỐ _ GIỚI HẠN

    

 2

3 2

ln 1 cos3 1

arctan sin arctan sin

x x

L

 

arctan ~

sin ~

u

u u

u u

 

2 0

2 sin 1

x

L

x

x

 

2

2

2 3

0

2

2

2

lim arctan

§Æt arctan ln 2 ln arctan

1 2

1 arctan

2 ln arctan lim ln lim 2 ln arctan lim 2 ln arctan lim lim

x x x

x x

x

0

2 2

0 lim ln

0 3

2 lim 0; 1 : 2 ~ 2 ; 0 2 :arctan ~ ; 0 1

1

x

x y

x

x

 

3

3

2

2 tan sin

2 tan 2 tan sin 3

24

30

L

L

L

x

0

60

x

x

 

*

2

0

5 1 tan 5 5

5 tan 5 5

L

x

x

L

x

u u u x

Trang 3

Đáp án bài tập về nhà

2

6

4 ln 3 6

4 ln 3

4 ln 3 4 2 3 ln 3 4 2 3 ln 3 4.3 ln 3 4.3 ln 3

x

x

x

x

x

y





2

*

ln 3 2 7

0

ln 3 ln 3 lim 3 ln 3 : §Æt 3 ln 3 ln

ln 1 3 ln 3 1

x

x

x

x

x

x x

y

5

8

5

2 ln sin 7

2 ln sin 7 2 5 7 cos 7 10 14 cos 7

Ta thÊy: lim 0; sin 7 1; cos 7 1 lim

x

x

x

x

y



10 8

10 0 sin 7 lim cos 7 0 lim ln 10

1 0 lim

x



 

9

6

*

lim cos 3 : §Æt cos 3 ln tan 3 ln cos 3

6

x

L

x

2 6

2 1 9

6

6 3sin 3

2 1

3 1 cot 3

x

x x

 

 

Bài 1 Tìm kđể hàm số liên tục

1) f 0 k

2 2

9 2

2 ln 1 sin lim lim 1 sin : ln

1 cos 3

2

* : ln 1 ~ ; 0

x

x

x

u u u

 

f x liên tục tại     49 49

0

x

Vậy

4 9

ke

Trang 4

Đáp án bài tập về nhà

f x f x

    nên lim2   0

  Lại có f 2 k

 

f x liên tục tại    

2

x

Bài 2 Xét tính liên tục của hàm số

1) Xét khi x2, f x  là hàm sơ cấp nên f x  liên tục tại mọi x2 (1)

Xét tại x2, ta có: f 2 0

3

3

2

x

 vì  4

3 2

2

 (theo quy tắc kẹp)

Do lim2    2 0

   nên f x  liên tục tại x2 (2)

Từ (1) và (2) ta thấy f x  liên tục trên

2) Xét khi x0, y là hàm sơ cấp nên y liên tục tại mọi x0 (1)

Tại x0, ta có:   2

0

2

1

2

*

0

tan ln

tan

tan

3

1 tan lim 3

x

L

x

x

x

x

y

x x

1 3 0

1

3

lim

x

Do 13   2

0

     không liên tục tại x0 (2)

Từ (1) và (2) ta thấy y liên tục tại mọi x0

Bài 1

2

  

1

Bài 2

Trang 5

Đáp án bài tập về nhà

1) y lnx; y 1 ln2 x; y x 2x 42 lnx x 3 2 ln3 x

3

2

4

4

y

y

x

Bài 3

2

2

cos 2 tan 2

  2   2

4

2 ln tan 2 tan 2

sin 2

x

x

x

2

3cos

1 9

x

x

Bài 4

2

Bài 5

MXĐ: D

Xét x0 , ta có:

0

0

ln 2017 0

0

0 0

2017 2017 1

ln 2017

2017 lim 1 ~ 2017 lim ln 2017 2017 ln 2017

x x

x

u

f x

x x

x x

Vậy f x 2017x2017 ln 2017x

Bài 6

Khi x5,    8

5

x

Trang 6

Đáp án bài tập về nhà

2

2 2

8 7

7

2 2

5 8

1

5 5

8

x

x

x xarc

Khi x5, xét:

