- Học sinh nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.. - Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu
Trang 1Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN TIẾT 1 BÀI 1 : TẬP HỢP, PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Mục tiêu :
- Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp
- Học sinh nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ∈∉
II Chuẩn bị dạy học :
- Giáo viên : SGK, giáo án, phấn màu, phiếu học tập in sẵn, các bài tập củng cố
- Học sinh : SGK, tập, viết, thước, phấn màu , bảng phụ
III Các hoạt động lên lớp :
- Hoạt động 1: Ổn định lớp – KTSS
- Hoạt động 2: Kiểm tra chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh
Ở chương trình tiểu học các em đã học số tự nhiên rồi ?
Em nào có thể cho thầy biết thế nào là số tự nhiên
- Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động 3-1
GV: Giới thiệu tập hợp là
một khái niệm cơ bản mà ta
thường gặp trong cuộc sống
-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái:
a, b, c
- Tập hợp các học sinh củalớp 6A
2 Cách viết các kí hiệu :
Trang 2tiếp << = >> rồi đến { liệt
kê các số tự nhiên nhỏ hơn
4 mỗi số viết cách nhau bởi
dấu ; cuối cùng là dấu }
mỗi phần tử được viết cách
nhau bởi dấu phẩy, thứ tự
HS:
A = { 0; 1; 2; 3 }
HS: B = { a, b, c } hay B = { b, c, a }
a, b, c gọi là các phần tử của tập hợp B
HS : Đọc
HS: 3 ∈ A ; 7∉A
0 ∈ A ; a ∈ A 1∉B ; c ∈ B
Để đặt tên cho tập hợp người ta thường dùng các chữ cái in hoa :
A, B, C, D
A = { 0; 1; 2; 3 } hay
A = { 3; 0; 1; 2 }Các số 0, 1, 2, 3 gọi là cácphần tử của tập hợp A
B = { a, b, c }hay
B = { b, a, c }
a, b,c gọi là các phần tử của tập hợp B
1∈A đọc là : 1 thuộc A 5∉A đọc là :5 không thuộc A hay không là phần tử của A
Trang 3BT 1: A= { 9;10;11;12;13 }hay A = { x ∈ N / 8 < x<
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của trập hợp đó
Trang 4- Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp các
GV: Giáo án, SGK, thước, phấn màu
HS: Tập, viết, thước, SGK, phấn màu , xem bài trước ở nhà
GV gọi học sinh nhận xét - GV kết luận cho điểm
- Hoạt động 3: Bài mới
HS: Các số 0; 1; 2; 3; 4;
HS: Các số 0; 1; 2; 3; là các phần tử của tập hợp N HS: Kí hiệu là N
HS: Là phần tử
HS : 12∈ N , ¾ ∉ N
HS: Nhận xét HS: 0 1 2 3
1.Tập hợp N và tập hợpN*
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu N
N = { 0; 1; 2; 3; }
Trang 5? Gọi HS nhận xét
? Hãy biểu diễn :
0; 1; 2; 3; trên tia số
? Mỗi số tự nhiên được biểu
diễn bởi mấy điểm trên tia
? Mỗi số tự nhiên có bao
nhiêu số liền sau nó ? Cách
tìm hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị
? Hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị
HS: 5 ∈ N* , 5 ∈ N
HS: Có 1 số nhỏ hơn số kia
a < b hoặc b > a
HS: Điểm biểu diễn của số 2
ở bên trái của số 3HS: a < c
HS: 4, 19, 98
HS: Mỗi số tự nhiên có một
số liền sau nó cách tìm : Ta lấy số đó cộng 1
HS: 1 đơn vị
HS: Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất không có số tự nhiên lớn nhất
HS: Vô số phần tử
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là
b Trong 2 điểm trên tia
số điểm ở bên trái biểu diễn số nhỏ hơn
Ta viết : a ≤ b để chỉ a<
b hoặc a = b
b ≥ a để chỉ b> a hoặc b= a
c Mỗi số tự nhiên có một
số liền sau nó duy nhất
d Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất
e Tập hợp các số tự
Trang 6- Học thuộc bài theo SGK
- Xem trước bài ở nhà
- Làm bài tập còn lại
- Nhận xét tiết học
nhiên có vô số phần tử
Trang 7Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa TIẾT 3 : BÀI 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I.Mục tiêu :
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số tronh hệ thập phân
Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong thay đổi theo vị trí
- HS biết đọc và viết các số La Mã mà không quá 30.
- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
-Học sinh thấy được và hiểu kí hiểu số La Mã
II Chuẩn bị dạy học của giáo viên và học sinh :
GV gọi HS nhận xét và cho điểm HS nhận xét
- Hoạt động 3: Bài mới
1 Số và chữ số
Trang 8? Hãy đọc chú ý ở SGK
? Làm bài tập 11b/SGK
Hoạt động 3-2:
Trong hệ thập phân giá trị
của mỗi chữ số trong một
số phụ thuộc vào bản thân
Str ăm
CS HT
Số tră m
CS HC
142 5
14 4 142 2
203 7
20 0 203 3
389 5
38 8 389 9
222 = 200 + 20 + 2
ab = a.10 + b abc = a.100 + b.10 + c
* Chú ý : a.Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ
số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số
kể từ phải sang trái cho dễ đọc
Chẳng hạn : 15 712 314.
b.Cần phân biệt : số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục,số trăm với chữ số hàng trăm
2.Hệ thập phân :
Kí hiệu : ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số, chữ số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là b.
Kí hiệu : abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số, chữ số hàng trăm là a, chữ số hàng chục là b, chữ số hàng đơn vị là c.
Trang 9-Số tự nhiên lớn nhất có ba chư số khác nhau 987.
HS đọc
HS: Viết số La mã từ 1→30 HS: Đọc
số
đã cho
số tră m
ch
ữ
số hà
ng tră
m
số chụ
c
chữ
số hàn
g chụ
c
3.Chú ý : Ngoài cách ghi số như trên, còn có những cách ghi số khác nhau như cách ghi số La mã
- Ở số La mã có những
số ở các vị trí khác nhau những vẫn có giá trị như nhau
Ví dụ : XXX ( 30 )
Trang 10Hoạt động 5 : Dặn dò
GV dặn HS làm bài tập 12, 13,14,15.
- Dặn xem bài kế tiếp
- GV nhận xét tiết học
Trang 11Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 4 BÀI 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I.Mục tiêu :
- HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử cũng
có thể không có phần tử nào
Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu ⊂ và rỗng
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈, ∉ và ⊂
II.Chuẩn bị dạy học của GV và học sinh :
- GV: Giáo án, SGK, phấn màu , bảng phụ ghi sẵn các bài tập
- HS: Tập, viết, SGK, ôn tập các kiến thức cũ
III.Các hoạt động dạy học :
GV gọi học sinh nhận xét và giáo viên cho điểm
- Hoạt động 3 : Bài mới
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG
Tập hợp B có hai phần tử
Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần
1 Số phần tử của một tập hợp :
Trang 12- Tập hợp E có hai phần
tử bút, thước
Tập hơp H có 11 phần tử
HS: Tập hợp A = { 0; 1;
2; ;20 } -Tập hợp A gồm 21 phần
tử Tập hợp B≠ Ø Vậy tập hợp B không có phần tử nào
HS: Không có số tự nhiên nào mà x + 5 = 2
HS: Lên bảng viết hai tập
* Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
Tập hợp rỗng được kí hiệu : Ø
* Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần
tử nào
2 Tập hợp con:
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
Kí hiệu : A ⊂ B hay B ⊃ A và đọc là : A tập hợp con của tập hợp B hoặc A được chứa trong B, hoặc B chứa A
Trang 13⊂ để thể hiện quan hệ giữa
hai trong ba tập hợp trên
HS : Hoạt động theo nhóm
Kí hiệu : A = B
Trang 14hợp con của tập hợp B
- Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B ?
Trang 15- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tập
II Chuẩn bị dạy học của GV và HS.
- GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi câu hỏi, phấn màu
- HS: Tập viết thước, SGK, phấn màu, các bài tập ở nhà
III.Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1: Ổn định tổ chức
- Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ :
GV HS
? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? - Một tập hợp có thể có một phần tử,
Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ? có nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng
có thể không có phần tử nào.
? Khi nào tập hợp A được gọi là
tập hợp con của tập hợp B ?
- Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp
B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B.
- Bài tập 32/7SBT.
