1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lăpj For do

14 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 12 - Bài 10 Cấu trúc lặp
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 317,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc lặpI.. Lặp với số lần lặp biết trước II.. Lặp với số lần lặp không biết trước... Bài toán đặt vấn đề - Dữ liệu ra Output : Tổng S Lập chương trình tính tổng sau: - Dữ liệu vào

Trang 1

TiÕt 12 - Bµi 10

cÊu tróc lÆp

Trang 2

Bµi to¸n 1:

Bµi to¸n 2:

100

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

S

1

2

1 1

1

1

+ +

+

+ +

+ +

+

=

N a

a a

a S

a

Trang 3

XuÊt ph¸t

a

1

1

+

+

a

LÇn 1

2

1

+

+

a

LÇn 2

+…

LÇn N

N

Mçi lÇn thùc hiÖn gi¸ trÞ tæng S t¨ng thªm bao nhiªu? 1

Sau mçi lÇn thùc hiÖn gi¸ trÞ tæng S t¨ng thªm  ( víi i =1; 2; 3 ; ;N)

a + i

Cïng t×m thuËt to¸n

Trang 4

Bài toán 1: Bài toán 2:

100

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

+

+

+ +

+ +

+

=

N a

a a

a S

Cho đến khi 1 < 0.0001

+ N a

Số lần lặp biết trước.

tổng S được lặp đi lặp lại cho đến khi

0.0001 N

a

1

<

+

tổng S được lặp đi lặp

lại 100 lần

tìm sự khác biệt

Số lần lặp chưa biết trước.

Trang 5

Cấu trúc lặp

I Lặp với số lần lặp biết trước

II Lặp với số lần lặp không biết trước

Trang 6

1 Bài toán đặt vấn đề

- Dữ liệu ra (Output) : Tổng S

Lập chương trình tính tổng sau:

- Dữ liệu vào (Input) : Nhập N

Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài

toán trên!

I Lặp với số lần lặp biết trước

N

1

4

1 3

1 2

1 1

Trang 7

Phân tích bài toán với N = 100

Nhận xét:

S1 = 1

S2 = S1 + 1/2

S3 = S2 + 1/3

S4 = S3 + 1/4

S100 = S99 + 1/100

1

=

S

Bắt đầu từ S2 việc tính S đư

ợc lặp đi lặp lại 99 lần theo quy luật

Ssau = Strước+ 1/i với i chạy từ 2 100

2

1

+

3

1

+

4

1

+ + + 1

100

Trang 8

S

NhËp N

S:= 1 ; i:= 2

i > N ?

S:= S + 1/i

§­a ra S råi kÕt thóc

B1: NhËp N;

B2: S:=1; i:=2;

B3: NÕu i > N th× ®­a ra gi¸

trÞ S => KÕt thóc;

B4 : S:= S + 1/i;

B5: i := i +1 quay l¹i B3.

X©y dùng thuËt to¸n

i:= i+1

Trang 9

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO < câu lệnh>;

Ví dụ: S:=1;

FOR i:=2 TO 100 DO S:=S+1/i;

b Dạng 2 (dạng lùi)

FOR <biến đếm> := <giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh >;

Ví dụ: S:=1;

FOR i:=100 DOWNTO 2 DO S:=S+1/i;

a Dạng 1 (dạng tiến)

2 Lặp với số lần lặp biết trước

Trang 10

Sự thực hiện của cõu lệnh

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối>

DO < câu lệnh >; FOR <biến đếm> := <giá trị cuối><giá trị đầu> DO <câu lệnh >; DOWNTO

Begin

Biến điều khiển:= giỏ trị

đầu

DO <Cụng việc>

Biến điều khiển:= biến điều

khiển + 1

Biến điều khiển > giỏ trị

cuối

End

Begin

Biến điều khiển:= giỏ trị Cuối

DO <Cụng việc>

Biến điều khiển := biến

điều khiển - 1

Biến điều khiển

< giỏ trị đầu

End

Trang 11

S := 1 ; i := 2;

S := S +1/ i ;

i := i +1;

2.08 1.83

1.5 1

4 3

2 Lượt

i

5

Nhập N

S := 1 ; i := 2;

2>5 ?

S

S := 1 +1/2 ;

i := 2 +1;

3>5 ?

S := 1.5+1/3 ;

i := 3 +1;

4>5 ?

S := 1.83+1/4 ;

i := 4 +1;

5>5 ?

S := 2.08+1/5;

i := 5 +1;

6

SSS

6>5 ? Tổng S=2.28 In Tổng S

Với N = 5

2.28

Đ

Mô phỏng thuật toán

S= 1 + +1/3 + + …+ 1/N

Trang 12

S := 1/5 ; i := 4;

S := S +1/ i ;

i := i -1;

1,28 0,78

0,45 0,2

2 3

4 Lượt

i

1

Nhập N

S := 1/5 ; i := 4;

4<1 ?

S

S := 0,2 ;

i := 5-1;

3<1 ?

S := 0,2+1/4 ;

i := 4 - 1;

2<1 ?

S := 0,45+1/3 ;

i := 3-1;

1<1 ?

S := 0,78+1/2;

i := 2-1;

0

SSS

0<1 ? Tổng S=2.28 In Tổng S

Với N = 5

2.28

Đ

Mô phỏng thuật toán

S= 1 + ẵ +1/3 + +…+ 1/N

Trang 13

Bài 1:Viết chương trình hiển thị các số từ 1 đến 10

ra màn hình

Var i: byte;

Begin For i:= 1 to 10 do Write(i);

End.

Trang 14

Bài 2: Viết chương trình tính Tổng :

S= 1 + 2+ 3 +….+ 100

Var s,i: integer;

BEGIN S:=1;

For i:= 1 to 100 do S:= S+1; Write(s);

Readln;

END.

Ngày đăng: 23/10/2013, 05:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w