8 7

7

8 7

7

5 arccot

5 arccot

x

x arc

x

x arc

5

5

5

x

f

x

8 7

7

2 2

5 8

0 ; 5

x

khi x



Bài 7

1) Xét    3

5

1

2

x

2

2

 , lại có f  2 0

2



     liên tục tại x 2

 

3 5

2

1

x

Thật vật, chọn 2 dãy điểm 1 2 1

2

k x

2 2

k x

k

  

cùng tiến tới2 khi k   , ta có:

1

5 2

2 5

1 1

2 2

k

k k

x x

2

2

2 5

2 2

2

k

k k

x x

Do

f

2) Dễ thấy f x  là hàm sơ cấp xác định trên , nên f x  liên tục trên

3

3

x

Trang 7

Đáp án bài tập về nhà

Vậy,      

2

2

2

x

f

x

3)  





Xét sự liên tục của f x  tại x 3, ta có:

 3 0

3

x



Nên f x  liên tục tại x 3

Xét sự khả vi của f x  tại x 3, ta có:

   

   

3 tan 9 0 3

3 tan 9 0 3

f x f

x

f x f

x

 

Bài 8

ln

1

3

x

ln 3 1 ln 3

2)   2

3 2

x

f xex

 

2 2

2

0 2;

x x

f

f x e

x x

 2    2    3

Trang 8

Đáp án bài tập về nhà

3) Trước hết ta khai triển Mac Laurin hàm số f x sin 2x với phần dư Peano:

     2 3 2 5    12 2 1  2 1

n

n

Nhân cả 2 vế với x , rồi cộng tiếp với 2, ta được khai triển cần viết là: 2

1

n

n

4) Trước hết ta khai triển Mac Laurin hàm số g x arcsinxđến cấp 2, phần dư Peano:

3

1

x

g x x o x

Nhân cả 2 vế của khai triển này với x3, ta được khai triển cần viết là:   4  5

f xxo x

Bài 9

1) MXĐ: D

5

10 5 4 2 5

5 5

f x

x

 

2

2

2

30

x x

x

 



=>điểm tới hạn: 5; 25 865; 2; 25 865; 2

Bảng biến thiên:

30

5

30

y

C§1

y

CT

y

2

Kết luận: (tự làm)

2) MXĐ: D  1;1

x

2

1

x

Trang 9

Đáp án bài tập về nhà

arcsin

f x

Bảng biến thiên:

x

1

2

1

CT

y

Kết luận: (tự làm)

Bài 10

1) D

fxxx  x     =>x f x  đơn điệu tăng trên =>f x có hàm ngược 1 

fx

af  f a  aaa  aaa   aaa  

Vậy 1 

2) MXĐ: D0;

x

       đơn điệu tăng trên =>f x  có hàm ngược 1 

 1   1  1 

2

2

2 lim

2

x

f

x

af  f a   aa   a f 

tfx  x f ttt  x fxf  t

2

1

4

L

t f

t t

t t

Bài 11

1) 38,1 38 0,1

Xét 3

yx , ta có: 3 2  0   0  0  0

1

; 3

x

3 8

4 2

df x f x dx dx df f dx dx

x

4

Bài 1

40 0,03 40 0,03

TRPQ  Q QQQ

Trang 10

Đáp án bài tập về nhà

Hàm lợi nhuận:  TR TC  0,03Q230Q120

Điều kiện cần:   0,06Q30  0 Q 500 Điều kiện đủ  0,06 0   Q 0  500 0

Vậy Q500 là mức sản lượng cần tìm

Bài 2

a) Hàm tổng chi phí TCQ ATC 12 0,5 Q20,25Q310Q

Hàm chi phí cận biên MCTC0,75Q2   Q 10

b) Hàm tổng doanh thu TRPQ106Q

Hàm lợi nhuận  TR TC  0,25Q30,5Q296Q 12

Điều kiện cần: 2

12 0

0 3

Q

Q

 