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6
tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8 rồi dùng kí hiệu
⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên
A= { 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 }
A ⊂ B
GV gọi HS nhận xét, giáo viên kết luận và cho điểm
- Hoạt động 3: Bài mới
Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập hợp cho trước
Công thức tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên
từ a đến b có b – a + 1 phần tử
Trang 16HS: F = {32; 34; 36; ; 96}
Có ( 96 – 32 ): 2 + 1 = 33 phần tử
HS nhận xét
HS:
a/ C = { 0; 2; 4; 6; 8 } b/ L = {11; 13; 15; 17; 19 } c/ A = {18; 20; 22 }
( b –a ): 2 + 1 ( phần tử )
- Tập hợp các số lẻ ( n – m ) : 2 + 1 phần tử
2 Dạng 2 : Viết tập hợp , viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước
Bài tập 24/sgk/14
Trang 17A⊂ N
B⊂ N
N * ⊂ N
HS: A = { Inđônêxia, Mianma,Thái Lan,Việt Nam }
HS: B = { Xingapo, Brumây; Campuchia }
HS :
- Tìm số phần tử của một tập hợp cho trước
- Viết tập hợp, viết một
số tập hợp con của tập hợp cho trước
- Bài toán thực tế
3 Dạng 3:
Bài toán thực tế
Trang 18Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 6 : § 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I.Mục tiêu :
- HS nắm vững các tính chất giáo hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
II Chuẩn bị dạy học của giáo viên và học sinh
GV: Giáo án, SGK, các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
HS : SG, tập, viết, thước, các bài tập ở nhà, phấn màu
III Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1: Ổn định tổ chức
- Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
GV HS
? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? - Một tập hợp có thể có một phần tử,
Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ? có nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng
có thể không có phần tử nào.
? Khi nào tập hợp A được gọi là
tập hợp con của tập hợp B ?
- Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp
B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B.
GV nhận xét tiết học và cho điểm học sinh
- Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động 3-1 ;
Ở tiểu học các em đã học
phép cộng và phép nhân các
số tự nhiên
- Tổng của hai số tự nhiên
bất kì cho ta số tự nhiên duy
a + b = c ( số hạng)+(số hạng)=(tổng)
a.b = c (thừa số).(thừa số)=
( tích )
Trang 19? Hãy tính chu vi và diện
-Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài cộng hai lần chiều rộng.
- Chu vi của sân hình chữ nhật
( 32 + 25 ) X 2 = 114 (m) -Diện tích hình chữ nhật
- Kết quả của tích bằng 0
- Có một thừa số khác 0
- Thừa số còn lại phải bằng
0 ( x – 34 ) 15 = 0
⇒ x – 34 = 0
x = 0 + 34
x = 34
Tích của một số với số 0 thì bằng 0
Nếu tích của hai thừa sốmà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng
0
Trang 20HS: Phát biểu
HS: 4 37.25 = ( 4.25).37 = 100.37 = 3700
HS: 87.36 + 87.64
=87(36+64) = 84.100 =8400
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số
tự nhiên : Tính chất của phép cộng
-Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
-Tính chất kết hợp :
Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba
ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba
* Tính chất phép nhân :
- Tính chất giao hoán : Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không đổi
-Tính chất kết hợp : Muốn nhân tích hai số với số thứ ba ta có thể nhân số thứ nhất với tích của hai số thứ hai
và số thứ ba ta có : -Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
Muốn nhân một số với một tổng ta có thể nhân
số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại
Trang 21?Em hãy tính quãng đường
từ Hà Nội lên Yên Bái
HS:
Quãng đường bộ HN –YB 54+19 + 82 = 155 (km) (54+ 1) + ( 19 + 81)
= 55 + 100=155
Trang 22Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 7: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố cho học sinh các tính chất của phép cộng, phép nhân phân số tự nhiên
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào các bài tập tính nhẩm
- Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải bài tập toán
II Chuẩn bị dạy học :
- GV: Máy tính bỏ túi, bảng phụ, giáo án, SGK
- HS: Máy tính bỏ túi, tập, SGK, các bài tập ở nhà
III.Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1: Ổn định tổ chức
- Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
GV HS
Phát biểu và viết dạng tổng quát HS phát biểu
tính chất giao hoán của phép cộng ? Công thức : a+b = b+a
GV gọi HS nhận xét , giáo viên nhận xét và cho điểm.
