Tính chất cơ bản Chuyển động của điện tích trong điện trường... Co: Điểm đặt: Tại điểm đang | Điểm đặt: Tại điểm đang Phương: Cùng phương với | Phương: Trùng với trục của lực F.. Độ dà
Trang 1Khải niệm
Điện trường là
và tác dụng
lực điện lên điện tích
Khac dat trong no
Quan sát hiện tượng sau
(GV làm thí nghiệm):
Tư trường là
và tác dụng lực từ lên điện tích khác chuyển động trong nó
Quan sát hiện tượng sau (GV làm thí nghiệm): a
Trang 2Tính chất cơ bản
Tác dụng lên hạt
mang điện đặt trong
nÓ
Tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong né
Ke
Ye
© °
-
` Fan
Trang 3
Tính chất cơ bản
Chuyển động của điện tích trong điện trường
+ + + + + + +
a a
«a
Trang 4
L¿
_#“
— eo
\ -
‘
n trong tu t
-.jăm ẰĂẰm (œm œ
' á
IC
dién t
»
TRUONG
Na
_ re ncA _ A re ncA _ A re ncA _ A re , re km _ A re rd) rd) rd) rd) pe rd rd rd rd rd _ rd rd rd rd rd rd -Kk rd _ ^ re N _ ^ re N _ ^ re N _ ^ re N a re N _ ncA re N re N 1 re ncA _ A re ncA _ A
“
9N9V-
oa
Chuyển d
Trang 5Tính chất cơ bản
Chuyển động của điện | Chuyển động của điện tíc
tích trong điện trường trong tư trường
+ + + + + + +
a
Trang 6
Đại lượng đặc Ww DIEN TRUONG
trường E Co:
Điểm đặt: Tại điểm đang | Điểm đặt: Tại điểm đang
Phương: Cùng phương với | Phương: Trùng với trục của
lực F nam châm thử đặt tại điểm đó
Chiều: Cùng chiều với lực Chiều: Từ cực Nam sang cực
dương đặt tại điểm đó
Độ dài: Biểu diễn độ lớn Độ dài: Biểu diễn độ lớn của
của cường độ điện trường cảm ứng từ tại điểm đó
tai diem do
Trang 7Thí dụ
Cường độ điện trường
gây ra bởi 1 điện tích
điểm
Cường độ điện trường
giữa 2 bản tụ điện:
Cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài
Cảm ứng từ tại tâm khung
day:
Cảm ứng từ trong lòng
Ong day:
Trang 8Lực tác dụng
Lực tương tác giữa hai | s* Lực từ tác dụng lên dién tich (luc Coulomb): mot doan day dan:
ae LIS — ae ST ter
Jy
— >>
|
Trang 9
Lực tác dụng
ĐIỆN TRƯỜNG
s% Lực tác dụng lên điện
tích đặt trong từ trường:
F=qE_
lì
TỪ TRƯỜNG
s% Lực tư tác dụng lên điện tích chuyển động
trong từ trường (lực
Lorentz):
F =| q| v.B.sina
là b
me
—
Trang 10
ya ,
MO tá trực quan
Đường sức điện trường là
đường mà tiếp tuyến với
nó tại mỗi điểm trùng với
phương của vector cường
độ điện trường E tại điểm
đó, chiều của đường sức
là chiều của vector E tại
điểm đó
Đường cảm ứng từ là
những đường mà tiếp tuyế
với nó tại mỗi điểm trùng
với phương của vector cảm
trùng với chiếu của vector tại điểm đó
Trang 11
Vt, | Vy
⁄| ` TỒN
q>0 q<0
We! “
É wie
Kết luận:
XS _ 3K
Trang 12
Tính chất đường sức
Qua một điểm chỉ vẽ được 1
và chỉ 1 đường sức
Đường sức của điện
trường (tính) không khép
kin
Điện trường đều có các
đường sức song song và
cách đều nhau
Qua một điểm chỉ vẽ được 1
và chỉ 1 đường cảm ứng từ
Đường cảm ứng từ là đường
cong khép kín
Từ trường đều có các đường
cảm ứng từ song song và
cách đều nhau
Trang 13Tính chất đường sức
+» Qua một điểm chỉ vẽ được | * Qua một điểm chỉ vẽ được
1 và chỉ 1 đường sức 1 và chỉ 1 đường cảm ứng từ
+» Đường sức của điện » Đường cảm ứng từ là
trường (tính) không khép đường cong khep kin
ACF
+» Điện trường đều có các | +* Từ trường đều có các
đường sức song song và đường cảm ứng từ song
cách đều nhau song và cách đều nhau
Trang 14Điện trường đều - Từ trường đều
Trang 15
Nguyên lý chống chất
điện trường di qua thi trudng di qua thi cam
cường độ điện trường ứng tư tại M là:
Trang 16_—_—— | ¬ "mm
) \ou@Gor
INMhốt cơ bon
.- ao ne Ke) tal truc quan
Sia aie ee
Trang 17Dãn dò
° Về nhà học bài chương từ trường
Xem lại các dạng bài tập:
Tính cảm ứng từ
Tính lực tư
tial cảm ứng từ và lực từ tại một
diem
có nhiều từ trường đi qua