   

Điều kiện đủ:  1,5Q 1  12   17 0 nên Q12 là cực đại duy nhất của hàm lợi nhuận

Vậy Q12 là mức sản lượng cần tìm

Bài 3

a Hàm tổng doanh thu: TRQ AR 240Q0,5Q2, hàm doanh thu cận biên MRTR240Q

b Hàm lợi nhuận:  TR TC , hàm lợi nhuận cận biên:

M   TRTCMR MC  Q   QQ   QQ

Bài 4

Hệ số co dãn của cầu theo giá là   2

8 2

8 2

d d

p

3

p    , như vậy tại mức giá này, khi giá tăng 3% thì lượng cầu giảm xấp xỉ  2%

Bài 5

Hàm tổng doanh thu TRpQ4.100 L400 L Hàm tổng chi phí: TCC020L

Hàm lợi nhuận  TR TC 400 L C 0 20L

Điều kiện cần: 200 20 0 L 10 L 100

L

L L

      

Vậy L 100 là mức sử dụng lao động cần tìm

Bài 6

a) Hàm chi phí biến đổi: VCQ AVCQ312Q214Q Hàm tổng chi phíTCVC FC VCQ312Q214Q b) Hệ số co dãn của chi phí theo sản lượng là   2

2

Tại Q10 ta có:

2 2

3.10 24.10 14 37

10 12.10 14 3

  (Đề bài bị lỗi nên hệ số này âm)

Trang 11

Đáp án bài tập về nhà

Bài 7

Thị trường cân bằng

1

0

0

113

p

p p

p

p

 

8

7

p

p p



 



a Thặng dư tiêu dùng: *   7 

7

Q

2

Q

Q

b Hệ số co dãn của cầu theo giá là: 1

226 2

2 113 113

q d

226 2.64 49

p      

cho biết tại

*

64

p , khi giá tăng 1% thì lượng cầu giảm xấp xỉ 32(%)

49

Hệ số co dãn của cung theo giá là : 1

s s

p

2.8 2 7

p    

cho biết tại

*

64

p khi giá tăng 1% thì lượng cung tăng xấp xỉ 4 

%

7

Bài 8

P  QQ   p P  QQp

1) Thị trường cân bằng Q dQ s  360 2 p  0,5p 15 360 2 p0,5p  15 p 150 Q 2 15

2) Hệ số co dãn của cầu theo giá là 1

360 2

360 2 360 2

d d

360 2.150 2

p        

*

150

p, khi giá tăng 1% thì lượng cầu giảm xấp xỉ 2,5%

Hệ số co dãn của cung theo giá là: 0,5

2 60

2 0,5 15 0,5 15

s s

Tại * 150 150 5 0,625

2.150 60 8

cho biết tại đây, nếu giá tăng 1% thì lượng cung tăng xấp xỉ 0,625% 3) Thặng dư tiêu dùng 2 15 

2 0

180 0,5 150.2 15 40 15

Thặng dư sản xuất: 2 15 

2 0

150.2 15 30 2 160 15

Bài 9

1) Thị trường cân bằng Q dQ s 0,7p1500,3M0,5p120 p 0,25M225

Trang 12

Đáp án bài tập về nhà

Vậy giá cân bằng p* 225 0,25 M và lượng cân bằng Q* 7,5 0,175 M

*

0,25 0

dp

dM   nên giá cân bằng tăng theo thu nhập (đồng biến theo thu nhập)

*

0,175 0

dQ

dM   nên lượng cân bằng cũng tăng theo thu nhập

2) Hê số co dãn của giá cân bằng theo thu nhập là

*

Tại MM0 ta có 0

0

900

M M

 