- Hoạt động 3: Bài mới :
c 20+21+22+ +29+30
Trang 23? Bài 33/31: Hãy tìm quy
luật của dãy số
Hãy viết tiếp 4, 6, 8 số nữa
vào dãy số : 1, 1, 2, 3, 5, 8
Hoạt động 3-3:
GV: Đưa tranh vẽ máy tính
bỏ túi, giới thiệu các nút trên
máy tính
GV: Tổ chức cho HS sử
dụng máy tính
- Mỗi nhóm 5 HS cử HS 1
dùng máy tính lên bảng điền
kết quả liên tiếp như thế cho
đến HS thứ 5
HS: a 996+45 = 996+(4+41) = (996+4)+41 = 1000+41 =1041
HS : b) 37+198 = (35+2) +198
= 35+(2+198)= 35 +200=235
HS: Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh
HS: 2= 1+1 3=2+1 5=3+2 8=5+3
HS: Viết 4 số tiếp theo : 1, 1,
2, 3, 5, 8,13, 21, 34, 55, 89,
144, 233, 377
HS: Thực hiện phép tính :
1364+4578 = 5942 6453+1469 =7922 5421+1469 =6890 3124+1469 =4593 1534+217+217+217 =2185
Trang 24- Nhóm nào nhanh và đúng
sẽ được thưởng điểm cho cả
nhóm
Hoạt động 3-4
- GV: Đưa tranh nhà toán
học Đức – Gauxơ giới thiệu
qua về tiểu sử sinh năm
Từ 26 →33 có 33-26+1= 8 số
có 4 cặp mỗi cặp có tổng bằng 26+33= 59 ⇒ A = 59.4
= 236
B = có ( 2007 +1).1004 : 2 = 1008016
4 Dạng 4 : Toán nâng cao :
Trang 25Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
- GV: Giáo án, SGK, máy tính bỏ túi, các bài tập
- HS: Tập, SGK, các bài tập chuẩn bị ở nhà , máy tính bỏ túi
III.Các hoạt động dạy học :
Gv gọi hs nhận xét , Gv nhận xét và cho điểm
- Hoạt động 3: Bài mới
Hoạt động 3-1
? Đề bài yêu cầu gì?
-Hãy thực hiện theo nhóm
Bài 35 trang 19
Bài 36/19
Trang 26Gọi HS nhận xét
GV gọi hs đọc bài tập 37
Làm theo nhóm
-Gọi đại diện các nhóm
trình bày bài giải
= 125.16 = 125.(8.2) = 1000.2 = 2000
b.25.12 = 25(10 +2) = 250+50 = 300 34.11 = 34(10+1) = 340+34=374
47.101 = 47(100+1) = 4700+47 = 4747
HS đọc bài tập 37.
HS làm việc theo nhóm 16.19 = 12(20-1)
= 320 -16 =304
46.99 = 46(100-1) = 4600 – 46 = 4554 35.98 = 35(100-2) = 3500-70 = 3430
HS: Tính bằng máy tính 375.376 = 141000
324.625 = 390000 13.81.25 = 226395
HS đọc làm việc theo nhóm
- HS lên bảng trình bày
Ta có : ab = 14
cd = 2 ab
= 2.14 = 28 abcd = 14.28
Vậy chính là năm 1428
Bài 37 trang 20
Bài 38/20
Bài 40/20
Trang 27b) a = b = 0
Trang 28Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 9 §6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu :
- HS hiêu được khi nào phép trừ thực hiện được trong N kết quả phép chia là một số tự nhiên
- HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Rèn luyện cho hS kiến thức về phép trừ, phép chia để giải 1 vài bài toán thực tế
II Chuẩn bị dạy học :
- Gv: Giáo án, SGK, thước thẳng, tia số ( mô hình ), phấn màu
Hs nhận xét, Gv cho điểm
- Hoạt động 3: Bài mới
hạng chưa biết Muốn tìm
số hạng chưa biết ta làm sao
Trình bày cách tính 2+x = 5
HS: Có số tự nhiên x để 2+x = 5 (Vì 2+3 = 5 )
1.Phép trừ hai số tự nhiên
Trang 29Ta có : a-b =c Nêu tên gọi
Tia số cách nhau 5 đơn vị
HS hoạt động nhóm
a a - a = 0
b a - 0 = a c.Điều kiện để có a-b là a ≥ b
SBT – ST = Hiệu SBT = Hiệu + ST
ST = SBT – Hiệu
HS: Có số tự nhiên x để 3x = 12
( Vì 3.4 = 12 ) không có số tự nhiên x để 5x = 12
HS phát biểu ở SGK
Cho hai số tự nhiên a và
b, nếu có số tự nhiên x sao cho b+x = a thì ta có phép trừ: a - b= x
2.Phép chia hết và phép chia có dư :
Cho hai số tự nhiên a và
b, trong đó b≠0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a
Trang 30HS: 12: 3 là phép chia hết 12: 4 là phép chia có dư
Số
bị ch
ia
Số ch
ia
Th ươ ng
35 41 K
X Đ
4
Số dư
X Đ
15
chia hết cho b và ta có
phép chia hết a: b = x
a : b = c
Cho hai số tự nhiên a và