, cho biết nếu lúc này thu nhập tăng 3% thì giá cân bằng sẽ tăng xấp xỉ 0  

0

3

% 900

M M

HÀM NHIỀU BIẾN

Bài 1

a) xy ; x ;

y

f x y  fx y 

Xét khi x2y2  : 0   8 32 42 3

f x y

2

;

x

f x y

x y x y y

x y

4

2

4

4

xy

Xét khi x y 0

f

5 4

0

xy

y

f



3

;

xy

 

Trang 13

Đáp án bài tập về nhà

2 3

4

0

 nên không tồn tại g y 0;0

3

4

0

Bài 2

a) Ta có    3   3

;2; 3 8 cos 6

w x zzxxx

;2; 3 cos 6 ;2; 9 cos 6 54 sin 6 1;2;0 9cos6 54sin 6

w xzxxw x zxxxxw    b) Đặt v x; w tany x u x f v w y  ;

1

2

1

y

Bài 3

a) Đặt   2 3

F x yx    y xy y

x y

f x

    

Theo bài ta có: y 1 1 nên   12.12   1

3 1 1 3

y f

y

2

2

12

1 1 6 13 1 13

 

b) Đặt   2 4

F x y  y y x

2

2 2

x y

y

y



2

y arc

Trang 14

Đáp án bài tập về nhà

Đặt   1  2 2

2

y

F x y x y arc

x

2 2

2

2

2

1 1 1

x y

y

y

y

y

x

Bài 4

a) dww dxxw dy w dz y  z

2

x

x

2

cos

y

3

2

y

 

1

w f u v u f v f

       

b) duu dx x u dy y

2

2

2 2

1

1 2 2

x x

y y

y

x y

xy

u

xy x y

x

x y

u

xy x y

  

  

Vậy

c) duu dx x u dy y

Trang 15

Đáp án bài tập về nhà

 2 2

2

x

x

y

y

x y

 

2 2

2 sinx y x cosx y sin x y

Vậy

2

2 2 2

2 sin cos sin

dy

Bài 5

2

2 xy

d zz dxz dy  z dxdy

F x y z  x y z  xy z

;

y x

F

2

2

2

2

2

2 2

1 3

x x

y y

x

z z

x

z

z

2

2

1 3

y

x y

z



Vậy :

Bài 1

a) Cần tìm K L;  để doanh nghiệp tối đa sản lượng trong điều kiện 2K3L960

Trang 16

Đáp án bài tập về nhà

Hàm Lagrange: 0,7 0,9  

Điều kiện cần

0,3 0,9

0,7 0,1

0

K L



210;180

M

 với   0

1,3 0,9

0,7 1,1

0,3 0 0,1

3

L L

     nên M là cực đại của Q2K L0,7 0,9 Vậy K L;   210;180là mức sử dụng tư bản và lao động cần tìm

b) Hệ số co dãn của sản lượng cực đại Qmax theo ngân sách sản xuất  m là: max

Với m960 thì 1,2.210 1800,7 0,1; max 4.210 1800,7 0,9 1,2.210 1800,7 0,1 9600,7 0,9 8 1,6

4.210 180 5

Q

Lúc này, nếu thu nhập cho tiêu dùng tăng 1% thì sản lượng cực đại tăng xấp xỉ 1,6%

c) Với t1 ta có:      0,7 0,9 1,6 0,7 0,9 1,6    

Q tK tLtK tLt K Lt Q K Lt Q K L

Vậy, doanh nghiệp có hiệu quả sản xuất tăng theo quy mô

d) Hệ số co dãn riêng của sản lượng theo lao động là: 3,6 0,7 0,1 0,7 0,9 0,9

4

K L

Ý nghĩa: nếu tăng sử dụng thêm 1% lao động, đồng thời giữ nguyên K, thì sản lượng đầu ra tăng xấp xỉ 0,9%

Hệ số co dãn riêng của sản lượng theo tư bản là: 2,8 0,3 0,9 0,7 0,9 0,7

4

K L

Ý nghĩa: nếu tăng sử dụng thêm 1% tư bản, đồng thời giữ nguyên K, thì sản lượng đầu ra tăng xấp xỉ 0,7%

Câu 2

a) Cần xác định  x y; để người tiêu dùng tối đa hóa U trong điều kiện 15x10y20000

Hàm Lagrange: 0,3 0,7  

Điều kiện cần:

 

0,3 0,3

0,7

15 10 20000

x y

x y



 0,7

400;1400 víi =0,3 3,5

M

0 15 10

10

L L

     nên M là cực đại của U Vậy,   x y;  400;1400 là cơ cấu tiêu dùng cần tìm

Trang 17

Đáp án bài tập về nhà

b) Hệ số co dãn của lợi ích cực đại (Umax) theo thu nhập cho tiêu dùng  m là: max

20000

15 400 1400

U

Vậy, tại m20000nếu thu nhập cho tiêu dùng tăng 1% thì lợi ích cực đại tăng xấp xỉ 1%

c)

0,7 0,7 0,7

x

0,3 0,3 0,3

y

Tại trạng thái tiêu dùng tối ưu ta có:

 0,7

4,5 3,5

x

MU  : cho biết, lúc này nếu tiêu dùng thêm 1 đơn vị hàng hóa thứ nhất (tăng x lên 1 đơn vị), đồng thời giữ nguyên mức tiêu thụ hàng hóa thứ 2 (giữ nguyên y), thì lợi ích cực đại tăng xấp xỉ  0,7

4,5 3,5 đơn vị lợi ích

  0,3

10,3 3,5

y

MU   : cho biết tại đây nếu tiêu dùng thêm 1 đơn vị hàng hóa thứ 2 (tăng y thêm 1 đơn vị), đồng thời giữ nguyên mức tiêu dùng hàng hóa thứ nhất (giữ nguyên x), thì lợi ích cực đại tăng xấp xỉ  0,3

10,3 3,5  đơn vị lợi ích

Câu 3

a) Với t1 ta có:      0,5 0,3 0,8 0,5 0,3 0,8    

Q tK tLtK tLt K Lt Q K LtQ K L Vậy, doanh nghiệp có hiệu quả sản xuất giảm theo quy mô

b) Cần tìm K L;  để doanh nghiệp tối thiểu hóa chi phí sản xuất C5K6L trong điều kiện 50K L0,5 0,3450 Hàm Lagrange:  0,5 0,3

lKL  K L

Điều kiện cần:

 

 

5

0 0,5 0,3

5

0 0,5 0,3

0,5 0,3

0,5 0,3

9 2 2

1

2 9

0, 2

K L

 0 0

0

; víi =

M K L

 

Điều kiện đủ:

Tại M ta có: L11;L220;L12L21 nên:0

0

0

g g

g L L g g L g g L g L g L

g L L

Nên M là cực tiểu của chi phí sản xuất C Vậy K L;   K L0; 0 là kết hợp đầu vào cần tìm

Ý nghĩa: tại mức sử dụng đầu vàoK L0; 0, nếu tăng sử dụng thêm 1 đơn vị tự bản, đồng thời giữ nguyên lượng lao

động, thì sản lượng đầu ra tăng xấp xỉ   0,25

0,3

25.2 9 2  đơn vị sản lượng

Ý nghĩa: tại mức sử dụng đầu vàoK L0; 0, nếu tăng sử dụng thêm một đơn vị lao động, đồng thời giữ nguyên lượng

tư bản, thì sản lượng đầu ra tăng xấp xỉ   0,25

0,7

15.2 9 2

đơn vị sản lượng

Câu 4

Trang 18

Đáp án bài tập về nhà

a) Cần tìm x y; để người tiêu dùng tối thiểu chi phí tiêu dùng C6x9y trong điều kiện x4y216

Hàm Lagrange: L6x9y216x4y

Điều kiện cần:  

4

2

3

1

2

x y

14;12 víi = 0,5

Điều kiện đủ: g1 y g; 2  x 4;L110;L22 0;L12 L21  

y x

x

tại M14;12với 0,5; nên M là cực tiểu của C Vậy   x y;  14;12 là kết hợp hàng hóa tiêu dùng cần tìm

b) Theo ý nghĩa của nhân tử Lagrange, với Cmin là chi phí tiêu dùng cực tiểu, ta có: min