b trong đó b≠ 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên
q và r duy nhất sao cho :
a = b.q +r trong đó
0 ≤ r < b
Trang 31Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 10 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức liên quan đến cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc
II Chuẩn bị dạy học
- GV: Giáo án, SGK, phấn màu,
- HS: Tập, viết, SGK, thước, các bài tập
III Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 1 : Ổn định tổ chức
- Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
GV HS
Thế nào là phép chia hết ? HS trả lời
Thế nào là phép chia có dư ? HS trả lời
Bài tập 43/23 Khối lượng quả bí là : ( 1 kg + 500g ) – 100g = 1400g Bài tập 45 trang 24
Gv gọi HS nhận xét và giáo viên cho điểm
-Hoạt động 3: Bài mới
a ( x-35) – 120 = 0
x - 35 = 0 +120 x- 35 = 120
x = 120+35 x= 155
Trang 32Cho hai số a, b là hai số tự
nhiên có hay không phép
x +61 = 74
x = 74-61
x = 13
HS thực hiện theo nhóm 35+98 = ( 35-2) + (98+2) = 33+100= 133 46+29 = ( 46-1) +( 29+1) = 45+ 30 = 75
HS:
321- 96 = ( 321+4 ) – (96 -4) = 325 -100 = 225
1354 – 997 = ( 1354 + 3) –(997 +3 = 1357 – 1000 = 357
HS đọc kết quả phép tính 425- 257 = 168
91-56 = 35 82- 56= 26 73-56= 17
652 – 46 – 46- 46 = 514
HS:
a) Với a, b ∈N và a = b b) Với a, b ∈N và b = 0 c) Với a, b ∈N và a = 2
II Dạng 2: Tính nhẩm
- Bài 48
Bài 49 /24
Bài 50/24
Trang 33Hoạt động 5 : Dặn dò
- Làm bài tập 51
- BT 64, 65, 66/10-11/SBT
- GV nhận xét tiết học
Trang 34II Chuẩn bị dạy học :
- GV: Giáo án, SGK, thước, phấn màu.
- HS: SGK, tập, viết, thước, các bài tập ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
Lớp nhận xét và giáo viên nhận xét cho điểm
- Hoạt động 3 : Bài mới
1 Dạng 1 : Tính nhẩm
- Bài 52/25
Trang 35thừa số kia cho cùng một
c) 2100:50 = (2100.2):(50.2) = 4200: 100 = 42
d) 132:12 = ( 120+12): 12 = 120:12 +12:12 = 10 + 1 = 11
e) 96:8 =( 80+16) : 8 = 80:8 + 16 :8 = 10+2 =12
Hs đọc và trả lời
a) Lấy 2100 : 2000 thương là
10 dư 1000 dựa vào thương
ta trả lời 21000: 1500 = 14 Tâm mua nhiều nhất 10 vở loại I
b) 21000:1500 thương là 14 dựa vào thương tìm được Tâm mua được nhiều nhất
Vậy cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách
2.Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế
Bài 53/25
Bài 54 /25
Trang 36Hoạt động 4 : Củng cố
GV: Dựa vào công thức :
( a + b ) : c = a : c + b: c
Hãy phát biểu thành lời
Như vậy khi giải bài tập các
Trang 37
Giáo án số học lớp 6: Giáo viên : Trần Thủ Khoa
TIẾT 12 § 7 LŨY THỪA VỚI MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
- GV: Giáo án, SGK, phấn màu, bảng bình phương, lập phương của một số tự nhiên
- HS: SGK, tập, viết, thước, phấn màu, máy tính
III Các hoạt động dạy học :
- Hoạt động 3: Bài mới
a mũ bốn hoặc a lũy thừa
bốn hoặc lũy thừa bậc bốn
Trang 38bằng nhau, mỗi thừa số
bằng a
Em hãy định nghĩa a n
Phép nhân nhiều thừa số
bằng nhau gọi là phép nâng
lên lũy thừa
? Hãy viết gọn các tích sau
- Cơ số cho ta biết giá trị của
mỗi thừa số bằng nhau
3 4 3 4 81
a) 5.5.5.5.5.5 = 5 6 b) 2.2.2.3.3 = 2 3 3 2
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
a n =
n a a
a . (a ≠ 0 )
Trang 39ví dụ : viết tích của hai lũy
thừa thành một lũy thừa
?2 Viết tích của hai lũy thừa
sau thành một lũy thừa
a 3 còn được gọi là a lập phương ( hay lập phương của a ).
Qui ước : a 1 = a
Trang 40GV gọi HS lên bảng giải
a 2 = 25 ⇒ a = 5
a 3 = 27 ⇒ a = 3
2 5 = 32 , 2 6 = 64 ,
2 3 = 8 , 2 4 = 16