0

C

Tại U0 216 ta có 0,5 cho biết: lúc này, nếu muốn nhận thêm 1 đơn vị lợi ích (U tăng 1 đơn vị) thì lượng chi 0

phí (cực tiểu) phải tăng thêm xấp xỉ bằng 0,5 ($)

c) MU x  y MU x14;1212 =>ý nghĩa: Tại mức tiêu dùng   x y;  14;12 nếu sử dụng thêm 1 đơn vị hàng hóa thứ nhất, đồng thời giữ nguyên mức tiêu thụ hàng hóa thứ 2, thì lợi ích tăng thêm xấp xỉ 12 đơn vị lợi ích

MU   x MU =>ý nghĩa: tại mức tiêu dùng   x y;  14;12 nếu sử dụng thêm 1 đơn vị hàng hóa thứ 2, đồng thời giữ nguyên mức tiêu thụ hàng hóa thứ nhất, thì lợi ích tăng thêm xấp xỉ 18 đơn vị lợi ích

Câu 5

3,5 0,05 3,5 0,025 3,5 0,025

0

Q

VCMCdQ  Q dQQQQQ

2

TCVCFCQQFCFCQQQQ

1 1 2 2 24 0,15 1 1 18 0,075 2 2 24 1 18 2 0,15 1 0,075 2

20,5 14,5 0,15 0,075 0,025

1 2

14,5 0,15 0,05 0

Q

Q

1 2

11 0,35; 22 0,2; 12 21 Q Q 0,05

a    a    aa   

0,35 0,05

0,05 0,2

  =>M là cực đại của  ,

=>Q Q1; 2  50;60 là mức sản lượng cần tìm

Thay Q Q1; 2  50;60 vào các đường cầu tương ứng ta được các mức giá cần tìm làp p1; 2  16,5; 13,5

b) Hệ số co dãn của Q theo 2 p là: 2 2 2 2

0,075

18 0,075

 Tại 2

0,075.13,5

60

Trang 19

Đáp án bài tập về nhà

Như vậy, tại p2 13,5; nếu giá thị trường thứ 2 tăng lên 3% thì lượng cầu ở thị trường này giảm xấp xỉ

3.0,016875 % 0,050625 %

TICH PHÂ N

1

2

1

ln

d x

2

2

2

2 1

2

dt

d t

t

 

0

3 2

4

2 3

2 2

2 2

1 1

lim

3

0

2 2

0

2

x t

t

x x

x x

t

I x e dx

du x dx

u x

t

v e

dv e dx

du xdx

u x

t

dv e dx



 

 

 

 

0

0 2

0

2

t

t

t

t e t e xe dx

du dx

t

dv e dx v e

t e t

4

2 3 6 1

t

 

2 2

4

L t

t t t e

   

Trang 20

Đáp án bài tập về nhà

2

2

2 1

3sin

3cos 9

: §Æt

2 2

x

t

 

2

csin 3

x C

I

x

2

6

0

0

lim sin 3

t

x

t

t

t

t



 

3 2 sin 3 3cos 3 3 2 sin 3 3cos 3

Ta thÊy: lim 0; sin 3 1; cos 3 1 lim lim

13

I t

t

t

I

 

 

0

7

1

6

7

lim

2 1 6 1 3

2 1 6

2 arctan 1 6 2 arctan 1 6

2 1 6 1 3 6 1 6 2 6

lim lim 2 arctan 1 6 2 arctan 0

dx I

dx



 

 

 

4

2

1

8

5

lim

1

1

1

t

t

dx

I

x x

d

I t

x x

x

t

 

2

2

d x

Ngày đăng: 31/10/2020, 13:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ÔN TOÁN CAO CẤP
Bảng bi ến thiên: (Trang 8)
Bảng biến thiên: - ÔN TOÁN CAO CẤP
Bảng bi ến thiên: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w